KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3HH10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Văn Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:51' 24-03-2017
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 1410
Nguồn:
Người gửi: Đinh Văn Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:51' 24-03-2017
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 1410
Số lượt thích:
1 người
(Lê Hồng)
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC
(20 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Cho tam giác có . Đường cao và đường cao . Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh .
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Cho tam giác có . Đường cao của tam giác có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Cho và . Tìm tọa độ hình chiếu của trên .
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Cho 3 điểm . Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và song song với .
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho và . Tìm để .
A. hoặc . B. .
C. . D. hoặc .
Câu 6: Đường thẳng đi qua điểm và có VTCP có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Gọi là giao điểm của hai đường thẳng và . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Cho và . Tìm để .
A. hoặc . B. .
C. hoặc . D. .
Câu 9: Cho tam giác có . Đường trung tuyến có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Cho và . Đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Cho hai đường thẳng song song và . Khoảng cách giữa và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và có VTPT .
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Tìm để , với và .
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Cho tam giác có . Tính diện tích của tam giác .
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Cho hai đường thẳng và . Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. . B. . C. cắt . D. .
Câu 17: Cho hai điểm và . Phương trình đường thẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Hệ số góc của đường thẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Góc giữa hai đường thẳng và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Cho tam giác có phương trình các cạnh , và . Gọi là chân đường cao kẻ từ đỉnh . Tìm tọa độ điểm .
A. . B. . C. . D. .
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC
(20 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Cho tam giác có . Đường cao và đường cao . Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh .
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Cho tam giác có . Đường cao của tam giác có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Cho và . Tìm tọa độ hình chiếu của trên .
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Cho 3 điểm . Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và song song với .
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho và . Tìm để .
A. hoặc . B. .
C. . D. hoặc .
Câu 6: Đường thẳng đi qua điểm và có VTCP có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Gọi là giao điểm của hai đường thẳng và . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Cho và . Tìm để .
A. hoặc . B. .
C. hoặc . D. .
Câu 9: Cho tam giác có . Đường trung tuyến có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Cho và . Đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Cho hai đường thẳng song song và . Khoảng cách giữa và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và có VTPT .
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Tìm để , với và .
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Cho tam giác có . Tính diện tích của tam giác .
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Cho hai đường thẳng và . Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. . B. . C. cắt . D. .
Câu 17: Cho hai điểm và . Phương trình đường thẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Hệ số góc của đường thẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Góc giữa hai đường thẳng và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Cho tam giác có phương trình các cạnh , và . Gọi là chân đường cao kẻ từ đỉnh . Tìm tọa độ điểm .
A. . B. . C. . D. .
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất