KT CUỐI HKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Trung Nguyên
Ngày gửi: 18h:07' 15-09-2024
Dung lượng: 202.0 KB
Số lượt tải: 421
Nguồn:
Người gửi: Lương Trung Nguyên
Ngày gửi: 18h:07' 15-09-2024
Dung lượng: 202.0 KB
Số lượt tải: 421
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN - BẢN ĐẶC TẢ - ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – LỚP 9
THANH MIỆN - HẢI DƯƠNG
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – LỚP 9
1. Đề gồm 2 phần trắc nghiệm (3,0 điểm tương ứng 30%; tự luận 7,0 điểm tương ứng 70%)
2. Trong các dạng thức trắc nghiệm:
2.1. Dạng thức I (CĐA): 6 câu, mỗi câu 0,25đ. Tổng là 1,5 điểm
2.2. Dạng thức II (Đ/S): 1 câu (với 4 lệnh) 1 điểm.
2.3. Dạng thức III (trả lời ngắn): 1 câu 0,5 điểm
T
T
1
Nội
Chủ
dung/đơn Dạng thức I
đề/chương vị kiến
thức
Biết
Hiểu
Chương 6
Hàm số
(a 0).
Phương
trình bậc
hai
Hàm số
(a
0)
Phương
trình bậc
hai
Giải bài
toán
bằng
cách lập
phương
Dạng thức II
Vận Biế
dụng t
Hiểu
Dạng thức III
Vận Biế
dụng t
Câu 1
(TD1.1)
Câu 2
Câu 3
(GQ1.4) (TD.1)
Câu 7a
Câu
7b
Hiểu
Tự luận
Vận
Biết
Hiểu
dụng
Câu
12a
(GQ3.1)
Câu 9,
10a
(GQ3.2)
Điểm
Vận
dụng
Câu
12b
1
Câu 14
2,5
Câu 11 1
(GQ4.3)
T
T
Nội
Chủ
dung/đơn Dạng thức I
đề/chương vị kiến
thức
Biết
Hiểu
trình
Dạng thức II
Vận Biế
dụng t
Hiểu
Dạng thức III
Vận Biế
dụng t
Hiểu
Tự luận
Vận
Biết
dụng
Điểm
Hiểu
Câu
10b
1
(GQ4.3)
Định lí
Viet
2
Chương 7
Tần số và
tần số
tương đối
3
Chương 8
Xác suất
của biến
cố trong
một mô
hình xác
suất đơn
giản
4
5
Chương 9
Đường
tròn ngoại
tiếp và
đường
tròn nội
tiếp
Chương
10
Bảng tần
số và
biểu đồ
tần số
Phép thử
ngẫu
nhiên và
không
gian mẫu
Xác suất
của biến
cố liên
quan đến
phép thử
Tứ giác
nội tiếp
Hình trụ
và hình
Vận
dụng
Câu 5
(TD1.1)
0,25
Câu 6
(TD1.1)
0,25
Câu 4
(GQ4.3)
0.25
Câu
Câu
13a
13b,c,d 3
(GQ3.2)
(GQ4.3)
Câu7c,d
(TD 1)
Câu 8
(TD1.1)
0,5
Nội
Chủ
dung/đơn Dạng thức I
đề/chương vị kiến
thức
Biết
Hiểu
T
T
Một số
hình khối
trong
thực tiễn
Tổng số câu
Tỷ lệ (%)
Tỷ lệ chung
(%)
Dạng thức II
Vận Biế
dụng t
Hiểu
Dạng thức III
Vận Biế
dụng t
Hiểu
Tự luận
Điểm
Vận
Biết
dụng
Hiểu
Vận
dụng
0,5
5%
2
35%
2,5
30%
13
100%
30%
100%
nón
4
10%
2
5%
1
10%
1
5%
70%
II. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT
1
Chương/chủ đề
Chương 6
Hàm số
(a
0) và phương
trình bậc hai một ẩn
Nội dung/đơn vị kiến
thức
Hàm số
(a 0)
Phương trình bậc hai
Biểu hiện năng lực
Hiểu: Thiết lập được bảng giá trị
của hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
Dạng
thức I
Câu 1
(TD1.1)
Biết – Nhận biết được khái niệm Câu 2
phương trình bậc hai một ẩn.
(GQ1.4)
Thông hiểu:
– Tính được nghiệm phương trình bậc
hai một ẩn bằng máy tính cầm tay.
– Giải thích được định lí Viète
Vận dụng:
Câu 3 (TD.1)
– Giải được phương trình bậc hai một
ẩn.
Dạng
Dạng
thức II thức III
Tự luận
Câu 12 a,b
(GQ3.1)
Câu 9.
(GQ3.2)
Câu 10a
(GQ4.3)
TT
2
Chương/chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến
thức
Biểu hiện năng lực
Dạng
thức I
– Ứng dụng được định lí Viète vào
tính nhẩm nghiệm của phương trình
bậc hai, tìm hai số biết tổng và tích
của chúng, ...
– Vận dụng được phương trình bậc
hai vào giải quyết bài toán thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc).
Chương 7
Bảng tần số và biểu Nhận biết:
Tần số và tần số tương đồ tần số
– Nhận biết được mối liên hệ giữa
đối
thống kê với những kiến thức của Câu 5
Bảng tần số, tần số các môn học khác trong Chương (TD1.1)
tương đối ghép nhóm trình lớp 9 và trong thực tiễn.
và biểu đồ
Thông hiểu
– Giải thích được ý nghĩa và vai trò
của tần số trong thực tiễn.
– Giải thích được ý nghĩa và vai trò
của tần số tương đối trong thực tiễn.
Vận dụng
– Xác định được tần số (frequency)
của một giá trị.
– Xác định được tần số tương đối
(relative frequency) của một giá trị.
– Thiết lập được bảng tần số, biểu đồ
tần số (biểu diễn các giá trị và tần số
của chúng ở dạng biểu đồ cột hoặc
biểu đồ đoạn thẳng).
– Thiết lập được bảng tần số tương
đối, biểu đồ tần số tương đối (biểu
diễn các giá trị và tần số tương đối
của chúng ở dạng biểu đồ cột hoặc
Dạng
Dạng
thức II thức III
Tự luận
Câu 11
TT
3
Chương/chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến
thức
Chương 8
Xác suất của biến cố Phép thử ngẫu nhiên
trong một mô hình xác và không gian mẫu
suất đơn giản
Xác suất của biến cố
liên quan đến phép
thử
Chương 9
Bài 29-Tứ giác nội
Đường tròn ngoại tiếp tiếp
và đường tròn nội tiếp
4
Biểu hiện năng lực
Dạng
thức I
biểu đồ hình quạt tròn).
– Thiết lập được bảng tần số ghép
nhóm, bảng tần số tương đối ghép
nhóm.
– Thiết lập được biểu đồ tần số
tương đối ghép nhóm (histogram) (ở
dạng biểu đồ cột hoặc biểu đồ đoạn
thẳng).
Nhận biết
– Nhận biết được phép thử ngẫu
Câu 6
nhiên và không gian mẫu.
(TD1.1)
Vận dụng
– Tính được xác suất của biến cố
bằng cách kiểm đếm số trường hợp
có thể và số trường hợp thuận lợi
Câu 4
trong một số mô hình xác suất đơn
giản.
Nhận biết
– Nhận biết được tứ giác nội tiếp
đường tròn.
Thông hiểu
– Giải thích được định lí về tổng hai
góc đối của tứ giác nội tiếp bằng
180o.
Vận dụng
– Xác định được tâm và bán kính
đường tròn ngoại tiếp tam giác, trong
đó có tâm và bán kính đường tròn
ngoại tiếp tam giác vuông, tam giác
đều, chứng minh yếu tố hình học.
Dạng
Dạng
thức II thức III
Câu
7c,d
(TD 1)
Tự luận
Câu
13a
(GQ3.2)
Câu 13b,c,d
(GQ4.3)
TT
5
Nội dung/đơn vị kiến
Biểu hiện năng lực
thức
Chương 10
Hình trụ và hình nón Thông hiểu
Một số hình khối trong
– Tính được thể tích của hình trụ,
thực tiễn
hình nón, hình cầu.
Dạng
thức I
Chương/chủ đề
Tổng số câu
Tỷ lệ (%)
Tỷ lệ chung (%)
Dạng
Dạng
thức II thức III
Tự luận
Câu 8
(TD1.1)
6
1
1
5
Biết: 10%
Hiểu: 5%
Vận dụng:
Biết:
Hiểu:
10%
Vận
dụng:
Biết:
Hiểu:
5%
Vận
dụng:
Biết: 5%
Hiểu: 35%
Vận dụng:
30%
30%
70%
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Câu 1. Giá trị của hàm số
A.
.
tại
B.
là
.
C. .
Câu 2. Cho phương trình
A.
.
.
D.
để phương trình
B.
.
.
có nghiệm là
.
C.
.
.
, khi đó phương trình đã cho có hai nghiệm là:
B.
C.
A.
có biệt thức
.
Câu 3. Tìm
D.
D.
.
.
Câu 4 . Lớp 8A có 40 học sinh, trong đó có 6 học sinh cận thi. Gặp ngẫu nhiên một học sinh của lớp, xác suất thực nghiệm của
biến cố “Học sinh đó không bị cận thị” là
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Thời gian giải bài toán (tính theo phút) của học sinh lớp 9 được ghi lại trong bảng sau:
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Số phần tử của không gian mẫu của phép thử là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7. (1 điểm) Xét tính đúng/ sai của các khẳng định sau mỗi câu sau:
a. Phương trình 7x2 – 12x + 5 = 0 có hai nghiệm là x1 = 1; x2 =
.
2
b. Phương trình x + 2x = mx + m là một phương trình bậc hai một ẩn số với mọi m R.
c. Trong một đường tròn hai cung bị chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau.
d. Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng một nửa số đo của góc nội tiếp.
Câu 8 (0,5 điểm). Cho tam giác vuông
nón có thể tích là:.......................
tại
có
. Quay tam giác
cạnh
ta được một hình
II. TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 9 ( 0,5 điểm): Giải phương trình sau: 4x4 + 9x2 - 9 = 0 (1)
Câu 10 (1.5 điểm). Cho phương trình (ẩn x): x2 - (2m - 1)x + m2 - 2 = 0 (1)
a) Tìm m để phương trình (1) vô nghiệm.
b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm x1, x2 thỏa mãn
Câu 11 ( 1 điểm). Trong đợt giải phóng mặt bằng làm đường quốc lộ 10, gia đình bà Hạnh được đền bù một miếng đất hình chữ
nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 4 mét. Số tiền gia đình nhận được là 120 triệu đồng với giá 2 triệu đồng 1mét vuông. Hãy tính
kích thước của mảnh đất đó.
Câu 12 (0,75 điểm). Cho hàm số
a. Vẽ đồ thị (P) của hàm số trên
b. Cho hàm số y = mx + 4 có đồ thị là (d). Tìm m sao cho (d) và (P) cắt nhau tại hai điểm có tung độ y1, y2 thỏa mãn
Câu 13 ( 2,75 điểm)
Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Điểm M nằm trên nửa đường tròn (M ≠ A; B). Tiếp tuyến tại M cắt tiếp tuyến tại A và
B của đường tròn (O) lần lượt tại C và D.
a) Chứng minh rằng: tứ giác ACMO nội tiếp.
b) Chứng minh rằng:
c) Gọi P là giao điểm CD và AB. Chứng minh: PA.PO = PC.PM
d) Gọi E là giao điểm của AM và BD; F là giao điểm của AC và BM.
Chứng minh: E; F; P thẳng hàng.
Câu 14: ( 0.5 điểm)
Giải phương trình
----HẾT----
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM:
I.
TRẮC NGHIỆM
Từ câu 1 đến câu 6 trả lời đúng 0,25đ/ câu. Riêng câu 7: 1 điểm; câu 8: 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
A
D
C
D
D
B
II.
Câu
7
a. S;
b. Đ
c. Đ;
d. S
8
TỰ LUẬN
Đáp án
Điểm
a) 4x4 + 9x2 - 9 = 0 (1)
Đặt t= x2 (
)
Câu 9
0.25
(0.5 điểm)
Với
Vậy phương trình (1) có 2 nghiệm
0.25
Câu
Đáp án
Điểm
a) Phương trình x2 – (2m – 1)x + m2 – 2 = 0 vô nghiệm khi
Û 4m2 – 4m + 1– 4m2 + 8 < 0 Û m > 9/4
b) Phương trình x2 – ( 2m – 1)x + m2 – 2 = 0 có nghiệm khi
Câu 10
(1,5 điểm)
Û 4m2 – 4m + 1– 4m2 + 8
0Ûm
0.25
0.25
0.25
9/4
0.25
Khi đó ta có
0.25
Kết luận:……………………………………
0.25
Gọi chiều dài của mảnh đất là x (m) ĐK: x > 0
0.25
Chiều rộng của mảnh đất là x – 4 ( m)
Câu 11
(1 điểm)
Diện tích mảnh đất là x ( x – 4) (
Số tiền mà bà Hạnh nhận 120 triệu với giá 2 triệu/ 1
120:20 = 60
Ta có phương trình:
0.25
)
nên diện tích của vườn là
0.25
suy ra x=10 (t/m) hoặc x = -6 ( loại)
Vậy mảnh đất có chiều dài là 10 (m), chiều rộng 4(m)
0.25
Câu
Đáp án
a) Lập bảng và tính đúng
Điểm
0.25
Vẽ đúng đồ thị
b) Ta có
Câu 12
(0.75 điểm)
và a.c = - 4 < 0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt x 1,
0.25
x2. Theo hệ thức Viet ta có
Khi đó
0.25
E
Câu 13
(2,75 điểm)
F
D
0.25
M
C
P
A
O
B
a. Tứ giác ACMO nội tiếp.
Chứng minh được tứ giác ACMO nội tiếp.
b. Chứng minh rằng:
.
0.5
Câu
Đáp án
- Chứng minh được
Điểm
0.5
.
- Chứng minh tứ giác BDMO nội tiếp.
- Chứng minh được
0.5
.
Suy ra
c. Chứng minh: PA.PO = PC.PM
Chứng minh được
đồng dạng với
(g.g).
0.5
Suy ra
Suy ra PA.PO=PC.PM
d. Chứng minh E; F; P thẳng hàng.
Chứng minh được CA = CM = CF; DB = DM = DE
Gọi G là giao điểm của PF và BD, cần chứng minh G trùng E.
0.5
Dựa vào AC//BD chứng minh được
Suy ra DE = DG hay G trùng E.
Suy ra E; F; P thẳng hàng.
Câu 14
(0.5 điểm)
(
;
)
0.25
Câu
Đáp án
Điểm
0.25
9x - 3 = 0
x = 1/3 (Thỏa mãn điều kiện)
Kết luận:…………………………………..
THANH MIỆN - HẢI DƯƠNG
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – LỚP 9
1. Đề gồm 2 phần trắc nghiệm (3,0 điểm tương ứng 30%; tự luận 7,0 điểm tương ứng 70%)
2. Trong các dạng thức trắc nghiệm:
2.1. Dạng thức I (CĐA): 6 câu, mỗi câu 0,25đ. Tổng là 1,5 điểm
2.2. Dạng thức II (Đ/S): 1 câu (với 4 lệnh) 1 điểm.
2.3. Dạng thức III (trả lời ngắn): 1 câu 0,5 điểm
T
T
1
Nội
Chủ
dung/đơn Dạng thức I
đề/chương vị kiến
thức
Biết
Hiểu
Chương 6
Hàm số
(a 0).
Phương
trình bậc
hai
Hàm số
(a
0)
Phương
trình bậc
hai
Giải bài
toán
bằng
cách lập
phương
Dạng thức II
Vận Biế
dụng t
Hiểu
Dạng thức III
Vận Biế
dụng t
Câu 1
(TD1.1)
Câu 2
Câu 3
(GQ1.4) (TD.1)
Câu 7a
Câu
7b
Hiểu
Tự luận
Vận
Biết
Hiểu
dụng
Câu
12a
(GQ3.1)
Câu 9,
10a
(GQ3.2)
Điểm
Vận
dụng
Câu
12b
1
Câu 14
2,5
Câu 11 1
(GQ4.3)
T
T
Nội
Chủ
dung/đơn Dạng thức I
đề/chương vị kiến
thức
Biết
Hiểu
trình
Dạng thức II
Vận Biế
dụng t
Hiểu
Dạng thức III
Vận Biế
dụng t
Hiểu
Tự luận
Vận
Biết
dụng
Điểm
Hiểu
Câu
10b
1
(GQ4.3)
Định lí
Viet
2
Chương 7
Tần số và
tần số
tương đối
3
Chương 8
Xác suất
của biến
cố trong
một mô
hình xác
suất đơn
giản
4
5
Chương 9
Đường
tròn ngoại
tiếp và
đường
tròn nội
tiếp
Chương
10
Bảng tần
số và
biểu đồ
tần số
Phép thử
ngẫu
nhiên và
không
gian mẫu
Xác suất
của biến
cố liên
quan đến
phép thử
Tứ giác
nội tiếp
Hình trụ
và hình
Vận
dụng
Câu 5
(TD1.1)
0,25
Câu 6
(TD1.1)
0,25
Câu 4
(GQ4.3)
0.25
Câu
Câu
13a
13b,c,d 3
(GQ3.2)
(GQ4.3)
Câu7c,d
(TD 1)
Câu 8
(TD1.1)
0,5
Nội
Chủ
dung/đơn Dạng thức I
đề/chương vị kiến
thức
Biết
Hiểu
T
T
Một số
hình khối
trong
thực tiễn
Tổng số câu
Tỷ lệ (%)
Tỷ lệ chung
(%)
Dạng thức II
Vận Biế
dụng t
Hiểu
Dạng thức III
Vận Biế
dụng t
Hiểu
Tự luận
Điểm
Vận
Biết
dụng
Hiểu
Vận
dụng
0,5
5%
2
35%
2,5
30%
13
100%
30%
100%
nón
4
10%
2
5%
1
10%
1
5%
70%
II. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT
1
Chương/chủ đề
Chương 6
Hàm số
(a
0) và phương
trình bậc hai một ẩn
Nội dung/đơn vị kiến
thức
Hàm số
(a 0)
Phương trình bậc hai
Biểu hiện năng lực
Hiểu: Thiết lập được bảng giá trị
của hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
Dạng
thức I
Câu 1
(TD1.1)
Biết – Nhận biết được khái niệm Câu 2
phương trình bậc hai một ẩn.
(GQ1.4)
Thông hiểu:
– Tính được nghiệm phương trình bậc
hai một ẩn bằng máy tính cầm tay.
– Giải thích được định lí Viète
Vận dụng:
Câu 3 (TD.1)
– Giải được phương trình bậc hai một
ẩn.
Dạng
Dạng
thức II thức III
Tự luận
Câu 12 a,b
(GQ3.1)
Câu 9.
(GQ3.2)
Câu 10a
(GQ4.3)
TT
2
Chương/chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến
thức
Biểu hiện năng lực
Dạng
thức I
– Ứng dụng được định lí Viète vào
tính nhẩm nghiệm của phương trình
bậc hai, tìm hai số biết tổng và tích
của chúng, ...
– Vận dụng được phương trình bậc
hai vào giải quyết bài toán thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc).
Chương 7
Bảng tần số và biểu Nhận biết:
Tần số và tần số tương đồ tần số
– Nhận biết được mối liên hệ giữa
đối
thống kê với những kiến thức của Câu 5
Bảng tần số, tần số các môn học khác trong Chương (TD1.1)
tương đối ghép nhóm trình lớp 9 và trong thực tiễn.
và biểu đồ
Thông hiểu
– Giải thích được ý nghĩa và vai trò
của tần số trong thực tiễn.
– Giải thích được ý nghĩa và vai trò
của tần số tương đối trong thực tiễn.
Vận dụng
– Xác định được tần số (frequency)
của một giá trị.
– Xác định được tần số tương đối
(relative frequency) của một giá trị.
– Thiết lập được bảng tần số, biểu đồ
tần số (biểu diễn các giá trị và tần số
của chúng ở dạng biểu đồ cột hoặc
biểu đồ đoạn thẳng).
– Thiết lập được bảng tần số tương
đối, biểu đồ tần số tương đối (biểu
diễn các giá trị và tần số tương đối
của chúng ở dạng biểu đồ cột hoặc
Dạng
Dạng
thức II thức III
Tự luận
Câu 11
TT
3
Chương/chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến
thức
Chương 8
Xác suất của biến cố Phép thử ngẫu nhiên
trong một mô hình xác và không gian mẫu
suất đơn giản
Xác suất của biến cố
liên quan đến phép
thử
Chương 9
Bài 29-Tứ giác nội
Đường tròn ngoại tiếp tiếp
và đường tròn nội tiếp
4
Biểu hiện năng lực
Dạng
thức I
biểu đồ hình quạt tròn).
– Thiết lập được bảng tần số ghép
nhóm, bảng tần số tương đối ghép
nhóm.
– Thiết lập được biểu đồ tần số
tương đối ghép nhóm (histogram) (ở
dạng biểu đồ cột hoặc biểu đồ đoạn
thẳng).
Nhận biết
– Nhận biết được phép thử ngẫu
Câu 6
nhiên và không gian mẫu.
(TD1.1)
Vận dụng
– Tính được xác suất của biến cố
bằng cách kiểm đếm số trường hợp
có thể và số trường hợp thuận lợi
Câu 4
trong một số mô hình xác suất đơn
giản.
Nhận biết
– Nhận biết được tứ giác nội tiếp
đường tròn.
Thông hiểu
– Giải thích được định lí về tổng hai
góc đối của tứ giác nội tiếp bằng
180o.
Vận dụng
– Xác định được tâm và bán kính
đường tròn ngoại tiếp tam giác, trong
đó có tâm và bán kính đường tròn
ngoại tiếp tam giác vuông, tam giác
đều, chứng minh yếu tố hình học.
Dạng
Dạng
thức II thức III
Câu
7c,d
(TD 1)
Tự luận
Câu
13a
(GQ3.2)
Câu 13b,c,d
(GQ4.3)
TT
5
Nội dung/đơn vị kiến
Biểu hiện năng lực
thức
Chương 10
Hình trụ và hình nón Thông hiểu
Một số hình khối trong
– Tính được thể tích của hình trụ,
thực tiễn
hình nón, hình cầu.
Dạng
thức I
Chương/chủ đề
Tổng số câu
Tỷ lệ (%)
Tỷ lệ chung (%)
Dạng
Dạng
thức II thức III
Tự luận
Câu 8
(TD1.1)
6
1
1
5
Biết: 10%
Hiểu: 5%
Vận dụng:
Biết:
Hiểu:
10%
Vận
dụng:
Biết:
Hiểu:
5%
Vận
dụng:
Biết: 5%
Hiểu: 35%
Vận dụng:
30%
30%
70%
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Câu 1. Giá trị của hàm số
A.
.
tại
B.
là
.
C. .
Câu 2. Cho phương trình
A.
.
.
D.
để phương trình
B.
.
.
có nghiệm là
.
C.
.
.
, khi đó phương trình đã cho có hai nghiệm là:
B.
C.
A.
có biệt thức
.
Câu 3. Tìm
D.
D.
.
.
Câu 4 . Lớp 8A có 40 học sinh, trong đó có 6 học sinh cận thi. Gặp ngẫu nhiên một học sinh của lớp, xác suất thực nghiệm của
biến cố “Học sinh đó không bị cận thị” là
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Thời gian giải bài toán (tính theo phút) của học sinh lớp 9 được ghi lại trong bảng sau:
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Số phần tử của không gian mẫu của phép thử là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7. (1 điểm) Xét tính đúng/ sai của các khẳng định sau mỗi câu sau:
a. Phương trình 7x2 – 12x + 5 = 0 có hai nghiệm là x1 = 1; x2 =
.
2
b. Phương trình x + 2x = mx + m là một phương trình bậc hai một ẩn số với mọi m R.
c. Trong một đường tròn hai cung bị chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau.
d. Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng một nửa số đo của góc nội tiếp.
Câu 8 (0,5 điểm). Cho tam giác vuông
nón có thể tích là:.......................
tại
có
. Quay tam giác
cạnh
ta được một hình
II. TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 9 ( 0,5 điểm): Giải phương trình sau: 4x4 + 9x2 - 9 = 0 (1)
Câu 10 (1.5 điểm). Cho phương trình (ẩn x): x2 - (2m - 1)x + m2 - 2 = 0 (1)
a) Tìm m để phương trình (1) vô nghiệm.
b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm x1, x2 thỏa mãn
Câu 11 ( 1 điểm). Trong đợt giải phóng mặt bằng làm đường quốc lộ 10, gia đình bà Hạnh được đền bù một miếng đất hình chữ
nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 4 mét. Số tiền gia đình nhận được là 120 triệu đồng với giá 2 triệu đồng 1mét vuông. Hãy tính
kích thước của mảnh đất đó.
Câu 12 (0,75 điểm). Cho hàm số
a. Vẽ đồ thị (P) của hàm số trên
b. Cho hàm số y = mx + 4 có đồ thị là (d). Tìm m sao cho (d) và (P) cắt nhau tại hai điểm có tung độ y1, y2 thỏa mãn
Câu 13 ( 2,75 điểm)
Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Điểm M nằm trên nửa đường tròn (M ≠ A; B). Tiếp tuyến tại M cắt tiếp tuyến tại A và
B của đường tròn (O) lần lượt tại C và D.
a) Chứng minh rằng: tứ giác ACMO nội tiếp.
b) Chứng minh rằng:
c) Gọi P là giao điểm CD và AB. Chứng minh: PA.PO = PC.PM
d) Gọi E là giao điểm của AM và BD; F là giao điểm của AC và BM.
Chứng minh: E; F; P thẳng hàng.
Câu 14: ( 0.5 điểm)
Giải phương trình
----HẾT----
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM:
I.
TRẮC NGHIỆM
Từ câu 1 đến câu 6 trả lời đúng 0,25đ/ câu. Riêng câu 7: 1 điểm; câu 8: 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
A
D
C
D
D
B
II.
Câu
7
a. S;
b. Đ
c. Đ;
d. S
8
TỰ LUẬN
Đáp án
Điểm
a) 4x4 + 9x2 - 9 = 0 (1)
Đặt t= x2 (
)
Câu 9
0.25
(0.5 điểm)
Với
Vậy phương trình (1) có 2 nghiệm
0.25
Câu
Đáp án
Điểm
a) Phương trình x2 – (2m – 1)x + m2 – 2 = 0 vô nghiệm khi
Û 4m2 – 4m + 1– 4m2 + 8 < 0 Û m > 9/4
b) Phương trình x2 – ( 2m – 1)x + m2 – 2 = 0 có nghiệm khi
Câu 10
(1,5 điểm)
Û 4m2 – 4m + 1– 4m2 + 8
0Ûm
0.25
0.25
0.25
9/4
0.25
Khi đó ta có
0.25
Kết luận:……………………………………
0.25
Gọi chiều dài của mảnh đất là x (m) ĐK: x > 0
0.25
Chiều rộng của mảnh đất là x – 4 ( m)
Câu 11
(1 điểm)
Diện tích mảnh đất là x ( x – 4) (
Số tiền mà bà Hạnh nhận 120 triệu với giá 2 triệu/ 1
120:20 = 60
Ta có phương trình:
0.25
)
nên diện tích của vườn là
0.25
suy ra x=10 (t/m) hoặc x = -6 ( loại)
Vậy mảnh đất có chiều dài là 10 (m), chiều rộng 4(m)
0.25
Câu
Đáp án
a) Lập bảng và tính đúng
Điểm
0.25
Vẽ đúng đồ thị
b) Ta có
Câu 12
(0.75 điểm)
và a.c = - 4 < 0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt x 1,
0.25
x2. Theo hệ thức Viet ta có
Khi đó
0.25
E
Câu 13
(2,75 điểm)
F
D
0.25
M
C
P
A
O
B
a. Tứ giác ACMO nội tiếp.
Chứng minh được tứ giác ACMO nội tiếp.
b. Chứng minh rằng:
.
0.5
Câu
Đáp án
- Chứng minh được
Điểm
0.5
.
- Chứng minh tứ giác BDMO nội tiếp.
- Chứng minh được
0.5
.
Suy ra
c. Chứng minh: PA.PO = PC.PM
Chứng minh được
đồng dạng với
(g.g).
0.5
Suy ra
Suy ra PA.PO=PC.PM
d. Chứng minh E; F; P thẳng hàng.
Chứng minh được CA = CM = CF; DB = DM = DE
Gọi G là giao điểm của PF và BD, cần chứng minh G trùng E.
0.5
Dựa vào AC//BD chứng minh được
Suy ra DE = DG hay G trùng E.
Suy ra E; F; P thẳng hàng.
Câu 14
(0.5 điểm)
(
;
)
0.25
Câu
Đáp án
Điểm
0.25
9x - 3 = 0
x = 1/3 (Thỏa mãn điều kiện)
Kết luận:…………………………………..
 









Các ý kiến mới nhất