Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

kntt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lươngthi Huế
Ngày gửi: 08h:08' 19-12-2024
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 553
Số lượt thích: 0 người
[Type here]
BỘ ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 LỚP 4

HỌ VÀ TÊN:……………………………………..LỚP:……………….
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ SỐ 1

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1. Số 134 095 314 đọc là:

A. Một trăm ba mươi tư triệu không trăm chín mươi lăm nghìn ba trăm mười bốn.
B. Một trăm ba tư triệu chín mươi lăm nghìn ba trăm mười bốn.
C. Một trăm ba mươi tư triệu không trăm chín mươi năm nghìn ba trăm mười bốn.
D. Một trăm ba tư triệu không trăm chín mươi lăm nghìn ba trăm mười bốn.
Câu 2. Trong số 5 148 627, chữ số 6 thuộc:
A. Hàng chục nghìn, lớp nghìn

B. Hàng nghìn, lớp nghìn

C. Hàng trăm, lớp đơn vị

D. Hàng triệu, lớp triệu

Câu 3. Bác Hồ sinh năm 1890, năm đó thuộc thế kỉ:
A. XVII

B. XVIII

C. XIX

D. XX

Câu 4. Trong số 2 815 794, giá trị của chữ số 8 hơn giá trị của chữ số 1 số đơn vị là:
A. 7 đơn vị

B. 790 000 đơn vị

C. 79 000 đơn vị

D. 7 900 đơn vị

Câu 5. Cô Hà có một mảnh đất hình chữ nhật dài 32 m, chiều dài mảnh đất gấp 4 lần
chiều rộng. Cô chia mảnh đất đó thành 4 lô bằng nhau. Vậy diện tích của mỗi lô đất là:
A. 80 m2

B. 32 m2

C. 60 m2

D. 64 m2

Câu 6. Cân nặng của con mèo (như bức tranh dưới đây) là:

A. 7 kg

B. 4 kg

C. 19 kg

D. 5 kg

II. Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính (1 điểm)
182 555 + 74 829

956 328 – 273 509

85 579 : 5

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

[Type here]
BỘ ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 LỚP 4

…………………

……………….

…………………

17 219 × 4

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………

…………………
Bài 2. Tính giá trị của biểu thức (1 điểm)
281 250 + 7 015 × 4

250 000 + 12 860 : 4 – 53 215

= ………………………………..

= ………………………………..

= ………………………………..

= ………………………………..

Bài 3. Số? (1 điểm)
7 tấn 650 kg = ………………..kg

2 m2 45 dm2 =…….dm2

6 tấn 18 yến = ………………kg

2 00 cm2 =……dm2

Bài 4. Số? (1 điểm)
Hình vẽ bên có:
….. góc nhọn
….. góc vuông
……góc tù

Bài 5. Một tấm gỗ hình chữ nhật có chu vi là 36 dm. Chiều dài của tấm gỗ hơn chiều
rộng 6 dm. Tính chiều dài, chiều rộng của tấm gỗ đó. (2 điểm)
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài 6. Tính bằng cách thuận tiện nhất. (1 điểm)
1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 11 + 13 + 15 + 17 + 19
………………………………………………………………………………………

[Type here]
BỘ ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 LỚP 4

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
HỌ VÀ TÊN:………………………………………………LỚP :……………….
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ SỐ 2
I. Phần trắc nghiệm. (4 điểm)
Câu 1. Số “Tám mươi lăm triệu chín trăm linh tư nghìn không trăm ba mươi mốt”
được viết là:
A. 85 094 031

B. 805 904 031

C. 85 940 301

D. 85 904 031

Câu 2. Làm tròn số 876 152 529 đến hàng trăm nghìn được:
A. 876 000 000

B. 876 200 000

C. 876 100 000

D. 876 300 000

Câu 3. Đoạn thẳng BE vuông góc với đoạn thẳng:

A. AB

B. BC

C. AD

D. Cả B và C đều

đúng
Câu 4. Trong số 6 125 037, giá trị của chữ số 1 hơn giá trị của chữ số 5 số đơn vị là:
A. 4 đơn vị

