Lớp 6. Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: hùng vinh
Ngày gửi: 17h:11' 14-03-2026
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 69
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: hùng vinh
Ngày gửi: 17h:11' 14-03-2026
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TOÁN – Lớp 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (5,0 điểm)
Chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1.[NB]: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:
−2, 2
4
−6
A. .
B.
.
C.
.
0
11,5
5
Câu 2 .[NB]: Tử số của phân số
A. 4
D.
15
.
10,5
3
là số nào sau đây?
4
C. 3 − 4
B. 3
D. 4 − 3
Câu 3 .[TH]: Các cặp phân số bằng nhau là:
10
−12
−6
−7
2
2
A.
và
B. − và
C.
và
3
7
6
5
25
18
−
10
Câu 4 .[NB]: Phân số tối giản của phân số
là :
70
4
−1
A. −10
B.
C.
−28
70
7
x
60
=
Câu 5 .[TH]: Với x thỏa mãn
thì:
−6 30
A. x 0 .
B. x −11.
C. x −11.
3
được viết dưới dạng phân số là:
4
15
19
23
A.
.
B.
.
C.
.
4
4
4
Câu 7.[NB]: Số 3,15428 được làm tròn đến hàng phần mười là:
A. 3,154.
B. 3,1.
C. 3,15.
D. −
D.
−35
5
và
8
56
2
−14
D. x = −5 .
Câu 6.[TH]: Hỗn số 5
D.
3
.
23
D. 3,2.
Câu 8.[NB]: Số lớn nhất trong các số: -0,001; -9,123; -0,12; -9,9 là:
A. -9,9.
B. -9,123.
C. -0,001.
D. -0,12.
Câu 9.[NB]: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?
A. Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam).
B. Quốc tịch của các học sinh trong một trường quốc tế.
C. Chiều cao trung bình của một số loại thân cây gỗ (đơn vị tính là mét).
D. Số học sinh đeo kính trong một lớp học (đơn vị tính là học sinh).
Câu 10.[NB]: Các môn thể thao ưa thích của học sinh lớp 6A ghi lại trong bảng sau:
Môn thể thao
Cầu lông
Bóng bàn
Bóng đá
Đá cầu
Bóng rổ
Các dữ liệu thu thập được trong bảng là
Số bạn ưa thích
8
3
18
4
6
A. Cầu lông, bóng bàn.
B. Cầu lông, bóng bàn, bóng đá.
C. Cầu lông, bóng bàn, bóng rổ, bóng đá, đá cầu.
D. Cầu lông, bóng bàn, bóng rổ, bóng đá.
Câu 11.[TH]: Các môn thể thao ưa thích của học sinh lớp 6 A ghi lại trong bảng sau:
Môn thể thao
Số bạn ưa thích
8
Cầu lông
3
Bóng bàn
18
Bóng đá
Đá cầu
4
6
Bóng rổ
Môn thể thao ưa thích nhất của học sinh lớp 6 A là
A. Cầu lông.
B. Bóng bàn.
C. Đá cầu.
D. Bóng đá.
Câu 12.[NB]: Trên hình vẽ đường thẳng a chứa những điểm nào?
A. M và N.
B. S và M
C. N và S
D. M, N và S.
Câu 13.[NB] Ta có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B?
A. 1.
B. 2.
C. 3
D. 4
Câu 14.[NB] Quan sát hình vẽ sau và cho biết điểm nằm giữa hai điểm Q và N là?
a
M
N
P
Q
A. M.
B. N.
C. P.
Câu 15.[NB] Trong hình vẽ sau có tất cả bao nhiêu tia?
A. 1
B. 2
C. 3
D.Q.
D. 4
Câu 16.[TH]: Sắp xếp các số thập phân sau -5,9; 0,8; -7,3; 1,2; 3,41 theo thứ tự tăng dần, ta được:
A. -5,9; -7,3; 0,8; 1,2; 3,41.
B. 3,41; 1,2; 0,8; -5,9; -7,3.
C. -7,3; -5,9; 1,2; 3,41; 0,8.
D. -7,3; -5,9; 0,8; 1,2; 3,41.
Câu 17.[TH]: Lớp 6A có 40 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm
nữ của lớp 6A là:
A. 15.
B. 16 .
C. 18 .
Câu 18.[TH]: Kết quả phép tính cộng 2019,38 + 2,62 là:
A. 2022,9.
B. 2021,9 .
C. 2022 .
2
tổng số học sinh cả lớp. Số học sinh
5
D. 20.
D. 2023.
Câu 19.[TH]: Cho hình vẽ sau. Khẳng định nào sau đây là Đúng:
b
N
a)
a
P
A.
B.
C.
D.
M
Tia Mb và tia MP là hai tia đối nhau.
Điểm N thuộc tia Mb.
Tia Ma và tia MP là hai tia trùng nhau.
Tia Pa đi qua điểm M.
Câu 20.[NB]: Phép so sánh nào sau đây là đúng?
A.
5 −5
.
7 7
B.
−5 5
.
7 7
C.
5 −5
.
−7 7
D.
5 −5
.
7 −7
PHẦN 2: TỰ LUẬN(5,0 điểm)
Câu 21.(1,0 điểm)
7
11
a) So sánh hai phân số:
và
.
8
12
b) Thực hiện phép tính:
−12 5 2 6
+ − .
7 7 3 5
Câu 22.(1,0 điểm) Tìm x, biết:
a) 2,3x - 1,98=3,425.
b)
−28 16
=
35
x
Câu 23.(1,0 điểm) Một trường THCS có 160 học sinh khối lớp 6, trong đó tỉ lệ học sinh nữ chiếm 45% số học
sinh toàn khối. Hỏi khối lớp 6 của trường THCS đó có bao nhiêu học sinh nam ?
Câu 24. (0,5 điểm) Viết hai tia đối nhau trong hình vẽ sau.
M
N
P
Câu 25. (0,5 điểm) Liệt kê tên các đoạn thẳng trong hình vẽ sau.
C
B
Câu 26: (1,0 điểm) Năm 2022 nhà bạn Tân cóA xây một căn nhà mới. Sau khi xây xong nhận thấy trước mặt
nhà là một cái sân hình chữ nhât. Để cho phù hợp với ngôi nhà mới đã xây thì bạn Tân đã tăng chiều dài thêm
20%, giảm chiều rộng 30% thì diện tích sân hình chữ nhật giảm đi 20m2. Tính diện tích sân hình chữ nhật ban
đầu của nhà bạn Tân.
ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TOÁN – Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM. (5,0 điểm) Chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây
−62 31
Câu 1. Kết quả của phép tính
là:
:
9 5
Hình 1
N
P
O
M
−1922
−62
−10
−62
Q
B.
C.
D.
45
279
45
9
Câu 2. Kể tên bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ bên (Hình 1).
A. M, O, Q và N, O, P
B. M, O, N và P, O, Q
C. M, O, P và N, O, Q D. M, O, P và N, O, M
3
Câu 3. Hỗn số −1 được viết dưới dạng phân số là:
5
−8
−2
2
−3
A.
B.
C.
D.
5
5
5
5
x −10
=
Câu 4 . Với x thỏa mãn
thì
−6 30
A. x = 2
B. x = −2
C. x = 5
D. x = −5
Câu 5. Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?
A. Cân nặng của trẻ sơ sinh
B. Món ăn yêu thích của các thành viên trong gia đình.
C. Chiều cao trung bình của một số loại thân cây gỗ . D. Số học sinh nữ trong một lớp học .
Câu 6. Kết quả điểm kiểm tra môn toán của một tổ học sinh lớp 6B được thầy giáo ghi lại như sau:
8 9 7 8 7 7 5 4 6 10 8 8. Điểm có nhiều bạn đạt được nhất là
A. 9
B. 8
C. 5
D. 7
Câu 7. Số lớn nhất trong các số: - 0,05; - 0,12; - 10,31; - 100,98 là:
A.
- 100,98
B. - 10,31
C. -0,05
D. - 0,12
Câu 8. Cho hình vẽ (Hình 2), khẳng định nào dưới đây đúng?
A. B a, C a .
B. B a, C a .
Hình 2
C
a
B
C. B a, C a .
D. B a, C a .
A.
Câu 9. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:
5
68
−1, 3
−1
A.
B.
C.
D.
2024
2024
11, 7
2, 2
Câu 10. Cho đoạn thẳng AB = 7cm, điểm M thuộc đoạn thẳng AB sao cho AM = 4 cm, khi đó ta có
A. AM > MB.
B. AM = MB.
C. AMD. AM = 2.MB.
Câu 11.Lớp 6A có 44 học sinh, số học sinh nữ chiếm
5
tổng số học sinh cả lớp. Số học sinh nam của lớp 6A
11
là:
A. 20.
B. 24 .
C. 22 .
D. 11.
Câu 12. Sắp xếp các số -3,8; 0,5; -7,1; 1,5 theo thứ tự tăng dần, ta được:
A. -3,8; -7,1; 0,5;1,5.
B. 1,5; 0,5; -3,8; -7,1.
C. -7,1; -3,8; 1,5; 0,5.
D. -7,1; -3,8; 0,5; 1,5.
m
của số đó bằng b ( với m, n N* ), ta tính
n
m
m
m
m
A. b.
B. b :
C. b +
D. b −
n
n
n
n
−7
Câu 14. Phân số nào sau đây không bằng với phân số
?
