Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 7.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Zalo: 0786667111
Người gửi: Đặng Thu Mít
Ngày gửi: 09h:41' 02-03-2026
Dung lượng: 256.2 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
GIỮA KỲ II MÔN TIN HỌC, LỚP 7
NĂM HỌC 2025-2026

TRƯỜNG THCS THẮNG SƠN
TỔ KHTN

Số câu hỏi/ý hỏi ở các mức độ đánh giá
Chương/
TT chủ đề

Trắc nghiệm khách quan
Nội dung/đơn vị kiến
thức

Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu

1

Chủ đề
4. Ứng
dụng tin
học

Bài 6. Làm quen với
phần mềm bảng tính

3
MC(1,
2,3)

Bài 7. Tính toán tự
động trên bảng tính

3
MC(4,
5,6)

Đúng/Sai

Vận
Biết Hiểu
dụng

Vận
dụng

2
Bài 9. Trình bày bảng
MC(11
tính
,12)
Tổng số câu/Ý
8

Biết

Hiểu

4

1
ES(1
)
2
ĐK
(2a,b)

0

Tỉ lệ %
Điểm

Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
1
17,5%
ĐK
5
1
1
1,75đ
(1d)

2
1
1
YN(1 YN(1
YN(1d)
a,1b) c)

2
1
1
YN(2 YN(2
YN(2d)
a,2b) c)
4
2
2

Tổng

Điền khuyết

2
1
ĐK(1a, ĐK
b)
(1c)

4
MC(7
,8,9,1
0)

Bài 8. Công cụ hỗ trợ
tính toán

Tự luận

4

1
ĐK
(2c)

2

Tổng số điểm

3 điểm

2 điểm

2 điểm

Tỉ lệ

30%

20%

20%

1
ĐK
(2d)

2

1
ES(2)

5

1

2

27,5%
2,75đ

2

6

1

30%


1
25%
) ES(3 4
1
2
2,5đ
)
0
1
2
16
9
6
31
4
3
3
3 điểm
10 điểm
điểm điểm điểm
100%
30%
40% 30% 30%

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
GIỮA KỲ II MÔN TIN HỌC, LỚP 7
NĂM HỌC 2025-2026

TRƯỜNG THCS THẮNG SƠN
TỔ KHTN

TT

1

Chươn
g/ chủ
đề

Chủ
đề 4.
ứng
dụng
tin
học

Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức

Bài 6.
Làm
quen
với
phần
mềm
bảng
tính

Bài 7.
Tính
toán tự
động
trên
bảng
tính

Yêu cầu cần đạt (được
tách ra theo 3 mức độ)

Nhiều lựa chọn
Biết

Nhận biết
3
- Nêu được một số chức MC(
năng cơ bản của phần 1,2,3)
mềm bảng tính
Thông hiểu
- Thực hiện được một số
thao tác gơn giản: chọn
phông chữ, căn chỉnh dữ
liệu trong ô tính, thay đổi
độ rộng cột.
Vận dụng
- Thực hiện được thao tác
trên phần mềm bảng tính:
nhập và sửa dữ liệu; định
dạng (phông chữ, màu
nền…); căn chỉnh dữ liệu
trong ô; thay đổi độ rộng
cột (và các thao tác điều
chỉnh dữ liệu đơn giản)
Nhận biết
3
Nhận biết được một số MC(
kiểu dữ liệu trên bảng tính 4,5,6)
Thông hiểu
- Sử dụng được công thức
và dùng được địa chỉ
trong công thức, tạo được
bảng tính đơn giản có số

Hiểu

Vận
dụng

Số câu hỏi/ý hỏi ở các mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Điền khuyết
Đúng/Sai
Biết

Hiểu

Vận
dụng

Biết

Hiểu

Vận
dụng

1
ĐK
(1c)
2
ĐK(1
a,b)

1
ĐK
(1d)

2
YN(1
a,1b)
1
YN(1
c)

Biết

Hiểu

Vận
dụng

Bài
8.
Côn
g cụ
hỗ
trợ
tính
toán

Bài
9.
Trìn
h
bày
bản

liệu tính toán bằng công
thức
Vận dụng
- Áp dụng được việc đưa
các công thức vào bảng
tính là một cách điều
khiển tính toán tự động
trên dữ liệu.
Nhận biết
- Biết một số công cụ hỗ
trợ thực hiện các phép
toán và sử dụng các hàm
đơn giản
Thông hiểu
- Thực hiện được một số
phép toán thông dụng, sử
dụng được một số hàm
đơn giản như MAX, MIN,
SUM,AVERAGE,
COUNT,…
Vận dụng:
- Sử dụng được các hàm
trong phần mềm bảng tính
(SUM, AVERAGE, MIN,
MAX, COUNT…) để tính
tổng, trung bình, lớn nhất,
nhỏ nhất, đếm số lượng…
trên dữ liệu thực tế (ví dụ
bảng chi tiêu), từ đó rút ra
kết quả phục vụ nhu cầu
học tập/sinh hoạt
Nhận biết
- Nêu được một số chức
năng định dạng dữ liệu số
và trình bày bảng tính
Thông hiểu
- Thực hiện một số chức

1
YN(1
d)

1
ES(1
)

2
ĐK
(2a,b
)
4
MC(
7,8,9,
10)

1
ES(2
)
1
ĐK
(2c)

1
ĐK
(2d)

2
MC(
11,12
)

2
YN(2
a,2b)
1
YN(2

g
tính

năng định dạng dữ liệu số
và trình bày bảng tính
Vận dụng
- Áp dụng được một số
hàm tính toán dữ liệu như
SUM,
COUNt,
AVERAGE, MIN, MAX
vào dự án Trường học
xanh.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ

c)
1
YN(2
d)

8

4
3 điểm
30%

0

4

2
2 điểm
20%

2

1
ES(3
)

4

2
2 điểm
20%

2

0

1
3 điểm
30%

2

TRƯỜNG THCS THẮNG SƠN

TỔ KHTN
Đề 1

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN TIN HỌC 7
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

Phần I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Câu 1. Phần mềm bảng tính dùng để:
A. Lưu và xử lí dữ liệu theo bảng (hàng, cột)
B. Vẽ tranh
C. Soạn thảo văn bản
D. Trình chiếu
Câu 2. Trong bảng tính, ô tính là:
A. Giao điểm của một hàng và một cột
B. Một trang văn bản
C. Một tệp âm thanh
D. Một hình ảnh
Câu 3. Tên cột trong bảng tính thường được đặt theo:
A. Chữ cái (A, B, C, ...)
B. Số tự nhiên (1, 2, 3, ...)
C. Tên màu
D. Tên tháng
Câu 4. Dữ liệu kiểu số trong bảng tính thường được căn:
A. Trái
B. Giữa
C. Phải
D. Không căn được
Câu 5. Công thức trong bảng tính thường bắt đầu bằng ký hiệu:
A. #
B. =
C. @
D. &
Câu 6. Trong công thức =A1+B1, A1 và B1 là:
A. Tên tệp
B. Địa chỉ ô
C. Tên hàng
D. Tên cột
Câu 7. Hàm nào dùng để tính tổng một vùng dữ liệu?
A. MAX
B. SUM
C. COUNT
D. MIN
Câu 8. Hàm nào dùng để tìm giá trị nhỏ nhất trong vùng dữ liệu?

A. MIN
B. SUM
C. AVERAGE
D. COUNT
Câu 9. Muốn tính điểm trung bình các ô C2:C6, công thức đúng là:
A. =SUM(C2:C6)
B. =AVERAGE(C2:C6)
C. =MAX(C2:C6)
D. =COUNT(C2:C6)
Câu 10. Muốn đếm số ô chứa số trong vùng B2:B10, công thức đúng là:
A. =COUNT(B2:B10)
B. =SUM(B2:B10)
C. =MIN(B2:B10)
D. =MAX(B2:B10)
Câu 11. Định dạng dữ liệu số trong bảng tính có tác dụng:
A. Thay đổi cách hiển thị số (tiền tệ, phần trăm, thập phân...)
B. Làm thay đổi nội dung văn bản
C. Xóa dữ liệu
D. Đổi tên trang tính
Câu 12. Khi định dạng số, nhận xét nào đúng?
A. Giá trị trong ô thay đổi theo định dạng
B. Chỉ cách hiển thị thay đổi, giá trị vẫn giữ nguyên
C. Ô tính tự bị khóa
D. Không thể nhập lại dữ liệu
II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai, rồi tô vào phiếu trả
lời trắc nghiệm, mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Câu 1
a) Công thức trong bảng tính thường bắt đầu bằng dấu “=” . (……)
b) Dữ liệu kiểu văn bản thường được căn trái trong ô tính (mặc định). (……)
c) Khi sao chép công thức có địa chỉ tương đối, các địa chỉ trong công thức sẽ tự
thay đổi theo vị trí mới. (……)
d) Để tính tổng các ô B2 đến B6, công thức =SUM(B2+B6) là đúng. (……)
Câu 2.
a) Có thể kẻ đường viền (Borders) để bảng tính rõ ràng hơn. (……)
b) Định dạng kiểu tiền tệ giúp hiển thị số có ký hiệu tiền và dấu phân cách phù hợp.
(……)
c) Định dạng số sẽ làm thay đổi giá trị thật đang lưu trong ô. (……)
d) Muốn làm nổi bật tiêu đề, có thể định dạng in đậm và căn giữa tiêu đề. (……)
III. TRẢ LỜI NGẮN / ĐIỀN KHUYẾT (2,0 điểm)
(2 câu, mỗi câu 1,0 điểm; mỗi ý đúng 0,25 điểm.)
Câu 1: Điền vào chỗ trống:

a) Một phần mềm bảng tính phổ biến là __...........______.
b) Dữ liệu trong bảng tính được nhập vào các ……………________.
c) Dữ liệu kiểu số trong bảng tính thường được căn …………._ (mặc định).
d) Để thay đổi độ rộng cột, đưa chuột vào đường biên giữa hai tên cột
và ………._______.
Câu 2. Điền vào chỗ trống:
a) Hàm tính tổng là ……………..________.
b) Hàm tính trung bình là _......................_______.
c) Hàm tìm giá trị lớn nhất trong vùng dữ liệu là _........................_______.
d) Để đếm số ô chứa số trong vùng B2:B6, công thức là ………………________.
IV. Tự Luận
Câu 1. (1,0 điểm)
Em hãy giải thích vì sao sử dụng công thức trong bảng tính giúp tính toán “tự động”.
Nêu thêm 1 ví dụ minh hoạ (viết công thức hoặc mô tả công thức) để tính một đại
lượng bất kì trong bảng tính.
Câu 2. (1,0 điểm)
Cho cột dữ liệu chi tiêu (nghìn đồng) ở vùng C2:C6. Hãy viết các công thức: (1) tính
tổng chi tiêu; (2) tính chi tiêu trung bình; (3) tìm khoản chi lớn nhất; (4) đếm số khoản
chi (số ô có số).
Câu 3. (1,0 điểm)
Trong bảng “Trường học xanh”, cột D là “Số cây trồng” (D2:D6). a) Viết công thức
tính tổng số cây trồng của 5 lớp. b) Viết công thức tính số cây trồng trung bình. c)
Nêu 2 thao tác định dạng/trình bày để bảng tính rõ ràng và dễ đọc (ví dụ: kẻ viền, căn
giữa tiêu đề, định dạng số…).
HẾT

TRƯỜNG THCS THẮNG SƠN

TỔ KHTN
Mã đề 101

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN TIN HỌC 7

I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp
A
A
A
C
B
B
B
án
Câu
11
12
Đáp
A
B
án
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)

8
A

9
B

10
A

Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
Câu 1: a) Đ; b) Đ; c) Đ; d) S.
Câu 2: a) Đ; b) Đ; c) S; d) Đ.
III. TRẢ LỜI NGẮN / ĐIỀN KHUYẾT (2,0 điểm)
Mỗi ý đúng 0,25 điểm. Chấp nhận cách ghi tương đương.
Câu 1:
a) Excel (chấp nhận: Microsoft Excel, Google Sheets hoặc phần mềm bảng tính tương
đương).
b) ô tính (chấp nhận: ô).
c) phải.
d) kéo (chấp nhận: kéo thả).
Câu 2:
a) SUM (chấp nhận: =SUM(...)).
b) AVERAGE (chấp nhận: =AVERAGE(...)).
c) MAX (chấp nhận: =MAX(...)).
d) =COUNT(B2:B6) (chấp nhận: COUNT(B2:B6)).
IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Chấm theo ý; tổng điểm mỗi câu 1,0 điểm.
Câu 1: (1,0 điểm)
Chấm điểm (mỗi ý đúng 0,25 điểm):

1) Nêu được: khi dữ liệu thay đổi thì kết quả tính bằng công thức tự cập nhật.
2) Nêu được lợi ích: nhanh, giảm sai sót, dễ sao chép công thức cho nhiều ô.
3) Có ví dụ minh hoạ phù hợp (0,25đ): ví dụ =B2*C2; =A1+B1; =SUM(B2:B6)…
4) Ví dụ đúng cú pháp cơ bản (có dấu =, đúng phép toán/hàm, đúng dạng địa chỉ)
(0,25đ).
Câu 2: (1,0 điểm)
Mỗi công thức đúng 0,25 điểm (đúng hàm + đúng vùng dữ liệu):
a) =SUM(C2:C6)
b) =AVERAGE(C2:C6)
c) =MAX(C2:C6)
d) =COUNT(C2:C6)
Câu 3: (1,0 điểm)
Chấm điểm:
a) Công thức tổng (0,25đ): =SUM(D2:D6)
b) Công thức trung bình (0,25đ): =AVERAGE(D2:D6)
c) Nêu đúng 2 thao tác định dạng/trình bày (0,5đ; mỗi ý 0,25đ). Ví dụ: kẻ viền; in đậm
và căn giữa tiêu đề; điều chỉnh độ rộng cột; tô màu tiêu đề; định dạng số (tiền tệ/phân
cách hàng nghìn/số thập phân)…

TRƯỜNG THCS THẮNG SƠN

TỔ KHTN
Đề 2

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN TIN HỌC 7
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
(12 câu, mỗi câu 0,25 điểm. Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.)
Câu 1. Phần mềm nào sau đây là phần mềm bảng tính?
A. Google Sheets
B. PowerPoint
C. Paint
D. Windows Media Player
Câu 2. Trong bảng tính, tên hàng (row) thường được đánh theo:
A. Chữ cái (A, B, C, ...)
B. Số (1, 2, 3, ...)
C. Tên tháng
D. Kí hiệu đặc biệt
Câu 3. Ô ở cột C và hàng 5 có địa chỉ là:
A. 5C
B. C-5
C. C5
D. CC5
Câu 4. Dữ liệu kiểu văn bản (text) trong bảng tính thường được căn:
A. Trái
B. Giữa
C. Phải
D. Không thể căn
Câu 5. Phép nhân trong công thức bảng tính thường dùng kí hiệu:
A. x
B. *

C. ;
D. ^
Câu 6. Sao chép công thức =A2+B2 từ hàng 2 xuống hàng 3 thì công thức mới
thường là:
A. =A2+B2
B. =A3+B3
C. =A2+B3
D. =A3+B2
Câu 7. Hàm nào dùng để đếm số ô chứa số trong một vùng dữ liệu?
A. COUNT
B. SUM
C. MAX
D. MIN
Câu 8. Hàm nào cho biết giá trị lớn nhất trong vùng dữ liệu?
A. AVERAGE
B. MAX
C. COUNT
D. MIN
Câu 9. Muốn tính giá trị nhỏ nhất trong vùng B3:B7, công thức đúng là:
A. =MIN(B3:B7)
B. =MIN(B3+B7)
C. =SMALL(B3:B7)
D. =COUNT(B3:B7)
Câu 10. Muốn tính tổng các ô A2, A4 và A6, công thức đúng là:
A. =SUM(A2:A6)
B. =SUM(A2,A4,A6)
C. =TOTAL(A2,A4,A6)
D. =AVERAGE(A2,A4,A6)

Câu 11. Tác dụng của việc kẻ đường viền (Borders) trong bảng tính là:
A. Làm bảng rõ ràng, dễ quan sát
B. Xóa dữ liệu
C. Đổi tên trang tính
D. Tạo công thức tự động
Câu 12. Nếu định dạng ô theo kiểu phần trăm, giá trị 0,25 thường hiển thị là:
A. 0,25%
B. 2,5%
C. 25%
D. 250%
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)
(2 câu, mỗi câu 1,0 điểm; mỗi ý đúng 0,25 điểm. Ghi Đ hoặc S.)
Câu 1.
a) Trong bảng tính, công thức thường bắt đầu bằng dấu “=” . (……)
b) Khi thay đổi dữ liệu trong ô được tham chiếu, kết quả của ô công thức sẽ tự cập
nhật. (……)
c) Kí hiệu vùng A2:A6 gồm các ô từ A2 đến A6 trong cùng một cột. (……)
d) Công thức =SUM(B2+B6) dùng để tính tổng tất cả các ô từ B2 đến B6. (……)
Câu 2.
a) Có thể gộp ô (Merge) để tạo tiêu đề bảng. (……)
b) Thay đổi số chữ số thập phân khi định dạng sẽ làm thay đổi giá trị thật lưu trong
ô. (……)
c) Có thể định dạng in đậm, tăng cỡ chữ để làm nổi bật hàng tiêu đề. (……)
d) Có thể dùng định dạng số để hiển thị dấu phân cách hàng nghìn cho dữ liệu.
(……)
III. TRẢ LỜI NGẮN / ĐIỀN KHUYẾT (2,0 điểm)
(2 câu, mỗi câu 1,0 điểm; mỗi ý đúng 0,25 điểm.)
Câu 1.

a) Tệp bảng tính thường được gọi là ________ (workbook).
b) Mỗi trang trong tệp bảng tính được gọi là ________ (worksheet).
c) Địa chỉ ô D7 gồm chữ ________ (tên cột).
d) Địa chỉ ô D7 gồm số ________ (tên hàng).
Câu 2.
a) Hàm tìm giá trị nhỏ nhất là ________.
b) Hàm tìm giá trị lớn nhất là ________.
c) Hàm đếm số ô chứa số là ________.
d) Muốn tính trung bình vùng E2:E8, công thức là ________.
IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
(3 câu, mỗi câu 1,0 điểm.)
Câu 1.
Em hãy giải thích vì sao bảng tính được gọi là công cụ tính toán tự động. Nêu 2 ý giải
thích và cho 1 ví dụ minh hoạ (viết công thức hoặc mô tả công thức) để tính một đại
lượng trong bảng tính.
Câu 2.
Cho dữ liệu điểm kiểm tra ở vùng B2:B7. Hãy viết các công thức: (1) tính tổng điểm;
(2) tính điểm trung bình; (3) tìm điểm cao nhất; (4) tìm điểm thấp nhất.
Câu 3.
Trong bảng “Quỹ lớp 7A”, cột C là “Số tiền (đồng)” (C2:C6). a) Viết công thức tính
tổng số tiền. b) Viết công thức tính số tiền trung bình. c) Nêu 2 thao tác định
dạng/trình bày để bảng rõ ràng và dễ đọc (ví dụ: kẻ viền, gộp ô tiêu đề, định dạng tiền
tệ, căn giữa…).
HẾT

TRƯỜNG THCS THẮNG SƠN

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN TIN HỌC 7

TỔ KHTN
Đề 2

I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm. Đáp án:
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án

1
A
11
A

2
B
12
B

3
C

4
A

5
B

6
B

7
A

8
B

9
A

10
B

II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)
Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
Câu 1: a) Đ; b) Đ; c) Đ; d) S.
Câu 2: a) Đ; b) S; c) Đ; d) Đ.
III. TRẢ LỜI NGẮN / ĐIỀN KHUYẾT (2,0 điểm)
Mỗi ý đúng 0,25 điểm. Chấp nhận cách ghi tương đương.
Câu 1: a) sổ làm việc (workbook) b) trang tính (worksheet) c) D d) 7
Câu 2: a) MIN b) MAX c) COUNT d) =AVERAGE(E2:E8)
IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Chấm theo ý; tổng điểm mỗi câu 1,0 điểm.
Câu 1 (1,0 điểm)
Mỗi ý đúng 0,25 điểm:
• Nêu được: khi dữ liệu đầu vào thay đổi thì kết quả tính bằng công thức tự cập nhật.
• Nêu được lợi ích: nhanh, giảm sai sót, dễ sao chép công thức cho nhiều ô.
• Có ví dụ minh hoạ phù hợp (ví dụ: =B2*C2; =SUM(B2:B7); =A1+B1…).
• Ví dụ đúng cú pháp cơ bản (có dấu =, đúng phép toán/hàm, đúng dạng địa chỉ).
Câu 2 (1,0 điểm)
Mỗi công thức đúng 0,25 điểm (đúng hàm + đúng vùng B2:B7):
a) =SUM(B2:B7)
b) =AVERAGE(B2:B7)

c) =MAX(B2:B7)
d) =MIN(B2:B7)
Câu 3 (1,0 điểm)
a) Tổng (0,25đ): =SUM(C2:C6)
b) Trung bình (0,25đ): =AVERAGE(C2:C6)
c) Nêu đúng 2 thao tác định dạng/trình bày (0,5đ; mỗi ý 0,25đ). Ví dụ: kẻ viền; gộp ô
và căn giữa tiêu đề; in đậm/tô màu hàng tiêu đề; định dạng tiền tệ hoặc dấu phân cách
hàng nghìn; điều chỉnh độ rộng cột…
 
Gửi ý kiến