KIEM TRA CUOI KI 1 ĂM 2023-2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hứa Trần Bảo Ngọc
Ngày gửi: 00h:19' 18-12-2024
Dung lượng: 42.6 KB
Số lượt tải: 141
Nguồn:
Người gửi: Hứa Trần Bảo Ngọc
Ngày gửi: 00h:19' 18-12-2024
Dung lượng: 42.6 KB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích:
0 người
UBND QUẬN …..
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: CÔNG NGHỆ - Lớp 8
Thời gian: 45 phút (không tính thời gian giao đề)
Họ và tên
ĐỀ CHÍNH THỨC
Lớp
Chữ kí
của giám thị 1
Chữ kí
của giám thị 2
Học sinh làm bài trên giấy kiểm tra
PHẦN I. Trắc nghiệm (7,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu hỏi sau rồi
ghi vào giấy làm bài.
Câu 1. Tỉ lệ nào dưới đây là tỉ lệ phóng to?
A1:3
B. 1:5
C. 5:1 D. 1:1
Câu 2. Để biểu diễn đường tâm, đường trục đối xứng, em sử dụng nét vẽ nào?
A.Nét liền đậm.
B. Nét đứt mảnh.
C.Nét liền mảnh.
D. Nét gạch dài - chấm - mảnh.
Câu 3. Để biểu diễn chính xác hình dạng của một vật thể, thông thường phải sử dụng
mấy hình chiếu vuông góc của vật thể?
A.1
B. 2
C. 3 B. 4
Câu 4. Hình chiếu vuông góc của vật thể theo hướng chiếu từ trên xuống mặt phẳng
hình chiếu bằng được gọi là
A.Hình chiếu bằng.
B. Hình chiếu đứng.
C.Hình chiếu cạnh.
D. Hình chiếu vuông góc.
Câu 5. Hình nào sau đây không phải là khối đa diện?
A.Hình hộp chữ nhật.
B. Hình nón.
C.Hình lăng trụ đều.
D. Hình chóp đều.
Câu 6. Cho biết yêu cầu kĩ thuật của bản vẽ chi tiết dưới đây là gì?
A.Vật liệu thép.
B. Tỉ lệ 2:1.
C.Làm tù cạnh và mạ kẽm. D. Là yêu cầu về trên giấy màu
Câu 7. Em sẽ đọc bản vẽ chi tiết ở câu 9 theo trình tự nào?
A.Khung tên → Hình biểu diễn → Yêu cầu kĩ thuật → Kích thước.
B.Khung tên → Yêu cầu kĩ thuật → Hình biểu diễn → Kích thước.
C.Hình biểu diễn → Khung tên → Yêu cầu kĩ thuật → Kích thước.
D.Khung tên → Hình biểu diễn → Kích thước → Yêu cầu kĩ thuật.
Câu 8. Đế giày, dép có thể được làm từ vật liệu nào sau đây?
A .Sắt
B. Nhôm
C. Cao su D. Đồng
Câu 9. Tính chất nào là tính chất cơ học của vật liệu cơ khí?
A.Tính cứng.
B. Tính dẫn điện. C. Tính dẫn nhiệt. D. Tính chịu axit.
Câu 10. Để đo độ dài các chi tiết có kích thước lớn hơn 1 000 mm, em sẽ dùng dụng cụ
nào sau đây?
A.Thước lá
B. Thước cặp
C. Thước cuộn D. Ê ke
Câu 11. Dụng cụ nào dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trên bề mặt vật liệu?
A.Đục
B. Dũa
C. Cưa D. Búa
Câu 12. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về an toàn khi dũa?
A.Kẹp vật dũa đủ chặt.
B. Bàn ê tô phải chắc chắn.
C.Dùng dũa không có cán.
D. Không thổi phoi để tránh phoi bắn vào mắt.
Câu 13.Tình huống nào có thể xảy ra nếu không giữ dũa thăng bằng trong quá trình
dũa?
A. Vật cần dũa rơi khỏi ê tô.
B. Bề mặt sản phẩm không bằng phẳng.
C. Phoi bắn vào mắt thợ gia công.
D. Tốn nhiều sức của thợ gia công.
Câu 14 Yếu tố nào có thể gây ra tai nạn trong quá trình dũa?