B. 50 000 đơn vị

C. 95 000 đơn vị

D. 10 500 đơn vị

Câu 5. a và b lần lượt là hai số lẻ liên tiếp, a + b = 252. Vậy a bằng:
A. 125

B. 126

C. 127

D. 128

Câu 6. Năm 968, Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi hoàng đế, năm đó thuộc thế kỉ:
A. IX

B. X

C. XI

D. XII

Câu 7. Một mảnh đất có kích thước như hình dưới đây. Vậy diện tích của mảnh đất đó
là:

[Type here]
BỘ ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 LỚP 4

A. 184 m2

B. 138 m2

C. 92 m2

D. 160 m2

II. Phần tự luận. (6 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính. (1 điểm)
1 621 581 + 97 609

854 162 – 127 080

27 250 × 3

68 768 : 4

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………
………………
………………
………………
………………
………………

Bài 2. Số? (1 điểm)
9 thế kỉ = ……………… năm

17 tấn 126 kg = ……………… kg

5 phút 15 giây = ……………… giây

9 m2 85 cm2 = ……………… cm2

Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện nhất. (1 điểm)
128 + 255 + 145 + 472

3 850 + 2 680 + 1 150 + 2 320

= ……………………………………….

= ……………………………………….

= ……………………………………….

= ……………………………………….

= ……………………………………….

= ……………………………………….

Bài 4. Điền vào chỗ trống. (1 điểm)

[Type here]
BỘ ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 LỚP 4

Đoạn thẳng BH vuông góc với đoạn
thẳng:
…………………..
Đoạn thẳng BH song song với các đoạn
thẳng: …………………………………..
Tên hình thoi là: ……………………….

Bài 5. Trong ngày hội thể thao có tất cả 385 học sinh tham gia. Biết rằng số học sinh
nam nhiều hơn số học sinh nữ 15 bạn. Hỏi có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học
sinh nữ tham gia ngày hội thể thao?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ SỐ 3
I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
Câu 1. Số gồm 7 triệu, 9 nghìn, 8 trăm và 5 đơn vị được viết là:
A. 7 985

B. 7 908 005

C. 7 009 805

D. 7 090 850

Câu 2. Làm tròn số 125 736 804 đến hàng trăm nghìn được:
A. 125 000 000

B. 125 700 000

C. 125 800 000

D. 125 600 000

Câu 3. Số nhỏ nhất trong các số 672 751, 493 738, 672 198, 476 945 là:
A. 672 751

B. 493 738

C. 672 198

D. 476 945

Câu 4. Lễ kỉ niệm 600 năm ngày sinh nhật Đại thi hào Nguyễn Trãi được tổ chức vào
năm 1980. Vậy Đại thi hào Nguyễn Trãi được sinh ra ở thế kỉ:
A.XIII

B. XIV

C. XIX

D. XX

[Type here]
BỘ ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 LỚP 4

Câu 5. Hình có 2 góc nhọn, 2 góc tù và 2 cặp cạnh song song là:

A.

D.

C.

B.

Câu 6. Hiệu của hai số là 150, tổng của hai số là số chẵn lớn nhất có bốn chữ số.Số bé
là:
A. 4 924

B.5 074

C. 9 998

D. 180

II. Phần tự luận. (7 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
526 125 + 280 937

608 162 – 145 728

48 126 × 2

98 756 : 7

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………
………………
………………
………………
………………
………………

Bài 2. Số? (1 điểm)
7 tấn 15 yến = ……………… kg

2 ngày = ……………… giờ

5 dm2 8 mm2 = ……………… mm2

5 phút 45 giây = ……………… giây

Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện nhất. (1 điểm)
2 285 + 2 075 + 4 615 + 1 025

73 128 + 35 629 – 5 629 – 3 128

= ……………………………………….

= ……………………………………….

= ……………………………………….

= ……………………………………….

= ……………………………………….

= ……………………………………….

