kiểm tra HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Sinh
Ngày gửi: 10h:10' 27-05-2026
Dung lượng: 324.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Sinh
Ngày gửi: 10h:10' 27-05-2026
Dung lượng: 324.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – MÔN TOÁN – LỚP 6 – BỘ SÁCH CÁNH DIỀU
ĐỀ SỐ 01M
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 6 – CÁNH DIỀU
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Nội dung/ đơn
Chương
vị kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
dụng
Vận
điểm
Biết
Hiểu
2
1
0
10%
1
1
1
15%
dụng
Số tự nhiên. Thứ
tự trong tập hợp
các số tự nhiên.
Các phép tính
với số tự nhiên.
Phép tính
2
1
luỹ
thừa với số mũ
1
Số tự
tự nhiên
nhiên
Tính chia hết
trong tập hợp
các
nhiên.
số
tự
Số
nguyên tố. Ước
chung và bội
chung.
1
1
1
Số nguyên âm
và tập hợp các
số nguyên. Thứ
tự
2
Số
nguyên
hợp
trong
tập
các
số
2
3
1
5
1
0
15%
0
2
2
15%
4
1
0
15%
1
1
1
17,5%
3
1
0
12,5%
nguyên.
Các phép tính
với số nguyên.
Tính chia hết
1
1
2
trong tập hợp
các số nguyên.
3
Hình
Tam giác đều,
học trực hình vuông, lục
quan
giác đều. Hình
chữ nhật, Hình
1
3
1
thoi, hình bình
hành, hình thang
cân
Chu vi và diện
tích của một số
1
1
3
1
1
hình đã học
Hình có trục
đối xứng. Hình
có
tâm
đối
xứng. Vai trò
của đối xứng
trong thế giới
tự nhiên
Tổng số câu
10
2
6
2
4
4
16
8
4
28
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 6 – CÁNH DIỀU
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
TNKQ
dung/
đơn vị
Yêu cầu cần đạt
kiến
Số tự
Số
nhiên
nhiên.
Thứ
tự
tự
trong tập
hợp các
số
tự
nhiên.
Hiểu
dụn
g
Biết:
Câu 1,
– Nhận biết được
Câu 2
tập hợp các số tự
(GTTH)
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
nhiên.
– Nhận biết được
thứ tự các số tự
– Nhận biết kí hiệu
phép
tính với
tự
nhiên.
Phép
tính luỹ
thừa với
thuộc, không thuộc.
– Nhận biết được
thứ tự thực hiện
các phép tính.
– Nhận biết cơ số, số
mũ của lũy thừa.
số mũ tự
Hiểu:
nhiên
– Biểu diễn được
số tự nhiên trong
Tự luận
Trả lời ngắn
nhiên.
Các
số
“Đúng – Sai”
Vận
Biết
thức
1
Nhiều lựa chọn
Câu 15
(TD/
Vận
Biế
dụng
t
Hiểu
Vận
dụng
hệ thập phân.
GQVĐ)
– Biểu diễn được
các số tự nhiên từ
1 đến 30 bằng cách
sử dụng các chữ số
La Mã.
– Thực hiện được
các
phép
tính:
cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp
số tự nhiên.
– Thực hiện được
phép tính luỹ thừa
với
số
mũ
tự
nhiên; thực hiện
được
các
phép
nhân và phép chia
hai luỹ thừa cùng
cơ số với số mũ tự
nhiên.
– Tìm số chưa biết
trong
thức.
một
đẳng
Vận dụng:
– Vận dụng được
các tính chất giao
hoán,
kết
hợp,
phân
phối
của
phép nhân đối với
phép cộng trong
tính toán.
– Vận dụng được
các tính chất của
phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa
với
số
nhiên)
mũ
để
tự
tính
nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí.
– Giải quyết được
những vấn đề thực
tiễn
(đơn
giản,
quen thuộc) gắn
với thực hiện các
phép tính (ví dụ:
tính tiền mua sắm,
tính lượng hàng
mua được từ số
tiền đã có, ...).
– Giải quyết được
những vấn đề thực
tiễn (phức hợp,
không
thuộc)
quen
gắn
với
thực hiện các phép
tính.
– Tính nhanh giá
trị của biểu thức
phức tạp, có quy
luật.
Tính
Biết:
chia hết – Nhận biết được
trong
quan hệ chia hết,
tập hợp
khái niệm ước và
các
số
tự
nhiên.
Số
nguyên
bội.
– Từ dấu hiệu chia
hết cho 2, 5, 3, 9,
xác định một số đã
cho có chia hết cho
2, 5, 3, 9 hay không.
Câu 3
(GTTH)
tố. Ước
– Nhận biết được
chung
khái
và
nguyên tố, hợp số.
bội
chung
niệm
số
Hiểu:
Câu 4
– Tìm ước, bội của
một số.
GQVĐ)
– Tìm số/chữ số
chưa biết để một số
cho trước thỏa mãn
điều kiện chia hết,
chia có dư.
– Thực hiện được
việc phân tích một
số tự nhiên lớn
hơn 1 thành tích
của các thừa số
nguyên tố trong
những trường hợp
đơn giản.
– Xác định được
ước
chung,
ước
chung lớn nhất.
– Xác định được
bội
chung,
(TD/
bội
chung
nhỏ
nhất
của hai hoặc ba số
tự nhiên.
– Thực hiện được
phép cộng, phép
trừ phân số bằng
cách sử dụng ước
chung
bội
lớn
nhất,
chung
nhỏ
nhất.
Vận dụng:
Bài 2
– Chứng minh một
biểu thức phức tạp
(biểu thức gồm các
phép tính của các
số, các lũy thừa)
chia hết cho một
số.
– Vận dụng được
kiến thức số học vào
giải
quyết
những
vấn đề thực tiễn
(đơn
giản,
quen
thuộc) (ví dụ: tính
(GQVĐ)
toán tiền hay lượng
hàng hoá khi mua
sắm, xác định số đồ
vật cần thiết để sắp
xếp
chúng
theo
những quy tắc cho
trước,…).
– Vận dụng được
kiến thức số học vào
giải
quyết
những
vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không
quen thuộc).
2
Số
nguyên
Số
Biết:
Câu 5,
Câu
nguyên
– Nhận biết được
Câu 6
13a,
âm
và
số nguyên âm, tập
(GTTH)
Câu
tập hợp
hợp các số nguyên.
13b,
các
số
– Nhận biết được
Câu
nguyên.
số đối của một số
13c
Thứ tự
nguyên.
trong
– Nhận biết được
tập hợp
thứ tự trong tập
các
hợp các số nguyên.
số
– Nhận biết được ý
(GTTH)
nguyên
nghĩa
của
số
nguyên âm trong
một số bài toán
thực tiễn.