A. Vật cần dũa được kẹp chặt vào ê tô.
B. Dùng miệng thổi phoi.
C. Dũa có cán chắc chắn, còn nguyên vẹn.
D. Dùng bàn chải làm sạch chi tiết gia công.
Câu 15. Khi đục không thực hiện thao tác nào?
A. Đánh búa quanh cổ tay khi đục bóc lớp phoi dày trên 0,5 mm.
B. Đánh búa bằng cánh tay khi đục bóc lớp phoi dày khoảng 0,5 - 1,5 mm.
C. Đánh búa quanh bả vai khi đục bóc lớp phoi dàu từ 1,5 - 2 mm.
D. Đánh búa bằng cổ tay khi đục bóc lớp phoi mỏng dưới 0,5 mm
Câu 16. Cơ cấu tay quay thanh lắc không có bộ phận nào sau đây?
A.Con trượt. B. Tay quay. C. Thanh truyền. D. Giá đỡ.
Câu 17. Cơ cấu truyền động đai thường được ứng dụng trong máy móc nào?
A.Hộp số xe máy. B. Xe máy. C. Máy khâu. D. Xe đạp.
Câu 18. Để trở thành một kĩ thuật viên cơ khí hàng không, em có thể theo học tại đơn
vị đào tạo nào dưới đây?
A.Đại học Bách Khoa. B. Học viện Báo chí và Tuyên truyền.
C.Đại học Sư phạm.
D. Học viện Ngoại giao.
Câu 19. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến và ngược lại là nội dung
của cơ cấu biến đổi chuyển động nào?
A.Cơ cấu tay quay con trượt. B. Cơ cấu tay quay thanh lắc.
C.Cơ cấu bánh răng - thanh trượt. D. Cơ cấu bánh răng - con lắc.
Câu 20. Ngành nghề nào sau đây thuộc lĩnh vực cơ khí?
A.Thợ sửa chữa ô tô. B. Kiến trúc sư.
B.Kĩ sư cầu đường. D. Tiếp viên hàng không.
Câu 21. Phẩm chất của người lao động trong lĩnh vực cơ khí là
A.Ưa sạch sẽ, cầu toàn.
B.Sáng tạo, thích làm việc với máy tính.
C.Kĩ năng giao tiếp, thuyết trình tốt.
D.Cẩn thận, kiên trì, yêu thích công việc, đam mê máy móc và kĩ thuật.
Câu 22 . Công việc nào có liên quan đến nghề nghiệp thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Sửa chữa đường dây điện.
B. Sửa chữa ô tô, xe máy.
C. Phối trộn thức ăn chăn nuôi
D. Lắp ráp máy vi tính.
PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm)
1. Trình bày đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực cơ khí
2. Nêu các phẩm chất năng lực đã yêu cầu ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí?
Câu 2 (1,0 điểm) Cho bộ truyền bánh đai. Bánh dẫn có đường kính D1 = 72 cm, quay
với tốc độ n1 = 120 vòng/phút. Bánh bị dẫn có tốc độ quay n2 = 360 vòng/phút. Tính tỉ
số truyền i của bộ truyền đai và đường kính bánh bị dẫn.
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 (2023 - 2024)
MÔN: CÔNG NGHỆ 8 - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
1-C
2-D
3-C
4-A
5-B
6-C
7-D
8-C
9-A
10 - C
11 - B
12 - C
13 - B
14 - C
15 - A
16 - A
17 - B
18 - A
19 – A
20 - A
21 - D
22 - B
Tham
khảo
Câu: 1;3;4;5;6;8;9;11;12;13;14;15;16;19;20;22. Mỗi câu 0.25 điểm
Câu…2;7;10;17;18;21………..: Mỗi câu 0.5 điểm
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm)
Nội dung đáp án
Biểu điểm
a.Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí có đặc điểm:
1. Kĩ sư cơ khí: thiết kế, tổ chức chế tạo, sửa chữa, bảo trì các loại
máy móc, thiết bị cơ khí.
2.Kĩ thuật viên cơ khí: thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ kĩ thuật để thiết kế,
chế tạo, lắp ráp, sửa chữa, bảo trì máy móc và thiết bị cơ khí.
