Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thùy Dương
Ngày gửi: 22h:07' 27-09-2024
Dung lượng: 420.8 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC
VẬT LÍ 12 CT_CHƯƠNG I_VẬT LÍ NHIỆT
(Bám sát CTGDPT mới)
Họ và tên học sinh ………………………………………………………..…Trường ……………………………………….
Câu 1. Gọi D1, D₂, D3 và D4 lần lượt là khối lượng riêng của các vật làm bằng thiếc, nhôm, s ắt và
niken. Biết D2 thể tích và cùng hình dạng từ cùng một độ cao xuống đ ất? Coi nh ư toàn b ộ đ ộ gi ảm c ơ năng chuy ển
hết thành nội năng của vật.
A. Vật bằng thiếc.
B. Vật bằng nhôm.
C. Vật bằng niken.
D. Vật bằng sắt.
Câu 2. Thực hiện thí nghiệm đo nhiệt hóa hơi riêng của một chất lỏng bằng cách đun sôi 2 kg ch ất
lỏng và đo nhiệt lượng cần thiết. Biết công suất của bếp đun là 600 W và th ời gian đun là 900 s.
Nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng bằng
A. 334 kJ/kg.
B.270 kJ/kg.
C.260 kJ/kg.
D.2260 kJ/kg.
Câu 3. Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của các chất gọi là
A.sự nóng chảy.
B. sự hóa hơi.
C. sự kết tinh.
D. sự ngưng tụ.
Câu 4. Hình bên là đồ thị sự thay đổi nhiệt độ của vật rắn
kết tinh khi được làm nóng chảy. Trong khoảng thời gian t ừ
ta đến tb thì
A. vật rắn không nhận năng lượng.
B. nhiệt độ của vật rắn tăng.
C. nhiệt độ của vật rắn giảm.
D. vật rắn đang nóng chảy.
Câu 5. Một hỗn hợp gồm 0,2 kg nước đá (thể rắn) ở 0°C
và 0,3 kg nước (thể lỏng) ở 40°C. Biết nhiệt nóng chảy riêng c ủa n ước đá là 334 kJ/kg và nhi ệt dung
riêng của nước là 4200 J/kg.K. Khối lượng nước đá (thể rắn) còn lại sau khi đạt cân b ằng nhiệt là
A.0,049 kg.
B. 0,151 kg.
C. 0,194 kg.
D. 0,200 kg.
Câu 6. Khi đặt vật 1 tiếp xúc với vật 2 thì có sự truyền nhiệt t ừ vật 2 sang v ật 1. Kh ẳng đ ịnh nào
sau đây là đúng?
A. Vật 2 chứa rất nhiều nhiệt lượng.
B. Vật 1 chứa rất ít nhiệt lượng.
C. Cả hai vật không chứa nhiệt lượng.
D. Nhiệt độ của hai vật bằng nhau.
Câu 7. Cho một ít nước đá có nhiệt độ dưới 0°C vào một bình chứa. Đun nóng bình ch ứa thì nhi ệt đ ộ
của nước đá tăng dần đến 0°C. Khi đạt 0°C, nước đá tan dần thành n ước. Trong su ốt th ời gian n ước
đá chuyển thành nước, nhiệt độ của hệ (nước đá và nước)
A. không đổi, luôn ở nhiệt độ điểm ba của nước. B. luôn tăng lên.
C. không đổi, luôn ở 4°C.
D. không đổi, luôn ở 0°C.
Câu 8. Nhiệt dung riêng c của một chất là nhiệt lượng cần thiết để
A. 1 phân tử chất đó tăng thêm 1 K (hoặc 1°C). B. 1 m³ chất đó tăng thêm 1 K (hoặc 1°C).
C. 1 kg chất đó tăng thêm 1 K (hoặc 1°C).
D. 1 mol chất đó tăng thêm 1 K (hoặc 1°C).
Câu 9. Một hỗn hợp gồm 0,5 kg nước đá (thể rắn) ở 0°C và 1 kg n ước (th ể l ỏng) ở 20°C. Bi ết nhi ệt
nóng chảy riêng của nước đá là 334 kJ/kg và nhiệt dung riêng c ủa n ước là 4200 J/kg.K. Kh ối l ượng
nước đá (thể rắn)còn lại sau khi đạt cân bằng nhiệt bằng
A.0,251 kg.
B. 0,200 kg.
C. 0,249 kg.
D. 0,300 kg.
Câu 10. Trong những ngày nắng ở bãi biển, đứng trên cát cảm thấy nóng nh ưng b ước chân xu ống
nước biển thì vẫn tương đối mát là do sự khác biệt về tính chất nào giữa nước và cát?
A. Khối lượng riêng.
B. Nhiệt dung riêng.
C. Nhiệt độ.
D. Nhiệt nóng chảy.

1

Câu 11. Một số phân tử ở gần mặt thoáng chất lỏng, chuyển đ ộng hướng ra ngoài, có...(1)... đ ủ l ớn
thắng được lực tương tác giữa các phân tử thì có thể thoát ra ngoài kh ối ch ất l ỏng. Nh ư v ậy, có th ể
nói sự bay hơi là sự hóa hơi xảy ra ở...(2)... của khối chất lỏng. Đi ền vào ch ỗ tr ống các c ụm t ừ thích
hợp?
A. (1) động năng; (2) mặt thoáng.
B. (1) thế năng; (2) mặt thoáng.
C. (1) động năng; (2) trong lòng.
D. (1) thế năng; (2) trong lòng.
Câu 12. Có sự truyền nhiệt giữa hai vật tiếp xúc nhiệt khi chúng khác nhau ở tính chất nào?
A. khối lượng.
B. nhiệt dung riêng.
C. khối lượng riêng.
D. nhiệt độ.
Câu 13. Thanh sắt được cấu tạo từ các phân tử chuyển động không ng ừng nh ưng không b ị tan rã
thành các hạt riêng biệt vì
A. giữa các phân tử có lực hút tĩnh điện bền vững.
B. có một chất kết dính
gắn kết các phân tử.
C. có lực tương tác giữa các phân tử.
D. không có lực tương tác giữa các phân tử.
Câu 14. Lực tương tác giữa các phân tử chất rắn... (1)... nên gi ữ được các phân t ử ở các v ị trí cân b ằng
và mỗi phân tử...(2). Điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp?
A. (1) là lực hút; (2) dao động xung quanh vị trí cân bằng có thể di chuyển được.
B. (1) rất mạnh; (2) đứng yên tại vị trí cân bằng này.
C. (1) là lực hút; (2) chỉ có thể dao động xung quanh vị trí cân bằng xác định này.
D. (1) rất mạnh; (2) chỉ có thể dao động xung quanh vị trí cân bằng xác định này.
Câu 15. Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 250g nước đá đang ở –5 0C tăng lên đến 100C. Biết nhiệt
dung riêng của nước đá và của nước lần lượt là 2100 J/kgK và 4200J/kgK, nhi ệt nóng ch ảy riêng c ủa
nước đá là 334000J/kg?
A. 96,625 kJ.
B. 99,215 kJ.
C. 45,713 kJ.
D. 15,713 kJ.
Câu 16. Ở nhiệt độ nào thì số đọc trên thang nhiệt độ Fa-ren-hai g ấp đôi s ố đ ọc trên thang nhi ệt đ ộ
Xen-xi-út?
A. 1600C.
B. 100 0C.
C. 0 0C.
D. 260 0C.
Câu 17. Khi làm nóng liên tục vật rắn vô định hình, vật rắn mềm đi và chuyển dần sang thể lỏng một
cách liên tục. Trong quá trình này nhiệt độ của vật...(1). Do đó, v ật r ắn vô đ ịnh hình...(2). Đi ền vào
chỗ trống các cụm từ thích hợp.
A. (1) tăng lên liên tục; (2) không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
B. (1) giữ ổn định; (2) không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. (1) giữ ổn định; (2) có nhiệt độ nóng chảy xác định được.
D. (1) tăng lên liên tục; (2) có nhiệt độ nóng chảy xác định được.
Câu 18. Nhiệt động lực học là lĩnh vực nghiên cứu về năng l ượng nhiệt và s ự truy ền nhi ệt. Nhi ệt
động lực học ra đời vào giữa thế kỉ XIX trong quá trình con ng ười tìm hi ểu v ề s ự chuy ển hóa năng
lượng dự trữ trong các nhiên liệu thành
A. năng lượng điện để chế tạo các động cơ nhiệt. B. cơ năng để chế tạo các máy lạnh.
C. cơ năng để chế tạo các động cơ nhiệt.
D. năng lượng ánh sáng để chế tạo các động cơ nhiệt.
Câu 19. Người ta làm nóng 1 kg nước thêm  1°C bằng cách cho dòng điện 1 A đi qua một điện tr ở 7 Ω.
Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Thời gian cần thiết là
A.10 phút.
B. 600 phút.
C.10 s.
D. 1 giờ.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?
A. Nhiệt lượng là số đo độ biến thiên nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt l ượng.
C. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.
D. Nhiệt lượng không phải là nội năng.
Câu 21. Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng?