Hiểu:
Câu
– Biểu diễn được
13d
số nguyên trên trục
(TD/
GQVĐ)
số.
– So sánh được hai
số
nguyên
cho
trước.
Các
Biết:
phép
– Nhận biết được
tính với
quan hệ chia hết,
số
khái niệm ước và
nguyên.
bội trong tập hợp
Tính
các số nguyên.
chia hết Hiểu:
trong
– Thực hiện được
tập hợp
các
các
cộng, trừ, nhân,
số
nguyên
chia
phép
(chia
tính:
hết)
trong tập hợp các
Câu 7
Câu 16
(TD/
(TD/
GQVĐ)
GQVĐ)
số nguyên.
– Tìm số chưa biết
trong
một
đẳng
thức.
Vận dụng:
Bài 1.a,
– Vận dụng được
Bài 1.b
các tính chất giao
(GQVĐ)
hoán,
kết
hợp,
phân
phối
của
phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc trong
tập hợp các số
nguyên trong tính
toán (tính viết và
tính
nhẩm,
tính
nhanh một cách
hợp lí).
– Giải quyết được
những vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với thực
hiện các phép tính
về số nguyên (ví dụ:
tính lỗ lãi khi buôn
bán,...).
– Giải quyết được
những vấn đề thực
tiễn
(phức
hợp,
không quen thuộc)
gắn với thực hiện
các phép tính về số
nguyên.
– Vận dụng tính
chất chia hết trong
tập hợp số nguyên
để giải quyết các
bài toán liên quan.
3
Hình
Tam giác
Biết:
học
đều,
– Nhận dạng được
trực
hình
tam giác đều, hình
Câu
vuông,
14b,
quan
vuông,
lục giác
đều.
Hình
chữ
nhật,
lục
giác
Câu 8
Câu
(GTTH)
14a,
đều.
Câu
– Nhận dạng được
14c
hình
chữ
nhật,
hình
thoi,
hình
bình hành, hình
(GTTH)
Hình
thang cân.
thoi,
Hiểu:
Câu
hình
– Mô tả được một
14d
số yếu tố cơ bản
(TD/
(cạnh, góc, đường
GQVĐ)
bình
hành,
hình
thang
cân
chéo)
của:
tam
giác đều (ví dụ: ba
cạnh bằng nhau, ba
góc bằng nhau);
hình vuông (ví dụ:
bốn
cạnh
bằng
nhau, mỗi góc là
góc
vuông,
hai
đường chéo bằng
nhau); lục giác đều
(ví dụ: sáu cạnh
bằng nhau, sáu góc
bằng
nhau,
ba
đường chéo chính
bằng nhau).
– Mô tả được một
số yếu tố cơ bản
(cạnh, góc, đường
chéo) của hình chữ
nhật,
hình
thoi,
hình bình hành,
hình thang cân.
Vận dụng:
– Vẽ được tam
giác
đều,
hình
vuông bằng dụng
cụ học tập.
– Tạo lập được lục
giác đều thông qua
việc lắp ghép các
tam giác đều.
– Vẽ được hình
chữ
nhật,
hình
thoi,
hình
bình
hành
bằng
các
dụng cụ học tập.
Chu vi
Biết:
và diện
– Nhận biết công
tích của
thức tính chu vi và
một
diện tích của các
số
hình đã
hình đặc biệt.
Câu 9
(GTTH)
học
Hiểu:
Câu 17
– Thực hiện tính chu
(TD/
vi và diện tích của
GQVĐ)
các hình đặc biệt.
Vận dụng:
Bài 3
– Giải quyết được
(MHH/
một số vấn đề thực
GQVĐ)
tiễn gắn với việc
tính chu vi và diện
tích của các hình đặc
biệt.
Hình có
Biết:
Câu 10,
trục đối – Nhận biết được Câu 11,
xứng.
trục đối xứng hoặc
Câu 12
Hình có
tâm đối xứng của
(GTTH)
tâm đối
một hình phẳng.
xứng.
– Nhận biết được
Vai trò
những hình phẳng
của đối
trong tự nhiên có
xứng
trục đối xứng hoặc
trong
tâm đối xứng (khi
thế giới
quan sát trên hình
tự
ảnh 2 chiều).
– Nhận biết được
nhiên.
tính đối xứng trong
Toán học, tự nhiên,
nghệ thuật, kiến
trúc,
công
nghệ
chế tạo, …
– Nhận biết được
vẻ đẹp của thế giới
tự nhiên biểu hiện
qua tính đối xứng
(ví dụ: nhận biết
vẻ đẹp của một số
loài thực vật, động
vật trong tự nhiên
có tâm đối xứng
hoặc có trục đối
xứng).
Hiểu:
Câu 18
– Mô tả được tâm
(TD/
đối xứng, trục đối
GQVĐ)
xứng
của
một
hình.
– Xác định được
một hình có bao
nhiêu
trục
đối
xứng.
Vận dụng:
– Vẽ được hình đối
xứng của một hình
với tâm đối xứng
và trục đối xứng
cho trước.
Tổng số câu
10
2
6
2
4
4
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
UBND XÃ LÂM THƯỢNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
TRƯỜNG TH & THCS KHÁNH THIỆN
MÔN: TOÁN – LỚP 6
MÃ ĐỀ 01
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Cho tập hợp
và tập hợp
là số tự nhiên chẵn}. Khẳng định nào sau
đây là đúng?
A. Có 2 phần tử thuộc tập hợp
mà không thuộc tập hợp
B. Không có phần tử nào thuộc cả hai tập hợp
và
C. Tập hợp
D. Tập hợp
có vô số phần tử.
Câu 2. Với hai số tự nhiên
A.
thì
B.
C.
Câu 3. Trong các giá trị sau của
A.
.
giá trị nào thoả mãn
B.
Câu 4. Để đưa phân số
A. Ư
D.
.
và
C.
.
đều là số nguyên tố?
D.
.
chưa tối giản về phân số tối giản, ta chia cả tử và mẫu cho
B. Ư
C. ƯC
D. ƯCLN
C.
D.
Câu 5. Tập hợp các ước nguyên của số 5 là
A.
B.
Câu 6. Cho hai số nguyên
A. 60.
thỏa mãn
B. 30.
Giá trị của tích
C.
Câu 7. Công ty A có lợi nhuận ở tháng đầu là
là
D.
triệu đồng. Trong hai tháng tiếp theo, mỗi
tháng công ty lợi nhuận là 150 triệu đồng. Sau ba tháng, lợi nhuận của công ty A là
A.
triệu đồng.
B. 150 triệu đồng.
C. 200 triệu đồng.
Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
D. 400 triệu đồng.
A. Tam giác
B. Hình vuông
đều nếu có
thì
có
C. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
D. Hình thoi có bốn góc bằng nhau.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo.
B. Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao.