3. Thợ cơ khí: thực hiện nhiệm vụ lắp ráp, bảo dưỡng, sửa chữa động
cơ và thiết bị cơ khí của các loại xe cơ giới
b. 1- Có tính kiên trì, óc quan sát tốt; tỉ mỉ, cẩn thận để thực hiện những
công việc yêu cầu độ chính xác cao.
2- Yêu nghề, ham học hỏi, cập nhật kiến thức mới; yêu thích và có năng
khiếu trong việc chế tạo máy móc, thiết bị cơ khí.
3- Có sức khỏe tốt, thị giác và thính giác tốt, không bị dị ứng với dầu mỡ
bôi trơn động cơ.
4. Về năng lực có chuyên môn phù hợp với nhiệm vụ, có kỹ năng giao
tiếp làm việc nhóm ..
Kĩ sư cơ khí: có tư duy sáng tạo để thiết kế, chế tạo các máy móc, thiết bị
cơ khí.
- Kĩ thuật viên cơ khí: có kĩ năng quản lí, giám sát để hỗ trợ kĩ thuật cho
việc thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo trì, sửa chữa, … máy móc và thiết bị
cơ khí.
- Thợ cơ khí: sử dụng thành thạo các dụng cụ, máy công cụ gia công cơ
khí để thực hiện công việc yêu cầu độ chính xác cao.
Câu 2 (1,0 điểm): Áp dụng công thức:
i = nbd/nd = n2/n1 = D1/D2 ( 0.5đ)
Tính đúng kết quả 0.5đ
Tỉ số truyền:
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 (2023 - 2024)
MÔN: CÔNG NGHỆ 8 - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
NỘI DUNG
1. Tiêu chuẩn
trình bày bản vẽ
kĩ thuật
Nhận
biết
TN TL
MỨC ĐỘ
Thông
Vận
VD cao
hiểu
dụng
TN TL TN TL TN TL
Tổng số
câu
TN
Điểm
số
TL
1
1
2
0.5
2
1
3
0.75
2
2
2
1
3
2
3
5
0.5
0.75
1.75
2
1
1
1
0.5
1
0.5
Tổng số câu
TN/TL
12
8
0.5
2
0.5
Điểm số
3,0
3,0
1,0
1,0
3,0 điểm
4,0 điểm
2. Hình chiếu
vuông góc
3. Bản vẽ kĩ thuật
4. Vật liệu cơ khí
5. Gia công cơ khí
6. Truyền và biến
đổi chuyển động
7. Ngành nghề phổ
biến trong lĩnh
vực cơ khí
1
1
4
1
2.5
3
1
3.25
1
22
2
10
1,0
1,0
7,0
3,0
10
2,0điểm
1,0 điểm
10 điểm
Tổng số điểm
100%
30%
40%
20%
10%
100%
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 (2023 - 2024)
MÔN: CÔNG NGHỆ 8 - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Số câu TL/
Câu hỏi
Số câu hỏi TN
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
VẼ KĨ THUẬT
1. Tiêu
Nhận biết
chuẩn trình
Thông hiểu
bày bản vẽ
kĩ thuật
2. Hình
chiếu
vuông góc
TL
TN
(số câu)
(số câu)
TL
TN
7
- Nhận biết tỉ lệ phóng to.
1
C1
- Giải thích vì sao phải quy
định các tiêu chuẩn trình bày
bản vẽ kĩ thuật.
Vận dụng
- Lựa chọn sử dụng nét vẽ.
1
C2
Nhận biết
- Xác định số lượng hình chiếu
vuông góc của vật thể để biểu
diễn chính xác hình dạng của
vật thể đó.
3
C3
C4
C5
- Xác định hình chiếu khi biết
hướng chiếu.
- Nhận biết hình không phải
khối đa diện.
- Nhận biết vật thể khi biết
hình chiếu vuông góc của vật
thể đó.
Thông hiểu
- So sánh điểm giống nhau của
hình chiếu các khối tròn xoay.
- Nắm được bản vẽ nào được
quan tâm nhất khi thiết kế ngôi
nhà.
3. Bản vẽ kĩ
thuật
Nhận biết
- Nêu yêu cầu kĩ thuật của bản
vẽ chi tiết.
1
C6
- Chỉ ra các thông tin trong bản
vẽ chi tiết.
Thông hiểu
- Vai trò của bản vẽ mặt cắt.
Vận dụng
- Lựa chọn sử dụng bản vẽ.
1
C7
- Đọc bản vẽ.
CƠ KHÍ
4. Vật liệu
cơ khí
2
Nhận biết
- Chỉ ra vật liệu thường được
sử dụng làm đế giày, dép.
15
2
C9
- Nêu tính chất cơ học của vật
liệu cơ khí.
Thông hiểu
C8
- Đặc điểm của kim loại đen.
- Trình bày đặc điểm của chất
dẻo.
5. Gia công Nhận biết
cơ khí
- Chỉ ra dụng cụ được dùng để
tạo độ nhẵn, phẳng trên bề mặt
vật liệu.
2
- Nêu thao tác không cần thực
hiện khi đục, dũa
1
C13
Thông hiểu
- Hiểu về quy tắc an toàn khi
dũa.
1
C12
Vận dụng
- Sử dụng công cụ đo.
1
C10
1
C14
2
C19
C15
- Những điều em cần lưu ý để
đảm bảo an toàn khi cưa, dũa .
6. Truyền
và biến đổi
chuyển
động
Nhận biết
C11
- Nhận biết cơ cấu biến đổi
chuyển động khi biết nguyên lí
hoạt động.
C16
- Chỉ ra bộ phận không có
trong cơ cấu tay quay thanh
lắc.
Thông hiểu
- Tính tỉ số truyền i.
Vận dụng
- Ứng dụng của cơ cấu truyền
1
C23
1
C17
động đai.
- Tính tỉ số truyền động i và
đường kính bánh bị dẫn.
7. Ngành
Nhận biết
nghề phổ
biến trong
lĩnh vực cơ
khí
Thông hiểu
Vận dụng
- Nêu tên ngành nghề thuộc
lĩnh vực cơ khí.
1
C20
1
C22
- Hiểu phẩm chất của người lao 1
động trong lĩnh vực cơ khí.
1
C21
- Liên hệ thực tiễn.
1
- Công việc liên quan đến cơ
khí
C244
C18
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: CÔNG NGHỆ - Lớp 8
Thời gian: 45 phút (không tính thời gian giao đề)
Họ và tên
ĐỀ CHÍNH THỨC
Lớp
Chữ kí
của giám thị 1
Chữ kí
của giám thị 2
Học sinh làm bài trên giấy kiểm tra
PHẦN I. Trắc nghiệm (7,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu hỏi sau rồi
ghi vào giấy làm bài.
Câu 1. Tỉ lệ nào dưới đây là tỉ lệ phóng to?
A1:3
B. 1:5
C. 5:1 D. 1:1
Câu 2. Để biểu diễn đường tâm, đường trục đối xứng, em sử dụng nét vẽ nào?
A.Nét liền đậm.
B. Nét đứt mảnh.
C.Nét liền mảnh.
D. Nét gạch dài - chấm - mảnh.
Câu 3. Để biểu diễn chính xác hình dạng của một vật thể, thông thường phải sử dụng
mấy hình chiếu vuông góc của vật thể?
A.1
B. 2
C. 3 B. 4
Câu 4. Hình chiếu vuông góc của vật thể theo hướng chiếu từ trên xuống mặt phẳng
hình chiếu bằng được gọi là
A.Hình chiếu bằng.
B. Hình chiếu đứng.
C.Hình chiếu cạnh.
D. Hình chiếu vuông góc.
Câu 5. Hình nào sau đây không phải là khối đa diện?
A.Hình hộp chữ nhật.
B. Hình nón.
C.Hình lăng trụ đều.
D. Hình chóp đều.
Câu 6. Cho biết yêu cầu kĩ thuật của bản vẽ chi tiết dưới đây là gì?
A.Vật liệu thép.
B. Tỉ lệ 2:1.
C.Làm tù cạnh và mạ kẽm. D. Là yêu cầu về trên giấy màu
Câu 7. Em sẽ đọc bản vẽ chi tiết ở câu 9 theo trình tự nào?
A.Khung tên → Hình biểu diễn → Yêu cầu kĩ thuật → Kích thước.
B.Khung tên → Yêu cầu kĩ thuật → Hình biểu diễn → Kích thước.
C.Hình biểu diễn → Khung tên → Yêu cầu kĩ thuật → Kích thước.
D.Khung tên → Hình biểu diễn → Kích thước → Yêu cầu kĩ thuật.
Câu 8. Đế giày, dép có thể được làm từ vật liệu nào sau đây?
A .Sắt
B. Nhôm
C. Cao su D. Đồng
Câu 9. Tính chất nào là tính chất cơ học của vật liệu cơ khí?
A.Tính cứng.
B. Tính dẫn điện. C. Tính dẫn nhiệt. D. Tính chịu axit.
Câu 10. Để đo độ dài các chi tiết có kích thước lớn hơn 1 000 mm, em sẽ dùng dụng cụ
nào sau đây?
A.Thước lá
B. Thước cặp
C. Thước cuộn D. Ê ke
Câu 11. Dụng cụ nào dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trên bề mặt vật liệu?
A.Đục
B. Dũa
C. Cưa D. Búa
Câu 12. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về an toàn khi dũa?
A.Kẹp vật dũa đủ chặt.
B. Bàn ê tô phải chắc chắn.
C.Dùng dũa không có cán.
D. Không thổi phoi để tránh phoi bắn vào mắt.
Câu 13.Tình huống nào có thể xảy ra nếu không giữ dũa thăng bằng trong quá trình
dũa?
A. Vật cần dũa rơi khỏi ê tô.
B. Bề mặt sản phẩm không bằng phẳng.
C. Phoi bắn vào mắt thợ gia công.
D. Tốn nhiều sức của thợ gia công.
Câu 14 Yếu tố nào có thể gây ra tai nạn trong quá trình dũa?
A. Vật cần dũa được kẹp chặt vào ê tô.
B. Dùng miệng thổi phoi.
C. Dũa có cán chắc chắn, còn nguyên vẹn.
D. Dùng bàn chải làm sạch chi tiết gia công.
Câu 15. Khi đục không thực hiện thao tác nào?
A. Đánh búa quanh cổ tay khi đục bóc lớp phoi dày trên 0,5 mm.
B. Đánh búa bằng cánh tay khi đục bóc lớp phoi dày khoảng 0,5 - 1,5 mm.
C. Đánh búa quanh bả vai khi đục bóc lớp phoi dàu từ 1,5 - 2 mm.
D. Đánh búa bằng cổ tay khi đục bóc lớp phoi mỏng dưới 0,5 mm
Câu 16. Cơ cấu tay quay thanh lắc không có bộ phận nào sau đây?
A.Con trượt. B. Tay quay. C. Thanh truyền. D. Giá đỡ.
Câu 17. Cơ cấu truyền động đai thường được ứng dụng trong máy móc nào?
A.Hộp số xe máy. B. Xe máy. C. Máy khâu. D. Xe đạp.
Câu 18. Để trở thành một kĩ thuật viên cơ khí hàng không, em có thể theo học tại đơn
vị đào tạo nào dưới đây?
A.Đại học Bách Khoa. B. Học viện Báo chí và Tuyên truyền.
C.Đại học Sư phạm.
D. Học viện Ngoại giao.
Câu 19. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến và ngược lại là nội dung
của cơ cấu biến đổi chuyển động nào?
A.Cơ cấu tay quay con trượt. B. Cơ cấu tay quay thanh lắc.
C.Cơ cấu bánh răng - thanh trượt. D. Cơ cấu bánh răng - con lắc.
Câu 20. Ngành nghề nào sau đây thuộc lĩnh vực cơ khí?
A.Thợ sửa chữa ô tô. B. Kiến trúc sư.
B.Kĩ sư cầu đường. D. Tiếp viên hàng không.
Câu 21. Phẩm chất của người lao động trong lĩnh vực cơ khí là
A.Ưa sạch sẽ, cầu toàn.
B.Sáng tạo, thích làm việc với máy tính.
C.Kĩ năng giao tiếp, thuyết trình tốt.
