Lớp 7. Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Viet Thanh
Ngày gửi: 08h:03' 09-04-2025
Dung lượng: 169.0 KB
Số lượt tải: 469
Nguồn:
Người gửi: Phan Viet Thanh
Ngày gửi: 08h:03' 09-04-2025
Dung lượng: 169.0 KB
Số lượt tải: 469
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 7 - SONG SONG
I. KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 1 khi kết thúc: - Hoá : Bài 4; Lí : Bài 12; Sinh : Bài 32
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 9 câu, thông hiểu: 6 câu, vận dụng: 1 câu), mỗi câu 0,25 điểm
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 2 câu=1,75 điểm; Thông hiểu: 2 câu=1,75 điểm; Vận dụng: 2 câu=1,75 điểm; Vận
dụng cao: 2 câu=1,0 điểm)
Nội dung nửa đầu học kỳ 1: 25 %
Nội dung nửa cuối học kỳ 1:75 %
1
Chủ đề
1
1. Nguyên tử. Sơ lược
về bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học (17
tiết)
2. Tốc độ + Sóng âm
(26 tiết)
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm
2
3
4
5
6
7
1
2
2
1
1,0
0.5
0,5
0.5
1
3
2
1
0.75
0.75
0.5
1,0
Tổng số câu
Vận dụng cao
Tự
Trắc
luận nghiệm
8
9
Tự
luận
10
Trắc
nghiệm
11
2
4
1.5
1
1
3
0,5
2,25
Tổng
điểm
12
2,5
5
1,25
3,5
4
3. Trao đổi chất và
chuyển hoá năng
lượng (27 tiết)
1.0
1
1,0
2
0.5
1
1
(0,75) 0.25
1
(0,5)
3
(2,25)
7
1,75
4,0
Số câu
2
9
2
6
2
1
2
0
08
16
24
Điểm số
1,75
2,25
1,5
1,5
1,75
0,25
1,0
0
6,0
4,0
10,0
% điểm số
40%
30%
20%
10%
10 điểm
(100%)
2
II. BẢNG ĐẶC TẢ
Nội dung
Mức độ
1. Mở đầu (5 tiết)
- Mở đầu
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
Câu hỏi
TL
TN
- Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong học
tập môn Khoa học tự nhiên
- Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại,
liên kết, đo, dự báo.
- Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn
Khoa học tự nhiên 7).
- Làm được báo cáo, thuyết trình.
2. Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (16 tiết)
- Nguyên
- Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr
tử. Nguyên
(mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
tố hoá học
- Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc
- Sơ lược về
tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử)
bảng tuần
Nhận biết - Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu
hoàn các
nguyên tố hoá học.
nguyên tố
- Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các
hoá học
nguyên tố hoá học.
- Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì.
Thông hiểu - Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20
nguyên tố đầu tiên.
1
C3
1
C2
1
1
C17
1
C1,18
3
- Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên
tố/nguyên tố kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi
kim, nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn.
3. Tốc độ (15 tiết)
- Tốc độ
Nhận biết
chuyển
động
- Đo tốc độ
- Đồ thị
quãng
đường –
Thông hiểu
thời gian
- Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ.
- Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng.
- Tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó.
1
1
C4
1
C23
C5
- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây
và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường;
thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện
giao thông.
- Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động
thẳng.
- Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong
khoảng thời gian tương ứng.
Vận dụng
Vận dụng
cao
- Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu
được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.
- Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được
quãng đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động
của vật).
- Xác định được tốc độ trung bình qua quãng đường vật đi
được trong khoảng thời gian tương ứng.
1
C20
4. Âm thanh (11 tiết)
4
Sóng âm.
Nhận biết
Lấy được ví dụ về sợ lan truyền sóng âm trong môi trường
Nhận biết được nguồn âm trong thực tế
1
1
C6
C7
1
C8
- Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém.
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo sóng âm
(như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...)
Thông hiểu - Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí.
Vận dụng
- Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp
trong thực tế về sóng âm.
- Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào
thanh kim loại,...) để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền
được trong chất rắn, lỏng, khí.
- Đề xuất được phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh 1
hưởng đến sức khoẻ.
5. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật ( 30 tiết )
Nhận biết – Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang
– Khái quát
trao đổi chất
hợp, hô hấp tế bào.
và chuyển
– Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với
hoá năng
cơ thể sinh vật.
lượng
+ Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng,
+ Chuyển
hoá năng
lượng ở tế
bào
C9
C19
2
C 10
C11
1
C12
1
C13
mở khí khổng trong quá trình thoát hơi nước;
+ Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi
nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật;
- Chỉ ra được khí lấy vào và khí thoát ra ở quá trình quang
5
Quang
hợp
Hô hấp
ở tế bào
+ Trao đổi
khí
+ Trao đổi
nước và các
chất dinh
dưỡng ở
sinh vật
hợp
Thông hiểu – Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế
bào lá cây: Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang
hợp. Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang
hợp. Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ). Vẽ được
sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được
quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
1
– Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở 1
thực vật và động vật): Nêu được khái niệm; viết được
phương trình hô hấp dạng chữ; thể hiện được hai chiều tổng
hợp và phân giải.
C14
C22
- Mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng của
lá.
+ Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển
các chất trong mạch gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá
xuống các cơ quan trong mạch rây (dòng đi xuống).
1
C15
+ Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình, tranh ảnh, học liệu
điện tử) mô tả được con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn
trong ống tiêu hoá ở động vật (đại diện ở người);
+ Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật
(thông qua quan sát tranh, ảnh, mô hình, học liệu điện tử),
lấy ví dụ cụ thể ở hai vòng tuần hoàn ở người.
6
+ Trình bày được con đường trao đổi nước và nhu cầu sử
dụng nước ở động vật (lấy ví dụ ở người)
Vận dụng
Vận dụng
cao
– Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển 1
hoá năng lượng ở thực vật vào thực tiễn (ví dụ giải thích việc
tưới nước và bón phân hợp lí cho cây).
-Vận dụng những hiểu biết về vai trò của nước và chất dinh
dưỡng đối với sinh vật để vận dụng giải thích các vấn đề
thực tế
Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển 1
hoá năng lượng ở động vật vào thực tiễn (ví dụ về dinh
dưỡng và vệ sinh ăn uống, ...).
C21
1
C16
C24
III. ĐỀ KIỂM TRA
7
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A. Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau
Câu 1. Kí hiệu H, K, C lần lượt là kí hiệu hóa học của các nguyên tố nào?
A. Potassium, Hydrogen, Carbon
B. Carbon, Potassium, Hydrogen.
C. Hydrogen, Potassium, Carbon.
D. Hydrogen, Carbon, Potassium.
Câu 2. Nguyên tố hóa học là gì?
A. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt Proton trong hạt nhân.
B. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt electron trong hạt nhân.
C. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt ntron trong hạt nhân.
D. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số khối trong hạt nhân.
Câu 3. Hạt nhân một nguyên tử fluorine có 9 proton và 10 neutron. Khối lượng của một
nguyên tử flourine xấp xỉ bằng
A. 9 amu.
B. 10 amu.
C. 19 amu.
D. 28amu.
Câu 4. Có bao nhiêu nguyên tố kim loại trong số các nguyên tố sau: Na, Cl, Fe, K, Cr, Mg, Ba,
C, N, S, Ar?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 6.
Câu 5. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị đo tốc độ?
A. N.
B. Kg.
C. m.
8
D. m/s.
Câu 6. Đơn vị của tần số là
A. dB.
B. N.
C. Km.
D. Hz.
Câu 7. Sóng là
A. số dao động trong một giây.
B. độ lệch so với vị trí ban đầu của vật trong một giây.
C. sự lan truyền dao động trong môi trường.
D. khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.
Câu 8. Âm thanh không truyền được trong môi chân không vì?
A. Chân không không có trọng lượng.
B. Chân không không có vật chất.
C. Chân không là môi trường trong suốt.
D. Chân không không đặt được nguồn âm.
Câu 9: Ta nghe tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gõ nhẹ là vì
A. gõ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn.
B. gõ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn.
C. gõ mạnh là thành trống dao động mạnh hơn.
D. gõ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn.
Câu 10. Các yếu tố ngoài môi trường ảnh hưởng tới quang hợp là?
A. Nước, hàm lượng khí cacbondioxide, hàm lượng khí oxygen.
B. Nước, hàm lượng khí cacbondioxide, ánh sáng, nhiệt độ.
C. Nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.
D. Nước, nhiệt độ, hàm lượng khí oxygen.
Câu 11. Cây xanh hô hấp vào thời gian nào ?
A. Ban đêm.
B. Buổi sáng.
C. Cả ngày và đêm.
D. Ban ngày.
9
Câu 12. Nước là dung môi hòa tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có
A. nhiệt dung riêng cao.
B. liên kết hydrogen giữa các phân tử.
C. nhiệt bay hơi cao.
D. tính phân cực.
Câu 13. Sản phẩm của quang hợp là
A. nước, carbondioxide.
B. ánh sáng, diệp lục.
C. nước, glucose.
D. glucose, oxygen.
Câu 14. Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các khí được trao đổi qua khí khổng như thế
nào?
A. CO2 và O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, hơi nước thoát ra ngoài.
B. CO2 và O2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra ngoài môi trường.
C. O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi
trường.
D. CO2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, O 2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi
trường.
Câu 15. Theo khuyến nghị của Viện dinh dưỡng, trẻ vị thành niên nên bổ sung nước theo tỷ lệ
40ml/kg. Dựa vào trên e hãy tính lượng nước một học sinh có cân nặng 45kg cần uống trong 1
ngày?
A. 2000 ml.
B. 1500 ml.
C. 1800 ml.
D. 3000 ml
Câu 16. Cây trồng nào dưới đây cần nhiều phân đạm hơn những cây còn lại?
A. Củ đậu.
B. Lạc.
C. Cà rốt.
D. Rau muống.
10
II. Tự luận (6,0 điểm)
Câu 17. (1,0 điểm) Hãy nêu nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
Câu 18. (0,5 điểm) Viết ký hiệu hoá học của các nguyên tố hoá học sau:i ron; Oxygen;
Alumium; sulfur và Copper.
Câu 19. (1 điểm) Ở những nơi công cộng (như trường học, bệnh viện, ...) làm thế nào để chống
ô nhiễm tiếng ồn?
Câu 20. (0,5 điểm) Một người đi xe đạp trên quãng đường đầu dài 8 km với tốc độ 12km/h.
Sau đó đi tiếp 12km hết thời gian 80 phút. Xác định tốc độ của người đi xe đạp trên cả quãng
đường?
Câu 21. (0,75 điểm) Kể tên các yếu tố ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở
thực vật?
Câu 22. (1,0 điểm) Viết phương trình hô hấp ở tế bào ? So sánh các thành phần tham gia hô
hấp ở tế bào động vật và tế bào thực vật ?
Câu 23. (0,75 điểm) Liệt kê một số đơn vị đo tốc độ thường dùng?
Câu 24. (0,5 điểm) Dự đoán điều gì sẽ xảy ra với cơ thể nếu sự vận chuyển các chất trong cơ
thể bị dừng lại?
11
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
I. TNKQ (4,0 điểm): Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
Câu
Đ/A
Câu
Đ/A
1
C
9
B
2
A
10
B
3
C
11
C
4
D
12
D
5
D
13
D
6
D
14
D
7
C
15
C
8
B
16
D
Phần II: Tự luận: (6,0 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 17
- Các NTHH được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
0,5 điểm
(1,0 điểm) nguyên tử.
0,25 điểm
- Các NT trong cùng một hàng có cùng số lớp e trong nguyên tử.
0,25 điểm
- Các NT trong cùng một cột có tính chất gần giống nhau.
Câu 18
Viết đúng KHHH mỗi nguyên tố được 0,1 điểm
(0,5 điểm) Fe
O
Al
S
Cu
Câu 19
(1 điểm)
0,5 điểm
*Người ta thường sử dụng các biện pháp sau để làm giảm ô nhiễm
tiếng ồn:
- Trồng nhiều cây xanh ở ven đường cạnh bệnh viện, trường học để 0,25 điểm
âm truyền đến gặp lá cây sẽ tán xạ theo các hướng khác nhau.
- Xây dựng tường bê tông ngăn cách bệnh viện, trường học với đường
0,25điểm
quốc lộ.
0,25 điểm
- Treo biển “ cấm bóp còi” với các phương tiện giao thông.
- Lắp cửa kính hai lớp để ngăn âm thanh ngoài đường.
Câu 20
(0,5 điểm)
Thời gian đi quãng đường đầu là:
0,25 điểm
0,25 điểm
Từ công thức:
12
0,25 điểm
Đổi 80ph=
Tốc độ của người đó trên cả quãng đường là:
=
=10(km/h)
Câu 21
(0,75
điểm)
- Độ ẩm, hàm lượng khí O2 trong đất...... có ảnh hưởng đến khả
0,25 điểm
năng hấp thụ nước và chất dinh dưỡng ở rễ cây
- Đất tơi xốp, thoáng khí sẽ làm tăng khả năng hấp thụ nước của
0,25 điểm
cây
- Sự trao đổi nước và chất dinh dưỡng của cây còn phụ thuộc vào 0,25 điểm
các yếu tố khác như ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm ....
Câu 22
(1,0
điểm )
- Phương trình hô hấp
0,5 điểm
Glucose + Oxygen Carbondioxide + Nước + ATP
- So sánh :
+ Giống nhau : Đều sử dụng các nguyên liệu gồm chất hữu cơ
0,25 điểm
và oxygen
0,25 điểm
+ Khác nhau : Chất hữu cơ mà tế bào thực vật sử dụng có
nguồn gốc từ quang hợp, chất hữu cơ mà tế bào động vật sử
dụng có nguồn gốc từ thức ăn
Câu 23
- Đơn vị đo tốc độ: m/s, km/h.
0,75 điểm
Câu 24
- Xơ vữa động mạch làm cho lượng máu vận chuyển đến các cơ
0,25 điểm
( 0,5 điểm
)
quan trong cơ thể chậm hơn, nghiêm trọng hơn có thể gây tắc
nghẽn dẫn đến vỡ mạch máu gây tử vong
- Để đảm bảo sức khỏe cần có các biện pháp :
0,25 điểm
+ Thay đổi chế độ ăn uống: không ăn các loại thức ăn chứa
nhiều dầu mỡ
+ Luyện tập thể dục thể thao đều đặn, thường xuyên
+ Không dùng các chất kích thích có hại như rượu, bia, thuốc
lá.....
13
14
I. KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 1 khi kết thúc: - Hoá : Bài 4; Lí : Bài 12; Sinh : Bài 32
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 9 câu, thông hiểu: 6 câu, vận dụng: 1 câu), mỗi câu 0,25 điểm
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 2 câu=1,75 điểm; Thông hiểu: 2 câu=1,75 điểm; Vận dụng: 2 câu=1,75 điểm; Vận
dụng cao: 2 câu=1,0 điểm)
Nội dung nửa đầu học kỳ 1: 25 %
Nội dung nửa cuối học kỳ 1:75 %
1
Chủ đề
1
1. Nguyên tử. Sơ lược
về bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học (17
tiết)
2. Tốc độ + Sóng âm
(26 tiết)
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm
2
3
4
5
6
7
1
2
2
1
1,0
0.5
0,5
0.5
1
3
2
1
0.75
0.75
0.5
1,0
Tổng số câu
Vận dụng cao
Tự
Trắc
luận nghiệm
8
9
Tự
luận
10
Trắc
nghiệm
11
2
4
1.5
1
1
3
0,5
2,25
Tổng
điểm
12
2,5
5
1,25
3,5
4
3. Trao đổi chất và
chuyển hoá năng
lượng (27 tiết)
1.0
1
1,0
2
0.5
1
1
(0,75) 0.25
1
(0,5)
3
(2,25)
7
1,75
4,0
Số câu
2
9
2
6
2
1
2
0
08
16
24
Điểm số
1,75
2,25
1,5
1,5
1,75
0,25
1,0
0
6,0
4,0
10,0
% điểm số
40%
30%
20%
10%
10 điểm
(100%)
2
II. BẢNG ĐẶC TẢ
Nội dung
Mức độ
1. Mở đầu (5 tiết)
- Mở đầu
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
Câu hỏi
TL
TN
- Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong học
tập môn Khoa học tự nhiên
- Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại,
liên kết, đo, dự báo.
- Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn
Khoa học tự nhiên 7).
- Làm được báo cáo, thuyết trình.
2. Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (16 tiết)
- Nguyên
- Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr
tử. Nguyên
(mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
tố hoá học
- Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc
- Sơ lược về
tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử)
bảng tuần
Nhận biết - Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu
hoàn các
nguyên tố hoá học.
nguyên tố
- Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các
hoá học
nguyên tố hoá học.
- Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì.
Thông hiểu - Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20
nguyên tố đầu tiên.
1
C3
1
C2
1
1
C17
1
C1,18
3
- Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên
tố/nguyên tố kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi
kim, nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn.
3. Tốc độ (15 tiết)
- Tốc độ
Nhận biết
chuyển
động
- Đo tốc độ
- Đồ thị
quãng
đường –
Thông hiểu
thời gian
- Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ.
- Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng.
- Tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó.
1
1
C4
1
C23
C5
- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây
và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường;
thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện
giao thông.
- Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động
thẳng.
- Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong
khoảng thời gian tương ứng.
Vận dụng
Vận dụng
cao
- Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu
được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.
- Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được
quãng đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động
của vật).
- Xác định được tốc độ trung bình qua quãng đường vật đi
được trong khoảng thời gian tương ứng.
1
C20
4. Âm thanh (11 tiết)
4
Sóng âm.
Nhận biết
Lấy được ví dụ về sợ lan truyền sóng âm trong môi trường
Nhận biết được nguồn âm trong thực tế
1
1
C6
C7
1
C8
- Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém.
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo sóng âm
(như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...)
Thông hiểu - Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí.
Vận dụng
- Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp
trong thực tế về sóng âm.
- Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào
thanh kim loại,...) để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền
được trong chất rắn, lỏng, khí.
- Đề xuất được phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh 1
hưởng đến sức khoẻ.
5. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật ( 30 tiết )
Nhận biết – Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang
– Khái quát
trao đổi chất
hợp, hô hấp tế bào.
và chuyển
– Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với
hoá năng
cơ thể sinh vật.
lượng
+ Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng,
+ Chuyển
hoá năng
lượng ở tế
bào
C9
C19
2
C 10
C11
1
C12
1
C13
mở khí khổng trong quá trình thoát hơi nước;
+ Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi
nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật;
- Chỉ ra được khí lấy vào và khí thoát ra ở quá trình quang
5
Quang
hợp
Hô hấp
ở tế bào
+ Trao đổi
khí
+ Trao đổi
nước và các
chất dinh
dưỡng ở
sinh vật
hợp
Thông hiểu – Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế
bào lá cây: Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang
hợp. Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang
hợp. Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ). Vẽ được
sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được
quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
1
– Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở 1
thực vật và động vật): Nêu được khái niệm; viết được
phương trình hô hấp dạng chữ; thể hiện được hai chiều tổng
hợp và phân giải.
C14
C22
- Mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng của
lá.
+ Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển
các chất trong mạch gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá
xuống các cơ quan trong mạch rây (dòng đi xuống).
1
C15
+ Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình, tranh ảnh, học liệu
điện tử) mô tả được con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn
trong ống tiêu hoá ở động vật (đại diện ở người);
+ Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật
(thông qua quan sát tranh, ảnh, mô hình, học liệu điện tử),
lấy ví dụ cụ thể ở hai vòng tuần hoàn ở người.
6
+ Trình bày được con đường trao đổi nước và nhu cầu sử
dụng nước ở động vật (lấy ví dụ ở người)
Vận dụng
Vận dụng
cao
– Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển 1
hoá năng lượng ở thực vật vào thực tiễn (ví dụ giải thích việc
tưới nước và bón phân hợp lí cho cây).
-Vận dụng những hiểu biết về vai trò của nước và chất dinh
dưỡng đối với sinh vật để vận dụng giải thích các vấn đề
thực tế
Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển 1
hoá năng lượng ở động vật vào thực tiễn (ví dụ về dinh
dưỡng và vệ sinh ăn uống, ...).
C21
1
C16
C24
III. ĐỀ KIỂM TRA
7
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A. Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau
Câu 1. Kí hiệu H, K, C lần lượt là kí hiệu hóa học của các nguyên tố nào?
