Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Thanh
Ngày gửi: 16h:19' 02-11-2025
Dung lượng: 93.0 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN: Vật Lý- Khối 10- Năm Học: 2023-2024
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
A> PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm
A. vật chất và năng lượng.
B. các chuyển động cơ học và năng lượng.
C. các dạng vận động của vật chất và năng lượng. D. các hiện tượng tự nhiên.
Câu 2: Yếu tố nào là quan trọng nhất dẫn tới việc Aristotle mắc sai lầm khi xác định nguyên nhân làm cho các vật rơi
nhanh chậm khác nhau?
A. Khoa học chưa phát triển.B. Ông quá tự tin vào suy luận của mình.
C. Không có nhà khoa học nào giúp đỡ ông.D. Ông không làm thí nghiệm để kiểm tra quan điểm của mình.
Câu 3: Biển báo mang ý nghĩa gì?
A. Nơi nguy hiểm về điện.
B. Lưu ý cẩn thận.C. Cẩn thận sét đánh.
D. Cảnh báo tia laser.
Câu 4: Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thực hành.
A. Tuyệt đối không tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng cụ bảo hộ.
B. Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.
C. Chỉ cắm phích/giắc cắm của thiết bị điện vào ổ cắm khi hiệu điện thế của nguồn điện tương ứng với hiệu điện thế
định mức của dụng cụ.
D. Phải bố trí dây điện gọn gàng, không bị vướng khi qua lại.
Câu 5: Đo một đại lượng vật lí bằng dụng cụ đo. Đọc kết quả trên dụng cụ đo là phép đo
A. gián tiếp.
B. thực nghiệm.
C. đồ thị.
D. trực tiếp.
Câu 6: Sai số hệ thống
A. là sai số do đặc điểm cấu tạo dụng cụ gây ra.
B. là sai số do điểm 0 ban đầu của dụng cụ đo bị lệch.
C. không thể tránh khỏi khi đo.
D. là do chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.
Câu 7: Phép đo thời gian của một vật chuyển động rơi tự do cho giá trị trung bình = 0,3245 s. Sai số của phép đo
tính được là t = 0,0041 s. Kết quả đo được viết là
A. t = (0,0041  0,3245) s.B. t = (0,3245  0,0041) s.C. t = (0,0041  0,32) s. D. t = (0,3245 0,32) s.
Câu 8: Hệ qui chiếu là
A. Hệ tọa độ kết hợp với thời điểm cần xác định.
B. Hệ tọa độ kết hợp với mốc thời gian và đồng hồ đo thời gian.
C. Hệ tọa độ kết hợp với đồng hồ đo thời gian.
D. Hệ tọa độ kết hợp với bản đồ Việt Nam và đồng hồ đo thời gian.
Câu 9: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật.
A. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.
B. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.
C. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.
D. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.
Câu 10:
Hình vẽ bên dưới mô tả độ dịch chuyển của 4 vật.
Chọn câu đúng.

A. Vật 1 đi 200 m theo hướng Nam. B. Vật 2 đi 200 m theo hướng 450 Đông – Bắc.
C. Vật 3 đi 30 m theo hướng Đông. D. Vật 4 đi 100 m theo hướng Đông.
Câu 11: Hai anh em bơi trong bể bơi thiếu niên có chiều dài 25 m. Hai anh em xuất phát từ đầu bể bơi đến cuối bể

bơi thì người em dừng lại nghỉ, còn người anh quay lại bơi tiếp về đầu bể mới nghỉ.Quãng đường bơi được của người
em và độ dịch chuyển của người anh là
A. sem = 25 m và danh = 0 m.
B. sem = 25 m và danh = 25 m.
C. sem = 50 m và danh = 25 m.
D. sem = 25 m và danh = 50 m.
Câu 12: Khi vật chuyển động có độ dịch chuyển
bằng công thức

trong khoảng thời gian t thì vận tốc trung bình của vật được tính

A.

.

.

B.

. C.

. D.

Câu 13:
lần lượt là vận tốc của vật 1 đối với vật 2, vận tốc của vật 2 đối với vật 3 ( đứng yên ), vận tốc
tổng hợp của vật ( vận tốc của vật 1 đối với vật 3 ). Trong các công thức sau, công thức nào là công thức cộng vận tốc
A.

v 13=⃗v 12 +⃗v 23 .

B.

