Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra giữa kì 1 Tiếng Anh 3 Global Success

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vân
Ngày gửi: 11h:09' 25-10-2023
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 2714
Số lượt thích: 3 người (Khoai Tay, Nguyễn Thị Như Nguyện, Trần Bích)
aMID- TERM TEST 1

Full name: ………………………………
Class: ………..

Time: 40 minutes

a

I- LISTENING
a

a

Question 1: Listen and tick
1.

3.

a

b

2.

b

4.

b

5.

b

Question 2: Listen and number

II- READING AND WRITING

b

Question 3: Choose the odd one out
1. A. Mai

B. name

C. Ben

D. Lucy

2. A. five

B. eight

C. nice

D. nine

3. A. body

B. eye

C. ear

D. nose

4. A. it

B. my

C. her

D. his

5. A. hair

B. touch

C. Close

D. open

6. A. cooking

B. being

C. dancing

D. walking

7. A. hobby

B. singing

C. drawing

D. running

8. A. one

B. nine

C. fine

D. five

9. A. name

B. face

C. hobby

D. play

10. A. is

B. are

C. be

D. am

Question 4: Look at the pictures and complete the words

1. _u_ _ing

2. _a_

3. P_ _nting

4. _ _nd

5. T_ _ch

6. F_c_

7. S_ _mm_ _g 8. M _ _ th

9. D_nc_ng

10. Dr_ _ing

11. H_bb_es

Question 5: Reorder these words to have correct sentences
1. is/ nine/ She/ old./ years/
…………………………………………………….
2. Hello/ Mai. / I/ am /, Linda. /
…………………………………………………
3. is / teacher, / Ms Hoa. / my / This/
…………………………………………………
4. thanks. / you?/ And/ I'm/ fine,/
……………………………………………………..
5. This/ my/ friend,/ is/ Lucy.
……………………………………………………..
6. your / What/ name?/ is
……………………………………………………..
7. that / Is/ Mai ? / No, / isn't./ it
……………………………………………………..
8. your / What/ hobby?/ is
……………………………………………………..

9. is / My/ hobby/ walking.

12. Fr_ _nds

……………………………………………………..
10. Mai/ cooking/ like/ and/ swimming. / and / Linh
……………………………………………………..
11. your / Open/ eyes.
……………………………………………………..
12. Minh/ dancing/ singing. / and / likes
……………………………………………………..
Question 6. Choose the correct answer to complete the dialogue.
fine

I'm

name's

eight

and

your

are

How old

swimming

hobby

Ben: Hello, (1)_________Ben. What's (2)__________name ?
Mai: Hi, Ben. My (3)____________Mai. How (4)_________you?
Ben: I'm (5)__________. Thank you. And you?
Mai: I'm fine, too. Thanks. (6)_________________are you?
Ben: I'm (7)____________years old. What about you?
Mai: I'm nine years old. What's your (8)____________?
Ben: I like singing (9) _________cooking. What about you?
Mai: It's (10)_______________.

Question 7: Write about you

1. What's your name?
…………………………………………………………………………………
2. How are you?
…………………………………………………………………………………
3. How old are you?
…………………………………………………………………………………
4. What's your hobby?
…………………………………………………………………………………
No_avatarf

cho e xin file nghe với ạ

 

No_avatarf

Cô giáo cho em in file nghe vào email : phamthuylinh111105@gmail.com . Em cảm ơn ạ

No_avatarf

cho mình xin file nghe được không ạ

 

No_avatar

cho e xin file nghe với ạ : thu.hoang@dvtc.edu.vn

No_avatar

Dạ thầy/cô cho em xin file nghe của bộ đề này qua mail kimanhnguyentruong@gmail.com với ạ. Em cảm ơn!

 
Gửi ý kiến