Bài 4. Đ, S ? (1 điểm)

[Type here]
BỘ ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 LỚP 4

Trong hình vẽ bên:

a. AHEG là hình thoi
b. Có 2 đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng BE.
c. Có 5 hình bình hành.
d. Góc đỉnh H; cạnh HG, HB là góc nhọn.

Bài 5. Hôm nay, cửa hàng của cô Hà bán được 2 tạ 50 kg gạo nếp và gạo tẻ, trong đó
số gạo nếp ít hơn số gạo tẻ là 70 kg.Hỏi hôm nay cửa hàng của cô Hà bán được bao
nhiêu ki- lô- gam gạo mỗi loại? (2 điểm)
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ SỐ 4
I. Phần trắc nghiệm. (4 điểm)
Câu 1. Trong các số dưới đây, số có chữ số 8 thuộc lớp nghìn là:
A. 1 278 369

B. 8 316 570

C. 7 160 829

D. 217 398

Câu 2. Số lớn nhất trong các số 619 987, 525 101, 620 075, 512 489 là:
A. 619 987

B. 525 101

C. 620 075

Câu 3. Số 6 367 812 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:

D. 519 489

[Type here]
BỘ ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 LỚP 4

A. 6 300 000

B. 6 400 000

C. 6 200 000

D. 6 370 000

Câu 4. Trong các hình dưới đây, hình có cặp cạnh song song là;

B.

A.

D.

C.

Câu 5. Năm 1010 Lý Thái Tổ dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long (Hà Nội ngày nay).
Vậy năm mà Lý Thái Tổ dời đô thuộc thế kỉ:
A. X

B. XI

C. XX

D. XXI

Câu 6. Tổng chiều dài và chiều rộng của một hình chữ nhật là 20 dm. Biết chiều dài
hơn chiều rộng 4 dm. Vậy diện tích hình chữ nhật đó là:
A. 160 dm2

B. 80 dm2

C. 86 dm2

D. 96 dm2

Câu 7. Tổng của hai số là 76. Hiệu của hai số là 22. Hai số đó là:
A. 48;26

B. 49;27

C. 50;26

D. 52;30

II. Phần tự luận. (6 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính. (1 điểm)
325 258 + 183 450

267 458 – 81 541

15 218 × 4

89 658 : 8

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………
………………
………………
………………
………………
………………

Bài 2. Số ? (1 điểm)
6 tấn 15 yến =…….yến

8 m2 360 cm2 =…………… cm2

5 tấn 3 tạ = ………..tạ

3 840 mm2 = ..….cm2 ……mm2

Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện nhất. (1 điểm)
325 + 416 + 275 + 284

3 600 + 1 210 + 2 400 + 2 790

= ……………………………………….

= ……………………………………….

= ……………………………………….

= ……………………………………….

[Type here]
BỘ ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 LỚP 4

= ……………………………………….

= ……………………………………….

Bài 4. Đ, S ? (1 điểm)
Trong hình vẽ bên:
a. ABCD là hình thoi
b. AD song song với BE.
c. AC vuông góc với BD.
d. E là trung điểm của BD.
Bài 5. Mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 98m, chiều dài hơn chiều rộng 31m. Tính
diện tích mảnh đất đó.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ 1
Họ và tên:……………………………………………Lớp:……………….
I/ TRẮC NGHIỆM
Câu 1. 436dm2 = ………m2 ……… dm2, kết quả là:
A. 43m2 6dm2

B. 4m2 36dm

C. 40m2 36dm2

Câu 2. Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỉ
nào?

