KIỂM TRA GIỮA KÌ I. CÔNG NGHỆ 8 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương
Ngày gửi: 16h:25' 21-10-2023
Dung lượng: 97.2 KB
Số lượt tải: 1854
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Phương
Ngày gửi: 16h:25' 21-10-2023
Dung lượng: 97.2 KB
Số lượt tải: 1854
Số lượt thích:
1 người
(phan quang hợp)
Trường THCS Phạm Trấn
Pương
- GV: Phạm Văn
Ngày soạn: ...........................
Ngày kiểm tra: ……………..
TIẾT 18
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
A. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Kiến thức trọng tâm trong Chương I (từ bài 1 đến bài 5).
2. Về năng lực
a. Năng lực chung
- Chủ động vận dụng những kiến thức đã học trong bài 1 đến bài 5 và chọn lọc
những thông tin phù hợp vào bài kiểm tra.
- Học sinh tìm tòi các kiến thức đã học để trình bày ý tưởng của mình vào bài
kiểm tra.
b. Năng lực công nghệ
- Trình bày được những nội dung theo yêu cầu của bài kiểm tra.
- Biết cách phân tích và đánh giá khi làm bài kiểm tra.
- Lựa chọn được phương pháp làm bài nhanh, chính xác và hiệu quả.
3. Về phẩm chất
- Học sinh vận dụng kiến thức, kĩ năng vào làm bài kiểm tra đạt kết quả
cao.
- Thực hiện nghiêm túc nội quy trong tiết kiểm tra
- Trung thực trong quá trình làm bài kiểm tra.
B. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Chuẩn bị của giáo viên
- Bản đặc tả đề kiểm tra, ma trận đề kiểm tra , đề kiểm tra, đáp án - biểu
điểm.
2. Chuẩn bị của học sinh
- Giấy kiểm tra, bút và đồ dùng học tập.
C. Tiến trình dạy học
1. Hoạt động 1: Gv nêu nội quy giờ kiểm tra.
2. Hoạt động 2: Kiểm tra
a. Hình thức kiểm tra
Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (Tỉ lệ: 70% trắc nghiệm khách quan, 30%
tự luận)
b. Cấu trúc
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng
cao.
- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm (Gồm: Nhận biết: 08 câu; Thông hiểu: 06 câu Mỗi câu 0,5 điểm)
Kế hoạch bài dạy: CÔNG NGHỆ 8
2023 - 2024
Năm học:
Trường THCS Phạm Trấn
- GV: Phạm Văn
Pương
- Phần tự luận: 3,0 điểm (Gồm: Vận dụng: 01 câu (2,0 điểm); Vận dụng cao:
01 câu (1,0 điểm).
1. Bản đặc tả đề kiểm tra
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
TT
(1)
1
Nội dung Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
Vận
kiến thức
thức
đánh giá
Nhận Thông Vận
dụng
biết hiểu dụng
cao
(2)
I. Vẽ kĩ
thuật
(3)
(4)
1.1. Tiêu
Nhận biết:
chuẩn bản - Gọi tên được các loại khổ giấy.
vẽ kĩ thuật - Nêu được một số loại tỉ lệ.
- Nêu được các loại đường nét dùng trong
bản vẽ kĩ thuật.
Thông hiểu:
- Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy.
- Giải thích được tiêu chuẩn về tỉ lệ.
- Mô tả được tiêu chuẩn về đường nét.
- Mô tả được tiêu chuẩn về ghi kích thước.
Vận dụng:
- Từ khổ giấy A0, chia khổ giấy đó thành
các khổ A1, A2, A3, A4. Trình bày được
khung bản vẽ trên khổ giấy A4.
1.2. Hình
Nhận biết:
chiếu vuông - Trình bày khái niệm hình chiếu.
góc của một - Gọi được tên các hình chiếu vuông góc,
số khối đa hướng chiếu.
diện, khối
- Nhận dạng được các khối đa diện.
tròn xoay
- Nhận biết được hình chiếu của một số
khối đa diện thường gặp.
- Nhận biết được hình chiếu của một số
khối tròn xoay thường gặp.
