Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thuận
Ngày gửi: 19h:50' 28-03-2023
Dung lượng: 151.5 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT KRÔNG NĂNG
TRƯỜNG THCS PHÚ XUÂN
Cấp độ
Chủ đề
1. Phương
trình bậc
nhất một ẩn
và cách giải
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II(Năm học 2022-2023)
MÔN :TOÁN 8 (Thời gian 90 phút)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
Nhận biết
TNKQ

TL

Thông hiểu
TNK
Q

TL

Nhận biết được
phương
trình
bậc nhất 1 ẩn
Câu 1
0.25đ
2.5%
Hiểu được một
số là nghiệm của
phương trình khi
thỏa
mãn
VT=VP.
Câu
2,3,4,
5
1.0đ
10%

2. Tập
nghiệm của
phượng trình
bậc nhất
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

3. Phương
trình tích
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tìm
được
ĐKXĐ
của
phương
trình
chứa ẩn ở mẫu

4. Phương
trình chứa ẩn
ở mẫu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
5. Định lí Ta

Nhận biết đoạn

Câu
6;7
0.5đ
5%
Hiểu được định

Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNK
TNK
TL
TL
Q
Q
Vận dụng được
cách
giải
phương trình
dạng ax + b = 0
để giải bài tập.
Bài
1abd
1.75đ
17.5%

Cộng

4 câu
2.0đ
20%

4 câu
1.0đ
10%
Giải được bài
tập đơn giản
phương trình
dạng phương
trình tích
Câu
Bài 1c
13
0.75đ
0.25đ
7.5%
2.5%

2 câu
1.0đ
10%
Vận
dụng
được
cách
giải phương
trình chưa ẩn
ở mẫu
Bài 1e
1.0đ
10%

3 câu
1.5đ
15%

- lét và hệ
quả của định
lí Ta – lét
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
6. Tính chất
đường phân
giác của tam
giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
7. Các
trường hợp
đồng dạng
của tam giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %

thẳng tỉ lệ
Câu
8;12
0.5đ
5%

lí Ta-lét và hệ
quả của định lí
Ta-lét
Câu
10;11
0.5đ
5%
Hiểu được tính
chất đường phân
giác của tam
giác
Câu
9;15
0.5đ
5%

Biết được tỉ số
đồng dạng của
hai tam giáctừ
đó liên hệ đến tỉ
số chu vi, đường
cao,...
Câu
14;16
0.5đ
5%
5 câu
10 câu
1.25đ
2.5đ
12.5%
25%

4 câu
1.0đ
10%

2 câu
0.5đ
5%
Vận dụng
Vận dụng được
được các
các trường hợp
trường hợp
đồng dạng của
đồng dạng của
tam giác vào
tam giác vào
giải bài tập
giải bài tập
Bai
Bài 2a
2b
0.75đ
1.75đ
7.5%
17.5%
1 câu
5 câu
2 câu
0.25đ 3.25đ
2.75đ
2.5% 32.5%
27.5%

4 câu
3.0đ
30%
23 câu
10đ
100%

TRƯỜNG THCS PHÚ XUÂN
LỚP: 8
HỌ VÀ TÊN:.........................................................
ĐIỂM

KIỂM TRA GIỮA KỲ II
MÔN: TOÁN
THỜI GIAN: 90 PHÚT
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

ĐỀ 1
I/ TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A/ 3x2 + 2x = 0
B/ 4 x - 8 = 0
C/ 3x – 2y = 0
D/ x2 = 0
Câu 2: x = 2 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình dưới đây?
A/ 2x +1 = x + 3
B/ x - 4 = 2x + 2
C/ 3x + 2 = 4 - x
D/ 5x - 2 = 2x + 1
Câu 3: Trong các số 1; 2; -2 và -3 thì số nào là nghiệm của phương trình 3x +1 = 2x - 2 ?
A/ x = 1
B/ x = - 2
C/ x = 2
D/ x = -3
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình 2x - 6 = 0 là?
A/ S = {3}
B/ S = {-3}
C/ S = {4}
D/ S = {-4}
Câu 5: Phương trình vô nghiệm có tập nghiệm là?
A/ S = 0
B/ S = {0}
C/ S = f
D/ S = {f}
2

x

Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình x+2 = 2 x−3 là?
3

A/ x ≠ 2 và x ≠ 2

3

B/ x ≠ -2 và x ≠ 2

C/ x ≠ -2 và x ≠ 3

Câu 7: Với x ≠ 0 và x ≠ 1 là điều kiện xác định của phương trình nào?
1

−1

x+1

1

1

x+ 1

−3

D/ x ≠ 2 và x ≠ 2
2

A/ 1−x = 1+ x
B/ x = x−1
C/ x = x+ 1
D/ x−1= x +1
Câu 8: Cho AB = 3m, CD = 40cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD bằng?

