Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC (90Ph)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tài liệu tham khảo
Người gửi: Lưu Thị Chúc
Ngày gửi: 15h:19' 07-09-2023
Dung lượng: 168.2 KB
Số lượt tải: 859
Số lượt thích: 1 người (Phạm Thị Hồng)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II TOÁN 7
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK II – TOÁN 7
TT

Chủ đề

1

TỈ LỆ
THỨC VÀ
ĐẠI
LƯỢNG
TỈ LỆ
THỨC
(15 tiết)

2

BIỂU
THỨC
ĐẠI SỐ
VÀ ĐA
THỨC
(17 tiết)

3

4

LÀM
QUEN
VỚI BIẾN
CỐ VÀ
XÁC
SUẤT
BIẾN CỐ
(9 tiết)

TAM
GIÁC
(27 tiết)

Tổng: Số câu
Số điểm

Nội dung đơn
vị kiến thức
Tỉ lệ thức
Tính chất của
dãy tỉ số bằng
nhau
Đại lượng tỉ lệ
thuận, ĐL tỉ lệ
nghịch.
Biểu thức đại
số

Nhận biết
TNKQ
TL

Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL

1
(TL1)
0,75
1
(TL6)
0.5

1
(TN1)
0,25

Đa thức một
biến Phép cộng,
trừ, nhân , chia
đa thức một
biến

3
(TN2,3,4)
0,75

Làm quen với
biến cố ngẫu
nhiên. Làm
quen với xác
xuất của biến
cố ngẫu nhiên

2
(TN 5,6)
0,5

1
(TL2)
1,5

Tam giác. Tam
giác bằng nhau.
Tam giác cân.

4
(TN
7,8,9,10)
1

1
(TL3)
1

Quan hệ giữa
đường vuông
góc và đường
xiên. Các
đường đồng
quy của tam
giác.

1
(TN 11)
0,25

1(TN
12)
0,25

1
(TL5)
1
10
2,5

2
1,75

2
(TL7, 8)
1

1
(TL4)
0,5
1
0,25

2
2,5

1
0,25

4
2

Vận dụ
TNKQ

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

42,5%

70 %

27,5 %

22,5%

30%

7,5

B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HK II – TOÁN 7

Số câu theo mức độ nhận thứ
TT

Chương / Chủ đề

Mức độ đánh giá

Nhận biết

Thông
hiểu

Vận
dụng

ĐẠI SỐ
1

Nhận biết:
CHƯƠNG
VI. TỈ LỆ
THỨC
VÀ ĐẠI
LƯỢNG
TỈ LỆ
THỨC

– Nhận biết được tỉ lệ thức
và các tính chất của tỉ lệ
thức.
– Nhận biết được dãy tỉ số
bằng nhau.
Vận dụng:
– Vận dụng được tính chất
của tỉ lệ thức trong giải
toán.
– Vận dụng được tính chất
của dãy tỉ số bằng nhau
trong giải toán (ví dụ: chia
một số thành các phần tỉ lệ
với các số cho trước,...).
– Giải được một số bài
toán đơn giản về đại lượng
tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán
về tổng sản phẩm thu
được và năng suất lao
động,...).
– Giải được một số bài

1TL1
(0,75 Đ)

1TL6
(0.5 Đ)

2

BIỂU
THỨC
ĐẠI SỐ
VÀ ĐA
THỨC

Giá trị của
biểu thức đại
số

toán đơn giản về đại lượng
tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài
toán về thời gian hoàn
thành kế hoạch và năng
suất lao động,...).
Nhận biết:
– Nhận biết được biểu
thức số.

1TN
(TN1)

– Nhận biết được biểu
thức đại số.
Vận dụng:
– Tính được giá trị của
một biểu thức đại số.
Đa thức một
biến

Nhận biết:
– Nhận biết được định
nghĩa đa thức một biến.

3TN
(TN2,3,4)

– Nhận biết được cách
biểu diễn đa thức một
biến;
– Nhận biết được khái
niệm nghiệm của đa thức
một biến.
Thông hiểu:
– Xác định được bậc của
đa thức một biến.

1TN
(TN 11)

Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa
thức khi biết giá trị của
biến.