- Trình bày được các bước vẽ hình chiếu
vuông góc một số khối đa diện, tròn xoay
thường gặp.
Thông hiểu:
- Phân biệt được các hình chiếu của khối
đa diện, khối tròn xoay.
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông
góc của một số khối đa diện thường gặp
trên bản vẽ kỹ thuật.
Kế hoạch bài dạy: CÔNG NGHỆ 8
2023 - 2024
(5)
(6)
(7)
(8)
2
1
1
1
1
Năm học:
Trường THCS Phạm Trấn
- GV: Phạm Văn
Pương
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông
góc của một số khối tròn xoay thường gặp
trên bản vẽ kỹ thuật.
- Giải thích được mối liên hệ về kích thước
giữa các hình chiếu.
Vận dụng:
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một
số khối đa diện theo phương pháp chiếu
góc thứ nhất.
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một
số khối tròn xoay thường gặp theo phương
pháp chiếu góc thứ nhất.
1.3. Hình
Nhận biết:
chiếu vuông - Kể tên được các hình chiếu vuông góc
góc của vật của vật thể đơn giản.
thể đơn giản - Nêu được cách xác định các hình chiếu
vuông góc của vật thể đơn giản.
Thông hiểu:
- Phân biệt được các hình chiếu vuông góc
của vật thể đơn giản.
- Sắp xếp được đúng vị trí các hình chiếu
vuông góc của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật.
- Tính toán được tỉ lệ để vẽ các hình chiếu
vuông góc của vật thể đơn giản.
Vận dụng:
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một
vật thể đơn giản.
- Ghi được kích thước đúng quy ước trong
bản vẽ kĩ thuật.
Vận dụng cao:
- Vẽ và ghi được kích thước và hình chiếu
vuông góc của vật thể đơn giản.
1.4. Bản vẽ Nhận biết:
chi tiết
- Trình bày được nội dung và công dụng
của bản vẽ chi tiết.
- Kể tên các bước đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.
Thông hiểu:
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ
chi tiết đơn giản.
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản theo
đúng trình tự các bước.
Kế hoạch bài dạy: CÔNG NGHỆ 8
2023 - 2024
1
1
2
1
Năm học:
Trường THCS Phạm Trấn
- GV: Phạm Văn
Pương
1.5. Bản vẽ Nhận biết:
lắp
- Trình bày được nội dung và công dụng
của bản vẽ lắp
- Kể tên các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản.
Thông hiểu:
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ
lắp đơn giản.
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ lắp đơn giản theo đúng
trình tự các bước.
1.6. Bản vẽ Nhận biết:
nhà
- Nêu được nội dung và công dụng của bản
vẽ nhà.
- Nhận biết được kí hiệu quy ước một số bộ
phận của ngôi nhà.
- Trình bày được các bước đọc bản vẽ nhà
đơn giản.
Thông hiểu:
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ nhà.
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ nhà đơn giản theo đúng
trình tự các bước.
Tổng
1
2
1
1
8
6
1
2. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Mức độ nhận thức
TT
1
Nội dung
kiến thức
Vẽ kĩ thuật
Tổng
Nhận biết
Đơn vị kiến thức
Một số tiêu chuẩn
trình bày bản vẽ kĩ
thuật
2
3,0
1
3,0
Vận dụng Vận dụng cao
Hình chiếu vuông góc
2
3,0
1
3,0
Bản vẽ chi tiết
2
3,0
1
Bản vẽ lắp
1
1,5
Bản vẽ nhà
1
1,5
12
40
Tỉ lệ chung (%)
70
8
Số CH
TN
Thời
gian
TL (phút)
3
1
35,0
3
1
25,0
3,0
3
0
15,0
2
6,0
3
0
15,0
1
3,0
2
0
10,0
6
18
30
1
% tổng
điểm
Tổng
Thời
Thời
Thời
Thời
Số gian Số gian Số gian Số gian
CH
CH
CH
CH
(phút)
(phút)
(phút)
(phút)
8
Tỉ lệ (%)
Thông hiểu
1
1
1
8
7
1
20
7
10
30
14
70
30
2 45
100
100
100
100
100
A. Đề kiểm tra giữa học kì I
Kế hoạch bài dạy: CÔNG NGHỆ 8
2023 - 2024
Năm học:
Trường THCS Phạm Trấn
Pương
- GV: Phạm Văn
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đầu đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Khổ giấy A4 được quy định trong TCVN 7285: 2003 là khổ giấy có kích thước ?
