Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kiểm tra HKI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Sinh
Ngày gửi: 10h:10' 27-05-2026
Dung lượng: 324.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – MÔN TOÁN – LỚP 6 – BỘ SÁCH CÁNH DIỀU
ĐỀ SỐ 01M
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 6 – CÁNH DIỀU
Mức độ đánh giá
TT

Chủ đề/

Nội dung/ đơn

Chương

vị kiến thức

TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết

Hiểu

Vận
dụng

“Đúng – Sai”
Biết

Hiểu

Vận
dụng

Trả lời ngắn
Biết

Hiểu

Vận
dụng

Tổng

Tự luận
Biết

Hiểu

Tỉ lệ
%

Vận
dụng

Vận

điểm

Biết

Hiểu

2

1

0

10%

1

1

1

15%

dụng

Số tự nhiên. Thứ
tự trong tập hợp
các số tự nhiên.
Các phép tính
với số tự nhiên.
Phép tính

2

1

luỹ

thừa với số mũ

1

Số tự

tự nhiên

nhiên

Tính chia hết
trong tập hợp
các
nhiên.

số

tự
Số

nguyên tố. Ước
chung và bội
chung.

1

1

1

Số nguyên âm
và tập hợp các
số nguyên. Thứ
tự
2

Số
nguyên

hợp

trong

tập

các

số

2

3

1

5

1

0

15%

0

2

2

15%

4

1

0

15%

1

1

1

17,5%

3

1

0

12,5%

nguyên.
Các phép tính
với số nguyên.
Tính chia hết

1

1

2

trong tập hợp
các số nguyên.
3

Hình

Tam giác đều,

học trực hình vuông, lục
quan

giác đều. Hình
chữ nhật, Hình

1

3

1

thoi, hình bình
hành, hình thang
cân

Chu vi và diện
tích của một số

1

1

3

1

1

hình đã học
Hình có trục
đối xứng. Hình


tâm

đối

xứng. Vai trò
của đối xứng
trong thế giới
tự nhiên
Tổng số câu

10

2

6

2

4

4

16

8

4

28

Tổng số điểm

3,0

2,0

2,0

3,0

4,0

3,0

3,0

10,0

Tỉ lệ %

30

20

20

30

40

30

30

100

Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 6 – CÁNH DIỀU
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá

Nội
TT

Chủ đề/
Chương

TNKQ

dung/
đơn vị

Yêu cầu cần đạt

kiến

Số tự

Số

nhiên

nhiên.
Thứ

tự
tự

trong tập
hợp các
số

tự

nhiên.

Hiểu

dụn
g

Biết:

Câu 1,

– Nhận biết được

Câu 2

tập hợp các số tự

(GTTH)

Biết

Hiểu

Vận
dụng

Biết

Hiểu

nhiên.
– Nhận biết được
thứ tự các số tự
– Nhận biết kí hiệu

phép
tính với
tự

nhiên.
Phép
tính luỹ
thừa với

thuộc, không thuộc.

– Nhận biết được
thứ tự thực hiện
các phép tính.
– Nhận biết cơ số, số
mũ của lũy thừa.

số mũ tự

Hiểu:

nhiên

– Biểu diễn được
số tự nhiên trong

Tự luận

Trả lời ngắn

nhiên.

Các

số

“Đúng – Sai”
Vận

Biết

thức
1

Nhiều lựa chọn

Câu 15
(TD/

Vận

Biế

dụng

t

Hiểu

Vận
dụng

hệ thập phân.

