Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thúy Nga
Ngày gửi: 19h:59' 23-01-2019
Dung lượng: 72.2 KB
Số lượt tải: 879
Số lượt thích: 0 người
Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A. Cu, Al, Mg. B. Cu, Al, MgO.
C. Cu, Al2O3, Mg. D. Cu, Al2O3, MgO.
Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A. Ca và Fe. B. Mg và Zn. C. Na và Cu. D. Fe và Cu.
Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A. Al và Mg. B. Na và Fe. C. Cu và Ag. D. Mg và Zn.
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A. sự khử ion Cl-. B. sự oxi hoá ion Cl-. C. sự oxi hoá ion Na+. D. sự khử ion Na+.
Kim loaị kiềm được sản xuất trong công nghiệp bằng cách
A. Điện phân hợp chất nóng chảy. B. Phương pháp điện phân dung dịch.
C. Phương pháp thủy luyện. D. Phương pháp nhiệt luyện.
Trường hợp nào dưới đây là ăn mòn điện hoá?
A. Gang, thép để lâu trong không khí ẩm. C. Fe tác dụng với khí clo.
B. Kẽm nguyên chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. D. Natri cháy trong không khí.
Chất nào sau đây có thể oxi hoá Fe2+ thành Fe3+.
A. Mg.B. Ag+. C. K+. D. Cu2+.
Cho bột Cu đếndưvào dung dịchhỗnhợpgồm Fe(NO3)3và AgNO3thuđượcchấtrắn X và dung dịch Y. X, Y lầnlượtlà
A. X ( Ag, Cu); Y ( Cu2+, Fe2+). B. X ( Ag); Y ( Cu2+, Fe2+).
C. X ( Ag); Y (Cu2+). D. X (Fe); Y (Cu2+).
Cho dãy các ion kim loại K+, Ag+, Fe2+, Cu2+. Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
A. Ag+. B. Fe2+. C. K+. D. Cu2+.
Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A. Cu + dung dịch FeCl3. B. Fe + dung dịch HCl.
C. Fe + dung dịch FeCl3. D. Cu + dung dịch FeCl2.
Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của ion R+ là 2p6. Nguyên tử R là 
A. Ne. B. Na. C. K. D. Ca.
Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong
A. NH3 lỏng. B. C2H5OH. C. Dầu hoả. D. H2O.
Kim loại nào sau đây khi cháy trong oxi cho ngọn lửa mà đỏ tía?
A. Li. B. Na. C. K. D. Rb.
Cho Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là
A. Sủi bọt khí. B. Xuất hiện ↓ xanh lam.
C. Xuất hiện ↓ xanh lục. D. Sủi bọt khí và xuất hiện ↓ xanh lam.
Kim loại nào tác dụng 4 dung dịch: FeSO4, Pb(NO3)2, CuCl2, AgNO3.
A. Sn. B. Zn. C. Ni. D. Fe.
Sựtạothànhthạchnhũtrong hang độnglà do phảnứngnàosauđây ?
A. Ca(HCO3)2CaCO3 + CO2 + H2O. B. CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl.
C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2. D. CaCO3 CaO + CO2.
Côngdụngnàosauđâykhôngphảicủa CaCO3 ?
A.Làmvôiquéttường. B.Làmvậtliệuxâydựng.
C.Sảnxuất ximăng. D.Sảnxuậtbộtnhẹđểphasơn.
Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A. Be. B. Mg. C. Ca. D. Sr.
Dãychấtnàosauđâyphảnứngvớinước ở nhiệtđộthường?
A. Na, BaO, MgO. B. Mg, Ca, Ba. C. Na, K2O, BaO. D. Na,K2O, Al2O3.
Công thức của thạch cao sống là
A. CaSO4.2H2O. B. CaSO4.H2O. C. 2CaSO4.H2O. D. CaSO4.
Công thức của thạch cao khan là
A. CaSO4.2H2O. B. CaSO4.H2O. C. 2CaSO4.H2O. D. CaSO4.
Công thức của thạch cao nung là
A.
 
Gửi ý kiến