3

40

2

A/ 40
B/ 3
Câu 9: Trong hình 1, biết
nào sau đây là đúng?
A/

15

C/ 15
D/ 2
phân giác của tam giác thì tỉ lệ thức
, theo tính chất đường
A

B/

B

D

C

C/
D/
(Hình 1)
Câu 10: Trong hình 2, biết EF // BC, theo định lí Ta - lét thì tỉ lệ thức nào sau đây là đúng?
AE AF
BC AC
A
=
=
A/
B/
EC

FB

AF

EF

C/ AE = BC

EF

AB

AF

EF

E

D/ AB = BC

F

(Hình 2)

C
B
Câu 11: Trong hình 3, biết NK // PQ , theo hệ quả của định lí Ta - lét thì tỉ lệ thức nào sau đây là
M
đúng?
NK

MN

KQ

A/ PQ = NP
MP

NP

B/ MK = MN

MQ

PQ

C/ MN = MK

N

MQ

P

D/ NK = MK
AB

K

(Hình 3)
Q

2

Câu 12: Biết CD = 5 và CD =10cm. Vậy độ dài đoạn thẳng AB là?
A/ 4cm
B/ 50cm
C/ 25cm
Câu 13: Phương trình (x - 1)(x + 2) = 0 có tập nghiệm là?
A/ S = {1; -2}
B/ S = {-1; 2}
C/ S = {1; 2}

D/ 20cm

2
C/ k = 5
Câu 15: AD là đường phân giác của góc A trong hình nào dưới đây?

D/ k = 2

D/ S = {-1; -2}

2
Câu 14: Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng là k = 5 thì tam giác
DEF đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng là?

A/ k = 2

5

B/ k = 5

A

B
6

4

5

D

12

10

B

3

D

C

2

A

A/ Hình a

6

D

B

5
D

8

C

B/ Hình b

A

9

C

20

8

4
4

B

C

7

A

C/ Hình c

D/ Hình d

4

Câu 16: Cho tam giác ABC đồng dạng tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng k = 3 . Vậy tỉ số chu
vi của hai tam giác đó bằng?
A/ 4

4

B/ 3

3

C/ 3

D/ 4

Câu 17: Hãy chọn câu sai:
A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng
B. Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau.
C. Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cặp cạnh
tương ứng tỉ lệ.
D. Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.
Câu 18: Một phương trình với ẩn x có dạng:
A. A(x) = B(x).
B. A(x) . B(x) = 0.

C. A(x) = 0.

D. B(x) = 0.

Câu 19: Hai phương trình tương đương là hai phương trình có:
A. Một nghiệm giống B. Hai nghiệm giống C. Tập nghiệm giống D. Tập nghiệm khác
nhau
nhau
nhau.
nhau.
Câu 20: Số thứ nhất gấp 6 lần số thứ hai. Nếu gọi số thứ nhất là x thì số thứ hai là:
A. 6x.
D. x + 6.
B. .
C. .

II - TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)
Bài 1: (3đ) Giải các phương trình sau:
a/ 3x + 12 = 0

b/ 5 + 2x = x - 5

c/ 2x(x - 2) + 5(x - 2) = 0

e/ x−1 − x +1 =1

2x

x

Bài 2: (2đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A vẽ đường cao AH, AB = 6 cm, AC = 8cm
a/ Chứng minh ∆HBA đồng dạng ∆ABC.

b/ Tính BC, AH, BH

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I/ TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM): Mỗi câu đúng được 0.25 điểm
Câu
Đáp
án

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B A D A D B B D C A

D

A

A

D

B

C

D

A

C

B

II/ TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)
Bài
Bài 1a

Bài giải
4x + 12 = 0

Điểm

Û x = -12 : 4
Ûx=-3

0.5đ

Vậy S = {-3}
Bài 1b

7 + 3x = 2x - 5

0.25đ

Û 3x - 2x = - 5 -7
Û x = - 12

0.25đ

Vậy S = {-12}
Bài 1c

2x(x - 3) + 5(x - 3) = 0

0.25đ

Û (x - 3)(2x + 5) = 0

0.25đ

Û x - 3= 0 hoặc 2x + 5 = 0

0,25đ

−5

Û x = 3 hoặc x = 2

0.25đ

−5

Vậy S = {3; 2 }
Bài 1d

2x
x

=1 (1)
x−1 x +1

0.25đ

ĐKXĐ: x ≠ 1; x ≠ -1

0.25đ

(1) Û 2x(x + 1) - x(x - 1) = (x - 1)(x + 1)

0.25đ

Û 2x +2x - x + x = x - 1
2

2

2

Û 3x = - 1

0.25đ

−1
Û x = 3 (Thỏa mãn ĐKXĐ)
−1

Vậy S ={ 3 }
Bài 2

GT

∆ABC vuông tại A, đường cao AH (AH ^ BC),
AB = 6cm; AC = 8cm.

KL

và vẽ hình
đúng được

a/ Chứng minh ∆HBA đồng dạng ∆ABC.

0.25đ

b/ Tính BC, AH, BH
A
6cm

2a

Ghi GT, KL

a/ Chứng minh ∆HBA đồng dạng ∆ABC.
B
H

8cm

C

Xét ∆HBA và ∆ABC, có:

0.25đ

^B chung

0.25đ

^
BHA= ^
BAC ¿ 0)

2b

Vậy ∆HBA

∆ABC (g.g)

b/ Áp dụng định lí Py-ta-go cho tam giác ABC vuông tại A, ta có:

0.25đ

BC2 = AB2 + AC2
Þ BC = √ AB2 + AC 2 = √ 62 +82 =√ 100=10(cm)
Vì ∆HBA

0.25đ

∆ABC (cmt), nên:

HB BA HA
=
=
AB BC AC

0.25đ

HB 6 HA
hay 6 = 10 = 8

0.25đ

{

HB 6
=
6 10
Þ
6 HA
=
10
8

{

0.25đ

HB=6 . 6 :10=3,6(cm)

Þ HA=6 . 8 :10=4,8( cm)
Vậy : BC = 10 cm;

DUYỆT CỦA TỔ CM

HB = 3,6cm;

HA = 4,8cm

Phú Xuân: Ngày 14/03/2023
GIÁO VIÊN BỘ MÔN

VÕ THỊ THU HIỀN
 
Gửi ý kiến