5
−21
7
7
14
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
15
−5
5
−10
Câu 15. Cho hình vẽ, chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Ba điểm A, F, E thẳng hàng.
C. Ba điểm A, E, C thẳng hàng.
A
B. Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
D. Ba điểm E, B, C thẳng hàng.
d
Câu 13. Muốn tìm một số biết
Hình 4
F
C
E
B
Câu 16. Cặp phân số bằng nhau là
15
−5
−15
−12
A.
và
B.
và
16
12
16
5
−
1200
Câu 17. Phân số tối giản của phân số
là :
1800
−12
2
và
3
18
C.
D.
−5
25
và
4
−20
−3
−6
−4
−2
B.
C.
D.
2
9
6
3
Câu 18. Quan sát hình vẽ sau và cho biết có tất cả bao nhiêu điểm nằm giữa hai điểm D và A ?
A.
A
B
N
D
C
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
3
Câu 19.
của 60 bằng
5
A. 100.
B.36.
C. 180 .
D. 12.
Câu 20. Quan sát bảng thống kê phương tiện đến trường của
các bạn học sinh lớp 6B. Số học sinh lớp 6B là
Phương tiện Xe đạp Xe máy Xe buýt Đi bộ Ô tô
Số học sinh
A. 32
B. 41
17
C. 31
3
a) So sánh hai phân số:
7
11
và
.
10
15
2
2
D. 40
PHẦN 2: TỰ LUẬN(5,0 điểm)
Câu 21: (1,0 điểm)
7
b) Thực hiện phép tính:
1 −3 2 17
+ − .
15 15 5 6
−5 3 −5 19
. + .
12 11 12 11
Câu 23: (1,0 điểm) Lớp 6A có 42 học sinh xếp loại kết quả học tập trong học kỳ I bao gồm ba loại: Tốt, khá
Câu 22: (1,0 điểm)
a) Tìm x, biết: 6,125 – 2x = 0,125
b) Tính hợp lí:
1
2
số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng
số học sinh còn lại. Tính số học
7
3
sinh xếp loại tốt và loại khá của lớp .
và đạt. Số học sinh tốt chiếm
Câu 24: (0,5 điểm) Cho đường thẳng m cắt bốn đường thẳng a,b,c,d lần lượt tại A, B, C, D và
bốn đường thẳng a,b,c,d cắt nhau tại E ( hình vẽ bên).
m
d
a) Hãy kể tên các điểm thuộc đường thẳng m.
A
c
b) Nêu các điểm khác phía điểm D đối với điểm C.
b
B
E
a
C
Câu 25: (1 điểm)
D
Lấy điểm O trên đường thẳng xy. Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 3cm . Trên tia Oy lấy điểm B
sao cho OB = 3cm . Vẽ điểm C sao cho B là trung điểm của OC.
a) Điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
b) Tính AC.
Câu 26: (0.5 điểm) Ba người cùng nhau mua một rổ trứng, người thứ nhất
1
3
mua
số trứng mà hai người kia mua. Số trứng người thứ hai mua bằng
số trứng
5
2
người thứ nhất mua. Người thứ ba mua 14 quả.Tính số trứng ban đầu trong rổ.
ĐỀ 3
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN - LỚP 6
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi có 03 trang)
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (5,0 điểm)
Câu 1. Tử số của phân số
1
là số nào sau đây?
13
A. 13
B. 12
C. 0
Câu 2. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:
19
−1,12
2022
−4, 3
A.
B.
C.
D.
2023
2023
2, 2
11,3
Câu 3. Kể tên tất cả các tia trong hình vẽ sau
D. 1
x
y
z
t
O
A. Ox, Oy, Oz, Ot
B. Ox, Oy
Câu 4. Các cặp phân số bằng nhau là:
5
−5
−2
−5
A. và
B.
và
6
6
5
2
Câu 5. Kết quả của phép tính
C. Ox, Oy, Oz
C.
−6 6 là:
:
9 5
D. Ox
2
−12
và
3
18
D.
−3
−24
và
4
32
−5
−1
−1
−1
B.
C.
D.
9
45
4
5
Câu 6. Quan sát hình vẽ sau và cho biết có tất cả bao nhiêu điểm nằm giữa hai điểm D và N?
A.
B
N
A
A. 1
B. 2
x −12
=
Câu 7 . Với x thỏa mãn
thì:
−6 18
A. x = 72
B. x = 4
C. x = −6
−12 là :
Câu 8. Phân số tối giản của phân số
18
D
C
C. 3
D. 4
D. x = −4
−6
−4
−2
B.
C.
9
6
3
Câu 9. Kể tên bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ dưới đây.
A.
D.
N
P
O
M
Q
A. M, O, Q và N, O, P
C. M, O, P và N, O, Q
B. M, O, N và P, O, Q
D. M, O, P và N, O, M
−4
9
Câu 10. Lớp 6A có 40 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm
của lớp 6A là:
A. 30.
B. 24 .
2
tổng số học sinh cả lớp. Số học sinh nam
5
C. 16 .
D. 20.
Câu 11: Cho đoạn thẳng AB = 8cm , O là trung điểm của đoạn thẳng AB . Khi đó, độ dài của đoạn
thẳng OB bằng
A. 16cm .
B. 8cm .
C. 4cm .
D. 2cm
Câu 12. Sắp xếp các số sau -5,9; 0,8; -7,3; 1,2; 3,41 theo thứ tự tăng dần, ta được:
A. -5,9; -7,3; 0,8; 1,2; 3,41.
B. 3,41; 1,2; 0,8; -5,9; -7,3.
C. -7,3; -5,9; 1,2; 3,41; 0,8.
D. -7,3; -5,9; 0,8; 1,2; 3,41.
Câu 13. Quan sát trong hình vẽ dưới đây, khẳng định nào sai?
b
N
a
M
P
A. N∉b; N∈a
B. M∈a; M∈b
C. P∈a; P∉b
D. P∈a; M∈a
Câu 14: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 6m , chiều rộng bằng
A. 24m .
B. 24m 2 .
2
chiều dài. Diện tích khu vườn là
3
C. 20m 2 .
D. 20m .
4 2 7 3 1 8 7
Câu 15: Thực hiện phép tính − − − − kết quả là
3 3 10 10 5 6 6
2
−2
7
A.
.
B. .
C.
.
5
5
30
3
Câu 16. Hỗn số −3 được viết dưới dạng phân số là:
5
−11
−18
−12
A.
B.
C.
5
5
4
D.
D.
−3
.
5
−9
5
Câu 17: Cho 10 đường thẳng phân biệt cùng đi qua điểm O . Có bao nhiêu cặp tia gốc O đối nhau trong
hình?
A. 20 cặp.
B. 10 cặp.
Câu 18. Kết quả phép tính trừ 100,38 - 2,69 là:
A. 97,69.
B. 98,69 .
Câu 19. Phân số nào sau đây không bằng với phân số
C. 5 cặp.
D. Có vô số cặp.
C. 98,79 .
D. 97.79.
−3
?
8
3
3
6
.
B.
.
C.
.
8
−8
−16
Câu 20. Hãy chọn cách đọc đúng từ hình vẽ ?
A. Tia AB.
B. Đường thẳng AB.
C. Đoạn thẳng AB.
D. Đường thẳng BA.
A.
D.
A
−6
.
16
B
PHẦN 2: TỰ LUẬN(5,0 điểm)
Câu 21: (2,0 điểm)
13 −5 3 7
7
5
a) So sánh hai phân số:
và .
b) Thực hiện phép tính:
+ − :
9
6
8 8 4 12
c) Tìm x, biết: 4,375 – 2x = 0,375
Câu 22: (1 điểm)
Một trường THCS có 200 học sinh khối lớp 6, trong đó tỉ lệ học sinh nam chiếm 55% số học sinh toàn khối.
Hỏi khối lớp 6 của trường THCS đó có bao nhiêu học sinh nữ ?
Câu 23: (1,5 điểm)
Cho đoạn thẳng AB dài 6cm. Trên đoạn thẳng AB lấy điểm M sao cho AM = 2cm.
a) Hãy kể tên tất cả các đoạn thẳng của hình đã vẽ.
b) Độ dài đoạn thẳng MB bằng bao nhiêu? Vì sao?
16 n + 3
Câu 25: (0,5 điểm) Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n phân số sau tối giản:
12 n + 2
ĐỀ 4
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TOÁN – Lớp 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (5,0 điểm)
Chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Viết phân số âm năm phần tám.
−5
5
8
A. 8
B. −5
C. 8 .
Câu 2 . Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:
3
12
−4
A. 0
B. 5
C. 0, 25
Câu 3 . Chọn câu sai. Với a; b; m ∈ Z; b; m ≠ 0, n là ước chung của a,b thì
a a+m
a a.m
a −a
=
=
=
A. b b.m .
B. b b + m .
C. b −b .
a
Câu 4 .Phân số b là phân số tối giản khi ƯC(a, b) bằng
D. −5,8 .
4, 4
D. 11,5
a a:n
=
D. b b : n .
2
1; 2
1; 2;3
B. .
C. .
D.
.
−x
−16
Câu 5 . Phân số 3 bằng phân số 24 khi x bằng:
A. -2
B. 2
C. 16.
D. -16.
5
7
a=
b=−
−7 và
11
Câu 6. So sánh
A. a b .
B. a b .
C. a b .
D. a = b .
Câu 7. Lớp 6E có 36 học sinh. Trong đó có 25% số học sinh là học sinh xuất sắc. Số học sinh xuất sắc là
A. 9
B. 4
C. 6
D. 11
13
Câu 8. Phân số 4 được viết dưới dạng hỗn số là:
3
1
1
3
3
3
2
1
A. 4 .
B. 4 .
C. 4 .
D. 6 .
−7
Câu 9. Phân số thập phân 100 được viết dưới dạng số thập phân là
A. 0, 07 .
B. −0, 07 .
C. 0, 7 .
D. −0, 7 .
A.
1; −1 .
Câu 10. Số đối của số thập phân −15, 77 là
A. −15, 77 .
B. −1,577 .
C. 15, 77 .
D. 157, 7 .
Câu 11. Cho các số thập phân 4, 29 , −3,8 , 7, 2 , −6, 4 . Số thập phân lớn nhất là
A. 4, 29 .
B. 7, 2 .
C. −3,8 .
D. −6, 4 .
Câu 12. Kết quả của phép tính 32,1 − ( −29,325) là
A.. −61, 245
B. 61, 425 .
C. 2, 775 .
Câu 13. Số 60,996 làm tròn đến chữ số hàng đơn vị là:
A. 61
B. 60
C. 60.9
D. −61, 425 .
D. 60.95
Câu 14. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B cho trước ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. Vô số đường thẳng
Câu 15. Cho đoạn thẳng AB = 6 cm. Điểm K nằm giữa AB, biết KA = 4 cm thì đoạn thẳng KB bằng:
A. 10 cm
B. 6 cm
C. 4 cm
D. 2 cm
Câu 16. Cho trước 20 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có thể vẽ được bao nhiêu đoạn
thẳng đi qua các cặp điểm?
A. 160
B. 170
C. 180
D. 190
Câu 17. Có bao nhiêu đường thẳng trong hình vẽ sau?
C. 4 .
B. 3 .
A. 2 .
D. 5 .
Câu 18. Đường thẳng f không chứa điểm nào?
A. Q .
B. R .
C. S .
D. Q, R, S .
Câu 19. Trong ba điểm thẳng hàng, có bao nhiêu điểm nằm giữa hai điểm còn lại?
A. có vô số điểm.
B. có duy nhất một điểm.
C. có không quá hai điểm.
D. có nhiều hơn hai điểm.
Câu 20. Cho hình vẽ sau. Đáp án nào sai:
A. A∈d
B. C∉d
C. A∉d
D. B∈ d
PHẦN II: TỰ LUẬN(5,0 điểm)
Câu 21.(1,0 điểm)
4 3
7
+ :3−
8.
a) Thực hiện phép tính: 5 5
b) B =
3 6 3 9 3 4
. + . − . ;
13 11 13 11 13 11
Câu 22.(1,0 điểm) Tìm x, biết:
15,25 - x : 2,5 = 6,25
−7 −28
=
32
b) x
4
Câu 23.(1,0 điểm Trên đĩa có 24 quả táo. Hạnh ăn 25% quả táo, Hoàng ăn 9 số táo còn lại. Hỏi trên đĩa còn
mấy quả táo.
Câu 24. (1 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Điểm A có là trung điểm của OB hay không? Vì sao?
3
Câu 25: (1,0 điểm) Một giá sách ở thư viện có 2 ngăn. Ban đầu số sách ở ngăn A bằng 5 số sách ở ngăn B.
1
Nếu chuyển 5 quyển từ ngăn A sang ngăn B thì số sách ở ngăn A bằng 2 số sách ở ngăn B. Tính số sách lúc
đầu ở ngăn A.
-------------------------- HẾT --------------------------
ĐỀ 5
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2025-2026
Môn thi: Toán 6
Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm). Chọn chữ cái in hoa đứng câu trả lời đúng nhất?
Câu 1: Giá trị của biếu thức A = 2 x + 1,5 khi x = −1,5 là:
A. 0 .
Câu 2: Cho
A. -20 .
B. 1,5 .
C. 2 .
D. −1,5 .
C. 20 .
D. 63 .
−15 3
= khi đó giá trị của x là:
x
4
B. 57 .
Câu 3: Cho đoạn thẳng AB = 6 cm . M là một điểm thuộc đoạn AB sao cho MB = 5 cm . Khi đó độ dài
đoạn MA là
A. 11 cm .
B. 3 cm .
C. 1 cm .
D. 2 cm .
C. 2022
D. 2023
C. 5, 2 .
D. −5, 2 .
Câu 4: Kết quả phép tính cộng 2019,38 + 3,62 là:
A. 2022,9
B. 2021,9
Câu 5: Biết 5, 7 + x = 3, 2 . Giá trị của x bằng:
A. 2,5 .
B. −2,5 .
Câu 6: Quan sát hình vẽ sau và cho biết điểm nằm giữa hai điểm Q và N là?
A. M.
B. N.
C. P.
D. Q.
Câu 7: Cho AB = 2 cm và D là trung điểm. Vẽ điểm E sao cho B là trung điểm của đoạn thẳng DE . Khi
đó độ dài của đoạn thẳng EB là.
A. 1 cm .
B. 2 cm .
C. 3 cm .
D. 4 cm .
Câu 8: Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số?
A.
4
.
7
B.
3,1
.
7, 4
C.
5
.
0
D.
0, 25
.
−7
Câu 9: Phân số nghịch đảo của phân số
A.
7
.
9
B.
−7
là:
9
9
.
7
C.
−9
.
7
D.
7
.
−9
Câu 10: Số đối của số thập phân −1, 2 là:
A. 12 .
B. -12 .
Câu 11: Phân số thập phân
−8
được viết dưới dạng số thập phân là:
1000
A. −0,8 .
B. −0, 08 .
Câu 12: Phân số nào sau đây bằng phân số
A.
6
.
8
B.
C. 0,12 .
C. −0, 008 .
D. 1,2 .
D. −0, 0008 .
3
4
13
.
20
4
.
3
C.
75
.
10
D.
C.
−6
−7
và
7
6
D. −
C.
3
.
23
D.
19
.
4
C.
−4 −3
.
5
5
D.
−1 −5
.
6
6
Câu 13: Các cặp phân số bằng nhau là:
A. −
2
10
và
5
25
Câu 14: Hỗn số 5
A.
15
.
4
B.
2
−12
và
3
18
5
−35
và
8
56
3
được viết dưới dạng phân số là:
4
B.
23
.
4
Câu 15: Hãy chọn cách so sánh đúng.
A.
1 −3
.
4 4
B.
−2 −3
.
4
4
Câu 16: Có bao nhiêuu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B
A. 1 .
B. 2 .
C. 3 .
D. vô số đường thẳng.
Câu 17: Số thập phân biểu thị số đo thời gian 5 giờ 15 phút với đơn vị giờ là:
A. 5,75 .
B. 5,25 .
C. 12 .
D. 17,5 .
Câu 18: Kết quả của phép tính
A.
5
4
B.
−11 7 5
+ +
là
12 12 12
2
.
3
C.
1
6
D.
1
.
12
Câu 19: Sắp xếp các số thập phân 7, 3; −15, 7; −0,9;6, 2 theo thứ tự giảm dần ta được:
A. 7, 3;6, 2; −15, 7; −0,9
B. 7, 3;6, 2; −0,9; −15, 7
C. −15, 7; −0,9;6, 2;7,3
D. −0,9; −15, 7;6, 2;7,3
Câu 20: So sánh a = 3
A. a = b .
5
7
và b = 2
7
5
B. a b .
C. a b .
D. a b .
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
1. Thực hiện các phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
3 −4
a) +
5 7
−5 2 −5 5
+
b)
3 7 7 3
1
2. Tìm x , biết: 75% − x = 3, 75
5
Câu 2. (1 điểm) Hoa tự nhẩm tính về thời gian biểu của mình trong một ngày thì thấy:
1
thời gian là dành
3
1
7
thời gian là dành cho hoạt động ngoại khoá;
thời gian dành cho hoạt động ăn, ngủ. Còn
24
16
lại là thời gian dành cho các công việc cá nhân khác.
a) Hỏi Hoa đã dành bao nhiêu phần thời gian trong ngày cho công việc cá nhân khác?
b) Theo em thời gian dành cho hoạt động học và hoạt động ngoại khóa của Hoa hết bao nhiêu giờ?
cho việc học;
Câu 3. (1,5 điểm) Cho đoạn thẳng AB = 7 cm . Trên đoạn thẳng AB lấy điểm O sao cho OA = 3 cm .
a) Tính độ dài đoạn thẳng OB .
b) Gọi H là trung điểm cùa OA . Tính độ dài đoạn thẳng HB
Câu 4. (0,5 điểm).
Hưởng ứng phong trào "Mùa xuân là Tết trồng cây" ba lớp 6 đã trồng được một số cây. Số cây lớp 6A trồng
1
1
được bằng
số cây của hai lớp kia. Số cây lớp 6 B trồng được bằng số cây của hai lớp kia. Hỏi số cây lớp
2
3
6 C trồng được bằng mấy phần của tổng số cây ba lớp trồng được.
ĐỀ SỐ 6
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Môn: Toán - Lớp 6.
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (5,0 điểm)
Câu 1: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:
3,5
1
15
A.
.
B.
.
C. .
0
5
0,5
Câu 2: Các cặp phân số bằng nhau là:
−2
7
10
−6
2
2
A.
và
B. − và
C. và
3
7
5
25
−6
3
10
Câu 3: Phân số tối giản của phân số
là :
−70
A. −4
B. 10
C. −1
−70
28
7
x
60
=
Câu 4: Với x thỏa mãn
thì:
−6 30
A. x 0 .
B. x = −12 .
C. x −12 .
5 2 3
Câu 5: Sắp xếp dãy phân số ; ;
theo thứ tự giảm dần:
8 3 4
3 2 5
5 3 2
2 3 5
A. .
B. .
C. .
4 3 8
8 4 3
3 4 8
Câu 6: Phép tính nào thực hiện sai
a b a+b
a b a −b
a c a.c
A. + =
.
B. − =
.
C. . =
.
m m
m
m m
m
b d b.d
D.
4
.
−5
D. −
D.
−35
5
và
8
56
2
−14
D. x = −5 .
D.
D.
3 5 2
.
4 8 3
a c a:d
: =
b d b:c
Câu 7: Một người buôn vải, mua 120m vải về để bán lẻ. Sau một ngày bán, người đó đã bán hết
Hỏi tấm vải còn lại dài bao nhiêu mét.
A. 60m
B. 24m
C. 72m
4
Câu 8: Hỗn số 5 được viết dưới dạng phân số là:
3
19
12
23
A.
.
B.
.
C. .
3
3
3
5
Câu 9: Khi viết hỗn số 3
dưới dạng số thập phân, ta được:
10
A. 3,05
B. 3,5
C. 3,50
D. 48m
Câu 10: Khi đổi số thập 0,125 thành phân số, kết quả nào sau đấy chính xác nhất:
125
1
125
A.
.
B. .
C.
.
100
8
1000
Câu 11: Thực hiện tìm x biết x + 2,54 = 0,48, ta được kết quả x =
A. 3,2.
B. 3,02.
C. –2,6.
D.
3
.
19
D. 3,005
D.
125
10000
D. –2,06
2
tấm vải.
5
Câu 12: Số 4,1513678 được làm tròn đến hàng phần mười là:
A. 4,151.
B. 4,2.
C. 4,15.
D. 4,1.
Câu 13: Một cái ao hình tròn có bán kính bằng 4,2m. Tính diện tích mặt ao làm tròn hai chữ số thập phân
được kết quả là:
A. 55,39.
B. 55,38.
C. 13,18.
D. 13,19.
Câu 14: Trên hình vẽ đường thẳng a chứa những điểm nào?
A. M và N.
B. S và M
C. N và S
Câu 15: Cho hình vẽ. Cách dùng kí hiệu hoặc nào sau đây đúng
D. M, N và S.
N
d
M
A. M d, N d
B. M d, N d
C. M d, N d
Câu 16: Quan sát hình vẽ sau và cho biết điểm nằm giữa hai điểm Q và N là?
a
M
N
P
A. M.
B. N.
C. P.
Câu 17: Cho hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là Đúng:
A. Tia Mb và tia MP là hai tia đối nhau.
B. Điểm N thuộc tia Mb.
C. Tia Ma và tia MP là hai tia trùng nhau.
D. Tia Pa đi qua điểm M.
Câu 18: Trong hình vẽ sau có tất cả bao nhiêu tia?
D. M, N d
Q
=D. Q.
b
N
a
P
M
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 19: Cho đoạn thẳng AB = 12cm, đoạn MN = 2,7dm. Tỷ số độ dài của đoạn thẳng AB và MN là:
12
4
24
A.
B.
C.
D. 9,3
9
54
2,7
Câu 20: Phép so sánh nào sau đây là đúng?
2 −2
−2 2
2 −2
2 −2
A.
B.
C.
D. .
3 3
3 3
−3 3
3 −3
PHẦN 2: TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21.(1,25 điểm)
3
7
−12 2 1 5
a) So sánh hai phân số: và
.
b) Thực hiện phép tính:
+ . + 1 +
8
42
7
3 2 7
Câu 22.(1,25 điểm) Tìm x, biết:
−28 16
=
a) 30%.x − 0,5 = −2,75
b)
35
x
Câu 23.(1,0 điểm) Số học sinh khối 6 của một trường THCS là 225 học sinh, trong đó tỉ lệ học sinh nam chiếm
56% số học sinh toàn khối. Hỏi khối lớp 6 của trường THCS đó có bao nhiêu học sinh nữ ?
Câu 24. (1,0 điểm) Vẽ hình theo hướng dẫn sau: Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm
A và B sao cho AC = 4cm.
a) Kể tên các đoạn thẳng trong hình.
b) Tính độ dài đoạn thẳng BC. So sánh đoạn thẳng AC và đoạn thẳng BC
3
Câu 25: (0,5 điểm) Sơ kết học kì 1, số học sinh giỏi của lớp 6A bằng số học sinh còn lại. Sang kì 2, có thêm
7
2
4 học sinh phấn đấu trở thành học sinh giỏi nên số học sinh giỏi bằng số học sinh còn lại. Tính số học sinh
3
giỏi của lớp ở học kì 2.
------------ Hết----------
ĐỀ SỐ 7
(Đề gồm có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1:
Số nào sau đây được viết dưới dạng một phân số?
-8
−12
7
5,5
A.
B.
C.
D.
1,3
5
0
3
Câu 2: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng MN. Biết NI = 8cm. Khi đó, độ dài của đoạn thẳng MN bằng
A. 4cm.
B. 16cm.
C. 21cm.
D. 24cm.
2
Câu 3:
Phân số nào sau đây bằng phân số ?
3
−6
−2
6
3
A.
B.
C.
D.
−9
−9
3
2
Câu 4:
Phân số nào sau đây không phải là phân số tối giản?
-7
6
13
−5
A.
B.
C.
D.
9
5
60
125
1 −6
Câu 5:
Kết quả phép tính +
là:
5 5
−7
−5
A. 1
B.
C. -1
D.
5
10
Câu 6: Chọn câu đúng.
A. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng
B. Nếu ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
C. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
D. Cả ba đáp án trên đều sai.
2 −15
Câu 7:
Kết quả phép tính .
là:
5 8
−3
3
−13
A.
B. −1
C.
D.
4
4
40
Câu 8:
Cho E là điểm nằm giữa hai điểm I và K. Biết rằng IE = 4cm; EK = 10cm. Tính độ dài đoạn thẳng IK.
A. 4cm.
B. 7cm.
C. 6cm.
D. 14 cm.
1 3
Câu 9:
Số tự nhiên x thỏa mãn x − = là:
2 2
A. −2
B. −1
C. 1
D. 2
Câu 10: Tỉ số phần trăm có dạng
a
a
a
%
A.
B. a. 100%
C.
D.
100%
100
100
Câu 11:
Câu 12:
Câu 13:
Câu 14:
Giá niêm yết của quyển sách nâng cao toán lớp 6 là 50 nghìn đồng. Trong chương trình khuyến
mại, quyển sách này được giảm giá 20%. Như vậy khi mua một quyển sách loại này người mua
được giảm bao nhiêu nghìn đồng?
A. 40.
B. 10.
C. 20.
D. 30.
3 −5 1 7
; ; ; là:
Phân số nhỏ nhất trong các phân số
−8 8 8 −8
−5
−1
7
3
A.
B.
C.
D.
−8
−8
8
8
2 −1
Kết quả của phép tính − là:
3 6
−5
1
5
A. .
B. 0.
C.
.
D. .
3
6
6
Hãy kể tên các tia có trong hình vẽ (hình 4) sau:
y
x
O
A. xO, Oz, Oy.
B. xy, Oz.
4
Câu 15: Số đối của phân số −
là:
11
4
4
A.
.
B. .
− 11
11
Câu 16: Cho hình (hình 1) vẽ sau Chọn câu sai.
(Hình 4)
z
C. Ox, Oy, Oz.
C.
D. xO, yO, zO.
11
.
−4
D.
11
.
4
a
hình 1
P
N
M
b
A. M∈a; M∈b
Câu 17:
Câu 18:
B. N∉b; N∈a
C. P∈a; P∉b
15 −3
=
Cho x thỏa mãn
. Số x thích hợp là:
x
4
A. 63
B. –20
C. 20
Cho hình vẽ ( hình 3), các điểm nằm giữa hai điểm A và C là:
a
A
B
D
C
D. P∈a; M∈a
D. 57
E
(Hình 3)
A. Điểm B, D, E.
B. Điểm B,D.
C. Điểm B,D,C.
D. Điểm D, E.
− 14
16
Câu 19: Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn
là:
x
7
8
A. − 2;−1;0;1;2.
B. − 1;0;1;2.
C. − 2;−1;0;1 .
D. − 2;−1;1
Câu 20: Cho 10 điểm phân biệt trong đó có đúng 7 điểm thẳng hàng, ngoài ra không có 3 điểm nào thẳng
hàng. Cứ qua hai điểm ta vẽ được một đường thẳng. Hỏi từ 10 điểm đó ta vẽ được tất cả bao nhiêu
đường thẳng?
A. 45.
B. 25.
C. 90.
D. 70
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Thực hiện phép tính (tính một cách hợp lí nếu có thể)
a)
−7 4
+
3 3
b)
17 25 28 1
+ − −
11 8 11 8
Bài 2 (1,5 điểm): Tìm x, biết
a) x −
1 7
=
5 15
b)
5
18 9
+ 2x =
:
2
3 3
Bài 3 (1,5 điểm).
Cho điểm O n
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TOÁN – Lớp 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (5,0 điểm)
Chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1.[NB]: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:
−2, 2
4
−6
A. .
B.
.
C.
.
0
11,5
5
Câu 2 .[NB]: Tử số của phân số
A. 4
D.
15
.
10,5
3
là số nào sau đây?
4
C. 3 − 4
B. 3
D. 4 − 3
Câu 3 .[TH]: Các cặp phân số bằng nhau là:
10
−12
−6
−7
2
2
A.
và
B. − và
C.
và
3
7
6
5
25
18
−
10
Câu 4 .[NB]: Phân số tối giản của phân số
là :
70
4
−1
A. −10
B.
C.
−28
70
7
x
60
=
Câu 5 .[TH]: Với x thỏa mãn
thì:
−6 30
A. x 0 .
B. x −11.
C. x −11.
3
được viết dưới dạng phân số là:
4
15
19
23
A.
.
B.
.
C.
.
4
4
4
Câu 7.[NB]: Số 3,15428 được làm tròn đến hàng phần mười là:
A. 3,154.
B. 3,1.
C. 3,15.
D. −
D.
−35
5
và
8
56
2
−14
D. x = −5 .
Câu 6.[TH]: Hỗn số 5
D.
3
.
23
D. 3,2.
Câu 8.[NB]: Số lớn nhất trong các số: -0,001; -9,123; -0,12; -9,9 là:
A. -9,9.
B. -9,123.
C. -0,001.
D. -0,12.
Câu 9.[NB]: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?
A. Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam).
B. Quốc tịch của các học sinh trong một trường quốc tế.
C. Chiều cao trung bình của một số loại thân cây gỗ (đơn vị tính là mét).
D. Số học sinh đeo kính trong một lớp học (đơn vị tính là học sinh).
Câu 10.[NB]: Các môn thể thao ưa thích của học sinh lớp 6A ghi lại trong bảng sau:
Môn thể thao
Cầu lông
Bóng bàn
Bóng đá
Đá cầu
Bóng rổ
Các dữ liệu thu thập được trong bảng là
Số bạn ưa thích
8
3
18
4
6
A. Cầu lông, bóng bàn.
B. Cầu lông, bóng bàn, bóng đá.
C. Cầu lông, bóng bàn, bóng rổ, bóng đá, đá cầu.
D. Cầu lông, bóng bàn, bóng rổ, bóng đá.
Câu 11.[TH]: Các môn thể thao ưa thích của học sinh lớp 6 A ghi lại trong bảng sau:
Môn thể thao
Số bạn ưa thích
8
Cầu lông
3
Bóng bàn
18
Bóng đá
Đá cầu
4
6
Bóng rổ
Môn thể thao ưa thích nhất của học sinh lớp 6 A là
A. Cầu lông.
B. Bóng bàn.
C. Đá cầu.
D. Bóng đá.
Câu 12.[NB]: Trên hình vẽ đường thẳng a chứa những điểm nào?
A. M và N.
B. S và M
C. N và S
D. M, N và S.
Câu 13.[NB] Ta có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B?
A. 1.
B. 2.
C. 3
D. 4
Câu 14.[NB] Quan sát hình vẽ sau và cho biết điểm nằm giữa hai điểm Q và N là?
a
M
N
P
Q
A. M.
B. N.
C. P.
Câu 15.[NB] Trong hình vẽ sau có tất cả bao nhiêu tia?
A. 1
B. 2
C. 3
D.Q.
D. 4
Câu 16.[TH]: Sắp xếp các số thập phân sau -5,9; 0,8; -7,3; 1,2; 3,41 theo thứ tự tăng dần, ta được:
A. -5,9; -7,3; 0,8; 1,2; 3,41.
B. 3,41; 1,2; 0,8; -5,9; -7,3.
C. -7,3; -5,9; 1,2; 3,41; 0,8.
D. -7,3; -5,9; 0,8; 1,2; 3,41.
Câu 17.[TH]: Lớp 6A có 40 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm
nữ của lớp 6A là:
A. 15.
B. 16 .
C. 18 .
Câu 18.[TH]: Kết quả phép tính cộng 2019,38 + 2,62 là:
A. 2022,9.
B. 2021,9 .
C. 2022 .
2
tổng số học sinh cả lớp. Số học sinh
5
D. 20.
D. 2023.
Câu 19.[TH]: Cho hình vẽ sau. Khẳng định nào sau đây là Đúng:
b
N
a)
a
P
A.
B.
C.
D.
M
Tia Mb và tia MP là hai tia đối nhau.
Điểm N thuộc tia Mb.
Tia Ma và tia MP là hai tia trùng nhau.
Tia Pa đi qua điểm M.
Câu 20.[NB]: Phép so sánh nào sau đây là đúng?
A.
5 −5
.
7 7
B.
−5 5
.
7 7
C.
5 −5
.
−7 7
D.
5 −5
.
7 −7
PHẦN 2: TỰ LUẬN(5,0 điểm)
Câu 21.(1,0 điểm)
7
11
a) So sánh hai phân số:
và
.
8
12
b) Thực hiện phép tính:
−12 5 2 6
+ − .
7 7 3 5
Câu 22.(1,0 điểm) Tìm x, biết:
a) 2,3x - 1,98=3,425.
b)
−28 16
=
35
x
Câu 23.(1,0 điểm) Một trường THCS có 160 học sinh khối lớp 6, trong đó tỉ lệ học sinh nữ chiếm 45% số học
sinh toàn khối. Hỏi khối lớp 6 của trường THCS đó có bao nhiêu học sinh nam ?
Câu 24. (0,5 điểm) Viết hai tia đối nhau trong hình vẽ sau.
M
N
P
Câu 25. (0,5 điểm) Liệt kê tên các đoạn thẳng trong hình vẽ sau.
C
B
Câu 26: (1,0 điểm) Năm 2022 nhà bạn Tân cóA xây một căn nhà mới. Sau khi xây xong nhận thấy trước mặt
nhà là một cái sân hình chữ nhât. Để cho phù hợp với ngôi nhà mới đã xây thì bạn Tân đã tăng chiều dài thêm
20%, giảm chiều rộng 30% thì diện tích sân hình chữ nhật giảm đi 20m2. Tính diện tích sân hình chữ nhật ban
đầu của nhà bạn Tân.
ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TOÁN – Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM. (5,0 điểm) Chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây
−62 31
Câu 1. Kết quả của phép tính
là:
:
9 5
Hình 1
N
P
O
M
−1922
−62
−10
−62
Q
B.
C.
D.
45
279
45
9
Câu 2. Kể tên bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ bên (Hình 1).
A. M, O, Q và N, O, P
B. M, O, N và P, O, Q
C. M, O, P và N, O, Q D. M, O, P và N, O, M
3
Câu 3. Hỗn số −1 được viết dưới dạng phân số là:
5
−8
−2
2
−3
A.
B.
C.
D.
5
5
5
5
x −10
=
Câu 4 . Với x thỏa mãn
thì
−6 30
A. x = 2
B. x = −2
C. x = 5
D. x = −5
Câu 5. Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?
A. Cân nặng của trẻ sơ sinh
B. Món ăn yêu thích của các thành viên trong gia đình.
C. Chiều cao trung bình của một số loại thân cây gỗ . D. Số học sinh nữ trong một lớp học .
Câu 6. Kết quả điểm kiểm tra môn toán của một tổ học sinh lớp 6B được thầy giáo ghi lại như sau:
8 9 7 8 7 7 5 4 6 10 8 8. Điểm có nhiều bạn đạt được nhất là
A. 9
B. 8
C. 5
D. 7
Câu 7. Số lớn nhất trong các số: - 0,05; - 0,12; - 10,31; - 100,98 là:
A.
- 100,98
B. - 10,31
C. -0,05
D. - 0,12
Câu 8. Cho hình vẽ (Hình 2), khẳng định nào dưới đây đúng?
A. B a, C a .
B. B a, C a .
Hình 2
C
a
B
C. B a, C a .
D. B a, C a .
A.
Câu 9. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:
5
68
−1, 3
−1
A.
B.
C.
D.
2024
2024
11, 7
2, 2
Câu 10. Cho đoạn thẳng AB = 7cm, điểm M thuộc đoạn thẳng AB sao cho AM = 4 cm, khi đó ta có
A. AM > MB.
B. AM = MB.
C. AM
Câu 11.Lớp 6A có 44 học sinh, số học sinh nữ chiếm
5
tổng số học sinh cả lớp. Số học sinh nam của lớp 6A
11
là:
A. 20.
B. 24 .
C. 22 .
D. 11.
Câu 12. Sắp xếp các số -3,8; 0,5; -7,1; 1,5 theo thứ tự tăng dần, ta được:
A. -3,8; -7,1; 0,5;1,5.
B. 1,5; 0,5; -3,8; -7,1.
C. -7,1; -3,8; 1,5; 0,5.
D. -7,1; -3,8; 0,5; 1,5.
m
của số đó bằng b ( với m, n N* ), ta tính
n
m
m
m
m
A. b.
B. b :
C. b +
D. b −
n
n
n
n
−7
Câu 14. Phân số nào sau đây không bằng với phân số
?
5
−21
7
7
14
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
15
−5
5
−10
Câu 15. Cho hình vẽ, chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Ba điểm A, F, E thẳng hàng.
C. Ba điểm A, E, C thẳng hàng.
A
B. Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
D. Ba điểm E, B, C thẳng hàng.
d
Câu 13. Muốn tìm một số biết
Hình 4
F
C
E
B
Câu 16. Cặp phân số bằng nhau là
15
−5
−15
−12
A.
và
B.
và
16
12
16
5
−
1200
Câu 17. Phân số tối giản của phân số
là :
1800
−12
2
và
3
18
C.
D.
−5
25
và
4
−20
−3
−6
−4
−2
B.
C.
D.
2
9
6
3
Câu 18. Quan sát hình vẽ sau và cho biết có tất cả bao nhiêu điểm nằm giữa hai điểm D và A ?
A.
A
B
N
D
C
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
3
Câu 19.
của 60 bằng
5
A. 100.
B.36.
C. 180 .
D. 12.
Câu 20. Quan sát bảng thống kê phương tiện đến trường của
các bạn học sinh lớp 6B. Số học sinh lớp 6B là
Phương tiện Xe đạp Xe máy Xe buýt Đi bộ Ô tô
Số học sinh
A. 32
B. 41
17
C. 31
3
a) So sánh hai phân số:
7
11
và
.
10
15
2
2
D. 40
PHẦN 2: TỰ LUẬN(5,0 điểm)
Câu 21: (1,0 điểm)
7
b) Thực hiện phép tính:
1 −3 2 17
+ − .
15 15 5 6
−5 3 −5 19
. + .
12 11 12 11
Câu 23: (1,0 điểm) Lớp 6A có 42 học sinh xếp loại kết quả học tập trong học kỳ I bao gồm ba loại: Tốt, khá
Câu 22: (1,0 điểm)
a) Tìm x, biết: 6,125 – 2x = 0,125
b) Tính hợp lí:
1
2
số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng
số học sinh còn lại. Tính số học
7
3
sinh xếp loại tốt và loại khá của lớp .
và đạt. Số học sinh tốt chiếm
Câu 24: (0,5 điểm) Cho đường thẳng m cắt bốn đường thẳng a,b,c,d lần lượt tại A, B, C, D và
bốn đường thẳng a,b,c,d cắt nhau tại E ( hình vẽ bên).
m
d
a) Hãy kể tên các điểm thuộc đường thẳng m.
A
c
b) Nêu các điểm khác phía điểm D đối với điểm C.
b
B
E
a
C
Câu 25: (1 điểm)
D
Lấy điểm O trên đường thẳng xy. Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 3cm . Trên tia Oy lấy điểm B
sao cho OB = 3cm . Vẽ điểm C sao cho B là trung điểm của OC.
a) Điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
b) Tính AC.
Câu 26: (0.5 điểm) Ba người cùng nhau mua một rổ trứng, người thứ nhất
1
3
mua
số trứng mà hai người kia mua. Số trứng người thứ hai mua bằng
số trứng
5
2
người thứ nhất mua. Người thứ ba mua 14 quả.Tính số trứng ban đầu trong rổ.
ĐỀ 3
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN - LỚP 6
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi có 03 trang)
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (5,0 điểm)
Câu 1. Tử số của phân số
1
là số nào sau đây?
13
A. 13
B. 12
C. 0
Câu 2. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:
19
−1,12
2022
−4, 3
A.
B.
C.
D.
2023
2023
2, 2
11,3
Câu 3. Kể tên tất cả các tia trong hình vẽ sau
D. 1
x
y
z
t
O
A. Ox, Oy, Oz, Ot
B. Ox, Oy
Câu 4. Các cặp phân số bằng nhau là:
5
−5
−2
−5
A. và
B.
và
6
6
5
2
Câu 5. Kết quả của phép tính
C. Ox, Oy, Oz
C.
−6 6 là:
:
9 5
D. Ox
2
−12
và
3
18
D.
−3
−24
và
4
32
−5
−1
−1
−1
B.
C.
D.
9
45
4
5
Câu 6. Quan sát hình vẽ sau và cho biết có tất cả bao nhiêu điểm nằm giữa hai điểm D và N?
A.
B
N
A
A. 1
B. 2
x −12
=
Câu 7 . Với x thỏa mãn
thì:
−6 18
A. x = 72
B. x = 4
C. x = −6
−12 là :
Câu 8. Phân số tối giản của phân số
18
D
C
C. 3
D. 4
D. x = −4
−6
−4
−2
B.
C.
9
6
3
Câu 9. Kể tên bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ dưới đây.
A.
D.
N
P
O
M
Q
A. M, O, Q và N, O, P
C. M, O, P và N, O, Q
B. M, O, N và P, O, Q
D. M, O, P và N, O, M
−4
9
Câu 10. Lớp 6A có 40 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm
của lớp 6A là:
A. 30.
B. 24 .
2
tổng số học sinh cả lớp. Số học sinh nam
5
C. 16 .
D. 20.
Câu 11: Cho đoạn thẳng AB = 8cm , O là trung điểm của đoạn thẳng AB . Khi đó, độ dài của đoạn
thẳng OB bằng
A. 16cm .
B. 8cm .
C. 4cm .
D. 2cm
Câu 12. Sắp xếp các số sau -5,9; 0,8; -7,3; 1,2; 3,41 theo thứ tự tăng dần, ta được:
A. -5,9; -7,3; 0,8; 1,2; 3,41.
B. 3,41; 1,2; 0,8; -5,9; -7,3.
C. -7,3; -5,9; 1,2; 3,41; 0,8.
D. -7,3; -5,9; 0,8; 1,2; 3,41.
Câu 13. Quan sát trong hình vẽ dưới đây, khẳng định nào sai?
b
N
a
M
P
A. N∉b; N∈a
B. M∈a; M∈b
C. P∈a; P∉b
D. P∈a; M∈a
Câu 14: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 6m , chiều rộng bằng
A. 24m .
B. 24m 2 .
2
chiều dài. Diện tích khu vườn là
3
C. 20m 2 .
D. 20m .
4 2 7 3 1 8 7
Câu 15: Thực hiện phép tính − − − − kết quả là
3 3 10 10 5 6 6
2
−2
7
A.
.
B. .
C.
.
5
5
30
3
Câu 16. Hỗn số −3 được viết dưới dạng phân số là:
5
−11
−18
−12
A.
B.
C.
5
5
4
D.
D.
−3
.
5
−9
5
Câu 17: Cho 10 đường thẳng phân biệt cùng đi qua điểm O . Có bao nhiêu cặp tia gốc O đối nhau trong
hình?
A. 20 cặp.
B. 10 cặp.
Câu 18. Kết quả phép tính trừ 100,38 - 2,69 là:
A. 97,69.
B. 98,69 .
Câu 19. Phân số nào sau đây không bằng với phân số
C. 5 cặp.
D. Có vô số cặp.
C. 98,79 .
D. 97.79.
−3
?
8
3
3
6
.
B.
.
C.
.
8
−8
−16
Câu 20. Hãy chọn cách đọc đúng từ hình vẽ ?
A. Tia AB.
B. Đường thẳng AB.
C. Đoạn thẳng AB.
D. Đường thẳng BA.
A.
D.
A
−6
.
16
B
PHẦN 2: TỰ LUẬN(5,0 điểm)
Câu 21: (2,0 điểm)
13 −5 3 7
7
5
a) So sánh hai phân số:
và .
b) Thực hiện phép tính:
+ − :
9
6
8 8 4 12
c) Tìm x, biết: 4,375 – 2x = 0,375
Câu 22: (1 điểm)
Một trường THCS có 200 học sinh khối lớp 6, trong đó tỉ lệ học sinh nam chiếm 55% số học sinh toàn khối.
Hỏi khối lớp 6 của trường THCS đó có bao nhiêu học sinh nữ ?
Câu 23: (1,5 điểm)
Cho đoạn thẳng AB dài 6cm. Trên đoạn thẳng AB lấy điểm M sao cho AM = 2cm.
a) Hãy kể tên tất cả các đoạn thẳng của hình đã vẽ.
b) Độ dài đoạn thẳng MB bằng bao nhiêu? Vì sao?
16 n + 3
Câu 25: (0,5 điểm) Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n phân số sau tối giản:
12 n + 2
ĐỀ 4
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TOÁN – Lớp 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (5,0 điểm)
Chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Viết phân số âm năm phần tám.
−5
5
8
A. 8
B. −5
C. 8 .
Câu 2 . Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:
3
12
−4
A. 0
B. 5
C. 0, 25
Câu 3 . Chọn câu sai. Với a; b; m ∈ Z; b; m ≠ 0, n là ước chung của a,b thì
a a+m
a a.m
a −a
=
=
=
A. b b.m .
B. b b + m .
C. b −b .
a
Câu 4 .Phân số b là phân số tối giản khi ƯC(a, b) bằng
D. −5,8 .
4, 4
D. 11,5
a a:n
=
D. b b : n .
2
1; 2
1; 2;3
B. .
C. .
D.
.
−x
−16
Câu 5 . Phân số 3 bằng phân số 24 khi x bằng:
A. -2
B. 2
C. 16.
D. -16.
5
7
a=
b=−
−7 và
11
Câu 6. So sánh
A. a b .
B. a b .
C. a b .
D. a = b .
Câu 7. Lớp 6E có 36 học sinh. Trong đó có 25% số học sinh là học sinh xuất sắc. Số học sinh xuất sắc là
A. 9
B. 4
C. 6
D. 11
13
Câu 8. Phân số 4 được viết dưới dạng hỗn số là:
3
1
1
3
3
3
2
1
A. 4 .
B. 4 .
C. 4 .
D. 6 .
−7
Câu 9. Phân số thập phân 100 được viết dưới dạng số thập phân là
A. 0, 07 .
B. −0, 07 .
C. 0, 7 .
D. −0, 7 .
A.
1; −1 .
Câu 10. Số đối của số thập phân −15, 77 là
A. −15, 77 .
B. −1,577 .
C. 15, 77 .
D. 157, 7 .
Câu 11. Cho các số thập phân 4, 29 , −3,8 , 7, 2 , −6, 4 . Số thập phân lớn nhất là
A. 4, 29 .
B. 7, 2 .
C. −3,8 .
D. −6, 4 .
Câu 12. Kết quả của phép tính 32,1 − ( −29,325) là
A.. −61, 245
B. 61, 425 .
C. 2, 775 .
Câu 13. Số 60,996 làm tròn đến chữ số hàng đơn vị là:
A. 61
B. 60
C. 60.9
D. −61, 425 .
D. 60.95
Câu 14. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B cho trước ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. Vô số đường thẳng
Câu 15. Cho đoạn thẳng AB = 6 cm. Điểm K nằm giữa AB, biết KA = 4 cm thì đoạn thẳng KB bằng:
A. 10 cm
B. 6 cm
C. 4 cm
D. 2 cm
Câu 16. Cho trước 20 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có thể vẽ được bao nhiêu đoạn
thẳng đi qua các cặp điểm?
A. 160
B. 170
C. 180
D. 190
Câu 17. Có bao nhiêu đường thẳng trong hình vẽ sau?
C. 4 .
B. 3 .
A. 2 .
D. 5 .
Câu 18. Đường thẳng f không chứa điểm nào?
A. Q .
B. R .
C. S .
D. Q, R, S .
Câu 19. Trong ba điểm thẳng hàng, có bao nhiêu điểm nằm giữa hai điểm còn lại?
A. có vô số điểm.
B. có duy nhất một điểm.
C. có không quá hai điểm.
D. có nhiều hơn hai điểm.
Câu 20. Cho hình vẽ sau. Đáp án nào sai:
A. A∈d
B. C∉d
C. A∉d
D. B∈ d
PHẦN II: TỰ LUẬN(5,0 điểm)
Câu 21.(1,0 điểm)
4 3
7
+ :3−
8.
a) Thực hiện phép tính: 5 5
b) B =
3 6 3 9 3 4
. + . − . ;
13 11 13 11 13 11
Câu 22.(1,0 điểm) Tìm x, biết:
15,25 - x : 2,5 = 6,25
−7 −28
=
32
b) x
4
Câu 23.(1,0 điểm Trên đĩa có 24 quả táo. Hạnh ăn 25% quả táo, Hoàng ăn 9 số táo còn lại. Hỏi trên đĩa còn
mấy quả táo.
Câu 24. (1 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Điểm A có là trung điểm của OB hay không? Vì sao?
3
Câu 25: (1,0 điểm) Một giá sách ở thư viện có 2 ngăn. Ban đầu số sách ở ngăn A bằng 5 số sách ở ngăn B.
1
Nếu chuyển 5 quyển từ ngăn A sang ngăn B thì số sách ở ngăn A bằng 2 số sách ở ngăn B. Tính số sách lúc
đầu ở ngăn A.
-------------------------- HẾT --------------------------
ĐỀ 5
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2025-2026
Môn thi: Toán 6
Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm). Chọn chữ cái in hoa đứng câu trả lời đúng nhất?
Câu 1: Giá trị của biếu thức A = 2 x + 1,5 khi x = −1,5 là:
A. 0 .
Câu 2: Cho
A. -20 .
B. 1,5 .
C. 2 .
D. −1,5 .
C. 20 .
D. 63 .
−15 3
= khi đó giá trị của x là:
x
4
B. 57 .
Câu 3: Cho đoạn thẳng AB = 6 cm . M là một điểm thuộc đoạn AB sao cho MB = 5 cm . Khi đó độ dài
đoạn MA là
A. 11 cm .
B. 3 cm .
C. 1 cm .
D. 2 cm .
C. 2022
D. 2023
C. 5, 2 .
D. −5, 2 .
Câu 4: Kết quả phép tính cộng 2019,38 + 3,62 là:
A. 2022,9
B. 2021,9
Câu 5: Biết 5, 7 + x = 3, 2 . Giá trị của x bằng:
A. 2,5 .
B. −2,5 .
Câu 6: Quan sát hình vẽ sau và cho biết điểm nằm giữa hai điểm Q và N là?
A. M.
B. N.
C. P.
D. Q.
Câu 7: Cho AB = 2 cm và D là trung điểm. Vẽ điểm E sao cho B là trung điểm của đoạn thẳng DE . Khi
đó độ dài của đoạn thẳng EB là.
A. 1 cm .
B. 2 cm .
C. 3 cm .
D. 4 cm .
Câu 8: Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số?
A.
4
.
7
B.
3,1
.
7, 4
C.
5
.
0
D.
0, 25
.
−7
Câu 9: Phân số nghịch đảo của phân số
A.
7
.
9
B.
−7
là:
9
9
.
7
C.
−9
.
7
D.
7
.
−9
Câu 10: Số đối của số thập phân −1, 2 là:
A. 12 .
B. -12 .
Câu 11: Phân số thập phân
−8
được viết dưới dạng số thập phân là:
1000
A. −0,8 .
B. −0, 08 .
Câu 12: Phân số nào sau đây bằng phân số
A.
6
.
8
B.
C. 0,12 .
C. −0, 008 .
D. 1,2 .
D. −0, 0008 .
3
4
13
.
20
4
.
3
C.
75
.
10
D.
C.
−6
−7
và
7
6
D. −
C.
3
.
23
D.
19
.
4
C.
−4 −3
.
5
5
D.
−1 −5
.
6
6
Câu 13: Các cặp phân số bằng nhau là:
A. −
2
10
và
5
25
Câu 14: Hỗn số 5
A.
15
.
4
B.
2
−12
và
3
18
5
−35
và
8
56
3
được viết dưới dạng phân số là:
4
B.
23
.
4
Câu 15: Hãy chọn cách so sánh đúng.
A.
1 −3
.
4 4
B.
−2 −3
.
4
4
Câu 16: Có bao nhiêuu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B
A. 1 .
B. 2 .
C. 3 .
D. vô số đường thẳng.
Câu 17: Số thập phân biểu thị số đo thời gian 5 giờ 15 phút với đơn vị giờ là:
A. 5,75 .
B. 5,25 .
C. 12 .
D. 17,5 .
Câu 18: Kết quả của phép tính
A.
5
4
B.
−11 7 5
+ +
là
12 12 12
2
.
3
C.
1
6
D.
1
.
12
Câu 19: Sắp xếp các số thập phân 7, 3; −15, 7; −0,9;6, 2 theo thứ tự giảm dần ta được:
A. 7, 3;6, 2; −15, 7; −0,9
B. 7, 3;6, 2; −0,9; −15, 7
C. −15, 7; −0,9;6, 2;7,3
D. −0,9; −15, 7;6, 2;7,3
Câu 20: So sánh a = 3
A. a = b .
5
7
và b = 2
7
5
B. a b .
C. a b .
D. a b .
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
1. Thực hiện các phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
3 −4
a) +
5 7
−5 2 −5 5
+
b)
3 7 7 3
1
2. Tìm x , biết: 75% − x = 3, 75
5
Câu 2. (1 điểm) Hoa tự nhẩm tính về thời gian biểu của mình trong một ngày thì thấy:
1
thời gian là dành
3
1
7
thời gian là dành cho hoạt động ngoại khoá;
thời gian dành cho hoạt động ăn, ngủ. Còn
24
16
lại là thời gian dành cho các công việc cá nhân khác.
a) Hỏi Hoa đã dành bao nhiêu phần thời gian trong ngày cho công việc cá nhân khác?
b) Theo em thời gian dành cho hoạt động học và hoạt động ngoại khóa của Hoa hết bao nhiêu giờ?
cho việc học;
Câu 3. (1,5 điểm) Cho đoạn thẳng AB = 7 cm . Trên đoạn thẳng AB lấy điểm O sao cho OA = 3 cm .
a) Tính độ dài đoạn thẳng OB .
b) Gọi H là trung điểm cùa OA . Tính độ dài đoạn thẳng HB
Câu 4. (0,5 điểm).
Hưởng ứng phong trào "Mùa xuân là Tết trồng cây" ba lớp 6 đã trồng được một số cây. Số cây lớp 6A trồng
1
1
được bằng
số cây của hai lớp kia. Số cây lớp 6 B trồng được bằng số cây của hai lớp kia. Hỏi số cây lớp
2
3
6 C trồng được bằng mấy phần của tổng số cây ba lớp trồng được.
ĐỀ SỐ 6
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Môn: Toán - Lớp 6.
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (5,0 điểm)
Câu 1: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:
3,5
1
15
A.
.
B.
.
C. .
0
5
0,5
Câu 2: Các cặp phân số bằng nhau là:
−2
7
10
−6
2
2
A.
và
B. − và
C. và
3
7
5
25
−6
3
10
Câu 3: Phân số tối giản của phân số
là :
−70
A. −4
B. 10
C. −1
−70
28
7
x
60
=
Câu 4: Với x thỏa mãn
thì:
−6 30
A. x 0 .
B. x = −12 .
C. x −12 .
5 2 3
Câu 5: Sắp xếp dãy phân số ; ;
theo thứ tự giảm dần:
8 3 4
3 2 5
5 3 2
2 3 5
A. .
B. .
C. .
4 3 8
8 4 3
3 4 8
Câu 6: Phép tính nào thực hiện sai
a b a+b
a b a −b
a c a.c
A. + =
.
B. − =
.
C. . =
.
m m
m
m m
m
b d b.d
D.
4
.
−5
D. −
D.
−35
5
và
8
56
2
−14
D. x = −5 .
D.
D.
3 5 2
.
4 8 3
a c a:d
: =
b d b:c
Câu 7: Một người buôn vải, mua 120m vải về để bán lẻ. Sau một ngày bán, người đó đã bán hết
Hỏi tấm vải còn lại dài bao nhiêu mét.
A. 60m
B. 24m
C. 72m
4
Câu 8: Hỗn số 5 được viết dưới dạng phân số là:
3
19
12
23
A.
.
B.
.
C. .
3
3
3
5
Câu 9: Khi viết hỗn số 3
dưới dạng số thập phân, ta được:
10
A. 3,05
B. 3,5
C. 3,50
D. 48m
Câu 10: Khi đổi số thập 0,125 thành phân số, kết quả nào sau đấy chính xác nhất:
125
1
125
A.
.
B. .
C.
.
100
8
1000
Câu 11: Thực hiện tìm x biết x + 2,54 = 0,48, ta được kết quả x =
A. 3,2.
B. 3,02.
C. –2,6.
D.
3
.
19
D. 3,005
D.
125
10000
D. –2,06
2
tấm vải.
5
Câu 12: Số 4,1513678 được làm tròn đến hàng phần mười là:
A. 4,151.
B. 4,2.
C. 4,15.
D. 4,1.
Câu 13: Một cái ao hình tròn có bán kính bằng 4,2m. Tính diện tích mặt ao làm tròn hai chữ số thập phân
được kết quả là:
A. 55,39.
B. 55,38.
C. 13,18.
D. 13,19.
Câu 14: Trên hình vẽ đường thẳng a chứa những điểm nào?
A. M và N.
B. S và M
C. N và S
Câu 15: Cho hình vẽ. Cách dùng kí hiệu hoặc nào sau đây đúng
D. M, N và S.
N
d
M
A. M d, N d
B. M d, N d
C. M d, N d
Câu 16: Quan sát hình vẽ sau và cho biết điểm nằm giữa hai điểm Q và N là?
a
M
N
P
A. M.
B. N.
C. P.
Câu 17: Cho hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là Đúng:
A. Tia Mb và tia MP là hai tia đối nhau.
B. Điểm N thuộc tia Mb.
C. Tia Ma và tia MP là hai tia trùng nhau.
D. Tia Pa đi qua điểm M.
Câu 18: Trong hình vẽ sau có tất cả bao nhiêu tia?
D. M, N d
Q
=D. Q.
b
N
a
P
M
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 19: Cho đoạn thẳng AB = 12cm, đoạn MN = 2,7dm. Tỷ số độ dài của đoạn thẳng AB và MN là:
12
4
24
A.
B.
C.
D. 9,3
9
54
2,7
Câu 20: Phép so sánh nào sau đây là đúng?
2 −2
−2 2
2 −2
2 −2
A.
B.
C.
D. .
3 3
3 3
−3 3
3 −3
PHẦN 2: TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21.(1,25 điểm)
3
7
−12 2 1 5
a) So sánh hai phân số: và
.
b) Thực hiện phép tính:
+ . + 1 +
8
42
7
3 2 7
Câu 22.(1,25 điểm) Tìm x, biết:
−28 16
=
a) 30%.x − 0,5 = −2,75
b)
35
x
Câu 23.(1,0 điểm) Số học sinh khối 6 của một trường THCS là 225 học sinh, trong đó tỉ lệ học sinh nam chiếm
56% số học sinh toàn khối. Hỏi khối lớp 6 của trường THCS đó có bao nhiêu học sinh nữ ?
Câu 24. (1,0 điểm) Vẽ hình theo hướng dẫn sau: Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm
A và B sao cho AC = 4cm.
a) Kể tên các đoạn thẳng trong hình.
b) Tính độ dài đoạn thẳng BC. So sánh đoạn thẳng AC và đoạn thẳng BC
3
Câu 25: (0,5 điểm) Sơ kết học kì 1, số học sinh giỏi của lớp 6A bằng số học sinh còn lại. Sang kì 2, có thêm
7
2
4 học sinh phấn đấu trở thành học sinh giỏi nên số học sinh giỏi bằng số học sinh còn lại. Tính số học sinh
3
giỏi của lớp ở học kì 2.
------------ Hết----------
ĐỀ SỐ 7
(Đề gồm có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1:
Số nào sau đây được viết dưới dạng một phân số?
-8
−12
7
5,5
A.
B.
C.
D.
1,3
5
0
3
Câu 2: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng MN. Biết NI = 8cm. Khi đó, độ dài của đoạn thẳng MN bằng
A. 4cm.
B. 16cm.
C. 21cm.
D. 24cm.
2
Câu 3:
Phân số nào sau đây bằng phân số ?
3
−6
−2
6
3
A.
B.
C.
D.
−9
−9
3
2
Câu 4:
Phân số nào sau đây không phải là phân số tối giản?
-7
6
13
−5
A.
B.
C.
D.
9
5
60
125
1 −6
Câu 5:
Kết quả phép tính +
là:
5 5
−7
−5
A. 1
B.
C. -1
D.
5
10
Câu 6: Chọn câu đúng.
A. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng
B. Nếu ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
C. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
D. Cả ba đáp án trên đều sai.
2 −15
Câu 7:
Kết quả phép tính .
là:
5 8
−3
3
−13
A.
B. −1
C.
D.
4
4
40
Câu 8:
Cho E là điểm nằm giữa hai điểm I và K. Biết rằng IE = 4cm; EK = 10cm. Tính độ dài đoạn thẳng IK.
A. 4cm.
B. 7cm.
C. 6cm.
D. 14 cm.
1 3
Câu 9:
Số tự nhiên x thỏa mãn x − = là:
2 2
A. −2
B. −1
C. 1
D. 2
Câu 10: Tỉ số phần trăm có dạng
a
a
a
%
A.
B. a. 100%
C.
D.
100%
100
100
Câu 11:
Câu 12:
Câu 13:
Câu 14:
Giá niêm yết của quyển sách nâng cao toán lớp 6 là 50 nghìn đồng. Trong chương trình khuyến
mại, quyển sách này được giảm giá 20%. Như vậy khi mua một quyển sách loại này người mua
được giảm bao nhiêu nghìn đồng?
A. 40.
B. 10.
C. 20.
D. 30.
3 −5 1 7
; ; ; là:
Phân số nhỏ nhất trong các phân số
−8 8 8 −8
−5
−1
7
3
A.
B.
C.
D.
−8
−8
8
8
2 −1
Kết quả của phép tính − là:
3 6
−5
1
5
A. .
B. 0.
C.
.
D. .
3
6
6
Hãy kể tên các tia có trong hình vẽ (hình 4) sau:
y
x
O
A. xO, Oz, Oy.
B. xy, Oz.
4
Câu 15: Số đối của phân số −
là:
11
4
4
A.
.
B. .
− 11
11
Câu 16: Cho hình (hình 1) vẽ sau Chọn câu sai.
(Hình 4)
z
C. Ox, Oy, Oz.
C.
D. xO, yO, zO.
11
.
−4
D.
11
.
4
a
hình 1
P
N
M
b
A. M∈a; M∈b
Câu 17:
Câu 18:
B. N∉b; N∈a
C. P∈a; P∉b
15 −3
=
Cho x thỏa mãn
. Số x thích hợp là:
x
4
A. 63
B. –20
C. 20
Cho hình vẽ ( hình 3), các điểm nằm giữa hai điểm A và C là:
a
A
B
D
C
D. P∈a; M∈a
D. 57
E
(Hình 3)
A. Điểm B, D, E.
B. Điểm B,D.
C. Điểm B,D,C.
D. Điểm D, E.
− 14
16
Câu 19: Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn
là:
x
7
8
A. − 2;−1;0;1;2.
B. − 1;0;1;2.
C. − 2;−1;0;1 .
D. − 2;−1;1
Câu 20: Cho 10 điểm phân biệt trong đó có đúng 7 điểm thẳng hàng, ngoài ra không có 3 điểm nào thẳng
hàng. Cứ qua hai điểm ta vẽ được một đường thẳng. Hỏi từ 10 điểm đó ta vẽ được tất cả bao nhiêu
đường thẳng?
A. 45.
B. 25.
C. 90.
D. 70
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Thực hiện phép tính (tính một cách hợp lí nếu có thể)
a)
−7 4
+
3 3
b)
17 25 28 1
+ − −
11 8 11 8
Bài 2 (1,5 điểm): Tìm x, biết
a) x −
1 7
=
5 15
b)
5
18 9
+ 2x =
:
2
3 3
Bài 3 (1,5 điểm).
Cho điểm O n
 









Các ý kiến mới nhất