Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Lớp 9. Đề thi vào 10 THPT ĐỀ THI THỬ LẦN 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TRƯỜNG THCS HOẰNG THANH
Người gửi: Nguyễn Văn Mạnh
Ngày gửi: 22h:07' 16-02-2025
Dung lượng: 196.6 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS HOẰNGTHANH

KỲ THI THỬ VÁO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN TOÁN
Ngày thi: 16/02/2025
Thời gian làm bài: 120 phút
(không kể thời gian giao đề)

ĐỀ THI THỬ LẦN 2

(Đề thi gồm 02 trang, 15 câu)

I. TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM)
Chọn đáp án đúng nhất và viết A, B, C hoặc D vào bài làm!
Câu 1. Phương trình 2x – 1 = 0 có nghiệm là:
A. x = 1

B. x =

1
2

C. x = 2

Câu 2. Điều kiện xác định của biểu thức √ 2 x
A. x ≤ 3

B. x ≠ 3

– 6

D. x = –

1
2

là:

C. x ≥ 3

D. x > 3

Câu 3. Cho hàm số: y = – 2x2. Giá trị của hàm số đã cho tại x = 2 là:
A. y = – 4

B. y = 4

C. y = – 8

D. y = 8

Câu 4. Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 2x – 3y < 6

B. x2 – 1 < 0

C. 0x – 7 > 0

D. 5x – 3 < 0

Câu 5. Độ dài cung 60o của đường tròn có bán kính 5cm bằng:
A. 10π cm

B.


cm
3

C.


cm
6

D.

25 π
cm
6

Câu 6. Bất phương trình bậc nhất: – 2x + 1 ≤ 13 có nghiệm là:
A. x < – 6

B. x > – 6

C. x ≤ – 6

D. x ≥ – 6

Câu 7. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 9 cm, AC = 12 cm (như hình vẽ).
Khẳng định nào sau đây là đúng?
B

A. tan B =

4
3

4
B. tan C9 cm
=
3

Câu 8. Diện tích hình vành
tròn (O; 4cm) và (O; 3cm)
A. 7 cm2

A

B. 25 cm2

C. cot B =

12 cm
12
cm

4
3

D. cot C =

khăn giới hạn bởi hai đường
Cbằng:

C. 7π cm2

II. TỰ LUẬN (8 ĐIỂM)
Câu 9. (1,5 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a) x2 + 2x – 3 = 0

3
4

D. 25π cm2

b)

{32 xx +– 33yy == 96

Câu 10. (1,0 điểm)
Rút gọn biểu thức: A =

(

√x

)

√ x + 4√ x –1 :1
√x + 2 √x – 2 x – 4 √ x + 2


với x ≥ 0; x ≠ 4 .

Câu 11. (1,0 điểm)
Cho phương trình: x2 – (m + 1)x + m = 0 với m là tham số. Gọi x1, x2 là hai nghiệm
của phương trình. Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn hệ thức:
2

2

x1 + x2 = ( x 1 – 1)( x2 – 1) + 2

Câu 12. (1,0 điểm)
Cô An chia số tiền 600 triệu đồng cho hai khoản đầu tư. Sau một năm số tiền lãi
thu được là 28 triệu. Lãi suất cho khoản đầu tư thứ nhất là 4%, khoản đầu tư thứ hai là
6%. Tính số tiền cho mỗi khoản đầu tư của cô An.
Câu 13. (1,0 điểm)
Một cây cau cao 6m. Để hái một buồng cau xuống, phải
đặt thang tre sao cho đầu thang tre đạt độ cao đó. Khi đó góc
tạo bởi thang tre với mặt đất là bao nhiêu, biết chiếc thang dài
8m. (làm tròn kết quả đến phút)
Câu 14. (2,0 điểm)
Cho nửa đường tròn O đường kính AB. Qua điểm C thuộc nửa đường tròn, kẻ tiếp
tuyến d với nửa đường tròn. Từ điểm A và B kẻ các đường thẳng vuông góc với đường
thẳng d và cắt đường thẳng d lần lượt tại M và N. Từ C hạ CH vuông góc với AB tại H.
a) Chứng minh bốn điểm A, M, C, H cùng thuộc một đường tròn.
b) Khi A, B cố định, chứng minh rằng: CH2 = AH.BH và xác vị trí của C trên nửa
đường tròn O để AM.BN đạt giá trị lớn nhất.
Câu 15. (0,5 điểm)
Có 43 học sinh làm bài kiểm tra, không có ai bị điểm dưới 2, chỉ có 2 học sinh
được diểm 10. Chứng minh rằng ít nhất cũng tìm được 6 học sinh có điểm kiểm tra
bằng nhau. (điểm kiểm tra là số tự nhiên từ 0 đến 10)
--------------------HẾT--------------------
 
Gửi ý kiến