1TN
(TN 12)

3

Làm quen
với biến cố
ngẫu nhiên.
Làm quen
CHƯƠNG
với xác suất
VIII.LÀM
của biến cố
QUEN
ngẫu nhiên
VỚI
trong một số
BIẾN CỐ
ví dụ đơn
VÀ XÁC
giản
SUẤT
BIẾN CỐ

– Thực hiện được các
phép tính: phép cộng,
phép trừ, phép nhân, phép
chia trong tập hợp các đa
thức một biến; vận dụng
được những tính chất của
các phép tính đó trong tính
toán.
Nhận biết:
– Làm quen với các khái
niệm mở đầu về biến cố
ngẫu nhiên và xác suất của
biến cố ngẫu nhiên trong
các ví dụ đơn giản.

2TL
(TL
7,8)
(1Đ)

2TN
(TN 5,6)

1TL2
(TL2)
1,5Đ

Thông hiểu:
– Nhận biết được xác suất
của một biến cố ngẫu
nhiên trong một số ví dụ
đơn giản (ví dụ: lấy bóng
trong túi, tung xúc xắc,...).
HÌNH HỌC

4

Nhận biết:

TAM
GIÁC
Tam giác.
Tam giác
bằng nhau.
Tam giác
cân. Quan hệ
giữa đường
vuông góc và
đường xiên.

– Nhận biết được liên hệ
về độ dài của ba cạnh
trong một tam giác.

1TN
(TN
7,8,9,10)

– Nhận biết được khái
niệm hai tam giác bằng
nhau.

1TN

– Nhận biết được khái
niệm: đường vuông góc và
đường xiên; khoảng cách

1TN

Các đường từ một điểm đến một
đồng quy của đường thẳng.
tam giác
– Nhận biết được đường
trung trực của một đoạn
thẳng và tính chất cơ bản
của đường trung trực.
– Nhận biết được: các
đường đặc biệt trong tam
giác (đường trung tuyến,
đường cao, đường phân
giác, đường trung trực); sự
đồng quy của các đường
đặc biệt đó

1TN
1TL5
(1 Đ)

Thông hiểu:
– Giải thích được định lí
về tổng các góc trong một
tam giác bằng 180o.
– Giải thích được quan hệ
giữa đường vuông góc và
đường xiên dựa trên mối
quan hệ giữa cạnh và góc
đối trong tam giác (đối
diện với góc lớn hơn là
cạnh lớn hơn và ngược
lại).
– Giải thích được các
trường hợp bằng nhau của
hai tam giác, của hai tam

1TL3 (1
Đ)

giác vuông.
– Mô tả được tam giác cân
và giải thích được tính
chất của tam giác cân (ví
dụ: hai cạnh bên bằng
nhau; hai góc đáy bằng
nhau).
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận
và chứng minh hình học
trong những trường hợp
đơn giản (ví dụ: lập luận
và chứng minh được các
đoạn thẳng bằng nhau, các
góc bằng nhau từ các điều
kiện ban đầu liên quan đến
tam giác,...).

4

Giải bài toán
có nội dung
hình học và
vận dụng giải
quyết vấn đề
thực tiễn liên
quan đến
hình học

1 TL4
(0,5 Đ)

– Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) liên
quan đến ứng dụng của
hình học như: đo, vẽ, tạo
dựng các hình đã học.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc)
liên quan đến ứng dụng
của hình học như: đo, vẽ,
tạo dựng các hình đã học.

30

40

30

C. ĐỀ KIỂM TRA
I. TRẮC NGHIỆM (3Đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng
Câu 1 [NB-TN1] Biểu thức đại số nào sau đây biểu thị chu vi hình chữ nhật có chiều dài bằng 5(cm)
và chiều rộng bằng x (cm)
A. 5x.

B. 5+x.

C. (5+x).2

D. (5+x): 2.

Câu 2 [NB-TN2]: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “………………. là tổng của những đơn thức của
cùng một biến.”
A. Biểu thức số
B. C. Đơn thức một biến

B. Biểu thức đại số
D. Đa thức một biến

Câu 3 [NB-TN3] Cho đa thức một biến

. Cách biểu diễn nào sau đây là sắp xếp

theo lũy thừa tăng của biến?
C
Câu 4 [NB-TN4]: Nếu đa thức P(x) có giá trị bằng …….tại x = a thì ta nói a (hoặc x = a) là một
nghiệm của đa thức đó. Chỗ trống cần điền là:
A. 0

B.1

Câu 5 [TH-TN 11]: Đa thức một biến
A. 2

B.3

Câu 6. [VD-TN 12] Giá trị của đa thức
A.-1.

B. -5.

C.2

D.3

có bậc là:
C.5

D.100

tại x = -1 là
C. 1.