A. Potassium, Hydrogen, Carbon
B. Carbon, Potassium, Hydrogen.
C. Hydrogen, Potassium, Carbon.
D. Hydrogen, Carbon, Potassium.
Câu 2. Nguyên tố hóa học là gì?
A. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt Proton trong hạt nhân.
B. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt electron trong hạt nhân.
C. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt ntron trong hạt nhân.
D. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số khối trong hạt nhân.
Câu 3. Hạt nhân một nguyên tử fluorine có 9 proton và 10 neutron. Khối lượng của một
nguyên tử flourine xấp xỉ bằng
A. 9 amu.
B. 10 amu.
C. 19 amu.
D. 28amu.
Câu 4. Có bao nhiêu nguyên tố kim loại trong số các nguyên tố sau: Na, Cl, Fe, K, Cr, Mg, Ba,
C, N, S, Ar?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 6.
Câu 5. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị đo tốc độ?
A. N.
B. Kg.
C. m.
8
D. m/s.
Câu 6. Đơn vị của tần số là
A. dB.
B. N.
C. Km.
D. Hz.
Câu 7. Sóng là
A. số dao động trong một giây.
B. độ lệch so với vị trí ban đầu của vật trong một giây.
C. sự lan truyền dao động trong môi trường.
D. khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.
Câu 8. Âm thanh không truyền được trong môi chân không vì?
A. Chân không không có trọng lượng.
B. Chân không không có vật chất.
C. Chân không là môi trường trong suốt.
D. Chân không không đặt được nguồn âm.
Câu 9: Ta nghe tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gõ nhẹ là vì
A. gõ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn.
B. gõ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn.
C. gõ mạnh là thành trống dao động mạnh hơn.
D. gõ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn.
Câu 10. Các yếu tố ngoài môi trường ảnh hưởng tới quang hợp là?
A. Nước, hàm lượng khí cacbondioxide, hàm lượng khí oxygen.
B. Nước, hàm lượng khí cacbondioxide, ánh sáng, nhiệt độ.
C. Nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.
D. Nước, nhiệt độ, hàm lượng khí oxygen.
Câu 11. Cây xanh hô hấp vào thời gian nào ?
A. Ban đêm.
B. Buổi sáng.
C. Cả ngày và đêm.
D. Ban ngày.
9
Câu 12. Nước là dung môi hòa tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có
A. nhiệt dung riêng cao.
B. liên kết hydrogen giữa các phân tử.
C. nhiệt bay hơi cao.
D. tính phân cực.
Câu 13. Sản phẩm của quang hợp là
A. nước, carbondioxide.
B. ánh sáng, diệp lục.
C. nước, glucose.
D. glucose, oxygen.
Câu 14. Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các khí được trao đổi qua khí khổng như thế
nào?
A. CO2 và O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, hơi nước thoát ra ngoài.
B. CO2 và O2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra ngoài môi trường.
C. O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi
trường.
D. CO2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, O 2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi
trường.
Câu 15. Theo khuyến nghị của Viện dinh dưỡng, trẻ vị thành niên nên bổ sung nước theo tỷ lệ
40ml/kg. Dựa vào trên e hãy tính lượng nước một học sinh có cân nặng 45kg cần uống trong 1
ngày?
A. 2000 ml.
B. 1500 ml.
C. 1800 ml.
D. 3000 ml
Câu 16. Cây trồng nào dưới đây cần nhiều phân đạm hơn những cây còn lại?
A. Củ đậu.
B. Lạc.
C. Cà rốt.
D. Rau muống.
10
II. Tự luận (6,0 điểm)
Câu 17. (1,0 điểm) Hãy nêu nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
Câu 18. (0,5 điểm) Viết ký hiệu hoá học của các nguyên tố hoá học sau:i ron; Oxygen;
Alumium; sulfur và Copper.
Câu 19. (1 điểm) Ở những nơi công cộng (như trường học, bệnh viện, ...) làm thế nào để chống
ô nhiễm tiếng ồn?
Câu 20. (0,5 điểm) Một người đi xe đạp trên quãng đường đầu dài 8 km với tốc độ 12km/h.
Sau đó đi tiếp 12km hết thời gian 80 phút. Xác định tốc độ của người đi xe đạp trên cả quãng
đường?
Câu 21. (0,75 điểm) Kể tên các yếu tố ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở
thực vật?
Câu 22. (1,0 điểm) Viết phương trình hô hấp ở tế bào ? So sánh các thành phần tham gia hô
hấp ở tế bào động vật và tế bào thực vật ?
Câu 23. (0,75 điểm) Liệt kê một số đơn vị đo tốc độ thường dùng?
Câu 24. (0,5 điểm) Dự đoán điều gì sẽ xảy ra với cơ thể nếu sự vận chuyển các chất trong cơ
thể bị dừng lại?
11
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
I. TNKQ (4,0 điểm): Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
Câu
Đ/A
Câu
Đ/A
1
C
9
B
2
A
10
B
3
C
11
C
4
D
12
D
5
D
13
D
6
D
14
D
7
C
15
C
8
B
16
D
Phần II: Tự luận: (6,0 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 17
- Các NTHH được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
0,5 điểm
(1,0 điểm) nguyên tử.
0,25 điểm
- Các NT trong cùng một hàng có cùng số lớp e trong nguyên tử.
0,25 điểm
- Các NT trong cùng một cột có tính chất gần giống nhau.
Câu 18
Viết đúng KHHH mỗi nguyên tố được 0,1 điểm
(0,5 điểm) Fe
O
Al
S
Cu
Câu 19
(1 điểm)
0,5 điểm
*Người ta thường sử dụng các biện pháp sau để làm giảm ô nhiễm
tiếng ồn:
- Trồng nhiều cây xanh ở ven đường cạnh bệnh viện, trường học để 0,25 điểm
âm truyền đến gặp lá cây sẽ tán xạ theo các hướng khác nhau.
- Xây dựng tường bê tông ngăn cách bệnh viện, trường học với đường
0,25điểm
quốc lộ.
0,25 điểm
- Treo biển “ cấm bóp còi” với các phương tiện giao thông.
- Lắp cửa kính hai lớp để ngăn âm thanh ngoài đường.
Câu 20
(0,5 điểm)
Thời gian đi quãng đường đầu là:
0,25 điểm
0,25 điểm
Từ công thức:
12
0,25 điểm
Đổi 80ph=
Tốc độ của người đó trên cả quãng đường là:
=
=10(km/h)
Câu 21
(0,75
điểm)
- Độ ẩm, hàm lượng khí O2 trong đất...... có ảnh hưởng đến khả
0,25 điểm
năng hấp thụ nước và chất dinh dưỡng ở rễ cây
- Đất tơi xốp, thoáng khí sẽ làm tăng khả năng hấp thụ nước của
0,25 điểm
cây
- Sự trao đổi nước và chất dinh dưỡng của cây còn phụ thuộc vào 0,25 điểm
các yếu tố khác như ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm ....
Câu 22
(1,0
điểm )
- Phương trình hô hấp
0,5 điểm
Glucose + Oxygen Carbondioxide + Nước + ATP
- So sánh :
+ Giống nhau : Đều sử dụng các nguyên liệu gồm chất hữu cơ
0,25 điểm
và oxygen
0,25 điểm
+ Khác nhau : Chất hữu cơ mà tế bào thực vật sử dụng có
nguồn gốc từ quang hợp, chất hữu cơ mà tế bào động vật sử
dụng có nguồn gốc từ thức ăn
Câu 23
- Đơn vị đo tốc độ: m/s, km/h.
0,75 điểm
Câu 24
- Xơ vữa động mạch làm cho lượng máu vận chuyển đến các cơ
0,25 điểm
( 0,5 điểm
)
quan trong cơ thể chậm hơn, nghiêm trọng hơn có thể gây tắc
nghẽn dẫn đến vỡ mạch máu gây tử vong
- Để đảm bảo sức khỏe cần có các biện pháp :
0,25 điểm
+ Thay đổi chế độ ăn uống: không ăn các loại thức ăn chứa
nhiều dầu mỡ
+ Luyện tập thể dục thể thao đều đặn, thường xuyên
+ Không dùng các chất kích thích có hại như rượu, bia, thuốc
lá.....
13
14
 









Các ý kiến mới nhất