D.Cẩn thận, kiên trì, yêu thích công việc, đam mê máy móc và kĩ thuật.
Câu 22 . Công việc nào có liên quan đến nghề nghiệp thuộc lĩnh vực cơ khí?
A. Sửa chữa đường dây điện.
B. Sửa chữa ô tô, xe máy.
C. Phối trộn thức ăn chăn nuôi
D. Lắp ráp máy vi tính.
PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm)
1. Trình bày đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực cơ khí
2. Nêu các phẩm chất năng lực đã yêu cầu ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí?
Câu 2 (1,0 điểm) Cho bộ truyền bánh đai. Bánh dẫn có đường kính D1 = 72 cm, quay
với tốc độ n1 = 120 vòng/phút. Bánh bị dẫn có tốc độ quay n2 = 360 vòng/phút. Tính tỉ
số truyền i của bộ truyền đai và đường kính bánh bị dẫn.
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 (2023 - 2024)
MÔN: CÔNG NGHỆ 8 - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
1-C
2-D
3-C
4-A
5-B
6-C
7-D
8-C
9-A
10 - C
11 - B
12 - C
13 - B
14 - C
15 - A
16 - A
17 - B
18 - A
19 – A
20 - A
21 - D
22 - B
Tham
khảo
Câu: 1;3;4;5;6;8;9;11;12;13;14;15;16;19;20;22. Mỗi câu 0.25 điểm
Câu…2;7;10;17;18;21………..: Mỗi câu 0.5 điểm
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm)
Nội dung đáp án
Biểu điểm
a.Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí có đặc điểm:
1. Kĩ sư cơ khí: thiết kế, tổ chức chế tạo, sửa chữa, bảo trì các loại
máy móc, thiết bị cơ khí.
2.Kĩ thuật viên cơ khí: thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ kĩ thuật để thiết kế,
chế tạo, lắp ráp, sửa chữa, bảo trì máy móc và thiết bị cơ khí.
3. Thợ cơ khí: thực hiện nhiệm vụ lắp ráp, bảo dưỡng, sửa chữa động
cơ và thiết bị cơ khí của các loại xe cơ giới
b. 1- Có tính kiên trì, óc quan sát tốt; tỉ mỉ, cẩn thận để thực hiện những
công việc yêu cầu độ chính xác cao.
2- Yêu nghề, ham học hỏi, cập nhật kiến thức mới; yêu thích và có năng
khiếu trong việc chế tạo máy móc, thiết bị cơ khí.
3- Có sức khỏe tốt, thị giác và thính giác tốt, không bị dị ứng với dầu mỡ
bôi trơn động cơ.
4. Về năng lực có chuyên môn phù hợp với nhiệm vụ, có kỹ năng giao
tiếp làm việc nhóm ..
Kĩ sư cơ khí: có tư duy sáng tạo để thiết kế, chế tạo các máy móc, thiết bị
cơ khí.
- Kĩ thuật viên cơ khí: có kĩ năng quản lí, giám sát để hỗ trợ kĩ thuật cho
việc thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo trì, sửa chữa, … máy móc và thiết bị
cơ khí.
- Thợ cơ khí: sử dụng thành thạo các dụng cụ, máy công cụ gia công cơ
khí để thực hiện công việc yêu cầu độ chính xác cao.
