Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra cuối kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thuỳ Linh
Ngày gửi: 23h:54' 20-12-2023
Dung lượng: 53.7 KB
Số lượt tải: 767
Số lượt thích: 1 người (Trần Phúc Vinh, Nguyễn Thị Thuỳ Linh)
UBND TP THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THCS GIA SÀNG

KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TIN HỌC 8
Họ và tên……………………………
Thời gian làm bài: 45 phút
Lớp………………………………….
( Không kể thời gian giao đề)
Điểm của toàn bài
Họ tên, chữ ký
giáo viên chấm
Bằng số
Bằng chữ
Bài KT gồm có……….tờ

ĐỀ BÀI 1:
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng trong mỗi câu dưới đây sau đó
điền đáp án đúng vào bảng sau.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14
Đáp án
Câu

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

Đáp án

Câu 1: Máy tính điện tử ra đời vào:
A. Những năm 1900
B. Những năm 1920
C. Những năm 1940
D. Những năm 1960
Câu 2: Ai được coi là cha đẻ của công nghệ máy tính?
A. Charles Babbage B. Gottfried Leibniz C. John Mauchly  D. Blaise Pascal
Câu 3: Bộ vi xử lý là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?
A. Đèn điện tử chân không.
B. Linh kiện bán dẫn đơn giản
C. Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn
D. Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.
Câu 4: Sau Pascal, Gottfried Leibniz đã cải tiến và thêm vào phép tính gì để máy tính
của Pascal thực hiện cả bốn phép tính số học?
A. Phép chia và phép trừ
B. Phép nhân và phép cộng
C. Phép nhân và phép chia
D. Phép nhân và phép trừ
Câu 5: Bộ nhớ của máy tính thế hệ thứ nhất là?
A. Lõi từ lớn, đĩa từ, băng từ B. Bộ nhớ chính: trống từ
C. Lõi từ, băng từ
D. Trống từ
Câu 6: Các máy tính thế hệ thứ nhất có kích thước?
A. Nhỏ ( Như máy tính để bàn)
B. Rất nhỏ ( như máy tính cầm tay)
C. Rất lớn ( thường chiếm một căn phòng)

D. Lớn (bộ phận xử lý và tính toán lớn như những chiếc tủ)
Câu 7: Tại sao các thông tin số khó bị xóa bỏ hoàn toàn
A. Vì các thông tin đã được mã hóa.
B. Vì nhân bản và chia sẻ thông tin số rất khó khăn.
C. Vì nhân bản và chia sẻ thông tin số rất dễ dàng.
D. Vì không có kết nối Internet
Câu 8: Khi em đăng một bức ảnh lên mạng xã hội, ai là người có thể tiếp cận bức ảnh đó?
A. Người thân của người đăng
B. Bạn bè của người đăng
C. Công ty mạng xã hội.
D. Cả A, B và C
Câu 9: Câu nói nào đúng khi nói về quyền tác giả của thông tin số?
A. Thông tin số là của tất cả mọi người, ai cũng có quyền chỉnh sửa và chia sẻ.
B. Pháp luật bảo hộ quyền tác giả của thông tin số
C. Công ty sở hữu mạng xã hội, ứng dụng,…là người duy nhất sở hữu quyền tác giả đối
với thông tin số
D. Việc chỉnh sửa và chia sẻ thông tin số trên Internet không chịu sự quản lý của Nhà
nước và pháp luật.
Câu 10: Để tránh các vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số em cần?
A. Tìm hiểu thông tin, trang bị cho mình những kiến thức cần thiết
B. Chỉ sử dụng những sản phẩm số khi có sự cho phép của tác giả hoặc có bản quyền sử dụng
C. Hầu hết thông tin trên Internet là có bản quyền
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 11: Thông tin kĩ thuật số là
A. Nguồn thông tin số khổng lồ, phổ dụng nhất hiện nay.
B. Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.
C. Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.
D. Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương
tiện công nghệ kĩ thuật số.
Câu 12: Đặc điểm của thông tin số là:
A. Hạn chế ở một số lĩnh vực
B. Đa dạng và được lưu trữ với dung lượng khổng lồ bởi nhiều tổ chức và cá nhân.
C. Hoàn toàn đảm bảo độ tin cậy.
D. Không có các công cụ để xử lý, chuyển đổi.
Câu 13: Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau
đây cần được tham khảo nhất?
A. Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh.
B. Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
C. Hướng dẫn của một người giỏi Tin học.
D. Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh.
Câu 14: Đâu là một địa chỉ tuyệt đối trong phần mềm bảng tính:
A. A1
B. @A@1
C. &A&1
D. $A$1
Câu 15: Phím tắt nào được sử dụng để chuyển địa chỉ tương đối thành địa chỉ tuyệt đối?