C. Diện tích hình bình hành bằng nửa tích một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó.
D. Diện tích hình vuông bằng bình phương của cạnh.
Câu 10. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hình vuông có 4 trục đối xứng.
B. Hình chữ nhật có 2 trục đối xứng.
C. Hình thoi có 2 trục đối xứng.
D. Hình tròn không có trục đối xứng.
Câu 11. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hình thang cân một trục đối xứng.
B. Hình bình hành có trục đối xứng là đường chéo.
C. Hình lục giác đều có sáu trục đối xứng.
D. Hình thoi có hai trục đối xứng.
Câu 12. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Tính đối xứng chỉ thể hiện trong Toán học.
B. Tính đối xứng không thể hiện trong Sinh học.
C. Tính đối xứng không thể hiện trong Kiến trúc.
D. Tính đối xứng thể hiện trong Toán học, Tự nhiên, Kiến trúc, Nghệ thuật, Công nghệ chế tạo, ...
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho các số nguyên sau:
a) Trong các số trên, có 3 số nguyên âm.
b) Trong các số trên, có 3 số nguyên dương.
c) Các số đối của các số nguyên dương có tổng bằng
d) Sắp xếp các số đối của các số đã cho theo thứ tự giảm dần là:
Câu 14. Cho một tam giác đều có một cạnh bằng 2 cm.
a) Hai cạnh còn lại của tam giác đều đã cho có độ dài bằng 2 cm.
b) Hình tam giác đều có một góc vuông.
c) Hình tam giác đều có ba góc bằng nhau.
d) Có thể ghép 6 tam giác đều có cạnh bằng 2 cm thành một lục giác đều có cạnh bằng 2 cm.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Tìm số tự nhiên
biết
Câu 16. Cho hai tập hợp
có giá trị
với
và
Viết tập hợp
gồm các phần tử
Trong các số đã tìm được, có bao nhiêu số chia hết cho 9?
Câu 17. Hình thang có diện tích bằng bằng
và độ dài đường cao là
Biết đáy lớn gấp
ba lần đáy nhỏ. Tính độ dài đáy nhỏ của hình thang đó (đơn vị: cm).
Câu 18. Cho các chữ cái sau:
Có bao nhiêu chữ cái vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng?
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Tính hợp lí các biểu thức sau:
a)
b)
Bài 2. (1,0 điểm) Một công ty có số công nhân trong khoảng từ 300 người đến 400 người. Trong
một buổi đi tham quan của công ty, số công nhân xếp thành 12 hàng; 15 hàng hoặc 18 hàng để lên
xe du lịch thì thấy đều thiếu 3 người. Hỏi số công nhân của công ty đó là bao nhiêu người?
Bài 3. (1,0 điểm) Bác Nam dự định làm mô hình bàn tiệc ngoài trời cuối tuần trên mảnh đất hình
chữ nhật của mình có chiều dài 18 m và chiều rộng 14 m.
Bác Nam chia mảnh đất ra làm 4 phần bằng nhau như hình vẽ và ở giữa chừa lối đi rộng 2 m..
Phần hình thoi dùng để làm bàn tiệc bằng đá có kích thước hai đường chéo lần lượt là 4 m và 3 m.
Phần còn lại (không tính diện tích lối đi và bàn tiệc) dùng để trải thảm cỏ nhân tạo. Em hãy tính
diện tích thảm cỏ nhân tạo trong mô hình trên.
-----HẾT-----
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
D
C
C
D
C
A
C
D
C
D
B
D
Câu
13a
13b
13c
13d
14a
14b
14c
14d
15
16
17
18
Đáp án
Đ
S
Đ
S
Đ
S
Đ
Đ
4
1
2
0
Hướng dẫn giải chi tiết
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Câu 1. Cho tập hợp
và tập hợp
là số tự nhiên chẵn}. Khẳng định nào sau
đây là đúng?
A. Có 2 phần tử thuộc tập hợp
mà không thuộc tập hợp
B. Không có phần tử nào thuộc cả hai tập hợp
và
C. Tập hợp
D. Tập hợp
có vô số phần tử.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có
và
Có 3 phần tử thuộc tập hợp
mà không thuộc tập hợp
Có 1 phần tử thuộc cả hai tập hợp
Tập hợp
và
là:
là 8.
nên có vô số phần tử.
Vậy ta chọn phương án D.
Câu 2. Với hai số tự nhiên
A.
thì
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Với hai số tự nhiên
thì
Câu 3. Trong các giá trị sau của
A.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
B.
giá trị nào thoả mãn
.
C.
và
.
đều là số nguyên tố?
D.
.
Khi
ta có các số
nhưng số 1 không phải số nguyên tố.
Khi
ta có các số
Khi
ta có các số
đều số nguyên tố.
Khi
ta có các số
nhưng số 15 không phải số nguyên tố.
nhưng số 4 và 12 không phải số nguyên tố.
Câu 4. Để đưa phân số
chưa tối giản về phân số tối giản, ta chia cả tử và mẫu cho
A. Ư
B. Ư
C. ƯC
D. ƯCLN
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Để đưa phân số
chưa tối giản về phân số tối giản, ta chia cả tử và mẫu cho ƯCLN
Câu 5. Tập hợp các ước nguyên của số 5 là
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Tập hợp các ước nguyên của số 5 là
Câu 6. Cho hai số nguyên
A. 60.
thỏa mãn
Giá trị của tích
B. 30.
C.
là
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có:
Câu 7. Công ty A có lợi nhuận ở tháng đầu là
triệu đồng. Trong hai tháng tiếp theo, mỗi
tháng công ty lợi nhuận là 150 triệu đồng. Sau ba tháng, lợi nhuận của công ty A là
A.
triệu đồng.
B. 150 triệu đồng.
C. 200 triệu đồng.
D. 400 triệu đồng.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Sau ba tháng, lợi nhuận của công ty A là:
(triệu đồng).
Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Tam giác
B. Hình vuông
đều nếu có
thì
có
C. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
D. Hình thoi có bốn góc bằng nhau.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Hình thoi không có 4 góc bằng nhau.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo.
B. Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao.
C. Diện tích hình bình hành bằng nửa tích một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó.
D. Diện tích hình vuông bằng bình phương của cạnh.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Diện tích hình bình hành bằng tích một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó.
Vậy phương án C là phát biểu sai.
Câu 10. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hình vuông có 4 trục đối xứng.
B. Hình chữ nhật có 2 trục đối xứng.
C. Hình thoi có 2 trục đối xứng.
D. Hình tròn không có trục đối xứng.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Hình tròn có vô số trục đối xứng. Do đó phương án D là khẳng định sai.
Câu 11. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hình thang cân một trục đối xứng.