A. 841 x 594
B. 594 x 420.
C. 297 x 210
D. 297 x 420
Câu 2: Trên bản vẽ kĩ thuật nét liền mảnh được dùng để vẽ ?
A. Đường tâm, đường trục.
B. Đường bao thấy.
C. Đường kích thước, đường gióng.
D. Đường bao khuất.
Câu 3: Trên bản vẽ kĩ thuật có ghi (Tỉ lệ 1:2) đó là tỉ lệ nào?
A. Tỉ lệ phóng to.
B. Tỉ lệ thu nhỏ.
C. Tỉ lệ giữ nguyên.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 4: Mặt phẳng hình chiếu đứng là mặt phẳng nào sau đây ?
A. Mặt phẳng nằm ngang.
B. Mặt phẳng bên trái.
C. Mặt phẳng bên phải.
D. Mặt phẳng chính diện.
Câu 5: Kim tự tháp là một khối đa diện thuộc hình ?
A. Hình nón cụt.
B. Hình chóp đều.
C. Hình nón.
D. Hình lăng trụ đều.
Câu 6: Trên một bản vẽ có 3 hình chiếu là hình chữ nhật, đó là bản vẽ của khối hình nào ?
A. Hình lăng trụ đều.
B. Hình chóp đều.
C. Hình hộp chữ nhật.
D. Hình trụ.
Câu 7: Nội dung của một bản vẽ chi tiết bao gồm ?
A. Hình biểu diễn.
B. Kích thước, khung tên.
C. Hình biểu diễn, Yêu cầu kĩ thuật.
D. Bao gồm cả B và C.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng về trình tự đọc bản vẽ chi tiết ?
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
Kế hoạch bài dạy: CÔNG NGHỆ 8
2023 - 2024
Năm học:
Trường THCS Phạm Trấn
Pương
- GV: Phạm Văn
B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật
C. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật
Câu 9: Bản vẽ lắp được dùng để làm gì ?
A. Chế tạo và kiểm tra sản phẩm.
B. Dùng trong thiết kế, lắp ráp, kiểm tra và sử dụng sản phẩm.
C. Lắp ráp và kiểm tra sản phẩm.
D. Thiết kế và sử dụng sản phẩm..
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng về trình tự đọc bản vẽ lắp ?
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.
B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, tổng hợp.
C. Hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.
D. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.
Câu 11: Trong nội dung của một bản vẽ nhà bao gồm những hình biểu diễn nào ?
A. Mặt đứng.
B. Mặt bằng.
C. Mặt cắt.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 12: So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có thêm nội dung nào dưới đây ?
A. Yêu cầu kĩ thuật
B. Bảng kê
C. Kích thước
D. Khung tên
Câu 13: Bản vẽ lắp không có nội dung nào so với bản vẽ chi tiết ?
A. Hình biểu diễn
B. Yêu cầu kĩ thuật
C. Kích thước
D. Khung tên
Câu 14: Nội dung cần hiểu khi đọc các bộ phận của bản vẽ nhà cho ta biết ?
A. Số phòng, chiều cao ngôi nhà.
B. Số cửa đi và số phòng.
C. Số phòng, số cửa đi, số cửa sổ và các bộ phận khác của ngôi nhà.
D. Các bộ phận khác và số phòng của ngôi nhà.
II. TỰ LUẬN (3 điểm):
Câu 1 (2 điểm). Từ khổ giấy A0, em hãy chia khổ giấy đó thành các khổ giấy A1, khổ
giấy A2, khổ giấy A3 và khổ giấy A4 ?
Câu 2 (1 điểm). Hãy vẽ 3 hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh và ghi
kích thước theo yêu cầu trên bản vẽ kĩ thuật ? (Tỉ lệ 1:1).
Kế hoạch bài dạy: CÔNG NGHỆ 8
2023 - 2024
Năm học:
Trường THCS Phạm Trấn
- GV: Phạm Văn
Pương
B. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM : 7 điểm (Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
C
C
B
D
B
C
D
Câu
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
A
B
D
D
B
B
C
II. TỰ LUẬN (3 điểm):
Câu
1
Đáp án
*Chia khổ giấy A0 thành các khổ giấy A1, A2, A3, A4:
- Xác định trung điểm của chiều dài khổ A0, gập đôi tờ
điểm vừa xác định, ta được khổ giấy A1.
- Xác định trung điểm của chiều dài khổ A1, gập đôi tờ
điểm vừa xác định, ta được khổ giấy A2.
- Xác định trung điểm của chiều dài khổ A2, gập đôi tờ
điểm vừa xác định, ta được khổ giấy A3.
- Xác định trung điểm của chiều dài khổ A3, gập đôi tờ
điểm vừa xác định, ta được khổ giấy A4.
Điểm
A0 tại
0.5
A1 tại
0,5
A2 tại
0,5
A3 tại
0.5
2
- Vẽ đúng 3 hình chiếu theo tỉ lệ.
Kế hoạch bài dạy: CÔNG NGHỆ 8
2023 - 2024
0,5
Năm học:
Trường THCS Phạm Trấn
Pương
- GV: Phạm Văn
- Ghi đúng kích thước theo yêu cầu kĩ thuật.
0,5
(Lưu ý: Điểm của bài thi là tổng điểm phần trắc nghiệm + tự luận)
3. Củng cố:
- Thu bài kiểm tra
- Nhận xét giờ kiểm tra: sự chuẩn bị, ý thức thái độ làm bài
4. Hướng dẫn về nhà:
- Nhắc hs chuẩn bị bài sau: đọc trước bài 8.
Kế hoạch bài dạy: CÔNG NGHỆ 8
2023 - 2024
Năm học:
Trường THCS Phạm Trấn
Pương
Kế hoạch bài dạy: CÔNG NGHỆ 8
2023 - 2024
- GV: Phạm Văn
Năm học:
Trường THCS Phạm Trấn
Pương
Kế hoạch bài dạy: CÔNG NGHỆ 8
2023 - 2024
- GV: Phạm Văn
Năm học:
Pương
- GV: Phạm Văn
Ngày soạn: ...........................
Ngày kiểm tra: ……………..
TIẾT 18
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
A. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Kiến thức trọng tâm trong Chương I (từ bài 1 đến bài 5).
2. Về năng lực
a. Năng lực chung
- Chủ động vận dụng những kiến thức đã học trong bài 1 đến bài 5 và chọn lọc
những thông tin phù hợp vào bài kiểm tra.
- Học sinh tìm tòi các kiến thức đã học để trình bày ý tưởng của mình vào bài
kiểm tra.
b. Năng lực công nghệ
- Trình bày được những nội dung theo yêu cầu của bài kiểm tra.
- Biết cách phân tích và đánh giá khi làm bài kiểm tra.
- Lựa chọn được phương pháp làm bài nhanh, chính xác và hiệu quả.
3. Về phẩm chất
- Học sinh vận dụng kiến thức, kĩ năng vào làm bài kiểm tra đạt kết quả
cao.
- Thực hiện nghiêm túc nội quy trong tiết kiểm tra
- Trung thực trong quá trình làm bài kiểm tra.
B. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Chuẩn bị của giáo viên
- Bản đặc tả đề kiểm tra, ma trận đề kiểm tra , đề kiểm tra, đáp án - biểu
điểm.
2. Chuẩn bị của học sinh
- Giấy kiểm tra, bút và đồ dùng học tập.
C. Tiến trình dạy học
1. Hoạt động 1: Gv nêu nội quy giờ kiểm tra.
2. Hoạt động 2: Kiểm tra
a. Hình thức kiểm tra
Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (Tỉ lệ: 70% trắc nghiệm khách quan, 30%
tự luận)
b. Cấu trúc
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng
cao.
- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm (Gồm: Nhận biết: 08 câu; Thông hiểu: 06 câu Mỗi câu 0,5 điểm)
Kế hoạch bài dạy: CÔNG NGHỆ 8
2023 - 2024
Năm học:
Trường THCS Phạm Trấn
- GV: Phạm Văn
Pương
- Phần tự luận: 3,0 điểm (Gồm: Vận dụng: 01 câu (2,0 điểm); Vận dụng cao:
01 câu (1,0 điểm).
1. Bản đặc tả đề kiểm tra
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
TT
(1)
1
Nội dung Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
Vận
kiến thức
thức
đánh giá
Nhận Thông Vận
dụng
biết hiểu dụng
cao
(2)
I. Vẽ kĩ
thuật
(3)
(4)
1.1. Tiêu
Nhận biết:
chuẩn bản - Gọi tên được các loại khổ giấy.
vẽ kĩ thuật - Nêu được một số loại tỉ lệ.
- Nêu được các loại đường nét dùng trong
bản vẽ kĩ thuật.
Thông hiểu:
- Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy.
- Giải thích được tiêu chuẩn về tỉ lệ.
- Mô tả được tiêu chuẩn về đường nét.
- Mô tả được tiêu chuẩn về ghi kích thước.
Vận dụng:
- Từ khổ giấy A0, chia khổ giấy đó thành
các khổ A1, A2, A3, A4. Trình bày được
khung bản vẽ trên khổ giấy A4.
1.2. Hình
Nhận biết:
chiếu vuông - Trình bày khái niệm hình chiếu.
góc của một - Gọi được tên các hình chiếu vuông góc,
số khối đa hướng chiếu.
diện, khối
- Nhận dạng được các khối đa diện.
tròn xoay
- Nhận biết được hình chiếu của một số
khối đa diện thường gặp.
- Nhận biết được hình chiếu của một số
khối tròn xoay thường gặp.
- Trình bày được các bước vẽ hình chiếu
vuông góc một số khối đa diện, tròn xoay
thường gặp.
Thông hiểu:
- Phân biệt được các hình chiếu của khối
đa diện, khối tròn xoay.
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông
góc của một số khối đa diện thường gặp
trên bản vẽ kỹ thuật.
Kế hoạch bài dạy: CÔNG NGHỆ 8
2023 - 2024
(5)
(6)
(7)
(8)
2
1
1
1
1
Năm học:
Trường THCS Phạm Trấn
- GV: Phạm Văn
Pương
- Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông
góc của một số khối tròn xoay thường gặp
trên bản vẽ kỹ thuật.
- Giải thích được mối liên hệ về kích thước
giữa các hình chiếu.
Vận dụng:
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một
số khối đa diện theo phương pháp chiếu
góc thứ nhất.
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một
số khối tròn xoay thường gặp theo phương
pháp chiếu góc thứ nhất.
1.3. Hình
Nhận biết:
chiếu vuông - Kể tên được các hình chiếu vuông góc
góc của vật của vật thể đơn giản.
thể đơn giản - Nêu được cách xác định các hình chiếu
vuông góc của vật thể đơn giản.
Thông hiểu:
- Phân biệt được các hình chiếu vuông góc
của vật thể đơn giản.
- Sắp xếp được đúng vị trí các hình chiếu
vuông góc của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật.
- Tính toán được tỉ lệ để vẽ các hình chiếu
vuông góc của vật thể đơn giản.
Vận dụng:
- Vẽ được hình chiếu vuông góc của một
vật thể đơn giản.
- Ghi được kích thước đúng quy ước trong
bản vẽ kĩ thuật.
Vận dụng cao:
- Vẽ và ghi được kích thước và hình chiếu
vuông góc của vật thể đơn giản.
1.4. Bản vẽ Nhận biết:
chi tiết
- Trình bày được nội dung và công dụng
của bản vẽ chi tiết.
- Kể tên các bước đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.
Thông hiểu:
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ
chi tiết đơn giản.
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản theo
đúng trình tự các bước.
Kế hoạch bài dạy: CÔNG NGHỆ 8
2023 - 2024
1
1
2
1
Năm học:
Trường THCS Phạm Trấn
- GV: Phạm Văn
Pương
1.5. Bản vẽ Nhận biết:
lắp
- Trình bày được nội dung và công dụng
của bản vẽ lắp
- Kể tên các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản.
Thông hiểu:
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ
lắp đơn giản.
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ lắp đơn giản theo đúng
trình tự các bước.
1.6. Bản vẽ Nhận biết:
nhà
- Nêu được nội dung và công dụng của bản
vẽ nhà.
- Nhận biết được kí hiệu quy ước một số bộ
phận của ngôi nhà.
- Trình bày được các bước đọc bản vẽ nhà
đơn giản.
Thông hiểu:
- Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ nhà.
Vận dụng:
- Đọc được bản vẽ nhà đơn giản theo đúng
trình tự các bước.
Tổng
1
2
1
1
8
6
1
2. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Mức độ nhận thức
TT
1
Nội dung
kiến thức
Vẽ kĩ thuật
Tổng
Nhận biết
Đơn vị kiến thức
Một số tiêu chuẩn
trình bày bản vẽ kĩ
thuật
2
3,0
1
3,0
Vận dụng Vận dụng cao
Hình chiếu vuông góc
2
3,0
1
3,0
Bản vẽ chi tiết
2
3,0
1
Bản vẽ lắp
1
1,5
Bản vẽ nhà
1
1,5
12
40
Tỉ lệ chung (%)
70
8
Số CH
TN
Thời
gian
TL (phút)
3
1
35,0
3
1
25,0
3,0
3
0
15,0
2
6,0
3
0
15,0
1
3,0
2
0
10,0
6
18
30
1
% tổng
điểm
Tổng
Thời
Thời
Thời
Thời
Số gian Số gian Số gian Số gian
CH
CH
CH
CH
(phút)
(phút)
(phút)
(phút)
8
Tỉ lệ (%)
Thông hiểu
1
1
1
8
7
1
20
7
10
30
14
70
30
2 45
100
100
100
100
100
A. Đề kiểm tra giữa học kì I
Kế hoạch bài dạy: CÔNG NGHỆ 8
2023 - 2024
Năm học:
Trường THCS Phạm Trấn
Pương
- GV: Phạm Văn
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đầu đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Khổ giấy A4 được quy định trong TCVN 7285: 2003 là khổ giấy có kích thước ?
A. 841 x 594
B. 594 x 420.
C. 297 x 210
D. 297 x 420
Câu 2: Trên bản vẽ kĩ thuật nét liền mảnh được dùng để vẽ ?
A. Đường tâm, đường trục.
B. Đường bao thấy.
C. Đường kích thước, đường gióng.
D. Đường bao khuất.
Câu 3: Trên bản vẽ kĩ thuật có ghi (Tỉ lệ 1:2) đó là tỉ lệ nào?
A. Tỉ lệ phóng to.
B. Tỉ lệ thu nhỏ.
C. Tỉ lệ giữ nguyên.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 4: Mặt phẳng hình chiếu đứng là mặt phẳng nào sau đây ?
A. Mặt phẳng nằm ngang.
B. Mặt phẳng bên trái.
C. Mặt phẳng bên phải.
D. Mặt phẳng chính diện.
Câu 5: Kim tự tháp là một khối đa diện thuộc hình ?
A. Hình nón cụt.
B. Hình chóp đều.
C. Hình nón.
D. Hình lăng trụ đều.
Câu 6: Trên một bản vẽ có 3 hình chiếu là hình chữ nhật, đó là bản vẽ của khối hình nào ?
A. Hình lăng trụ đều.
B. Hình chóp đều.
C. Hình hộp chữ nhật.
D. Hình trụ.
Câu 7: Nội dung của một bản vẽ chi tiết bao gồm ?
A. Hình biểu diễn.
B. Kích thước, khung tên.
C. Hình biểu diễn, Yêu cầu kĩ thuật.
D. Bao gồm cả B và C.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng về trình tự đọc bản vẽ chi tiết ?
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
Kế hoạch bài dạy: CÔNG NGHỆ 8
2023 - 2024
Năm học:
Trường THCS Phạm Trấn
Pương
- GV: Phạm Văn
B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật
C. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật
Câu 9: Bản vẽ lắp được dùng để làm gì ?
