lop 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hoàng chinh
Ngày gửi: 12h:04' 13-03-2026
Dung lượng: 68.2 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: hoàng chinh
Ngày gửi: 12h:04' 13-03-2026
Dung lượng: 68.2 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN
TT
1
Nội dung
Số và
phép
tính
Số tự
nhiên
Mức 1
- Số tự Số câu
nhiên.
Số điểm
3
Hình
học và
đo
lường
Giải
bài
toán
TL
Mức 3
TN
TL
KQ
1,5
Cộng
TN
KQ
3
TL
1,5
Câu số
- Các
phép tính
với số tự
nhiên.
2
TN
KQ
3
Mức 2
TN
TL
KQ
Hình
học trực
quan
Đo
lường
Giải bài
toán về
nhiều
hơn, ít
hơn
một số
đơn vị.
Giải
bằng
phép
tính.
Số câu
1
3
1
3
2
Số điểm
1,5
2,5
0,5
2,5
2,0
Câu số
Hình
Số câu
phẳng và Số điểm
hình khối.
1
1
0,5
0,5
Câu số
Đo lường.
Số câu
1
1
1
1
Số điểm
Câu số
Số câu
0,5
1,0
0,5
1,0
Số điểm
1
1
2,0
2,0
Câu số
Số câu
Số điểm
Câu số
Tổng số câu:
5
1
4
2
1
8
4
Tổng số điểm:
2,5
1,5
3,0
3,0
0,5
5,0
5,0
UBND XÃ AN LẠC
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN LẠC
NĂM HỌC 2025-2026
(Bài kiểm tra có 02 trang)
Môn: TOÁN- Lớp 2
Thời gian làm bài 40 phút (không kể thời gian
phát đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Họ và tên:……………………........................................................................................................ Lớp: …………..
I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Số liền trước của số 83 là:
A. 81.
B. 80.
C. 85.
D. 82.
C. 37.
D. 72.
Câu 2. Số 7 chục và 3 đơn vị viết là:
A. 23.
B. 73.
Câu 3. Kết quả của phép tính 2 × 8 + 2 là:
A. 14.
B. 16.
C. 18.
D. 20.
Câu 4. 4 giờ chiều còn gọi là:
A. 18 giờ.
B. 16 giờ.
C. 14 giờ.
A
Câu 5. Trong hình sau có bao nhiêu đoạn thẳng?
A. 4 đoạn thẳng.
B. 5 đoạn thẳng.
C. 6 đoạn thẳng.
D. 7 đoạn thẳng.
D. 12 giờ.
B
C
D
Câu 6. Ngày 15 tháng 3 là thứ Ba. Vậy ngày 8 tháng 3 là thứ mấy? b
b
A. thứ Năm.
B. thứ Tư.
C. thứ Ba.
D. thứ Hai.
D
Câu 7. Cho các đoạn thẳng AB = 22 cm; BC = 40 cm; CD = 50 cm. Vậy độ dài đường gấp
C
khúc ABCD là:
A. 31 cm.
B. 65 cm.
C. 112 cm.
D. 72 cm.
Câu 8. Trong mỗi bữa cơm, nhà Hoa có 5 người lớn ăn cơm bằng đũa. Để đủ cho mỗi người
lớn có một đôi đũa, số chiếc đũa Hoa cần lấy là:
A. 10 chiếc.
B. 12 chiếc.
C. 14 chiếc.
D. 8 chiếc.
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính.
53 + 38
47 + 46
54 – 35
60 – 15
Câu 2. Tính
a) 45 : 5 + 24 =
b) 2 × 7 + 36 =
Câu 3. Tính
a) 5kg x 6 =
2l x 9 =
b) 18kg : 2 =
45l : 5 =
Câu 4. Có 15 kg gạo chia đều vào 3 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Câu 5. Tính tích của 2 và số bé nhất có hai chữ số?
I.
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA
MÔN: TOÁN
PHẦN TRẮC NGHIỆM
CÂU
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
TRẮC NGHIỆM
Câu 1
Khoanh vào D
Câu 2
Khoanh vào B
Câu 3
Khoanh vào C
Khoanh vào B
0,5
Khoanh vào C
0,5
0,5
Câu 7
Khoanh vào C
Khoanh vào D
Câu 8
Khoanh vào A
0,5
Câu 4
Câu 5
Câu 6
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 1
TỰ LUẬN
HS tính đúng mỗi phần được 0,5 điểm
Câu 2
HS tính đúng mỗi phần được 0,5 điểm
1
Câu 3
HS tinhs đúng mỗi phần được 0,25 điểm
1
Câu 4
2,0
1,5
Bài giải
Mỗi túi có số ki-lô-gam gạo là: (0,25 điểm)
15 : 3 = 5 (kg)
(1 điểm)
Đáp số: 15 ki-lô-gam.
Câu 5
Bài giải
Số bé nhất có hai chữ số là: 10
Tích của hai số là: 2 x 10 = 20
(0,25 điểm)
0,5
TT
1
Nội dung
Số và
phép
tính
Số tự
nhiên
Mức 1
- Số tự Số câu
nhiên.
Số điểm
3
Hình
học và
đo
lường
Giải
bài
toán
TL
Mức 3
TN
TL
KQ
1,5
Cộng
TN
KQ
3
TL
1,5
Câu số
- Các
phép tính
với số tự
nhiên.
2
TN
KQ
3
Mức 2
TN
TL
KQ
Hình
học trực
quan
Đo
lường
Giải bài
toán về
nhiều
hơn, ít
hơn
một số
đơn vị.
Giải
bằng
phép
tính.
Số câu
1
3
1
3
2
Số điểm
1,5
2,5
0,5
2,5
2,0
Câu số
Hình
Số câu
phẳng và Số điểm
hình khối.
1
1
0,5
0,5
Câu số
Đo lường.
Số câu
1
1
1
1
Số điểm
Câu số
Số câu
0,5
1,0
0,5
1,0
Số điểm
1
1
2,0
2,0
Câu số
Số câu
Số điểm
Câu số
Tổng số câu:
5
1
4
2
1
8
4
Tổng số điểm:
2,5
1,5
3,0
3,0
0,5
5,0
5,0
UBND XÃ AN LẠC
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN LẠC
NĂM HỌC 2025-2026
(Bài kiểm tra có 02 trang)
Môn: TOÁN- Lớp 2
Thời gian làm bài 40 phút (không kể thời gian
phát đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Họ và tên:……………………........................................................................................................ Lớp: …………..
I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Số liền trước của số 83 là:
A. 81.
B. 80.
C. 85.
D. 82.
C. 37.
D. 72.
Câu 2. Số 7 chục và 3 đơn vị viết là:
A. 23.
B. 73.
Câu 3. Kết quả của phép tính 2 × 8 + 2 là:
A. 14.
B. 16.
C. 18.
D. 20.
Câu 4. 4 giờ chiều còn gọi là:
A. 18 giờ.
B. 16 giờ.
C. 14 giờ.
A
Câu 5. Trong hình sau có bao nhiêu đoạn thẳng?
A. 4 đoạn thẳng.
B. 5 đoạn thẳng.
C. 6 đoạn thẳng.
D. 7 đoạn thẳng.
D. 12 giờ.
B
C
D
Câu 6. Ngày 15 tháng 3 là thứ Ba. Vậy ngày 8 tháng 3 là thứ mấy? b
b
A. thứ Năm.
B. thứ Tư.
C. thứ Ba.
D. thứ Hai.
D
Câu 7. Cho các đoạn thẳng AB = 22 cm; BC = 40 cm; CD = 50 cm. Vậy độ dài đường gấp
C
khúc ABCD là:
A. 31 cm.
B. 65 cm.
C. 112 cm.
D. 72 cm.
Câu 8. Trong mỗi bữa cơm, nhà Hoa có 5 người lớn ăn cơm bằng đũa. Để đủ cho mỗi người
lớn có một đôi đũa, số chiếc đũa Hoa cần lấy là:
A. 10 chiếc.
B. 12 chiếc.
C. 14 chiếc.
D. 8 chiếc.
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính.
53 + 38
47 + 46
54 – 35
60 – 15
Câu 2. Tính
a) 45 : 5 + 24 =
b) 2 × 7 + 36 =
Câu 3. Tính
a) 5kg x 6 =
2l x 9 =
b) 18kg : 2 =
45l : 5 =
Câu 4. Có 15 kg gạo chia đều vào 3 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Câu 5. Tính tích của 2 và số bé nhất có hai chữ số?
I.
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA
MÔN: TOÁN
PHẦN TRẮC NGHIỆM
CÂU
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
TRẮC NGHIỆM
Câu 1
Khoanh vào D
Câu 2
Khoanh vào B
Câu 3
Khoanh vào C
Khoanh vào B
0,5
Khoanh vào C
0,5
0,5
Câu 7
Khoanh vào C
Khoanh vào D
Câu 8
Khoanh vào A
0,5
Câu 4
Câu 5
Câu 6
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 1
TỰ LUẬN
HS tính đúng mỗi phần được 0,5 điểm
Câu 2
HS tính đúng mỗi phần được 0,5 điểm
1
Câu 3
HS tinhs đúng mỗi phần được 0,25 điểm
1
Câu 4
2,0
1,5
Bài giải
Mỗi túi có số ki-lô-gam gạo là: (0,25 điểm)
15 : 3 = 5 (kg)
(1 điểm)
Đáp số: 15 ki-lô-gam.
Câu 5
Bài giải
Số bé nhất có hai chữ số là: 10
Tích của hai số là: 2 x 10 = 20
(0,25 điểm)
0,5
 








Các ý kiến mới nhất