2

A. Nội năng là nhiệt lượng.
B. Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ c ủa vật A cũng l ớn h ơn nhi ệt đ ộ c ủa
vật B.
C. Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đ ổi trong quá trình th ực
hiện công.
D. Nội năng là một dạng năng lượng.
Câu 22. Với mô hình động học phân tử, sự khác biệt về độ l ớn của l ực t ương tác gi ữa các phân t ừ
trong chất rắn, chất lỏng, chất khí dẫn đến sự
A. đồng nhất về cấu trúc của chúng.
B. khác biệt về cấu trúc của chúng.
C. khác biệt về khối lượng của chúng.
D. đồng nhất về khối lượng của chúng.
Câu 23. Một cốc nhôm có khối lượng 100g chứa 300 g nước ở nhiệt đ ộ 20 0C. Người ta thả vào cốc
nước một chiếc thìa bằng đồng có khối lượng 75 g vừa đ ược vớt ra t ừ m ột n ồi n ước sôi ở 100 0C. Bỏ
qua các hao phí nhiệt ra ngoài. Nhiệt dung riêng c ủa nhôm là 880 J/kg.K, c ủa đ ồng là 380 J/kg.K và
của nước là 4,19.103 J/kg.K. Nhiệt độ của nước trong cốc khi có sự cân bằng nhiệt là
A. 21,70C.
B. 23,60C.
C. 20,50C.
D. 25,40C.
Câu 24. Khi nhiệt độ của hệ thay đổi thì động năng của các phân t ử cấu tạo nên h ệ thay đ ổi. Do đó,
nội năng phụ thuộc vào...(1)... của hệ. Mặt khác, khi thể tích h ệ thay đ ổi thì kho ảng cách gi ữa các
phân tử cấu tạo nên hệ thay đổi, làm cho thế năng t ương tác gi ữa chúng thay đ ổi. Vì th ế, n ội năng
cũng phụ thuộc vào...(2)... của hệ. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống?
A. (1) khối lượng; (2) thể tích.
B. (1) nhiệt độ; (2) thể tích.
C. (1) nhiệt độ; (2) khối lượng riêng.
D. (1) khối lượng; (2) khối lượng riêng.
Câu 25. Phần năng lượng nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhi ệt đ ộ thấp h ơn
được gọi là
A. nhiệt độ.
B. năng lượng nhiệt.
C. nhiệt lượng.
D. nhiệt dung.
Câu 26. Quá trình làm thay đổi nội năng của vật bằng cách cho nó tiếp xúc với vật khác khi
A. nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự trao đổi công.
B. có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự nhận công.
C. có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự truyền nhiệt.
D. nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự truyền nhiệt.
Câu 27. Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau?
A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
B. Các phân từ chuyển động không ngừng.
C. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.
D. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực tương tác phân tử.
Câu 28. Vật ở thể rắn có
A. thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.
B. thể tích và hình dạng riêng, dễ nén.
C. thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, rất khó nén.
D. thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, dễ nên.
Câu 29. Một học sinh, sau khi biết đến thí nghiệm nổi tiếng c ủa Joule, đã phát tri ển m ột thi ết b ị đ ạp
xe cố định (tập gym), có thể chuyển đổi toàn bộ năng l ượng tiêu hao thành nhi ệt đ ể làm ấm n ước.
Cần bao nhiêu cơ năng để tăng nhiệt độ của 300 g nước 20°C đ ến 95°C? Bi ết nhi ệt dung riêng c ủa
nước là 4200 J/(kg.K).
A. 94500 J.
B. 22000 J.
C. 5400 J.
D. 14 J.
Câu 30. Một học sinh dùng một sợi dây buộc một vật có khối lượng
5,0.102 kg đang rơi qua ròng rọc vào trục bánh guồng. Học sinh này đ ặt h ệ th ống
vào một bể chứa 25,0 kg nước cách nhiệt tốt. Khi vật r ơi xuống sẽ làm cho bánh