GQVĐ)

– Biểu diễn được
các số tự nhiên từ
1 đến 30 bằng cách
sử dụng các chữ số
La Mã.
– Thực hiện được
các

phép

tính:

cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp
số tự nhiên.
– Thực hiện được
phép tính luỹ thừa
với

số



tự

nhiên; thực hiện
được

các

phép

nhân và phép chia
hai luỹ thừa cùng
cơ số với số mũ tự
nhiên.
– Tìm số chưa biết
trong
thức.

một

đẳng

Vận dụng:
– Vận dụng được
các tính chất giao
hoán,

kết

hợp,

phân

phối

của

phép nhân đối với
phép cộng trong
tính toán.
– Vận dụng được
các tính chất của
phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa
với

số

nhiên)


để

tự
tính

nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí.
– Giải quyết được
những vấn đề thực
tiễn

(đơn

giản,

quen thuộc) gắn
với thực hiện các
phép tính (ví dụ:
tính tiền mua sắm,

tính lượng hàng
mua được từ số
tiền đã có, ...).
– Giải quyết được
những vấn đề thực
tiễn (phức hợp,
không
thuộc)

quen
gắn

với

thực hiện các phép
tính.
– Tính nhanh giá
trị của biểu thức
phức tạp, có quy
luật.
Tính

Biết:

chia hết – Nhận biết được
trong

quan hệ chia hết,

tập hợp

khái niệm ước và

các

số

tự
nhiên.
Số
nguyên

bội.
– Từ dấu hiệu chia
hết cho 2, 5, 3, 9,
xác định một số đã
cho có chia hết cho
2, 5, 3, 9 hay không.

Câu 3
(GTTH)

tố. Ước

– Nhận biết được

chung

khái



nguyên tố, hợp số.

bội

chung

niệm

số

Hiểu:

Câu 4

– Tìm ước, bội của
một số.

GQVĐ)

– Tìm số/chữ số
chưa biết để một số
cho trước thỏa mãn
điều kiện chia hết,
chia có dư.

– Thực hiện được
việc phân tích một
số tự nhiên lớn
hơn 1 thành tích
của các thừa số
nguyên tố trong
những trường hợp
đơn giản.
– Xác định được
ước

chung,

ước

chung lớn nhất.
– Xác định được
bội

chung,

(TD/

bội

chung

nhỏ

nhất

của hai hoặc ba số
tự nhiên.
– Thực hiện được
phép cộng, phép
trừ phân số bằng
cách sử dụng ước
chung
bội

lớn

nhất,

chung

nhỏ

nhất.
Vận dụng:

Bài 2

– Chứng minh một
biểu thức phức tạp
(biểu thức gồm các
phép tính của các
số, các lũy thừa)
chia hết cho một
số.
– Vận dụng được
kiến thức số học vào
giải

quyết

những

vấn đề thực tiễn
(đơn

giản,

quen

thuộc) (ví dụ: tính

(GQVĐ)

toán tiền hay lượng
hàng hoá khi mua
sắm, xác định số đồ
vật cần thiết để sắp
xếp

chúng

theo

những quy tắc cho
trước,…).
– Vận dụng được
kiến thức số học vào
giải

quyết

những

vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không
quen thuộc).

2

Số
nguyên

Số

Biết:

Câu 5,

Câu

nguyên

– Nhận biết được

Câu 6

13a,

âm



số nguyên âm, tập

(GTTH)

Câu

tập hợp

hợp các số nguyên.

13b,

các

số

– Nhận biết được

Câu

nguyên.

số đối của một số

13c

Thứ tự

nguyên.

trong

– Nhận biết được

tập hợp

thứ tự trong tập

các

hợp các số nguyên.

số

– Nhận biết được ý

(GTTH)

nguyên

nghĩa

của

số

nguyên âm trong
một số bài toán
thực tiễn.
Hiểu:

Câu

– Biểu diễn được

13d

số nguyên trên trục

(TD/
GQVĐ)

số.
– So sánh được hai
số

nguyên

cho

trước.
Các

Biết:

phép

– Nhận biết được

tính với

quan hệ chia hết,

số

khái niệm ước và

nguyên.

bội trong tập hợp

Tính

các số nguyên.

chia hết Hiểu:
trong

– Thực hiện được

tập hợp

các

các

cộng, trừ, nhân,

số

nguyên

chia

phép
(chia

tính:
hết)

trong tập hợp các

Câu 7

Câu 16

(TD/

(TD/

GQVĐ)

GQVĐ)

số nguyên.
– Tìm số chưa biết
trong

một

đẳng

thức.
Vận dụng:

Bài 1.a,

– Vận dụng được

Bài 1.b

các tính chất giao

(GQVĐ)

hoán,

kết

hợp,

phân

phối

của

phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc trong
tập hợp các số
nguyên trong tính
toán (tính viết và
tính

nhẩm,

tính

nhanh một cách
hợp lí).
– Giải quyết được
những vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với thực
hiện các phép tính
về số nguyên (ví dụ:

tính lỗ lãi khi buôn
bán,...).
– Giải quyết được
những vấn đề thực
tiễn

(phức

hợp,

không quen thuộc)
gắn với thực hiện
các phép tính về số
nguyên.

– Vận dụng tính
chất chia hết trong
tập hợp số nguyên
để giải quyết các
bài toán liên quan.
3

Hình

Tam giác

Biết:

học

đều,

– Nhận dạng được

trực

hình

tam giác đều, hình

Câu

vuông,

14b,

quan

vuông,
lục giác
đều.
Hình
chữ
nhật,

lục

giác

Câu 8

Câu

(GTTH)

14a,

đều.

Câu

– Nhận dạng được

14c

hình

chữ

nhật,

hình

thoi,

hình

bình hành, hình

(GTTH)

Hình

thang cân.

thoi,

Hiểu:

Câu

hình

– Mô tả được một

14d

số yếu tố cơ bản

(TD/

(cạnh, góc, đường

GQVĐ)

bình
hành,
hình
thang
cân

chéo)

của:

tam

giác đều (ví dụ: ba
cạnh bằng nhau, ba
góc bằng nhau);
hình vuông (ví dụ:
bốn

cạnh

bằng

nhau, mỗi góc là
góc

vuông,

hai

đường chéo bằng
nhau); lục giác đều
(ví dụ: sáu cạnh
bằng nhau, sáu góc
bằng

nhau,

ba

đường chéo chính
bằng nhau).
– Mô tả được một
số yếu tố cơ bản
(cạnh, góc, đường

chéo) của hình chữ
nhật,

hình

thoi,

hình bình hành,
hình thang cân.
Vận dụng:
– Vẽ được tam
giác

đều,

hình

vuông bằng dụng
cụ học tập.
– Tạo lập được lục
giác đều thông qua
việc lắp ghép các
tam giác đều.
– Vẽ được hình
chữ

nhật,

hình

thoi,

hình

bình

hành

bằng

các

dụng cụ học tập.
Chu vi

Biết:

và diện

– Nhận biết công

tích của

thức tính chu vi và

một

diện tích của các

số

hình đã

hình đặc biệt.

Câu 9
(GTTH)

học

Hiểu:

Câu 17

– Thực hiện tính chu

(TD/

vi và diện tích của

GQVĐ)

các hình đặc biệt.

Vận dụng:

Bài 3

– Giải quyết được

(MHH/

một số vấn đề thực

GQVĐ)

tiễn gắn với việc
tính chu vi và diện
tích của các hình đặc
biệt.

Hình có

Biết:

Câu 10,

trục đối – Nhận biết được Câu 11,
xứng.

trục đối xứng hoặc

Câu 12

Hình có

tâm đối xứng của

(GTTH)

tâm đối

một hình phẳng.

xứng.

– Nhận biết được

Vai trò

những hình phẳng

của đối

trong tự nhiên có

xứng

trục đối xứng hoặc

trong

tâm đối xứng (khi

thế giới

quan sát trên hình

tự

ảnh 2 chiều).
– Nhận biết được

nhiên.

tính đối xứng trong
Toán học, tự nhiên,
nghệ thuật, kiến
trúc,

công

nghệ

chế tạo, …
– Nhận biết được
vẻ đẹp của thế giới
tự nhiên biểu hiện
qua tính đối xứng
(ví dụ: nhận biết
vẻ đẹp của một số
loài thực vật, động
vật trong tự nhiên
có tâm đối xứng
hoặc có trục đối
xứng).
Hiểu:

Câu 18

– Mô tả được tâm

(TD/

đối xứng, trục đối

GQVĐ)

xứng

của

một

hình.
– Xác định được
một hình có bao

nhiêu

trục

đối

xứng.
Vận dụng:
– Vẽ được hình đối
xứng của một hình
với tâm đối xứng
và trục đối xứng
cho trước.
Tổng số câu

10

2

6

2

4

4

Tổng số điểm

3,0

2,0

2,0

3,0

Tỉ lệ %

30

20

20

30

UBND XÃ LÂM THƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1

TRƯỜNG TH & THCS KHÁNH THIỆN

MÔN: TOÁN – LỚP 6

MÃ ĐỀ 01

NĂM HỌC: 2025 – 2026
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Cho tập hợp

và tập hợp

là số tự nhiên chẵn}. Khẳng định nào sau

đây là đúng?
A. Có 2 phần tử thuộc tập hợp

mà không thuộc tập hợp

B. Không có phần tử nào thuộc cả hai tập hợp



C. Tập hợp
D. Tập hợp

có vô số phần tử.

Câu 2. Với hai số tự nhiên
A.

thì
B.

C.

Câu 3. Trong các giá trị sau của
A.

.

giá trị nào thoả mãn

B.

Câu 4. Để đưa phân số
A. Ư

D.

.



C.

.

đều là số nguyên tố?
D.

.

chưa tối giản về phân số tối giản, ta chia cả tử và mẫu cho
B. Ư

C. ƯC

D. ƯCLN

C.

D.

Câu 5. Tập hợp các ước nguyên của số 5 là
A.

B.

Câu 6. Cho hai số nguyên
A. 60.

thỏa mãn
B. 30.

Giá trị của tích
C.

Câu 7. Công ty A có lợi nhuận ở tháng đầu là


D.

triệu đồng. Trong hai tháng tiếp theo, mỗi

tháng công ty lợi nhuận là 150 triệu đồng. Sau ba tháng, lợi nhuận của công ty A là
A.

triệu đồng.

B. 150 triệu đồng.

C. 200 triệu đồng.

Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

D. 400 triệu đồng.

A. Tam giác
B. Hình vuông

đều nếu có

thì



C. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
D. Hình thoi có bốn góc bằng nhau.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo.
B. Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao.
C. Diện tích hình bình hành bằng nửa tích một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó.
D. Diện tích hình vuông bằng bình phương của cạnh.
Câu 10. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hình vuông có 4 trục đối xứng.

B. Hình chữ nhật có 2 trục đối xứng.

C. Hình thoi có 2 trục đối xứng.

D. Hình tròn không có trục đối xứng.

Câu 11. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hình thang cân một trục đối xứng.
B. Hình bình hành có trục đối xứng là đường chéo.
C. Hình lục giác đều có sáu trục đối xứng.
D. Hình thoi có hai trục đối xứng.
Câu 12. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Tính đối xứng chỉ thể hiện trong Toán học.
B. Tính đối xứng không thể hiện trong Sinh học.
C. Tính đối xứng không thể hiện trong Kiến trúc.
D. Tính đối xứng thể hiện trong Toán học, Tự nhiên, Kiến trúc, Nghệ thuật, Công nghệ chế tạo, ...
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho các số nguyên sau:
a) Trong các số trên, có 3 số nguyên âm.
b) Trong các số trên, có 3 số nguyên dương.
c) Các số đối của các số nguyên dương có tổng bằng
d) Sắp xếp các số đối của các số đã cho theo thứ tự giảm dần là:
Câu 14. Cho một tam giác đều có một cạnh bằng 2 cm.
a) Hai cạnh còn lại của tam giác đều đã cho có độ dài bằng 2 cm.
b) Hình tam giác đều có một góc vuông.
c) Hình tam giác đều có ba góc bằng nhau.
d) Có thể ghép 6 tam giác đều có cạnh bằng 2 cm thành một lục giác đều có cạnh bằng 2 cm.

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Tìm số tự nhiên

biết

Câu 16. Cho hai tập hợp
có giá trị

với



Viết tập hợp

gồm các phần tử

Trong các số đã tìm được, có bao nhiêu số chia hết cho 9?

