Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Kim Ngân
Ngày gửi: 17h:29' 03-11-2022
Dung lượng: 599.2 KB
Số lượt tải: 95
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Kim Ngân
Ngày gửi: 17h:29' 03-11-2022
Dung lượng: 599.2 KB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 2 NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán – Lớp: 12
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ 102
(Đề gồm có 7 trang)
Câu 1.
Cho hàm số
y f x
có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
1; 3 .
1;1
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
Câu 2.
Cho hàm số
1; .
; 1
D. Hàm số đồng biến trên khoảng
.
B. Hàm số đồng biến trên khoảng
có đồ thị như
hình vẽ. Hàm số
đồng biến
trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
C.
Câu 3:
.
D.
.
3
2
Hàm số y x 3x 1 đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
C.
Câu 4:
.
B.
0; 2 .
; 2 .
B.
2;0 .
D.
Cho hàm số
liên tục trên
0; .
có đạo hàm
C.
.
D.
.
đồ thị hàm số
là đường cong ở hình bên.
Hàm số
đồng biến trên
khoảng nào dưới đây?
A.
Câu 5:
.
Cho hàm số
B.
.
liên tục trên
và có bảng xét dấu của đạo hàm
như sau:
Trang 1/4 – Mã đề 102
Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
.
B.
Cho hàm số
Câu 6:
.
C. .
D.
.
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số đã cho lần lượt là
A.
.
B.
.
C.
Tìm số điểm cực trị của hàm số
Câu 7:
Câu 8:
.
D.
, biết đạo hàm
A. 1.
B. 2.
Cho hàm số
có đồ thị như hình bên:
.
C. 3.
D. 4.
Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của hàm số
y
2
trên đoạn
1
-1 O
bằng
A. 2.
C. 3.
A.
B. 5.
D. 0.
-1
.
trên đoạn
B.
1
2 x
-2
Giá trị nhỏ nhất của hàm số
Câu 9:
.
.
C.
.
.
D.
bằng
D. .
Câu 10. Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
A.
.B.
.
C.
Câu 11: Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số
A.
.
B.
.
Câu 12: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A
.
Câu 13: Cho hàm số
B.
.
trên đoạn
C.
.
bằng 2.
D.
.
là đường thẳng
C.
.
D.
có bảng biến thiên như sau:
Trang 2/4 – Mã đề 102
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A. 1.
B. 2.
C. 3.
là
D. 0.
Câu 14: Đường cong trong hình bên là đồ thị
của hàm số nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 16: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
B.
A.
C.
Câu 17: Số giao điểm của đồ thị các hàm số
A. 2.
B. 3.
Câu 18: Cho hàm số
để đường thẳng
A. 5.
tại điểm có hoành độ bằng 1 là
có đồ thị
cắt đồ thị
B. 6.
D.
và
là
C. 0.
D. 1.
Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số
tại ba điểm phân biệt?
C. 9.
Câu 19: Hình tứ diện đều có bao nhiêu cạnh?
A. 8.
B. 6.
C. 4.
y f x
Câu 20. Cho hàm số
có bảng biến thiên như hình vẽ.
D. 4.
D. 12.
Trang 3/4 – Mã đề 102
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho lần lượt là
A. x 2, y 2 .
B. x 2, y 1 .
Câu 21: Cho hàm số
xác định và liên tục trên đoạn có
bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
C.
.
và chiều cao
B.
D.
và chiều cao
B.
.
được tính theo công thức
C.
Câu 23: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy
A.
và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ
là
Câu 22: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy
A.
D. x 1, y 1 .
C. x 1, y 2 .
D.
được tính theo công thức
C.
D.
0
Câu 24:Cho khối lăng trụ đứngABCA'B'C' có đáy là tam giác vuông, AB=3 , AC =4 , ^
BAC =9 0
và AC'. Thể tích của khối lăng trụ bằng
A. 12.
B. 42.
Câu 25: Cho hình chóp
Tính thể tích
A.
Câu 26: Cho hàm số
Hàm số
.
C. 24.
có đáy
của khối chóp
B.
D. 36.
là tam giác đều cạnh
.
.
C.
.
và
D.
.
.
có bảng biến thiên như sau
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 4/4 – Mã đề 102
A.
.
B.
.
C.
Câu 27: Diện tích toàn phần của khối lập phương bằng
.
D.
. Khi đó thể tích khối lập phương là?
A.
cm3
B.
cm3.
C. 24 cm3.
Câu 28: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
.
Câu 29: Tính thể tích
cạnh
A.
B.
.
.
C.
D. 64 cm3.
.
của khối lăng trụ tam giác đều
D.
có
.
, đáy là tam giác đều
.
.
B.
.
Câu 30: Cho hình chóp
C.
có
.
D.
.
vuông cân tại A,
Tính theo a
thể tích V của khối chóp
A.
B.
Câu 31. Cho hàm số
trị?
A.
Câu 32: Cho hàm số
C.
D.
có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hàm số đã cho có mấy điểm cực
B.
C.
có
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng
C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
và
.
D.
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
Trang 5/4 – Mã đề 102
D. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận.
Câu 33: Cho hàm số
có tập xác định
điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
.
B.
.
và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Số
C.
.
D.
.
Câu 34: Cho hàm số
xác định trên
, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng
biến thiên như sau. Hỏi mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Giá trị cực đại của hàm số là
B. Giá trị cực tiểu của hàm số là
.
C. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là
D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng .
Câu 35: Cho hình chóp tứ giác
có đáy
. Thể tích của khối chóp
A.
.
Câu 36: Cho hàm số
và tiệm cận đứng là
B.
.
là hình vuông cạnh
.
,
và
bằng
C.
.
D.
.
có bảng biến thiên như hình bên:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 6/4 – Mã đề 102
A. Hàm số đạt cực đại tại
C. Hàm số đạt cực đại tại
.
Câu 37: Cho hàm số
.
.
.
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số
A.
B. Hàm số đạt cực đại tại
D. Hàm số đạt cực đại tại
.
B.
là
.
C.
Câu 38: Cho hàm số
với
.
D.
.
có đồ thị như hình vẽ:
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A.
C.
;
;
;
;
.
.
B.
D.
Câu 39. Cho hình chóp tứ giác đều
bằng
. Thể tích khối chóp
A.
.
.
;
.
.
, góc giữa cạnh bên và mặt đáy
là
B.
B.
;
có cạnh đáy bằng
.
Câu 40. Hình chóp tam giác đều
theo thể tích khối chóp
.
A.
;
;
C.
có cạnh đáy là
.
C.
.
D.
.
và mặt bên tạo với đáy góc
.
D.
. Tính
.
Trang 7/4 – Mã đề 102
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 2 NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán – Lớp: 12
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ 102
(Đề gồm có 7 trang)
Câu 1.
Cho hàm số
y f x
có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
1; 3 .
1;1
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
Câu 2.
Cho hàm số
1; .
; 1
D. Hàm số đồng biến trên khoảng
.
B. Hàm số đồng biến trên khoảng
có đồ thị như
hình vẽ. Hàm số
đồng biến
trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
C.
Câu 3:
.
D.
.
3
2
Hàm số y x 3x 1 đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
C.
Câu 4:
.
B.
0; 2 .
; 2 .
B.
2;0 .
D.
Cho hàm số
liên tục trên
0; .
có đạo hàm
C.
.
D.
.
đồ thị hàm số
là đường cong ở hình bên.
Hàm số
đồng biến trên
khoảng nào dưới đây?
A.
Câu 5:
.
Cho hàm số
B.
.
liên tục trên
và có bảng xét dấu của đạo hàm
như sau:
Trang 1/4 – Mã đề 102
Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
.
B.
Cho hàm số
Câu 6:
.
C. .
D.
.
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số đã cho lần lượt là
A.
.
B.
.
C.
Tìm số điểm cực trị của hàm số
Câu 7:
Câu 8:
.
D.
, biết đạo hàm
A. 1.
B. 2.
Cho hàm số
có đồ thị như hình bên:
.
C. 3.
D. 4.
Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của hàm số
y
2
trên đoạn
1
-1 O
bằng
A. 2.
C. 3.
A.
B. 5.
D. 0.
-1
.
trên đoạn
B.
1
2 x
-2
Giá trị nhỏ nhất của hàm số
Câu 9:
.
.
C.
.
.
D.
bằng
D. .
Câu 10. Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
A.
.B.
.
C.
Câu 11: Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số
A.
.
B.
.
Câu 12: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A
.
Câu 13: Cho hàm số
B.
.
trên đoạn
C.
.
bằng 2.
D.
.
là đường thẳng
C.
.
D.
có bảng biến thiên như sau:
Trang 2/4 – Mã đề 102
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A. 1.