B. Hình bình hành có trục đối xứng là đường chéo.
C. Hình lục giác đều có sáu trục đối xứng.
D. Hình thoi có hai trục đối xứng.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Hình thang cân có một trục đối xứng là đường thẳng đi qua trung điểm của mỗi cạnh đáy.
Hình bình hành không có trục đối xứng.
Hình lục giác đều có sau trục đối xứng.
Hình thoi có hai trục đối xứng.
Vậy ta chọn phương án B.
Câu 12. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Tính đối xứng chỉ thể hiện trong Toán học.
B. Tính đối xứng không thể hiện trong Sinh học.
C. Tính đối xứng không thể hiện trong Kiến trúc.
D. Tính đối xứng thể hiện trong Toán học, Tự nhiên, Kiến trúc, Nghệ thuật, Công nghệ chế tạo, ...
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Tính đối xứng thể hiện trong Toán học, Tự nhiên, Kiến trúc, Nghệ thuật, Công nghệ chế tạo, ...
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Câu 13. Cho các số nguyên sau:
a) Trong các số trên, có 3 số nguyên âm.
b) Trong các số trên, có 3 số nguyên dương.
c) Các số đối của các số nguyên dương có tổng bằng
d) Sắp xếp các số đối của các số đã cho theo thứ tự giảm dần là:
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Đúng.
b) Sai.
c) Đúng.
d) Sai.
⦁ Trong các số trên, có 3 số nguyên âm là:
Do đó, ý a) là đúng.
⦁ Trong các số trên, có 2 số nguyên dương là:
⦁ Số đối của số nguyên dương
Do đó ý b) là sai.
lần lượt là:
Tổng của hai số trên là:
Do đó ý c) là đúng.
⦁ Số đối của các số đã cho là:
Sắp xếp các số trên theo thứ tự giảm dần là:
Do đó ý d) là sai.
Câu 14. Cho một tam giác đều có một cạnh bằng 2 cm.
a) Hai cạnh còn lại của tam giác đều đã cho có độ dài bằng 2 cm.
b) Hình tam giác đều có một góc vuông.
c) Hình tam giác đều có ba góc bằng nhau.
d) Có thể ghép 6 tam giác đều có cạnh bằng 2 cm thành một lục giác đều có cạnh bằng 2 cm.
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Đúng.
b) Sai.
c) Đúng.
d) Đúng.
⦁ Ta có hình tam giác đều có ba cạnh bằng nhau. Do đó nếu tam giác đều có một cạnh bằng 2 cm thì
hai cạnh còn lại của tam giác đều đã cho cũng có độ dài bằng 2 cm. Do đó ý a) đúng.
⦁ Ta có hình tam giác đều có ba góc bằng nhau và cùng bằng
Do đó ý b) sai và ý c) đúng.
⦁ Cắt sáu hình tam giác đều giống nhau và ghép lại như Hình a), ta được hình lục giác đều như Hình
b) (hình vẽ).
Lúc này, ta thấy độ dài cạnh của mỗi tam giác đều ban đầu là độ dài cạnh của lục giác đều sau khi
ghép sáu tam giác đều giống nhau.
Như vậy, nếu mỗi tam giác đều ban đầu có độ dài cạnh bằng 2 cm thì lục giác đều sau khi ghép
cũng có độ dài cạnh bằng 2 cm. Do đó ý d) đúng.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15. Tìm số tự nhiên
biết
Hướng dẫn giải
Đáp số: 4.
Ta có:
Suy ra
Vậy
Câu 16. Cho hai tập hợp
có giá trị
với
và
Viết tập hợp
gồm các phần tử
Trong các số đã tìm được, có bao nhiêu số chia hết cho 9?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 1.
Tập hợp các phần tử có dạng
với
là:
Trong các số tìm được, có 1 số chia hết cho 9, đó là số
Câu 17. Hình thang có diện tích bằng bằng
và độ dài đường cao là
ba lần đáy nhỏ. Tính độ dài đáy nhỏ của hình thang đó (đơn vị: cm).
Hướng dẫn giải
Đáp số: 2.
Biết đáy lớn gấp
Tổng độ dài đáy lớn và đáy nhỏ là:
Vì đáy lớn gấp ba lần đáy nhỏ nên tổng độ dài đáy lớn và đáy nhỏ gấp 4 lần đáy nhỏ.
Vậy đáy nhỏ có độ dài là:
Câu 18. Cho các chữ cái sau:
Có bao nhiêu chữ cái vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 0.
Trong các chữ cái đã cho, không có chữ cái nào có tâm đối xứng.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Tính hợp lí các biểu thức sau:
a)
b)
Hướng dẫn giải
b)
a)
Bài 2. (1,0 điểm) Một công ty có số công nhân trong khoảng từ 300 người đến 400 người. Trong
một buổi đi tham quan của công ty, số công nhân xếp thành 12 hàng; 15 hàng hoặc 18 hàng để lên
xe du lịch thì thấy đều thiếu 3 người. Hỏi số công nhân của công ty đó là bao nhiêu người?
Hướng dẫn giải
Gọi
(người) là số công nhân của công ty đó
Nếu xếp thành 12 hàng; 15 hàng hoặc 18 hàng để lên xe du lịch thì thấy đều thiếu 3 người nên ta có
thiếu 3,
thiếu 3,
Do đó
Như vậy,
Ta có:
BC
thiếu 3.
Suy ra BCNN
Nên BC
B
.
Hay
Khi đó
Mà
nên
(thỏa mãn).
Vậy công ty đó có 357 công nhân.
Bài 3. (1,0 điểm) Bác Nam dự định làm mô hình bàn tiệc ngoài trời cuối tuần trên mảnh đất hình
chữ nhật của mình có chiều dài 18 m và chiều rộng 14 m.
Bác Nam chia mảnh đất ra làm 4 phần bằng nhau như hình vẽ và ở giữa chừa lối đi rộng 2 m..
Phần hình thoi dùng để làm bàn tiệc bằng đá có kích thước hai đường chéo lần lượt là 4 m và 3 m.
Phần còn lại (không tính diện tích lối đi và bàn tiệc) dùng để trải thảm cỏ nhân tạo. Em hãy tính
diện tích thảm cỏ nhân tạo trong mô hình trên.
Hướng dẫn giải
Ở mỗi góc của mảnh đất ban đầu là một ô đất có dạng hình chữ nhật.
Chiều dài của một ô đất ở góc mảnh đất là:
(m).
Chiều rộng của một ô đất ở góc mảnh đất là:
Diện tích của một ô đất ở góc mảnh đất là:
(m).
(m2).
Diện tích đất dùng để làm một bàn tiệc bằng đá dạng hình thoi là:
(m2).
Diện tích còn lại trong mỗi ô đất ở góc mảnh đất (sau khi làm bàn tiệc) là:
Diện tích dùng để trải thảm cỏ nhân tạo cho cả mảnh đất là:
-----HẾT-----
(m2).
(m2).
ĐỀ SỐ 01M
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 6 – CÁNH DIỀU
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Nội dung/ đơn
Chương
vị kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
dụng
Vận
điểm
Biết
Hiểu
2
1
0
10%
1
1
1
15%
dụng
Số tự nhiên. Thứ
tự trong tập hợp
các số tự nhiên.
Các phép tính
với số tự nhiên.
Phép tính
2
1
luỹ
thừa với số mũ
1
Số tự
tự nhiên
nhiên
Tính chia hết
trong tập hợp
các
nhiên.
số
tự
Số
nguyên tố. Ước
chung và bội
chung.
1
1
1
Số nguyên âm
và tập hợp các
số nguyên. Thứ
tự
2
Số
nguyên
hợp
trong
tập
các
số
2
3
1
5
1
0
15%
0
2
2
15%
4
1
0
15%
1
1
1
17,5%
3
1
0
12,5%
nguyên.
Các phép tính
với số nguyên.
Tính chia hết
1
1
2
trong tập hợp
các số nguyên.
3
Hình
Tam giác đều,
học trực hình vuông, lục
quan
giác đều. Hình
chữ nhật, Hình
1
3
1
thoi, hình bình
hành, hình thang
cân
Chu vi và diện
tích của một số
1
1
3
1
1
hình đã học
Hình có trục
đối xứng. Hình
có
tâm
đối
xứng. Vai trò
của đối xứng
trong thế giới
tự nhiên
Tổng số câu
10
2
6
2
4
4
16
8
4
28
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 6 – CÁNH DIỀU
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
TNKQ
dung/
đơn vị
Yêu cầu cần đạt
kiến
Số tự
Số
nhiên
nhiên.
Thứ
tự
tự
trong tập
hợp các
số
tự
nhiên.
Hiểu
dụn
g
Biết:
Câu 1,
– Nhận biết được
Câu 2
tập hợp các số tự
(GTTH)
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
nhiên.
– Nhận biết được
thứ tự các số tự
– Nhận biết kí hiệu
phép
tính với
tự
nhiên.
Phép
tính luỹ
thừa với
thuộc, không thuộc.
– Nhận biết được
thứ tự thực hiện
các phép tính.
– Nhận biết cơ số, số
mũ của lũy thừa.
số mũ tự
Hiểu:
nhiên
– Biểu diễn được
số tự nhiên trong
Tự luận
Trả lời ngắn
nhiên.
Các
số
“Đúng – Sai”
Vận
Biết
thức
1
Nhiều lựa chọn
Câu 15
(TD/
Vận
Biế
dụng
t
Hiểu
Vận
dụng
hệ thập phân.
GQVĐ)
– Biểu diễn được
các số tự nhiên từ
1 đến 30 bằng cách
sử dụng các chữ số
La Mã.
– Thực hiện được
các
phép
tính:
cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp
số tự nhiên.
– Thực hiện được
phép tính luỹ thừa
với
số
mũ
tự
nhiên; thực hiện
được
các
phép
nhân và phép chia
hai luỹ thừa cùng
cơ số với số mũ tự
nhiên.
– Tìm số chưa biết
trong
thức.
một
đẳng
Vận dụng:
– Vận dụng được
các tính chất giao
hoán,
kết
hợp,
phân
phối
của
phép nhân đối với
phép cộng trong
tính toán.
– Vận dụng được
các tính chất của
phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa
với
số
nhiên)
mũ
để
tự
tính
nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí.
– Giải quyết được
những vấn đề thực
tiễn
(đơn
giản,
quen thuộc) gắn
với thực hiện các
phép tính (ví dụ:
tính tiền mua sắm,
tính lượng hàng
mua được từ số
tiền đã có, ...).
– Giải quyết được
những vấn đề thực
tiễn (phức hợp,
không
thuộc)
quen
gắn
với
thực hiện các phép
tính.
– Tính nhanh giá
trị của biểu thức
phức tạp, có quy
luật.
Tính
Biết:
chia hết – Nhận biết được
trong
quan hệ chia hết,
tập hợp
khái niệm ước và
các
số
tự
nhiên.
Số
nguyên
bội.
– Từ dấu hiệu chia
hết cho 2, 5, 3, 9,
xác định một số đã
cho có chia hết cho
2, 5, 3, 9 hay không.
Câu 3
(GTTH)
tố. Ước
– Nhận biết được
chung
khái
và
nguyên tố, hợp số.
bội
chung
niệm
số
Hiểu:
Câu 4
– Tìm ước, bội của
một số.
GQVĐ)
– Tìm số/chữ số
chưa biết để một số
cho trước thỏa mãn
điều kiện chia hết,
chia có dư.
– Thực hiện được
việc phân tích một
số tự nhiên lớn
hơn 1 thành tích
của các thừa số
nguyên tố trong
những trường hợp
đơn giản.
– Xác định được
ước
chung,
ước
chung lớn nhất.
– Xác định được
bội
chung,
(TD/
bội
chung
nhỏ
nhất
của hai hoặc ba số
tự nhiên.
– Thực hiện được
phép cộng, phép
trừ phân số bằng
cách sử dụng ước
chung
bội
lớn
nhất,
chung
nhỏ
nhất.
Vận dụng:
Bài 2
– Chứng minh một
biểu thức phức tạp
(biểu thức gồm các
phép tính của các
số, các lũy thừa)
chia hết cho một
số.
– Vận dụng được
kiến thức số học vào
giải
quyết
những
vấn đề thực tiễn
(đơn
giản,
quen
thuộc) (ví dụ: tính
(GQVĐ)
toán tiền hay lượng
hàng hoá khi mua
sắm, xác định số đồ
vật cần thiết để sắp
xếp
chúng
theo
những quy tắc cho
trước,…).
– Vận dụng được
kiến thức số học vào
giải
quyết
những
vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không
quen thuộc).
2
Số
nguyên
Số
Biết:
Câu 5,
Câu
nguyên
– Nhận biết được
Câu 6
13a,
âm
và
số nguyên âm, tập
(GTTH)
Câu
tập hợp
hợp các số nguyên.
13b,
các
số
– Nhận biết được
Câu
nguyên.
số đối của một số
13c
Thứ tự
nguyên.
trong
– Nhận biết được
tập hợp
thứ tự trong tập
các
hợp các số nguyên.
số
– Nhận biết được ý
(GTTH)
nguyên
nghĩa
của
số
nguyên âm trong
một số bài toán
thực tiễn.
Hiểu:
Câu
– Biểu diễn được
13d
số nguyên trên trục
(TD/
GQVĐ)
số.
– So sánh được hai
số
nguyên
cho
trước.
Các
Biết:
phép
– Nhận biết được
tính với
quan hệ chia hết,
số
khái niệm ước và
nguyên.
bội trong tập hợp
Tính
các số nguyên.
chia hết Hiểu:
trong
– Thực hiện được
tập hợp
các
các
cộng, trừ, nhân,
số
nguyên
chia
phép
(chia
tính:
hết)
trong tập hợp các
Câu 7
Câu 16
(TD/
(TD/
GQVĐ)
GQVĐ)
số nguyên.
– Tìm số chưa biết
trong
một
đẳng
thức.
Vận dụng:
Bài 1.a,
– Vận dụng được
Bài 1.b
các tính chất giao
(GQVĐ)
hoán,
kết
hợp,
phân
phối
của
phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc trong
tập hợp các số
nguyên trong tính
toán (tính viết và
tính
nhẩm,
tính
nhanh một cách
hợp lí).
– Giải quyết được
những vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với thực
hiện các phép tính
về số nguyên (ví dụ:
tính lỗ lãi khi buôn
bán,...).
– Giải quyết được
những vấn đề thực
tiễn
(phức
hợp,
không quen thuộc)
gắn với thực hiện
các phép tính về số
nguyên.
– Vận dụng tính
chất chia hết trong
tập hợp số nguyên
để giải quyết các
bài toán liên quan.
3
Hình
Tam giác
Biết:
học
đều,
– Nhận dạng được
trực
hình
tam giác đều, hình
Câu
vuông,
14b,
quan
vuông,
lục giác
đều.
Hình
chữ
nhật,
lục
giác
Câu 8
Câu
(GTTH)
14a,
đều.
Câu
– Nhận dạng được
14c
hình
chữ
nhật,
hình
thoi,
hình
bình hành, hình
(GTTH)
Hình
thang cân.
thoi,
Hiểu:
Câu
hình
– Mô tả được một
14d
số yếu tố cơ bản
(TD/
(cạnh, góc, đường
GQVĐ)
bình
hành,
hình
thang
cân
chéo)
của:
tam
giác đều (ví dụ: ba
cạnh bằng nhau, ba
góc bằng nhau);
hình vuông (ví dụ:
bốn
cạnh
bằng
nhau, mỗi góc là
góc
vuông,
hai
đường chéo bằng
nhau); lục giác đều
(ví dụ: sáu cạnh
bằng nhau, sáu góc
bằng
nhau,
ba
đường chéo chính
bằng nhau).
– Mô tả được một
số yếu tố cơ bản
(cạnh, góc, đường
chéo) của hình chữ
nhật,
hình
thoi,
hình bình hành,
hình thang cân.
Vận dụng:
– Vẽ được tam
giác
đều,
hình
vuông bằng dụng
cụ học tập.
– Tạo lập được lục
giác đều thông qua
việc lắp ghép các
tam giác đều.
– Vẽ được hình
chữ
nhật,
hình
thoi,
hình
bình
hành
bằng
các
dụng cụ học tập.
Chu vi
Biết:
và diện
– Nhận biết công
tích của
thức tính chu vi và
một
diện tích của các
số
hình đã
hình đặc biệt.
Câu 9
(GTTH)
học
Hiểu:
Câu 17
– Thực hiện tính chu
(TD/
vi và diện tích của
GQVĐ)
các hình đặc biệt.
Vận dụng:
Bài 3
– Giải quyết được
(MHH/
một số vấn đề thực
GQVĐ)
tiễn gắn với việc
tính chu vi và diện
tích của các hình đặc
biệt.
Hình có
Biết:
Câu 10,
trục đối – Nhận biết được Câu 11,
xứng.
trục đối xứng hoặc
Câu 12
Hình có
tâm đối xứng của
(GTTH)
tâm đối
một hình phẳng.
xứng.
– Nhận biết được
Vai trò
những hình phẳng
của đối
trong tự nhiên có
xứng
trục đối xứng hoặc
trong
tâm đối xứng (khi
thế giới
quan sát trên hình
tự
ảnh 2 chiều).
– Nhận biết được
nhiên.
tính đối xứng trong
Toán học, tự nhiên,
nghệ thuật, kiến
trúc,
công
nghệ
chế tạo, …
– Nhận biết được
vẻ đẹp của thế giới
tự nhiên biểu hiện
qua tính đối xứng
(ví dụ: nhận biết
vẻ đẹp của một số
loài thực vật, động
vật trong tự nhiên
có tâm đối xứng
hoặc có trục đối
xứng).
Hiểu:
Câu 18
– Mô tả được tâm
(TD/
đối xứng, trục đối
GQVĐ)
xứng
của
một
hình.
– Xác định được
một hình có bao
nhiêu
trục
đối
xứng.
Vận dụng:
– Vẽ được hình đối
xứng của một hình
với tâm đối xứng
và trục đối xứng
cho trước.
Tổng số câu
10
2
6
2
4
4
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
UBND XÃ LÂM THƯỢNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
TRƯỜNG TH & THCS KHÁNH THIỆN
MÔN: TOÁN – LỚP 6
MÃ ĐỀ 01
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Cho tập hợp
và tập hợp
là số tự nhiên chẵn}. Khẳng định nào sau
đây là đúng?
A. Có 2 phần tử thuộc tập hợp
mà không thuộc tập hợp
B. Không có phần tử nào thuộc cả hai tập hợp
và
C. Tập hợp
D. Tập hợp
có vô số phần tử.
Câu 2. Với hai số tự nhiên
A.
thì
B.
C.
Câu 3. Trong các giá trị sau của
A.
.
giá trị nào thoả mãn
B.
Câu 4. Để đưa phân số
A. Ư
D.
.
và
C.
.
đều là số nguyên tố?
D.
.
chưa tối giản về phân số tối giản, ta chia cả tử và mẫu cho
B. Ư
C. ƯC
D. ƯCLN
C.
D.
Câu 5. Tập hợp các ước nguyên của số 5 là
A.
B.
Câu 6. Cho hai số nguyên
A. 60.
thỏa mãn
B. 30.
Giá trị của tích
C.
Câu 7. Công ty A có lợi nhuận ở tháng đầu là
là
D.
triệu đồng. Trong hai tháng tiếp theo, mỗi
tháng công ty lợi nhuận là 150 triệu đồng. Sau ba tháng, lợi nhuận của công ty A là
A.
triệu đồng.
B. 150 triệu đồng.
C. 200 triệu đồng.
Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
D. 400 triệu đồng.
A. Tam giác
B. Hình vuông
đều nếu có
thì
có
C. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
D. Hình thoi có bốn góc bằng nhau.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo.
B. Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao.
C. Diện tích hình bình hành bằng nửa tích một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó.
D. Diện tích hình vuông bằng bình phương của cạnh.
Câu 10. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hình vuông có 4 trục đối xứng.