3

guồng quay và khuấy động nước. Nếu vật rơi một khoảng cách th ẳng đ ứng 1,00.10 2 m với vận tốc
không đổi thì nhiệt độ của nước tăng bao nhiêu độ? Biết nhiệt dung riêng c ủa n ước là 4,20 kJ/(kg.K),
g = 9,81 m/s2.
A. 15 K.
B. 4,7 K.
C. 6,1 K.
D. 18 K.
Câu 31. Hỏi phải đốt cháy bao nhiêu kilôgam xăng trong lò nấu ch ảy
với hiệu suất 30% (nghĩa là 30% nhiệt lượng cung cấp cho lò đ ược
dùng vào việc đun nóng đồng cho đến khi nóng chảy). để nung nóng
đến nhiệt độ nóng chảy và làm chảy lỏng 10 tấn đồng? Cho biết đ ồng
có nhiệt độ ban đầu là 130C nóng chảy đến nhiệt độ 1083 0C, nhiệt
dung riêng là 380 J/kg.K, nhiệt nóng chảy riêng là 1,8.10 5 J/kg và nhiệt
lượng tỏa ra khi đốt cháy 1 kg xăng là 4,6.107 J/kg
Đáp số:…………………
Câu 32. Để đúc các vật bằng thép, người ta nấu chảy thép trong lò, Thép đ ưa
vào lò có nhiệt độ 20 0C, hiệu suất của lò là 60% (nghĩa là 60% nhiệt lượng
cung cấp cho lò được dùng vào việc đun nóng thép cho đ ến khi nóng ch ảy).
Để cung cấp nhiệt lượng, người ta đốt hết 200 kg than đá có năng su ất t ỏa
nhiệt là 29.106 J/kg. Nhiệt nóng chảy của thép là
J/kg; nhiệt độ
0
nóng chảy là 1400 C; nhiệt dung riêng của thé p 460 J/kg.K. Xác đ ịnh khối
lượng của mẻ thép đang nấu chảy là bao nhiêu?
Đáp số:…………………
Câu 33. Để hàn các linh kiện bị đứt trong mạch điện t ử, người thợ s ửa
chữa thường sử dụng mỏ hàn điện để làm nóng chảy dây thiếc hàn. Bi ết
rằng loại thiếc hàn sử dụng là hỗn hợp của thiếc và chì với t ỉ l ệ kh ối
lượng là 63:37, khối lượng một cuộn dây thiếc hàn là 50 g. Tính nhi ệt
lượng mỏ hàn cần cung cấp để làm nóng chảy hết một cuộn dây thiếc
hàn ở nhiệt độ nóng chảy? Biết thiếc và chỉ có nhiệt nóng chảy riêng lần
lượt là: 0,61.105J/kg và 0,25.105 J/kg
Đáp số:…………………
Câu 34. Dùng chùm laze có công suất

để nấu chảy khối thép có khối lượng 1

kg. Nhiệt độ ban đầu của khối thép t 0 = 300C, nhiệt dung riêng của thép

J/kg.K,

nhiệt nóng chảy của thép là
kJ/kg, nhiệt độ nóng chảy của thép là 1535 0C. Coi
rằng không bị mất nhiệt lượng ra môi trường bên ngoài. Tính th ời gian làm nóng ch ảy
hoàn toàn khối thép?
Đáp số:…………………
Câu 35. Dùng bếp điện để đun một ấm nhôm khối lượng 600 g đ ựng 1,5 lít n ước ở
nhiệt độ 20°C. Sau 35 phút đã có 20% lượng nước trong ấm hoá h ơi ở nhi ệt đ ộ sôi 100°C. Tính nhi ệt
lượng trung bình mà bếp điện cung cấp cho ấm nước trong mỗi giây, biết ch ỉ có 75% nhi ệt l ượng mà
bếp toả ra được dùng vào việc đun ấm nước. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.K, c ủa n ước
là 4 200 J/kg.K; nhiệt hoá hơi riêng của nước ở nhiệt độ sôi 100°C là 2,26.10 6 J/kg. Khối lượng riêng
của nước là 1 kg/lít.
Đáp số:…………………

4
 
Gửi ý kiến