D. -3.

Câu 7: [NB - TN7] Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là số đo ba cạnh của một tam giác?
A. 4 cm, 2 cm, 6 cm
B.4 cm, 3 cm, 6 cm
C.4 cm, 1 cm, 6 cm
D.3cm, 3cm, 6cm
Câu 8 [ NB- TN 8]: Cho hai tam giác bằng nhau: Tam giác ABC và tam giác có ba đỉnh là M, N, P.
Biết

. Hệ thức bằng nhau giữa hai tam giác theo thứ tự đỉnh tương ứng là:

A. ABC = MNP
CAB = MNP

B.

ABC =

NMP

C.

BAC =

PMN

D.

Câu 9 [NB- TN 9] Cho MNP vuông tại M, khi đó:
A. MN > NP

B. MN > MP

C. MP > MN

D. NP > MN

Câu 10 [NB- TN 10] Cho tam giác ABC có trung tuyến AM, điểm G là trọng tâm của tam giác.
Khẳng định đúng là:
A.

B.

C.

D.

Câu 11 [NB-TN 5]: Trong các biến cố sau, biến cố nào là chắc chắn?
A. Hôm nay tôi ăn thật nhiều để ngày mai tôi cao thêm 10 cm nữa
B. Ở Đồng Xoài, ngày mai mặt trời sẽ mọc ở hướng Đông
C. Gieo một đồng xu 10 lần đều ra mặt sấp
Câu 12 [NB-TN 6]: Từ các số 1, 2, 4, 6, 8, 9 lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số
nguyên tố là:
1
A. 6 .

1
B. 3

1
C. 4

D. 0

II. TỰ LUẬN (7đ)
Câu 13 (1,25đ) : a) [NB- TL1] Tìm

trong tỉ lệ thức

b) [VD-TL6] Hai lớp 7A và 7B quyên góp được một số sách tỉ lệ thuận với số học sinh
của lớp, biết số học sinh của hai lớp lần lượt là 32 và 36. Lớp 7A quyên góp được ít hơn lớp 7B 8
quyển sách. Hỏi mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu quyển sách?
Câu 14 (1 đ) Cho ba đa thức:

a) [VD-TL7] Tính A(x) + B(x)?
b) [VD-TL8] Tính A(x).C(x)?
Câu 15 (1,5đ) [TH_TL2]: Đội múa có 1 bạn nam và 5 bạn nữ, Chọn ngẫu nhiên 1 bạn để phỏng vấn
(biết khả năng được chọn của mỗi bạn là như nhau). Hãy tính xác suất của biến cố bạn được chọn là
nam.
Câu 16 (3,25đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có ^B= 600 . Trên AB lấy điểm H sao cho HB =BA,
từ H kẻ HE vuông góc với BC tạ H , (E thuộc AC)
^
a/ [TH_TL3]: Tính C
b) [VD - TL4]: Chứng minh BE là tia phân giác góc B
c) [NB_TL5]: Gọi K là giao điểm của BA và HE. Chứng minh rằng BE vuông góc với KC
d/ [VDC_TL9]: Khi tam giác ABC có BC = 2AB. Tính ^B

D. ĐÁP ÁN
Phần I: Trắc nghiệm (3đ): Mỗi câu trả lời đúng 0,25 đ
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu
10
C
D
C
A
B
C
B
A
D
A

Câu
11
B

Câu
12
A

Phần II: Tự luận (7đ)
Câu

Đáp án

Điểm

0,25

Câu 13

0,25

a)
a. a)

0,25
0,25
0,25

Câu 14
b) A(x).C(x)=

Câu 15

0,25
0,25
0,5
0.5

Tổng số HS là 1 + 5 = 6 HS
xác suất của biến cố bạn được chọn là nam là 1/6

Câu 16
0,25

a) Xét

ABC có

0,5

^
^ C=180
^
^
mà ^A=90 ; B=60
A+ B+
0

0

0

0
0
^
^
suy ra
90 0+ 600 + C=180
=¿ C=30
b) Xét tam giác

.

BE là cạnh chung
0
^
^
BAE=BHE=90

BA = BH
suy ra
^
 ABE= ^
HBE

=

1

(c.h-cgv)

=>BE là phân giác của
c) Áp dụng đúng tính chất 3 đường cao của tam giác để kết luận BE vuông
góc với KC

d) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AB = AD
 BD = AB+AD =2AB
mà BC =2AB
BD = BC (1)
Xét DBC có CA là đường cao đồng thời là đường trung tuyến
DBC cân tại C nên BC = CD (2)
Từ (1) và (2)  BC= BD = CD
DBC đều  ^B= 600

1

0,5

0,5
 
Gửi ý kiến