Câu 17. Hình thang có diện tích bằng bằng

và độ dài đường cao là

Biết đáy lớn gấp

ba lần đáy nhỏ. Tính độ dài đáy nhỏ của hình thang đó (đơn vị: cm).
Câu 18. Cho các chữ cái sau:

Có bao nhiêu chữ cái vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng?
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Tính hợp lí các biểu thức sau:
a)

b)

Bài 2. (1,0 điểm) Một công ty có số công nhân trong khoảng từ 300 người đến 400 người. Trong
một buổi đi tham quan của công ty, số công nhân xếp thành 12 hàng; 15 hàng hoặc 18 hàng để lên
xe du lịch thì thấy đều thiếu 3 người. Hỏi số công nhân của công ty đó là bao nhiêu người?
Bài 3. (1,0 điểm) Bác Nam dự định làm mô hình bàn tiệc ngoài trời cuối tuần trên mảnh đất hình
chữ nhật của mình có chiều dài 18 m và chiều rộng 14 m.

Bác Nam chia mảnh đất ra làm 4 phần bằng nhau như hình vẽ và ở giữa chừa lối đi rộng 2 m..
Phần hình thoi dùng để làm bàn tiệc bằng đá có kích thước hai đường chéo lần lượt là 4 m và 3 m.
Phần còn lại (không tính diện tích lối đi và bàn tiệc) dùng để trải thảm cỏ nhân tạo. Em hãy tính
diện tích thảm cỏ nhân tạo trong mô hình trên.

-----HẾT-----

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

D

C

C

D

C

A

C

D

C

D

B

D

Câu

13a

13b

13c

13d

14a

14b

14c

14d

15

16

17

18

Đáp án

Đ

S

Đ

S

Đ

S

Đ

Đ

4

1

2

0

Hướng dẫn giải chi tiết
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Câu 1. Cho tập hợp

và tập hợp

là số tự nhiên chẵn}. Khẳng định nào sau

đây là đúng?
A. Có 2 phần tử thuộc tập hợp

mà không thuộc tập hợp

B. Không có phần tử nào thuộc cả hai tập hợp



C. Tập hợp
D. Tập hợp

có vô số phần tử.

Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có



Có 3 phần tử thuộc tập hợp

mà không thuộc tập hợp

Có 1 phần tử thuộc cả hai tập hợp
Tập hợp



là:

là 8.

nên có vô số phần tử.

Vậy ta chọn phương án D.
Câu 2. Với hai số tự nhiên
A.

thì
B.

C.

D.

Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Với hai số tự nhiên

thì

Câu 3. Trong các giá trị sau của
A.

.

Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C

B.

giá trị nào thoả mãn
.

C.


.

đều là số nguyên tố?
D.

.

Khi

ta có các số

nhưng số 1 không phải số nguyên tố.

Khi

ta có các số

Khi

ta có các số

đều số nguyên tố.

Khi

ta có các số

nhưng số 15 không phải số nguyên tố.

nhưng số 4 và 12 không phải số nguyên tố.

Câu 4. Để đưa phân số

chưa tối giản về phân số tối giản, ta chia cả tử và mẫu cho

A. Ư

B. Ư

C. ƯC

D. ƯCLN

Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Để đưa phân số

chưa tối giản về phân số tối giản, ta chia cả tử và mẫu cho ƯCLN

Câu 5. Tập hợp các ước nguyên của số 5 là
A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Tập hợp các ước nguyên của số 5 là
Câu 6. Cho hai số nguyên
A. 60.

thỏa mãn

Giá trị của tích

B. 30.

C.


D.

Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có:
Câu 7. Công ty A có lợi nhuận ở tháng đầu là

triệu đồng. Trong hai tháng tiếp theo, mỗi

tháng công ty lợi nhuận là 150 triệu đồng. Sau ba tháng, lợi nhuận của công ty A là
A.

triệu đồng.

B. 150 triệu đồng.

C. 200 triệu đồng.

D. 400 triệu đồng.

Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Sau ba tháng, lợi nhuận của công ty A là:

(triệu đồng).

Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Tam giác
B. Hình vuông

đều nếu có

thì



C. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.

D. Hình thoi có bốn góc bằng nhau.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Hình thoi không có 4 góc bằng nhau.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo.
B. Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao.
C. Diện tích hình bình hành bằng nửa tích một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó.
D. Diện tích hình vuông bằng bình phương của cạnh.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Diện tích hình bình hành bằng tích một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó.
Vậy phương án C là phát biểu sai.
Câu 10. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hình vuông có 4 trục đối xứng.

B. Hình chữ nhật có 2 trục đối xứng.

C. Hình thoi có 2 trục đối xứng.

D. Hình tròn không có trục đối xứng.

Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Hình tròn có vô số trục đối xứng. Do đó phương án D là khẳng định sai.
Câu 11. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hình thang cân một trục đối xứng.
B. Hình bình hành có trục đối xứng là đường chéo.
C. Hình lục giác đều có sáu trục đối xứng.
D. Hình thoi có hai trục đối xứng.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Hình thang cân có một trục đối xứng là đường thẳng đi qua trung điểm của mỗi cạnh đáy.
Hình bình hành không có trục đối xứng.
Hình lục giác đều có sau trục đối xứng.
Hình thoi có hai trục đối xứng.
Vậy ta chọn phương án B.
Câu 12. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Tính đối xứng chỉ thể hiện trong Toán học.
B. Tính đối xứng không thể hiện trong Sinh học.
C. Tính đối xứng không thể hiện trong Kiến trúc.

D. Tính đối xứng thể hiện trong Toán học, Tự nhiên, Kiến trúc, Nghệ thuật, Công nghệ chế tạo, ...
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Tính đối xứng thể hiện trong Toán học, Tự nhiên, Kiến trúc, Nghệ thuật, Công nghệ chế tạo, ...
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Câu 13. Cho các số nguyên sau:
a) Trong các số trên, có 3 số nguyên âm.
b) Trong các số trên, có 3 số nguyên dương.
c) Các số đối của các số nguyên dương có tổng bằng
d) Sắp xếp các số đối của các số đã cho theo thứ tự giảm dần là:
Hướng dẫn giải
Đáp án:

a) Đúng.

b) Sai.

c) Đúng.

d) Sai.

⦁ Trong các số trên, có 3 số nguyên âm là:

Do đó, ý a) là đúng.

⦁ Trong các số trên, có 2 số nguyên dương là:
⦁ Số đối của số nguyên dương

Do đó ý b) là sai.

lần lượt là:

Tổng của hai số trên là:

Do đó ý c) là đúng.

⦁ Số đối của các số đã cho là:
Sắp xếp các số trên theo thứ tự giảm dần là:

Do đó ý d) là sai.

Câu 14. Cho một tam giác đều có một cạnh bằng 2 cm.
a) Hai cạnh còn lại của tam giác đều đã cho có độ dài bằng 2 cm.
b) Hình tam giác đều có một góc vuông.
c) Hình tam giác đều có ba góc bằng nhau.
d) Có thể ghép 6 tam giác đều có cạnh bằng 2 cm thành một lục giác đều có cạnh bằng 2 cm.
Hướng dẫn giải
Đáp án:

a) Đúng.

b) Sai.

c) Đúng.

d) Đúng.

⦁ Ta có hình tam giác đều có ba cạnh bằng nhau. Do đó nếu tam giác đều có một cạnh bằng 2 cm thì
hai cạnh còn lại của tam giác đều đã cho cũng có độ dài bằng 2 cm. Do đó ý a) đúng.
⦁ Ta có hình tam giác đều có ba góc bằng nhau và cùng bằng

Do đó ý b) sai và ý c) đúng.

⦁ Cắt sáu hình tam giác đều giống nhau và ghép lại như Hình a), ta được hình lục giác đều như Hình
b) (hình vẽ).

Lúc này, ta thấy độ dài cạnh của mỗi tam giác đều ban đầu là độ dài cạnh của lục giác đều sau khi
ghép sáu tam giác đều giống nhau.
Như vậy, nếu mỗi tam giác đều ban đầu có độ dài cạnh bằng 2 cm thì lục giác đều sau khi ghép
cũng có độ dài cạnh bằng 2 cm. Do đó ý d) đúng.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15. Tìm số tự nhiên

biết

Hướng dẫn giải
Đáp số: 4.
Ta có:

Suy ra

Vậy
Câu 16. Cho hai tập hợp
có giá trị

với



Viết tập hợp

gồm các phần tử

Trong các số đã tìm được, có bao nhiêu số chia hết cho 9?

Hướng dẫn giải
Đáp số: 1.
Tập hợp các phần tử có dạng

với

là:

Trong các số tìm được, có 1 số chia hết cho 9, đó là số
Câu 17. Hình thang có diện tích bằng bằng

và độ dài đường cao là

ba lần đáy nhỏ. Tính độ dài đáy nhỏ của hình thang đó (đơn vị: cm).
Hướng dẫn giải
Đáp số: 2.

Biết đáy lớn gấp

Tổng độ dài đáy lớn và đáy nhỏ là:
Vì đáy lớn gấp ba lần đáy nhỏ nên tổng độ dài đáy lớn và đáy nhỏ gấp 4 lần đáy nhỏ.
Vậy đáy nhỏ có độ dài là:
Câu 18. Cho các chữ cái sau:

Có bao nhiêu chữ cái vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 0.
Trong các chữ cái đã cho, không có chữ cái nào có tâm đối xứng.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Tính hợp lí các biểu thức sau:
a)

b)

Hướng dẫn giải
b)

a)

Bài 2. (1,0 điểm) Một công ty có số công nhân trong khoảng từ 300 người đến 400 người. Trong
một buổi đi tham quan của công ty, số công nhân xếp thành 12 hàng; 15 hàng hoặc 18 hàng để lên
xe du lịch thì thấy đều thiếu 3 người. Hỏi số công nhân của công ty đó là bao nhiêu người?
Hướng dẫn giải
Gọi

(người) là số công nhân của công ty đó

Nếu xếp thành 12 hàng; 15 hàng hoặc 18 hàng để lên xe du lịch thì thấy đều thiếu 3 người nên ta có
thiếu 3,

thiếu 3,

Do đó
Như vậy,
Ta có:

BC

thiếu 3.

Suy ra BCNN
Nên BC

B

.

Hay
Khi đó


nên

(thỏa mãn).

Vậy công ty đó có 357 công nhân.
Bài 3. (1,0 điểm) Bác Nam dự định làm mô hình bàn tiệc ngoài trời cuối tuần trên mảnh đất hình
chữ nhật của mình có chiều dài 18 m và chiều rộng 14 m.

Bác Nam chia mảnh đất ra làm 4 phần bằng nhau như hình vẽ và ở giữa chừa lối đi rộng 2 m..
Phần hình thoi dùng để làm bàn tiệc bằng đá có kích thước hai đường chéo lần lượt là 4 m và 3 m.
Phần còn lại (không tính diện tích lối đi và bàn tiệc) dùng để trải thảm cỏ nhân tạo. Em hãy tính
diện tích thảm cỏ nhân tạo trong mô hình trên.
Hướng dẫn giải
Ở mỗi góc của mảnh đất ban đầu là một ô đất có dạng hình chữ nhật.
Chiều dài của một ô đất ở góc mảnh đất là:

(m).

Chiều rộng của một ô đất ở góc mảnh đất là:
Diện tích của một ô đất ở góc mảnh đất là:

(m).
(m2).

Diện tích đất dùng để làm một bàn tiệc bằng đá dạng hình thoi là:

(m2).

Diện tích còn lại trong mỗi ô đất ở góc mảnh đất (sau khi làm bàn tiệc) là:
Diện tích dùng để trải thảm cỏ nhân tạo cho cả mảnh đất là:
-----HẾT-----

(m2).

(m2).
 
Gửi ý kiến