Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kiểm tra giữa kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Xuân Toàn
Ngày gửi: 16h:33' 31-10-2022
Dung lượng: 53.1 KB
Số lượt tải: 467
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
GIỮA HỌC KÌ 1
1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 môn Khoa học tự nhiên, lớp 6
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung chương trình tuần 8
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 27,5% Nhận biết; 35% Thông hiểu; 22,5% Vận dụng; 15% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 11 câu, thông hiểu: 5 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Thông hiểu: 2,25 điểm; Vận dụng: 2,25 điểm; Vận dụng cao: 1,5 điểm).
- Nội dung nửa đầu học kì 1: 100% (10 điểm)

1

Chủ đề

MỨC ĐỘ
Nhận biết

1
1. Giới thiệu về KHTN,
an toàn thực hành.
2. Các phép đo và dụng
cụ đo.
3. Các thể của chất

Thông hiểu

Vận dụng cao

Tổng số ý/câu

Điểm
số

Tự luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

3 câu

0,75đ

1 câu

4 câu

2,5đ

1 câu

1 câu

1,75đ

3 câu

0,75đ

5 câu

4,25đ

C1,C2
C5,C6,
C8
C4

C3
C17a

C7

C17b

C18
C9;
C10;
C13

4. Sử dụng kính lúp,
kính hiển vi
5.Tế bào – Đơn vị cơ
bản của sự sống

Vận dụng

C11,
C12,
C15

C14,
C16

C20

2

C19

2 câu

Đặc tả đề:
TT

Nội dung kiến
thức

1

Mở đầu

Đơn vị
kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá

Các lĩnh vực chủ yếu
của Khoa học tự nhiên

Nhận biết.

Giới thiệu một số quy tắc
an toàn trong phòng thực
hành

Nhận biết

– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự
nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu.

– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi
quang học.
– Nêu được các quy định an toàn khi học
trong phòng thực hành.

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1-TN
C1

4- TN
C2;
C9;
C10;
C13

Thông hiểu
– Biết cách xử lí an toàn trong phòng thực
hành.
1-TN
C3

3

TT

Nội dung kiến
thức

Đơn vị
kiến thức

1.Đo chiều dài

Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá

Nhận biết
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ
thường dùng để đo chiều dài của một vật.

2.

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao

2- TN
C5;
C6

1-TN
C7

Thông hiểu

Các phép đo

- Biết cách sử dụng một số dụng cụ đo
Vận dụng

1-TL
C17

- Đổi được các đơn vị đo thông dụng.

3.

Chất quanh ta

4.

Tế bào – Đơn
vị cơ bản của
sự sống.

2. Các thể của chất và sự
chuyển thể

Nhận biết:
Biết được hiện tượng ngưng tụ của chất.
Thông hiểu
– Trình bày được quá trình diễn ra sự nóng
chảy, đông đặc, hóa hơi, ngưng tụ

1. TN
C4

Nhận biết:
Biết được tế bào là đơn vị nhỏ nhất của sự
sống.
Phân biệt được tế bào thực vật với tế bào động

4.TN
C11;
C12;
C13;

4

1-TL
C18

2.TN
C14;
C16

1.TL
C20

1-TL
C19

TT

Nội dung kiến
thức

Đơn vị
kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
vật.
Biết được ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia
tế bào.
Thông hiểu:
Biết tế bào phân chia theo cấp số nhân.
Biết được cỏ thể lớn lên được là nhờ tế bào
lớn lên và phân chia.
Vận dụng:
Giải thích được khái niệm : Tế bào- đơn vị cơ
sở của sự sống.
So sánh được diểm giống nhau và khác nhau
giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.

5

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
C15

ĐỀ BÀI
I.TRẮC NGHIỆM:(5đ)
Câu 1: Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?
A. Lịch sử loài người.
B. Hóa học và sinh học.
C. Khoa học Trái Đất và Thiên văn học.
D. Vật lý học.
Câu 2: Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới
đây?
A. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội Quy phòng thực hành.
B. Chỉ làm thí nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên.
C Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hoá chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng thực
hành.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 3: Nếu không may bị hoá chất rơi vào cơ thể hoặc quần áo thì bước đầu tiên và cần
thiết nhất là phải làm gì?
A. Đưa ngay ra trung tâm y tế cấp cứu.
C. Lấy lá cây thuốc bỏng ép ngay vào vị trí đó

B. Hô hấp nhân tạo.
D. Rửa sạch bằng nước ngay.

Câu 4: Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?
A. Tạo thành mây
C. Mưa rơi
B. Gió thổi
Câu 5. Giới hạn đo của thước là
A. độ dài giữa hai vạch chia bất kỳ ghi trên thước.
B. độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
C. độ dài nhỏ nhất ghi trên thước.
D. độ dài lớn nhất ghi trên thước.