C.
.
D.
.
.
Câu 14: Một người bơi trong bể bơi yên lặng có thể đạt tới vận tốc 1 m/s. Nếu người này bơi xuôi dòng sông có dòng
chảy với vận tốc 2 m/s thì có thể đạt vận tốc tối đa là
A. 1 m/s. B. 3 m/s.
C. 4 m/s.
D. 2 m/s.
Câu 15: Một vận động viên chạy cự li 400m mất 43,45s. Tốc độ trung bình của vận động viên đó là 
A. 9,2 m/s.
B. 0,11 m/s.
C. 11,03 m/s.
D. 17,380 m/s.
Câu 16:
Cặp đồ thị nào ở hình dưới
đây là của chuyển động
thẳng đều?
A. I và III.
B. I và IV.
C. II và III.
Câu 17:
Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động
thẳng của một xe ô tô đồ chơi điều khiển từ xa như hình vẽ.
Độ dịch chuyển của xe sau 10 giây chuyển động là

D. II và IV.

A.5 m.
B.3 m.
C. -1m.
D. 6 m.
Câu 18: Gia tốc là đại lượng cho biết
A. sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.B. sự biến thiên nhanh hay chậm của độ dich chuyển.
C. sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.D. tính không đổi của vận tốc.
Câu 19: Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi có đơn vị là
A. m/s.
B. km/h.
C. m.s2.
D. m/s2.
Câu 20: Một xe máy đang chuyển động thẳng với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc. Biết rằng sau 5 s kể từ khi tăng tốc, xe
đạt vận tốc 12 m/s. Chọn chiều dương là chiều chuyển động. Gia tốc của xe là
A. 1,5 m/s2.
B. 0,4 m/s2.
C. - 0,4 m/s2.
D. 1 m/s2.
Câu 21: Chuyển động thẳng biến đổi đều là
A. chuyển động thẳng mà vận tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.
B. chuyển động thẳng mà vận tốc có độ lớn giảm đều theo thời gian.
C. chuyển động thẳng mà vận tốc có độ lớn tăng đều theo thời gian.
D. chuyển động thẳng mà vận tốc có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.
Câu 22: Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia gia tốc của chuyển động nhanh dần đều là

A.

B.

C.

D.

Câu 23: Chọn phát biểu đúng? Vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều
A. ngược hướng với chuyển động và độ lớn không đổi.B. cùng hướng với chuyển động và độ lớn thay đổi.
C. cùng hướng với chuyển động và độ lớn không đổi.D. ngược hướng với chuyển động và độ lớn thay đổi.
Câu 24: Một chất điểm đang chuyển động thẳng với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều với gia
tốc có độ lớn 2 m/s2. Sau 3 s kể từ khi tăng tốc vật đã dịch chuyển một đoạn là
A. 99 m.
B. 21 m.
C. 117 m.
D. 39 m.
Câu 25: Một ô tô đang chuyển động với tốc độ 10 m/s thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ
lớn 1,5 m/s2. Sau khi đi được 2s (kể từ lúc hãm phanh) vận tốc của ôtô có độ lớn là
A. 12 m/s.B. 7 m/s. C. 13 m/s. D. 5 m/s.
Câu 26:Sự rơi tự do là
A. một dạng chuyển động thẳng đều.
B. chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào.
C. chuyển động dưới tác dụng của trọng lực. D. chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản.
Câu 27: Nhận xét nào sau đây là sai?
A. Vật rơi tự do có phương thẳng đứng, hướng xuống.B. Tại cùng một nơi trên Trái Đất gia tốc rơi tự do không đổi.
C. Gia tốc rơi tự do thay đổi theo vĩ độ. D. Sự rơi tự do là chuyển động thẳng đều.
Câu 28: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 9,8 m xuống đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g = 9,8 m/s2. Tốc
độ của vật ngay khi vừa chạm đất bằng A. 6,9 m/s. B. 98 m/s.
C.
m/s.
D. 9,8 m/s.
B. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: Một người lái ô tô đi thẳng 7 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái, đi thẳng theo hướng Nam 4 km rồi quay sang
hướng Đông đi 3 km. Vẽ hình, xác định quãng đường đi được và độ dịch chuyển của ô tô.
Câu 2: Một người thả một hòn bi từ độ cao 125m xuống đất. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy g = 10 m/s 2. Xác
định:
a. Thời gian hòn bi rơi hết 125m.
b. Độ cao của hòn bi so với mặt đất sau khi thả được 3 s.
Câu 3: Một vật bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều trên quãng đường 15 m biết trong giây thứ sáu vật đi được
quãng đường bằng 0,66 m. Xác đinh:
a. Gia tốc của vật.
b. Thời gian vật đi hết 0,5 m cuối cùng trên quãng đường đó.
 
Gửi ý kiến