B. Hình chữ nhật có 2 trục đối xứng.
C. Hình thoi có 2 trục đối xứng.
D. Hình tròn không có trục đối xứng.
Câu 11. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hình thang cân một trục đối xứng.
B. Hình bình hành có trục đối xứng là đường chéo.
C. Hình lục giác đều có sáu trục đối xứng.
D. Hình thoi có hai trục đối xứng.
Câu 12. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Tính đối xứng chỉ thể hiện trong Toán học.
B. Tính đối xứng không thể hiện trong Sinh học.
C. Tính đối xứng không thể hiện trong Kiến trúc.
D. Tính đối xứng thể hiện trong Toán học, Tự nhiên, Kiến trúc, Nghệ thuật, Công nghệ chế tạo, ...
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho các số nguyên sau:
a) Trong các số trên, có 3 số nguyên âm.
b) Trong các số trên, có 3 số nguyên dương.
c) Các số đối của các số nguyên dương có tổng bằng
d) Sắp xếp các số đối của các số đã cho theo thứ tự giảm dần là:
Câu 14. Cho một tam giác đều có một cạnh bằng 2 cm.
a) Hai cạnh còn lại của tam giác đều đã cho có độ dài bằng 2 cm.
b) Hình tam giác đều có một góc vuông.
c) Hình tam giác đều có ba góc bằng nhau.
d) Có thể ghép 6 tam giác đều có cạnh bằng 2 cm thành một lục giác đều có cạnh bằng 2 cm.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Tìm số tự nhiên
biết
Câu 16. Cho hai tập hợp
có giá trị
với
và
Viết tập hợp
gồm các phần tử
Trong các số đã tìm được, có bao nhiêu số chia hết cho 9?
Câu 17. Hình thang có diện tích bằng bằng
và độ dài đường cao là
Biết đáy lớn gấp
ba lần đáy nhỏ. Tính độ dài đáy nhỏ của hình thang đó (đơn vị: cm).
Câu 18. Cho các chữ cái sau:
Có bao nhiêu chữ cái vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng?
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Tính hợp lí các biểu thức sau:
a)
b)
Bài 2. (1,0 điểm) Một công ty có số công nhân trong khoảng từ 300 người đến 400 người. Trong
một buổi đi tham quan của công ty, số công nhân xếp thành 12 hàng; 15 hàng hoặc 18 hàng để lên
xe du lịch thì thấy đều thiếu 3 người. Hỏi số công nhân của công ty đó là bao nhiêu người?
Bài 3. (1,0 điểm) Bác Nam dự định làm mô hình bàn tiệc ngoài trời cuối tuần trên mảnh đất hình
chữ nhật của mình có chiều dài 18 m và chiều rộng 14 m.
Bác Nam chia mảnh đất ra làm 4 phần bằng nhau như hình vẽ và ở giữa chừa lối đi rộng 2 m..
Phần hình thoi dùng để làm bàn tiệc bằng đá có kích thước hai đường chéo lần lượt là 4 m và 3 m.
Phần còn lại (không tính diện tích lối đi và bàn tiệc) dùng để trải thảm cỏ nhân tạo. Em hãy tính
diện tích thảm cỏ nhân tạo trong mô hình trên.
-----HẾT-----
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
D
C
C
D
C
A
C
D
C
D
B
D
Câu
13a
13b
13c
13d
14a
14b
14c
14d
15
16
17
18
Đáp án
Đ
S
Đ
S
Đ
S
Đ
Đ
4
1
2
0
Hướng dẫn giải chi tiết
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Câu 1. Cho tập hợp
và tập hợp
là số tự nhiên chẵn}. Khẳng định nào sau
đây là đúng?
A. Có 2 phần tử thuộc tập hợp
mà không thuộc tập hợp
B. Không có phần tử nào thuộc cả hai tập hợp
và
C. Tập hợp
D. Tập hợp
có vô số phần tử.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có
và
Có 3 phần tử thuộc tập hợp
mà không thuộc tập hợp
Có 1 phần tử thuộc cả hai tập hợp
Tập hợp
và
là:
là 8.
nên có vô số phần tử.
Vậy ta chọn phương án D.
Câu 2. Với hai số tự nhiên
A.
thì
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Với hai số tự nhiên
thì
Câu 3. Trong các giá trị sau của
A.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
B.
giá trị nào thoả mãn
.
C.
và
.
đều là số nguyên tố?
D.
.
Khi
ta có các số
nhưng số 1 không phải số nguyên tố.
Khi
ta có các số
Khi
ta có các số
đều số nguyên tố.
Khi
ta có các số
nhưng số 15 không phải số nguyên tố.
nhưng số 4 và 12 không phải số nguyên tố.
Câu 4. Để đưa phân số
chưa tối giản về phân số tối giản, ta chia cả tử và mẫu cho
A. Ư
B. Ư
C. ƯC
D. ƯCLN
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Để đưa phân số
chưa tối giản về phân số tối giản, ta chia cả tử và mẫu cho ƯCLN
Câu 5. Tập hợp các ước nguyên của số 5 là
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Tập hợp các ước nguyên của số 5 là
Câu 6. Cho hai số nguyên
A. 60.
thỏa mãn
Giá trị của tích
B. 30.
C.
là
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có:
Câu 7. Công ty A có lợi nhuận ở tháng đầu là
triệu đồng. Trong hai tháng tiếp theo, mỗi
tháng công ty lợi nhuận là 150 triệu đồng. Sau ba tháng, lợi nhuận của công ty A là
A.
triệu đồng.
B. 150 triệu đồng.
C. 200 triệu đồng.
D. 400 triệu đồng.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Sau ba tháng, lợi nhuận của công ty A là:
(triệu đồng).
Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Tam giác
B. Hình vuông
đều nếu có
thì
có
C. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
D. Hình thoi có bốn góc bằng nhau.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Hình thoi không có 4 góc bằng nhau.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo.
B. Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao.
C. Diện tích hình bình hành bằng nửa tích một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó.
D. Diện tích hình vuông bằng bình phương của cạnh.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Diện tích hình bình hành bằng tích một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó.
Vậy phương án C là phát biểu sai.
Câu 10. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hình vuông có 4 trục đối xứng.
B. Hình chữ nhật có 2 trục đối xứng.
C. Hình thoi có 2 trục đối xứng.
D. Hình tròn không có trục đối xứng.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Hình tròn có vô số trục đối xứng. Do đó phương án D là khẳng định sai.
Câu 11. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hình thang cân một trục đối xứng.
B. Hình bình hành có trục đối xứng là đường chéo.
C. Hình lục giác đều có sáu trục đối xứng.
D. Hình thoi có hai trục đối xứng.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Hình thang cân có một trục đối xứng là đường thẳng đi qua trung điểm của mỗi cạnh đáy.