B. 2.
C. 3.
là
D. 0.
Câu 14: Đường cong trong hình bên là đồ thị
của hàm số nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 16: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
B.
A.
C.
Câu 17: Số giao điểm của đồ thị các hàm số
A. 2.
B. 3.
Câu 18: Cho hàm số
để đường thẳng
A. 5.
tại điểm có hoành độ bằng 1 là
có đồ thị
cắt đồ thị
B. 6.
D.
và
là
C. 0.
D. 1.
Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số
tại ba điểm phân biệt?
C. 9.
Câu 19: Hình tứ diện đều có bao nhiêu cạnh?
A. 8.
B. 6.
C. 4.
y f x
Câu 20. Cho hàm số
có bảng biến thiên như hình vẽ.
D. 4.
D. 12.
Trang 3/4 – Mã đề 102
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho lần lượt là
A. x 2, y 2 .
B. x 2, y 1 .
Câu 21: Cho hàm số
xác định và liên tục trên đoạn có
bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
C.
.
và chiều cao
B.
D.
và chiều cao
B.
.
được tính theo công thức
C.
Câu 23: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy
A.
và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ
là
Câu 22: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy
A.
D. x 1, y 1 .
C. x 1, y 2 .
D.
được tính theo công thức
C.
D.
0
Câu 24:Cho khối lăng trụ đứngABCA'B'C' có đáy là tam giác vuông, AB=3 , AC =4 , ^
BAC =9 0
và AC'. Thể tích của khối lăng trụ bằng
A. 12.
B. 42.
Câu 25: Cho hình chóp
Tính thể tích
A.
Câu 26: Cho hàm số
Hàm số
.
C. 24.
có đáy
của khối chóp
B.
D. 36.
là tam giác đều cạnh
.
.
C.
.
và
D.
.
.
có bảng biến thiên như sau
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 4/4 – Mã đề 102
A.
.
B.
.
C.
Câu 27: Diện tích toàn phần của khối lập phương bằng
.
D.
. Khi đó thể tích khối lập phương là?
A.
cm3
B.
cm3.
C. 24 cm3.
Câu 28: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
.
Câu 29: Tính thể tích
cạnh
A.
B.
.
.
C.
D. 64 cm3.
.
của khối lăng trụ tam giác đều
D.
có
.
, đáy là tam giác đều
.
.
B.
.
Câu 30: Cho hình chóp
C.
có
.
D.
.
vuông cân tại A,
Tính theo a
thể tích V của khối chóp
A.
B.
Câu 31. Cho hàm số
trị?
A.
Câu 32: Cho hàm số
C.
D.
có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hàm số đã cho có mấy điểm cực
B.
C.
có
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng
C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
và
.
D.
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
Trang 5/4 – Mã đề 102
D. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận.
Câu 33: Cho hàm số
có tập xác định
điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
.
B.
.
và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Số
C.
.
D.
.
Câu 34: Cho hàm số
xác định trên
, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng
biến thiên như sau. Hỏi mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Giá trị cực đại của hàm số là
B. Giá trị cực tiểu của hàm số là
.
C. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là
D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng .
Câu 35: Cho hình chóp tứ giác
có đáy
. Thể tích của khối chóp
A.
.
Câu 36: Cho hàm số
và tiệm cận đứng là
B.
.
là hình vuông cạnh
.
,
và
bằng
C.
.
D.
.
có bảng biến thiên như hình bên:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 6/4 – Mã đề 102
A. Hàm số đạt cực đại tại
C. Hàm số đạt cực đại tại
.
Câu 37: Cho hàm số
.
.
.
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số
A.
B. Hàm số đạt cực đại tại
D. Hàm số đạt cực đại tại
.
B.
là
.
C.
Câu 38: Cho hàm số
với
.
D.
.
có đồ thị như hình vẽ:
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A.
C.
;
;
;
;
.
.
B.
D.
Câu 39. Cho hình chóp tứ giác đều
bằng
. Thể tích khối chóp
A.
.
.
;
.
.
, góc giữa cạnh bên và mặt đáy
là
B.
B.
;
có cạnh đáy bằng
.
Câu 40. Hình chóp tam giác đều
theo thể tích khối chóp
.
A.
;
;
C.
có cạnh đáy là
.
C.
.
D.
.
và mặt bên tạo với đáy góc
.
D.
. Tính
.
Trang 7/4 – Mã đề 102
 








Các ý kiến mới nhất