A. F1
B. F2
C. F3
D. F4
Câu 16: Công thức tại ô C1 là =A1*$B$1. Sau khi sao chép công thức từ ô C1 sang ô C2
thì công thức để sẽ thay đổi thành:
A. A2*$B$2
B. A1*$B$2
C. A2*$B$1
D. Công thức được giữ nguyên.
Câu 17: Biểu đồ nào hiệu quả nhất trong trường hợp cần so sánh các phần dữ liệu so với
tổng thể?
A. Biểu đồ hình tròn
B. Biểu đồ đoạn thẳng
C. Biểu đồ đường gấp khúc
D. Biểu đồ cột
Câu 18: Nhóm lệnh nào được sử dụng để tạo ra các biểu đồ trong phần mềm bảng tính?
A. Tables
B. Charts
C. Media
D. Text
Câu 19: Tùy chọn Text Filters sẽ xuất hiện khi nháy chuột vào nút lệnh lọc dữ liệu nếu?
A. Các ô trong cột đó chứa dữ liệu kí tự
B. Các ô trong cột đó chứa dữ liệu số
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Cả hai đáp án trên đều sai
Câu 20: Địa chỉ tuyệt đối có kí hiệu nào trước tên cột và trước tên hàng?
A. $
B. &
C. #
D.%
Câu 21: Ô E4 có công thức = C4 * D4. Nếu sao chép công thức từ ô E4 đến ô E7 thì
công thức ô E7 sẽ là?
A. =C6*D7
B. =C5*D6
C. =C7*D7 D. =E7*D6
Câu 22: Chức năng lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính được sử dụng để?
A. Chọn các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
B. Chọn và chỉ hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
C. Chọn và không hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
D. Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 23: Muốn xóa bỏ tiêu chí sắp xếp ta chọn?
A. Copy Level
B. Add Level
C. Delete Level
D. Clear
Câu 24: Chương trình bảng tính sử dụng mấy loại địa chỉ ô?
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 25: Trong chương trình bảng tính, một địa chỉ ô trong công thức không thay đổi khi
sao chép công thức thì địa chỉ đó là?
A. Địa chỉ tương đối B. Địa chỉ tuyệt đối C. Địa chỉ hỗn hợp D. Địa chỉ cố định
Câu 26: Để lọc dữ liệu thì ta chọn lệnh?
A. Select All
B. Filter
C. Sort
D. View
Câu 27: Để tìm hiểu thông tin về năng lượng gió, nguồn thông tin nào dưới đây đáng tin cậy nhất?
A. Nguồn thông tin từ trang web không rõ tên
B. Nguồn thông tin từ trang báo đăng từ rất lâu
C. Nguồn thông tin mới nhất từ chính phủ
D. Nguồn thông tin mới nhất 
Câu 28: Khi muốn thêm một tiêu chí sắp xếp thì chọn ?
A. Delete Level
B. Copy Level
C. Add Level D. Đáp án khác

II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 29. (1 điểm) Nêu các bước để thực hiện sắp xếp dữ liệu trong bảng tính.
Câu 30. (2 điểm) Cho bảng dữ liệu sau trong bảng tính Microsoft Excel :
a) Em hãy viết công thức tính Thành tiền = Đơn giá * số lượng, tương ứng với mỗi sản phẩm.
b) Nhân dịp kỉ niệm 5 năm thành lập, cửa hàng giảm giá 15% cho mỗi hóa đơn mua
hàng. Em hãy viết công thức tính Số tiền khách phải thanh toán cho từng sản phẩm
và tổng số tiền khách phải trả. (Lưu ý: có sử dụng địa chỉ tuyệt đối).
c) Tính số tiền nhân viên phải trả lại cho khách khi thanh toán.
A

B

C

HÓA ĐƠN MUA HÀNG

1
2

STT

3
4
5
6
7
8
9

1 Cặp sách
2 Bộ bút bi, bút chì, thước
3 Vở kẻ ngang 200 trang
4 Bọc 10 sách giáo khoa
Tổng tiền khách phải trả:
Số tiền khách đưa:
Số tiền trả lại cho khách:

Sản phẩm

Đơn giá
(VNĐ)
450000
36500
18000
25000

D

E
Giảm giá
Số lượng Thành tiền
(VNĐ)
1
3
10
3
1000000

G
15%
Phải thanh
toán VNĐ)

UBND TP THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THCS GIA SÀNG

KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TIN HỌC 8
Họ và tên……………………………
Thời gian làm bài: 45 phút
Lớp………………………………….
( Không kể thời gian giao đề)
Điểm của toàn bài
Họ tên, chữ ký
giáo viên chấm
Bằng số
Bằng chữ
Bài KT gồm có……….tờ

ĐỀ BÀI 2:
II. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng trong mỗi câu dưới đây sau đó
điền đáp án đúng vào bảng sau.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14
Đáp án
Câu

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

Đáp án

Câu 1: Thông tin kĩ thuật số là
A. Nguồn thông tin số khổng lồ, phổ dụng nhất hiện nay.
B. Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.
C. Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.
D. Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương
tiện công nghệ kĩ thuật số.
Câu 2: Đặc điểm của thông tin số là:
A. Hạn chế ở một số lĩnh vực
B. Đa dạng và được lưu trữ với dung lượng khổng lồ bởi nhiều tổ chức và cá nhân.
C. Hoàn toàn đảm bảo độ tin cậy.
D. Không có các công cụ để xử lý, chuyển đổi.
Câu 3: Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau
đây cần được tham khảo nhất?
A. Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh.
B. Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
C. Hướng dẫn của một người giỏi Tin học.
D. Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh.
Câu 4: Đâu là một địa chỉ tuyệt đối trong phần mềm bảng tính:
A. A1
B. @A@1
C. &A&1
D. $A$1
Câu 5: Phím tắt nào được sử dụng để chuyển địa chỉ tương đối thành địa chỉ tuyệt đối?
A. F1
B. F2
C. F3
D. F4

Câu 6: Máy tính điện tử ra đời vào:
A. Những năm 1900
B. Những năm 1920
C. Những năm 1940
D. Những năm 1960
Câu 7: Ai được coi là cha đẻ của công nghệ máy tính?
A. Charles Babbage B. Gottfried Leibniz C. John Mauchly  D. Blaise Pascal
Câu 8: Bộ vi xử lý là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?
A. Đèn điện tử chân không.
B. Linh kiện bán dẫn đơn giản
C. Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn
D. Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.
Câu 9: Sau Pascal, Gottfried Leibniz đã cải tiến và thêm vào phép tính gì để máy tính
của Pascal thực hiện cả bốn phép tính số học?
A. Phép chia và phép trừ
B. Phép nhân và phép cộng
C. Phép nhân và phép chia
D. Phép nhân và phép trừ
Câu 10: Bộ nhớ của máy tính thế hệ thứ nhất là?
A. Lõi từ lớn, đĩa từ, băng từ B. Bộ nhớ chính: trống từ
C. Lõi từ, băng từ
D. Trống từ
Câu 11: Các máy tính thế hệ thứ nhất có kích thước?
A. Nhỏ ( Như máy tính để bàn)
B. Rất nhỏ ( như máy tính cầm tay)
C. Rất lớn ( thường chiếm một căn phòng)
D. Lớn ( bộ phận xử lý và tính toán lớn như những chiếc tủ)
Câu 12: Tại sao các thông tin số khó bị xóa bỏ hoàn toàn
A. Vì các thông tin đã được mã hóa.
B. Vì nhân bản và chia sẻ thông tin số rất khó khăn.
C. Vì nhân bản và chia sẻ thông tin số rất dễ dàng.
D. Vì không có kết nối Internet
Câu 13: Khi em đăng một bức ảnh lên mạng xã hội, ai là người có thể tiếp cận bức ảnh đó?
A. Người thân của người đăng
B. Bạn bè của người đăng
C. Công ty mạng xã hội.
D. Cả A, B và C
Câu 14: Câu nói nào đúng khi nói về quyền tác giả của thông tin số?
A. Thông tin số là của tất cả mọi người, ai cũng có quyền chỉnh sửa và chia sẻ.
B. Pháp luật bảo hộ quyền tác giả của thông tin số
C. Công ty sở hữu mạng xã hội, ứng dụng,…là người duy nhất sở hữu quyền tác giả đối
với thông tin số
D. Việc chỉnh sửa và chia sẻ thông tin số trên Internet không chịu sự quản lý của Nhà
nước và pháp luật.
Câu 15: Để tránh các vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số em cần?
A. Tìm hiểu thông tin, trang bị cho mình những kiến thức cần thiết
B. Chỉ sử dụng những sản phẩm số khi có sự cho phép của tác giả hoặc có bản quyền sử dụng
C. Hầu hết thông tin trên Internet là có bản quyền

D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 16: Công thức tại ô C1 là =A1*$B$1. Sau khi sao chép công thức từ ô C1 sang ô C2
thì công thức để sẽ thay đổi thành:
A. A2*$B$2
B. A1*$B$2
C. A2*$B$1
D. Công thức được giữ nguyên.
Câu 17: Biểu đồ nào hiệu quả nhất trong trường hợp cần so sánh các phần dữ liệu so với
tổng thể?
A. Biểu đồ cột
B. Biểu đồ đoạn thẳng
C. Biểu đồ đường gấp khúc
D. Biểu đồ hình tròn
Câu 18: Nhóm lệnh nào được sử dụng để tạo ra các biểu đồ trong phần mềm bảng tính?
A. Tables
B. Charts
C. Media
D. Text
Câu 19: Chương trình bảng tính sử dụng mấy loại địa chỉ ô?
A. 3 B. 2
C. 1
D. 4
Câu 20: Trong chương trình bảng tính, một địa chỉ ô trong công thức không thay đổi khi
sao chép công thức thì địa chỉ đó là?
A. Địa chỉ tương đối B. Địa chỉ tuyệt đối C. Địa chỉ hỗn hợp D. Địa chỉ cố định
Câu 21: Để lọc dữ liệu thì ta chọn lệnh?
A. Select All
B. Filter
C. Sort
D. View
Câu 22: Để tìm hiểu thông tin về năng lượng gió, nguồn thông tin nào dưới đây đáng tin
cậy nhất?
A. Nguồn thông tin từ trang web không rõ tên
B. Nguồn thông tin từ trang báo đăng từ rất lâu
C. Nguồn thông tin mới nhất từ chính phủ
D. Nguồn thông tin mới nhất 
Câu 23: Khi muốn thêm một tiêu chí sắp xếp thì chọn ?
A. Delete Level
B. Copy Level
C. Add Level D. Đáp án khác
Câu 24: Tùy chọn Text Filters sẽ xuất hiện khi nháy chuột vào nút lệnh lọc dữ liệu nếu?
A. Các ô trong cột đó chứa dữ liệu kí tự
B. Các ô trong cột đó chứa dữ liệu số
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Cả hai đáp án trên đều sai
Câu 25: Địa chỉ tuyệt đối có kí hiệu nào trước tên cột và trước tên hàng?
A. $
B. &
C. #
D.%
Câu 26: Ô E4 có công thức = C4 * D4. Nếu sao chép công thức từ ô E4 đến ô E7 thì
công thức ô E7 sẽ là?
A. =C6*D7
B. =C5*D6
C. =C7*D7 D. =E7*D6
Câu 27: Chức năng lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính được sử dụng để?
A. Chọn các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
B. Chọn và chỉ hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
C. Chọn và không hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
D. Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 28: Muốn xóa bỏ tiêu chí sắp xếp ta chọn?

A. Copy Level
B. Add Level
C. Delete Level
D. Clear
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 29. (1 điểm) Nêu các bước để thực hiện lọc dữ liệu trong bảng tính.
Câu 30. (2 điểm) Cho bảng dữ liệu sau trong bảng tính Microsoft Excel :
a. Em hãy viết công thức tính Thành tiền = Đơn giá * số lượng, tương ứng với mỗi sản phẩm.
b. Nhân dịp kỉ niệm 5 năm thành lập, cửa hàng giảm giá 10% cho mỗi hóa đơn mua
hàng. Em hãy viết công thức tính Số tiền khách phải thanh toán cho từng sản
phẩm và tổng số tiền khách phải trả. (Lưu ý: có sử dụng địa chỉ tuyệt đối).
c. Tính số tiền nhân viên phải trả lại cho khách khi thanh toán.
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9

B

C

D

HÓA ĐƠN MUA HÀNG

STT

Sản phẩm

1 Cặp sách
2 Bộ bút bi, bút chì, thước
3 Vở kẻ ngang 200 trang
4 Bọc 10 sách giáo khoa
Tổng tiền khách phải trả:
Số tiền khách đưa:
Số tiền trả lại cho khách:

Đơn giá
(VNĐ)

Số lượng

450000
36500
18000
25000

1
3
10
3

E
Giảm giá
Thành tiền
(VNĐ)

1000000

G
10%
Phải thanh
toán
(VNĐ)
 
Gửi ý kiến