[Type here]
BỘ ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 LỚP 4

A. XX

B. XVIII

C. XIX

Câu 3. Số 42 570 300 được đọc là:
A. Bốn trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm.
B. Bốn hai triệu năm bảy nghìn ba trăm.
C. Bốn mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
Câu 4. Trong số 9 352 471, chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp đơn vị

B. Hàng nghìn, lớp nghìn

C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
Câu 5. 3 tấn 50 kg = ...... kg. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 3 050

B. 30 0050

C. 350

Câu 6. Cho a = 8264; b = 1459. Thì giá trị biểu thức: a + b =?
A. 6805

B. 1459

C. 9723

Câu 7. Số 9 760 345 gồm:
A. 9 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.
B. 9 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.
C. 97 triệu, 6 trăm nghìn, 3 trăm, 4 chục và 5 đơn vị.
Câu 8. Bác Ba mua một chiếc ti vi giá 9 triệu đồng, mua một chiếc máy giặt giá 7
triệu đồng. Cửa hàng giảm cho bác Ba 500 000 đồng mỗi mặt hàng. Vậy bác Ba
cần phải trả cho cửa hàng số tiền là:
A. 16 000 000 đồng

B. 15 000 000 đồng

Câu 9. Giá trị của biểu thức 30 435 - 700
A. 29 735
Câu 10. Đánh dấu

n với n = 8 là:

B. 24 835
vào ô trống đặt cạnh ý đúng:

A. Trong hình bên có 3 góc nhọn
B. Trong hình bên có 5 góc nhọn
C. Trong hình bên có 4 góc nhọn
D. Trong hình bên có 6 góc nhọn
II/ TỰ LUẬN

¿

C. 15 500 000 đồng

C. 208 145

[Type here]
BỘ ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 LỚP 4

Bài 1. Đặt tính rồi tính:
104 562 + 458 273

693 450 - 168 137

386 154 + 260 765

726 485 – 52 936

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

Bài 2. Quan sát hình, viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Đường thẳng IK vuông góc với đường
thẳng ..................và đường thẳng……..........
b) Đường thẳng AB song song với đường
thẳng .........................................................

Bài 3. Mẹ đi chợ mua 20 kg gạo, giá mỗi ki-lô-gam
gạo là 28 000 đồng và mua 3kg đường, giá mỗi ki-lô-gam đường là 22 000 đồng.
Mẹ đưa cho cô bán hàng 700 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại mẹ bao nhiêu
tiền?
Bài giải

...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Bài 4. Tính tổng của số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau và số bé nhất có năm
chữ số khác nhau.
Bài giải
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................

[Type here]
BỘ ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 LỚP 4

...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Bài 5. Điền chữ số thích hợp vào vị trí dấu * :
+ 2∗7∗4
1 4∗5 7
¿ 8 4 4∗¿ ¿

−2 9∗6∗¿∗7∗6
¿0 401

Viết lại phép tính:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Bài 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S
1

a) 3 phút 30 giây = 180 giây

b) 50 năm = 2 thế kỉ

c) 150 giây = 2 phút 30 giây

d) 4 thế kỉ = 25 năm

e) 1 phút 20 giây = 60 giây

g) 20 năm = 5 thế kỉ

1

1

Bài 7. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) 17 yến + 15 yến = ……………………

b) 80 tạ 7 kg + 8 tạ = ……………………

c) 3 000g =…………………kg

d) 5kg 20g= ………………g

Bài 8. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
1 375 + 2 569 + 134 + 866 + 8 625 + 2 431
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................

Bài 9. Đặt tính rồi tính:
32 510 : 5

17 190 x 6

25 624 : 4

8 055 x 3

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

………………….

…………………..

…………………..

…………………..

…………………..

[Type here]
BỘ ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 LỚP 4

Bài 10. Mẹ mua 3 cái áo và 7 đôi tất. Biết giá mỗi cái áo là 120 000 đồng, mỗi đôi
tất giá 19 500 đồng. Hỏi mẹ phải trả cô bán hàng bao nhiêu tiền?
Bài giải
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Bài 11. Viết tên góc thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi hình:

a. Góc..............

b. Góc..............

c. Góc..............

d.

Góc..............
Bài 12. Mảnh vườn nhà bác Nam có dạng hình chữ nhật, chiều dài là 81 m và
chiều dài gấp chín lần chiều rộng. Trong mảnh vườn đó, bác dành 360 m2 để
trồng rau, còn lại là trồng cây ăn quả. Hỏi diện tích để trồng cây ăn quả ở khu
vườn đó là bao nhiêu mét vuông?
Bài giải
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến