Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
KT HKI Toán 1.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Thịnh
Ngày gửi: 10h:30' 27-12-2024
Dung lượng: 168.0 KB
Số lượt tải: 995
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Thịnh
Ngày gửi: 10h:30' 27-12-2024
Dung lượng: 168.0 KB
Số lượt tải: 995
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN NAM TRỰC
TRƯỜNG T.H NAM THÁI
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : TOÁN LỚP 1
Năm học : 2024 - 2025
(Thời gian làm bài : 35 phút)
Họ và tên : ……………………………………………………….Lớp ………
BÀI KT CUỐI HKI NĂM HỌC 2024-2025
MÔN TOÁN LỚP 1
Điểm
Bằng chữ
Bằng số
Nhận xét
PHẦN A : TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
*Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1(1điểm)
a. Số bé nhất trong các số 7,4,8,0,9 là .............
A. 9
B. 4
C. 0
D. 7
C. 3
D. 8
b. Số lớn nhất trong các số 8, 3, 9, 7 là :
A. 10
Bài 2(1điểm)
a. 7
B. 9
9 - 3 Dấu thích hợp điền vào ô trống là:
A. >
B. <
C. =
D. không có dấu nào
b. Kết quả của phép tính 7 - 3 = ?
A. 10
B. 5
Bài 3(1điểm)
a. Số thích hợp điền vào ô trống của 5 +
A. 8
B. 3
b. Số lớn nhất có 1 chữ số là:
A. 0
B. 1
Bài 4. (1điểm)
a. Đúng ghi Đ, sai ghi S
10 – 3 + 2 = 7
8–
b. Hình bên có … khối lập phương?.
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
C. 3
D. 4
= 8 là :
C. 5
D. 4
C. 9
D. 10
6<3
PHẦN B : TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
a)Viết số thích hợp vào ô trống
4
6
8
9
8
6
b) Xếp các số: 0, 5, 9, 7 theo thứ tự từ lớn đến bé:
……………………………………………………………………………............
Bài 2. (1 điểm) Nối
10 – 4
5+5
1
0
Bài 3. (1 điểm) Tính:
6
7–3
2+6
8
4
10 – 5 = ……
0 + 7 - 6 = .....
2 + 5 = …….
8 - 0 + 1 = .....
Bài 4 (1 điểm) > < = ?
4 ….. 7
3 + 6 ……. 10 - 2
9 ..... 6
9 - 0 …… 8 + 2 + 0
Bài 5. (1 điểm) Viết phép tính thích hợp:
=
Bài 6. (1điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
a)
+
= 10
b) 3 + 4 < 8 -
BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN LỚP 1
HKI Năm học : 2024 – 2025
PHẦN A : TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
*Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1(1điểm). Đúng mỗi phần : 0,5 điểm
a. Đáp án: C
b. Đáp án: B
Bài 2(1điểm). Đúng mỗi phần : 0,5 điểm
a. Đáp án: A
b. Đáp án: D
Bài 3(1điểm). Đúng mỗi phần : 0,5 điểm
a. Đáp án: B
b. Đáp án: C
Bài 4(1điểm). Đúng mỗi phần : 0,25 điểm
a. Đáp án: S; Đ
b. Đáp án: hình D
PHẦN B : TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
Mỗi phần đúng 0,5 điểm
Bài 2. (1 điểm) Nốí đúng mỗi phép tính 0,25 điểm
Bài 3. (1 điểm) Tính đúng mỗi phần 0,25 điểm
Bài 4. (1 điểm) Điền đúng dấu mỗi phần 0,25 điểm
Bài 5. (1 điểm) Viết đúng phép tính 1 điểm
Bài 6. (1 điểm) Điền đúng số vào ô trống mỗi phần 0,5 điểm
TRƯỜNG T.H NAM THÁI
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : TOÁN LỚP 1
Năm học : 2024 - 2025
(Thời gian làm bài : 35 phút)
Họ và tên : ……………………………………………………….Lớp ………
BÀI KT CUỐI HKI NĂM HỌC 2024-2025
MÔN TOÁN LỚP 1
Điểm
Bằng chữ
Bằng số
Nhận xét
PHẦN A : TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
*Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1(1điểm)
a. Số bé nhất trong các số 7,4,8,0,9 là .............
A. 9
B. 4
C. 0
D. 7
C. 3
D. 8
b. Số lớn nhất trong các số 8, 3, 9, 7 là :
A. 10
Bài 2(1điểm)
a. 7
B. 9
9 - 3 Dấu thích hợp điền vào ô trống là:
A. >
B. <
C. =
D. không có dấu nào
b. Kết quả của phép tính 7 - 3 = ?
A. 10
B. 5
Bài 3(1điểm)
a. Số thích hợp điền vào ô trống của 5 +
A. 8
B. 3
b. Số lớn nhất có 1 chữ số là:
A. 0
B. 1
Bài 4. (1điểm)
a. Đúng ghi Đ, sai ghi S
10 – 3 + 2 = 7
8–
b. Hình bên có … khối lập phương?.
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
C. 3
D. 4
= 8 là :
C. 5
D. 4
C. 9
D. 10
6<3
PHẦN B : TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
a)Viết số thích hợp vào ô trống
4
6
8
9
8
6
b) Xếp các số: 0, 5, 9, 7 theo thứ tự từ lớn đến bé:
……………………………………………………………………………............
Bài 2. (1 điểm) Nối
10 – 4
5+5
1
0
Bài 3. (1 điểm) Tính:
6
7–3
2+6
8
4
10 – 5 = ……
0 + 7 - 6 = .....
2 + 5 = …….
8 - 0 + 1 = .....
Bài 4 (1 điểm) > < = ?
4 ….. 7
3 + 6 ……. 10 - 2
9 ..... 6
9 - 0 …… 8 + 2 + 0
Bài 5. (1 điểm) Viết phép tính thích hợp:
=
Bài 6. (1điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
a)
+
= 10
b) 3 + 4 < 8 -
BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN LỚP 1
HKI Năm học : 2024 – 2025
PHẦN A : TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
*Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1(1điểm). Đúng mỗi phần : 0,5 điểm
a. Đáp án: C
b. Đáp án: B
Bài 2(1điểm). Đúng mỗi phần : 0,5 điểm
a. Đáp án: A
b. Đáp án: D
Bài 3(1điểm). Đúng mỗi phần : 0,5 điểm
a. Đáp án: B
b. Đáp án: C
Bài 4(1điểm). Đúng mỗi phần : 0,25 điểm
a. Đáp án: S; Đ
b. Đáp án: hình D
PHẦN B : TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
Mỗi phần đúng 0,5 điểm
Bài 2. (1 điểm) Nốí đúng mỗi phép tính 0,25 điểm
Bài 3. (1 điểm) Tính đúng mỗi phần 0,25 điểm
Bài 4. (1 điểm) Điền đúng dấu mỗi phần 0,25 điểm
Bài 5. (1 điểm) Viết đúng phép tính 1 điểm
Bài 6. (1 điểm) Điền đúng số vào ô trống mỗi phần 0,5 điểm
 








Các ý kiến mới nhất