Câu 2 (1,0 điểm): Áp dụng công thức:
i = nbd/nd = n2/n1 = D1/D2 ( 0.5đ)
Tính đúng kết quả 0.5đ
Tỉ số truyền:
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 (2023 - 2024)
MÔN: CÔNG NGHỆ 8 - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
NỘI DUNG
1. Tiêu chuẩn
trình bày bản vẽ
kĩ thuật
Nhận
biết
TN TL
MỨC ĐỘ
Thông
Vận
VD cao
hiểu
dụng
TN TL TN TL TN TL
Tổng số
câu
TN
Điểm
số
TL
1
1
2
0.5
2
1
3
0.75
2
2
2
1
3
2
3
5
0.5
0.75
1.75
2
1
1
1
0.5
1
0.5
Tổng số câu
TN/TL
12
8
0.5
2
0.5
Điểm số
3,0
3,0
1,0
1,0
3,0 điểm
4,0 điểm
2. Hình chiếu
vuông góc
3. Bản vẽ kĩ thuật
4. Vật liệu cơ khí
5. Gia công cơ khí
6. Truyền và biến
đổi chuyển động
7. Ngành nghề phổ
biến trong lĩnh
vực cơ khí
1
1
4
1
2.5
3
1
3.25
1
22
2
10
1,0
1,0
7,0
3,0
10
2,0điểm
1,0 điểm
10 điểm
Tổng số điểm
100%
30%
40%
20%
10%
100%
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 (2023 - 2024)
MÔN: CÔNG NGHỆ 8 - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Số câu TL/
Câu hỏi
Số câu hỏi TN
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
VẼ KĨ THUẬT
1. Tiêu
Nhận biết
chuẩn trình
Thông hiểu
bày bản vẽ
kĩ thuật
2. Hình
chiếu
vuông góc
TL
TN
(số câu)
(số câu)
TL
TN
7
- Nhận biết tỉ lệ phóng to.
1
C1
- Giải thích vì sao phải quy
định các tiêu chuẩn trình bày
bản vẽ kĩ thuật.
Vận dụng
- Lựa chọn sử dụng nét vẽ.
1
C2
Nhận biết
- Xác định số lượng hình chiếu
vuông góc của vật thể để biểu
diễn chính xác hình dạng của
vật thể đó.
3
C3
C4
C5
- Xác định hình chiếu khi biết
hướng chiếu.
- Nhận biết hình không phải
khối đa diện.
- Nhận biết vật thể khi biết
hình chiếu vuông góc của vật
thể đó.
Thông hiểu
- So sánh điểm giống nhau của
hình chiếu các khối tròn xoay.
- Nắm được bản vẽ nào được
quan tâm nhất khi thiết kế ngôi
nhà.
3. Bản vẽ kĩ
thuật
Nhận biết
- Nêu yêu cầu kĩ thuật của bản
vẽ chi tiết.
1
C6
- Chỉ ra các thông tin trong bản
vẽ chi tiết.
Thông hiểu
- Vai trò của bản vẽ mặt cắt.
Vận dụng
- Lựa chọn sử dụng bản vẽ.
1
C7
- Đọc bản vẽ.
CƠ KHÍ
4. Vật liệu
cơ khí
2
Nhận biết
- Chỉ ra vật liệu thường được
sử dụng làm đế giày, dép.
15
2
C9
- Nêu tính chất cơ học của vật
liệu cơ khí.
Thông hiểu
C8
- Đặc điểm của kim loại đen.
- Trình bày đặc điểm của chất
dẻo.
5. Gia công Nhận biết
cơ khí
- Chỉ ra dụng cụ được dùng để
tạo độ nhẵn, phẳng trên bề mặt
vật liệu.
2
- Nêu thao tác không cần thực
hiện khi đục, dũa
1
C13
Thông hiểu
- Hiểu về quy tắc an toàn khi
dũa.
1
C12
Vận dụng
- Sử dụng công cụ đo.
1
C10
1
C14
2
C19
C15
- Những điều em cần lưu ý để
đảm bảo an toàn khi cưa, dũa .
6. Truyền
và biến đổi
chuyển
động
Nhận biết
C11
- Nhận biết cơ cấu biến đổi
chuyển động khi biết nguyên lí
hoạt động.
C16
- Chỉ ra bộ phận không có
trong cơ cấu tay quay thanh
lắc.
Thông hiểu
- Tính tỉ số truyền i.
Vận dụng
- Ứng dụng của cơ cấu truyền
1
C23
1
C17
động đai.
- Tính tỉ số truyền động i và
đường kính bánh bị dẫn.
7. Ngành
Nhận biết
nghề phổ
biến trong
lĩnh vực cơ
khí
Thông hiểu
Vận dụng
- Nêu tên ngành nghề thuộc
lĩnh vực cơ khí.
1
C20
1
C22
- Hiểu phẩm chất của người lao 1
động trong lĩnh vực cơ khí.
1
C21
- Liên hệ thực tiễn.
1
- Công việc liên quan đến cơ
khí
C244
C18
 









Các ý kiến mới nhất