A. Chế tạo và kiểm tra sản phẩm.
B. Dùng trong thiết kế, lắp ráp, kiểm tra và sử dụng sản phẩm.
C. Lắp ráp và kiểm tra sản phẩm.
D. Thiết kế và sử dụng sản phẩm..
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng về trình tự đọc bản vẽ lắp ?
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.
B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, tổng hợp.
C. Hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.
D. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.
Câu 11: Trong nội dung của một bản vẽ nhà bao gồm những hình biểu diễn nào ?
A. Mặt đứng.
B. Mặt bằng.
C. Mặt cắt.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 12: So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có thêm nội dung nào dưới đây ?
A. Yêu cầu kĩ thuật
B. Bảng kê
C. Kích thước
D. Khung tên
Câu 13: Bản vẽ lắp không có nội dung nào so với bản vẽ chi tiết ?
A. Hình biểu diễn
B. Yêu cầu kĩ thuật
C. Kích thước
D. Khung tên
Câu 14: Nội dung cần hiểu khi đọc các bộ phận của bản vẽ nhà cho ta biết ?
A. Số phòng, chiều cao ngôi nhà.
B. Số cửa đi và số phòng.
C. Số phòng, số cửa đi, số cửa sổ và các bộ phận khác của ngôi nhà.
D. Các bộ phận khác và số phòng của ngôi nhà.
II. TỰ LUẬN (3 điểm):
Câu 1 (2 điểm). Từ khổ giấy A0, em hãy chia khổ giấy đó thành các khổ giấy A1, khổ
giấy A2, khổ giấy A3 và khổ giấy A4 ?
Câu 2 (1 điểm). Hãy vẽ 3 hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh và ghi
kích thước theo yêu cầu trên bản vẽ kĩ thuật ? (Tỉ lệ 1:1).
Kế hoạch bài dạy: CÔNG NGHỆ 8
2023 - 2024
Năm học:
Trường THCS Phạm Trấn
- GV: Phạm Văn
Pương
B. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM : 7 điểm (Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
C
C
B
D
B
C
D
Câu
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
A
B
D
D
B
B
C
II. TỰ LUẬN (3 điểm):
Câu
1
Đáp án
*Chia khổ giấy A0 thành các khổ giấy A1, A2, A3, A4:
- Xác định trung điểm của chiều dài khổ A0, gập đôi tờ
điểm vừa xác định, ta được khổ giấy A1.
- Xác định trung điểm của chiều dài khổ A1, gập đôi tờ
điểm vừa xác định, ta được khổ giấy A2.
- Xác định trung điểm của chiều dài khổ A2, gập đôi tờ
điểm vừa xác định, ta được khổ giấy A3.
- Xác định trung điểm của chiều dài khổ A3, gập đôi tờ
điểm vừa xác định, ta được khổ giấy A4.
Điểm
A0 tại
0.5
A1 tại
0,5
A2 tại
0,5
A3 tại
0.5
2
- Vẽ đúng 3 hình chiếu theo tỉ lệ.
Kế hoạch bài dạy: CÔNG NGHỆ 8
2023 - 2024
0,5
Năm học:
Trường THCS Phạm Trấn
Pương
- GV: Phạm Văn
- Ghi đúng kích thước theo yêu cầu kĩ thuật.
0,5
(Lưu ý: Điểm của bài thi là tổng điểm phần trắc nghiệm + tự luận)
3. Củng cố:
- Thu bài kiểm tra
- Nhận xét giờ kiểm tra: sự chuẩn bị, ý thức thái độ làm bài
4. Hướng dẫn về nhà:
- Nhắc hs chuẩn bị bài sau: đọc trước bài 8.
Kế hoạch bài dạy: CÔNG NGHỆ 8
2023 - 2024
Năm học:
Trường THCS Phạm Trấn
Pương
Kế hoạch bài dạy: CÔNG NGHỆ 8
2023 - 2024
- GV: Phạm Văn
Năm học:
Trường THCS Phạm Trấn
Pương
Kế hoạch bài dạy: CÔNG NGHỆ 8
2023 - 2024
- GV: Phạm Văn
Năm học:
 









Các ý kiến mới nhất