Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lop 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hoàng chinh
Ngày gửi: 12h:04' 13-03-2026
Dung lượng: 68.2 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN
TT
1

Nội dung
Số và
phép
tính

Số tự
nhiên

Mức 1

- Số tự Số câu
nhiên.
Số điểm

3

Hình
học và
đo
lường

Giải
bài
toán

TL

Mức 3
TN
TL
KQ

1,5

Cộng
TN
KQ
3

TL

1,5

Câu số

- Các
phép tính
với số tự
nhiên.
2

TN
KQ
3

Mức 2
TN
TL
KQ

Hình
học trực
quan
Đo
lường

Giải bài
toán về
nhiều
hơn, ít
hơn
một số
đơn vị.
Giải
bằng
phép
tính.

Số câu

1

3

1

3

2

Số điểm

1,5

2,5

0,5

2,5

2,0

Câu số

Hình
Số câu
phẳng và Số điểm
hình khối.

1

1

0,5

0,5

Câu số

Đo lường.

Số câu

1

1

1

1

Số điểm
Câu số
Số câu

0,5

1,0

0,5

1,0

Số điểm

1

1

2,0

2,0

Câu số
Số câu
Số điểm

Câu số

Tổng số câu:

5

1

4

2

1

8

4

Tổng số điểm:

2,5

1,5

3,0

3,0

0,5

5,0

5,0

UBND XÃ AN LẠC

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

TRƯỜNG TIỂU HỌC AN LẠC

NĂM HỌC 2025-2026

(Bài kiểm tra có 02 trang)

Môn: TOÁN- Lớp 2
Thời gian làm bài 40 phút (không kể thời gian
phát đề)

Điểm

Nhận xét của giáo viên

Họ và tên:……………………........................................................................................................ Lớp: …………..
I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Số liền trước của số 83 là:
A. 81.

B. 80.

C. 85.

D. 82.

C. 37.

D. 72.

Câu 2. Số 7 chục và 3 đơn vị viết là:
A. 23.

B. 73.

Câu 3. Kết quả của phép tính 2 × 8 + 2 là:
A. 14.

B. 16.

C. 18.

D. 20.

Câu 4. 4 giờ chiều còn gọi là:
A. 18 giờ.

B. 16 giờ.

C. 14 giờ.
A
Câu 5. Trong hình sau có bao nhiêu đoạn thẳng?
A. 4 đoạn thẳng.

B. 5 đoạn thẳng.

C. 6 đoạn thẳng.

D. 7 đoạn thẳng.

D. 12 giờ.

B
C
D
Câu 6. Ngày 15 tháng 3 là thứ Ba. Vậy ngày 8 tháng 3 là thứ mấy? b
b
A. thứ Năm.
B. thứ Tư.
C. thứ Ba.
D. thứ Hai.
D
Câu 7. Cho các đoạn thẳng AB = 22 cm; BC = 40 cm; CD = 50 cm. Vậy độ dài đường gấp

C

khúc ABCD là:
A. 31 cm.

B. 65 cm.

C. 112 cm.

D. 72 cm.

Câu 8. Trong mỗi bữa cơm, nhà Hoa có 5 người lớn ăn cơm bằng đũa. Để đủ cho mỗi người
lớn có một đôi đũa, số chiếc đũa Hoa cần lấy là:
A. 10 chiếc.

B. 12 chiếc.

C. 14 chiếc.

D. 8 chiếc.

II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính.
53 + 38

47 + 46

54 – 35

60 – 15

Câu 2. Tính
a) 45 : 5 + 24 =

b) 2 × 7 + 36 =

Câu 3. Tính
a) 5kg x 6 =

2l x 9 =

b) 18kg : 2 =

45l : 5 =

Câu 4. Có 15 kg gạo chia đều vào 3 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Câu 5. Tính tích của 2 và số bé nhất có hai chữ số?

I.

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA
MÔN: TOÁN
PHẦN TRẮC NGHIỆM

CÂU

ĐÁP ÁN

ĐIỂM

TRẮC NGHIỆM
Câu 1

Khoanh vào D

Câu 2

Khoanh vào B

Câu 3

Khoanh vào C
Khoanh vào B

0,5

Khoanh vào C

0,5
0,5

Câu 7

Khoanh vào C
Khoanh vào D

Câu 8

Khoanh vào A

0,5

Câu 4
Câu 5
Câu 6

0,5
0,5
0,5

0,5

Câu 1

TỰ LUẬN
HS tính đúng mỗi phần được 0,5 điểm

Câu 2

HS tính đúng mỗi phần được 0,5 điểm

1

Câu 3

HS tinhs đúng mỗi phần được 0,25 điểm

1

Câu 4

2,0

1,5

Bài giải
Mỗi túi có số ki-lô-gam gạo là: (0,25 điểm)
15 : 3 = 5 (kg)

(1 điểm)

Đáp số: 15 ki-lô-gam.
Câu 5

Bài giải
Số bé nhất có hai chữ số là: 10
Tích của hai số là: 2 x 10 = 20

(0,25 điểm)
0,5
 
Gửi ý kiến