D. Lốc xoáy

Câu 6. Bác thợ may thường dùng thước nào trong các thước đo sau đây để đo các số đo
của cơ thể.
A. Thước kẻ.      B. Thước dây.
6

C. Thước kẹp.      D. Cả ba thước trên.
Câu 7.Thả một quả bóng bằng nhựa vào bình nước, quả bóng nổi trên mặt nước. kết
luận nào sau đây là đúng?
A. Thể tích nước dâng lên bằng thể tích quả bóng.
B. Thể tích nước dâng lên nhỏ hơn thể tích quả bóng.
C. Thể tích nước dâng lên lớn hơn thể tích quả bóng.
D. Cả ba kết luận trên đều sai.
Câu 8. Đơn vị dùng để đo khối lượng của một vật là
A. mét
B. lít
C. gam

D. km

Câu 9: Cách sử dụng kính lúp nào sau đây là đúng?
A. Đặt kính ở khoảng sao cho nhìn thấy vật rõ nét, mắt nhìn vào mặt kính.
B. Đặt kính cách xa mắt, mắt nhìn vào mặt kính.
C. Đặt kính ở khoảng 20 cm, mắt nhìn vào mặt kính.
D. Đặt kính trong khoảng mắt không phải điều tiết, mắt nhìn vào mặt kính.
Câu 10: Kính hiển vi quang học có thể phóng to ảnh của vật được quan sát:
A. Khoảng từ 3 đến 20 lần.
B. Khoảng từ 40 đến 3000 lần.
C. Khoảng từ 10 đến 1000 lần.
Câu 11: Đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống gọi là gì?
A. Mô

B. Tế bào

C. Biểu bì

Câu 12: Nhân của tế bào có chức năng gì?
A. Tham gia trao đối chất với môi trường.
B. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
7

D. Bào quan

C. Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào.
D. Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào.
Câu 13: Sử dụng kính lúp để quan sát vật nào dưới đây:
A. Lá cây B. Sợi vải
C. Quả cà chua D. Con gà.
Câu 14. Từ 1 tế bào ban đầu sau 5 lần phân chia liên tiếp sẽ tạo ra số tế bào con là:
A. 32
B. 4
C. 8
D. 16
Câu 15. Tế bào thực vật khác tế bào động vật ở chỗ:
A. Có nhân B. Có thành tế bào
C. Có màng tế bào D. Có ti thể
Câu 16. Một con lợn con lúc mới đẻ được 0.8 kg. Sau 1 tháng nặng 3.0 kg. Theo em tại
sao lại có sự tăng khối lượng như vậy?
A. Do tế bào tăng kích thước
B. Do dự tăng lên về kích thước và số lượng các tế bào trong cơ thể.
C. Do tăng số lượng tế bào
D. Do tế bào phân chia.
D. Khoảng từ 5 đến 2000 lần.
II- TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 17.
a) Hãy kể tên một số đơn vị dùng đo thời gian mà em biết.
b) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
2,5h = .... phút = .......giây
1 ngày = .....giờ = ....... phút
0
0
2 Em hảy đổi: 20 C = ? F

Câu 18: Hãy điền khái niệm thích hợp vào dấu mũi tên trong sơ đồ sau:
Chất rắn

Chất lỏng

Chất khí

Câu 19: Tại sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?
Câu 20: Nêu điểm giống và khác nhau giữa các tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.

8

ĐÁP ÁN
I.Trắc nghiệm:
1.A

5.C

9.A

13.B

2.D

6.B

10.B

14.A

3.D

7.A

11.B

15.B

4.A

8.C

12.C

16.B

II,Tự luận:
Câu 17 (1đ)
Câu 18: (1đ) Đông đặc, nóng chảy, hóa hơi, ngưng tụ
Câu 19 (1 đ)
- Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ đơn vị nhỏ nhất, cơ bản nhất là tế bào nên tế bào
được coi là đơn vị cơ bản của sự sống.
- Tế bào thực hiện chức năng cơ bàn cùa cơ thề sống: trao đồi chất, sinh trưởng, phát
triển, sinh sản, cảm ứng.
Câu 20 (1đ)

Giống

Tế bào nhân sơ

Tế bào nhân thực

(Tế bào vi khuẩn)

(Tế bào động vật, thực vật)

Cả hai loại tế bào đều có màng tế bào và tế bào chất

9

Tế bào chất

Nhân

Không có hệ thống nội màng, các
bào quan không có màng bao
bọc, chỉ có một bào quan duy
nhất là Ribosome

Có hệ thống nội màng, Tế bào
chất được chia thành nhiều
khoang, các bào quan có màng
bao bọc, có nhiều bào quan
khác nhau.

Chưa hoàn chỉnh: không có màng Hoàn chỉnh: có màng nhân
nhân

10
 
Gửi ý kiến