Hình bình hành không có trục đối xứng.
Hình lục giác đều có sau trục đối xứng.
Hình thoi có hai trục đối xứng.
Vậy ta chọn phương án B.
Câu 12. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Tính đối xứng chỉ thể hiện trong Toán học.
B. Tính đối xứng không thể hiện trong Sinh học.
C. Tính đối xứng không thể hiện trong Kiến trúc.
D. Tính đối xứng thể hiện trong Toán học, Tự nhiên, Kiến trúc, Nghệ thuật, Công nghệ chế tạo, ...
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Tính đối xứng thể hiện trong Toán học, Tự nhiên, Kiến trúc, Nghệ thuật, Công nghệ chế tạo, ...
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Câu 13. Cho các số nguyên sau:
a) Trong các số trên, có 3 số nguyên âm.
b) Trong các số trên, có 3 số nguyên dương.
c) Các số đối của các số nguyên dương có tổng bằng
d) Sắp xếp các số đối của các số đã cho theo thứ tự giảm dần là:
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Đúng.
b) Sai.
c) Đúng.
d) Sai.
⦁ Trong các số trên, có 3 số nguyên âm là:
Do đó, ý a) là đúng.
⦁ Trong các số trên, có 2 số nguyên dương là:
⦁ Số đối của số nguyên dương
Do đó ý b) là sai.
lần lượt là:
Tổng của hai số trên là:
Do đó ý c) là đúng.
⦁ Số đối của các số đã cho là:
Sắp xếp các số trên theo thứ tự giảm dần là:
Do đó ý d) là sai.
Câu 14. Cho một tam giác đều có một cạnh bằng 2 cm.
a) Hai cạnh còn lại của tam giác đều đã cho có độ dài bằng 2 cm.
b) Hình tam giác đều có một góc vuông.
c) Hình tam giác đều có ba góc bằng nhau.
d) Có thể ghép 6 tam giác đều có cạnh bằng 2 cm thành một lục giác đều có cạnh bằng 2 cm.
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Đúng.
b) Sai.
c) Đúng.
d) Đúng.
⦁ Ta có hình tam giác đều có ba cạnh bằng nhau. Do đó nếu tam giác đều có một cạnh bằng 2 cm thì
hai cạnh còn lại của tam giác đều đã cho cũng có độ dài bằng 2 cm. Do đó ý a) đúng.
⦁ Ta có hình tam giác đều có ba góc bằng nhau và cùng bằng
Do đó ý b) sai và ý c) đúng.
⦁ Cắt sáu hình tam giác đều giống nhau và ghép lại như Hình a), ta được hình lục giác đều như Hình
b) (hình vẽ).
Lúc này, ta thấy độ dài cạnh của mỗi tam giác đều ban đầu là độ dài cạnh của lục giác đều sau khi
ghép sáu tam giác đều giống nhau.
Như vậy, nếu mỗi tam giác đều ban đầu có độ dài cạnh bằng 2 cm thì lục giác đều sau khi ghép
cũng có độ dài cạnh bằng 2 cm. Do đó ý d) đúng.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15. Tìm số tự nhiên
biết
Hướng dẫn giải
Đáp số: 4.
Ta có:
Suy ra
Vậy
Câu 16. Cho hai tập hợp
có giá trị
với
và
Viết tập hợp
gồm các phần tử
Trong các số đã tìm được, có bao nhiêu số chia hết cho 9?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 1.
Tập hợp các phần tử có dạng
với
là:
Trong các số tìm được, có 1 số chia hết cho 9, đó là số
Câu 17. Hình thang có diện tích bằng bằng
và độ dài đường cao là
ba lần đáy nhỏ. Tính độ dài đáy nhỏ của hình thang đó (đơn vị: cm).
Hướng dẫn giải
Đáp số: 2.
Biết đáy lớn gấp
Tổng độ dài đáy lớn và đáy nhỏ là:
Vì đáy lớn gấp ba lần đáy nhỏ nên tổng độ dài đáy lớn và đáy nhỏ gấp 4 lần đáy nhỏ.
Vậy đáy nhỏ có độ dài là:
Câu 18. Cho các chữ cái sau:
Có bao nhiêu chữ cái vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 0.
Trong các chữ cái đã cho, không có chữ cái nào có tâm đối xứng.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Tính hợp lí các biểu thức sau:
a)
b)
Hướng dẫn giải
b)
a)
Bài 2. (1,0 điểm) Một công ty có số công nhân trong khoảng từ 300 người đến 400 người. Trong
một buổi đi tham quan của công ty, số công nhân xếp thành 12 hàng; 15 hàng hoặc 18 hàng để lên
xe du lịch thì thấy đều thiếu 3 người. Hỏi số công nhân của công ty đó là bao nhiêu người?
Hướng dẫn giải
Gọi
(người) là số công nhân của công ty đó
Nếu xếp thành 12 hàng; 15 hàng hoặc 18 hàng để lên xe du lịch thì thấy đều thiếu 3 người nên ta có
thiếu 3,
thiếu 3,
Do đó
Như vậy,
Ta có:
BC
thiếu 3.
Suy ra BCNN
Nên BC
B
.
Hay
Khi đó
Mà
nên
(thỏa mãn).
Vậy công ty đó có 357 công nhân.
Bài 3. (1,0 điểm) Bác Nam dự định làm mô hình bàn tiệc ngoài trời cuối tuần trên mảnh đất hình
chữ nhật của mình có chiều dài 18 m và chiều rộng 14 m.
Bác Nam chia mảnh đất ra làm 4 phần bằng nhau như hình vẽ và ở giữa chừa lối đi rộng 2 m..
Phần hình thoi dùng để làm bàn tiệc bằng đá có kích thước hai đường chéo lần lượt là 4 m và 3 m.
Phần còn lại (không tính diện tích lối đi và bàn tiệc) dùng để trải thảm cỏ nhân tạo. Em hãy tính
diện tích thảm cỏ nhân tạo trong mô hình trên.
Hướng dẫn giải
Ở mỗi góc của mảnh đất ban đầu là một ô đất có dạng hình chữ nhật.
Chiều dài của một ô đất ở góc mảnh đất là:
(m).
Chiều rộng của một ô đất ở góc mảnh đất là:
Diện tích của một ô đất ở góc mảnh đất là:
(m).
(m2).
Diện tích đất dùng để làm một bàn tiệc bằng đá dạng hình thoi là:
(m2).
Diện tích còn lại trong mỗi ô đất ở góc mảnh đất (sau khi làm bàn tiệc) là:
Diện tích dùng để trải thảm cỏ nhân tạo cho cả mảnh đất là:
-----HẾT-----
(m2).
(m2).
 









Các ý kiến mới nhất