Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
LT- T7-CD- C K2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 20h:31' 26-04-2023
Dung lượng: 34.3 KB
Số lượt tải: 299
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 20h:31' 26-04-2023
Dung lượng: 34.3 KB
Số lượt tải: 299
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN THI CUỐI KỲ 2 – TOÁN 7- ĐỀ 13
I.TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cho biểu đồ biểu diễn kết quả học tập của học sinh khối 7.
Số học sinh học lực trung bình ít hơn số học sinh học lực khá
bao nhiêu?
A. 88 học sinh; B. 90 học sinh;
C. 92 học sinh;
D. 94 học sinh.
Câu 2. Cho dãy số liệu về cân nặng (theo đơn vị kilogam)
của 15 học sinh lớp 7 như sau: 40, 39, 41, 45, 41, 42, 40, 42, 40,
41, 43, 40, 42, 45, 42. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn trong 15 bạn này.
Tính xác suất của biến cố “Bạn được chọn có cân nặng là 45 kg”
1
2
3
4
A.
B.
C.
D.
15
15
15
15
Câu 3. Tổng ba góc trong một tam giác bằng:
A. 90°; B. 100°;
C. 120°;
D. 180°.
Câu 4 : Cho tam giác ABC có AB 7cm, AC 6cm, BC 5cm. So sánh các góc của tam giác ABC.
A.
B.
C.
D.
Câu 5 : Cho tam giác DEF có
. So sánh các cạnh của tam giác DEF.
A. DE < EF < DF
B. DE < DF < EF
C. DF < DE < EF
D. EF < DE < DF
Câu 6: Cho tam giác ABC cân có hai cạnh bằng 5cm, 11cm. Chu vi của tam giác ABC bằng
A. 16cm
B. 21cm
C. 27cm
D. Không thể tính được
Câu 7. Tính giá trị của biểu thức A = –(2a + b) tại a = 1; b = 3:
A. A = 5;
B. A = –5;
C. A = 1;
D. A = –1.
Câu 8. Trong các biểu thức sau, đâu là đơn thức một biến?
A. 2x;
B. 2xy;
C. x2 + 1;
D. t2 + t.
2
2
Câu 9. Thu gọn đa thức P(x) = x + 2x + 6x + 2x – 3 ta được:
A. P(x) = x2 + 8x – 3;
B. P(x) = 3x2 – 8x + 3;
C. P(x) = 3x2 + 8x – 3;
D. P(x) = x2 – 8x – 3.
Câu 10. Sắp xếp đa thức –y4 + y7 – 3y2 + 8y5 – y theo lũy thừa tăng dần của biến y ta được:
A. y – 3y2 – y4 + 8y5 + y7;
B. –y – 3y2 + y4 + 8y5 + y7
C. y – 3y2 + y4 + 8y5 + y7;
D. –y – 3y2 – y4 + 8y5 + y7.
3
4
Câu 11. Tính 2x . 5x ta thu được kết quả là: A. 10x4;
B. 10x3;
C. 10x7; D. 10x12.
Câu 12. Tính (12x4) : (3x2) Kết quả là:
A. 4x;
B. 4x2;
C. –4x;
D. –4x2.
II.TỰ LUẬN
Câu 13.Cho hai đa thức P(x) = 2x3 – 2x + x2 – x3 + 3x + 2 và Q(x) = 3x3 -4x2 + 3x – 4x – 4x3 + 5x2 + 1
a. Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến .
b. Tính M(x) = P(x) + Q(x) ;N(x) = P(x) - Q(x)
c. Chứng tỏ đa thức M(x) không có nghiệm .
Câu 14: Thực hiện phép chia sau:
Câu 15: Cho bảng thống kê sau:
a/ (-2x5 – 4x3 + 3x2) : 2x2
b/ (6x3 – 2x2 – 9x +3) : (3x – 1)
Xếp loại học lực học kì 1 học sinh khối 7
Loại
Tốt
Khá
Số lượng
90
135
Đạt
180
Chưa đạt
45
a/Tính tổng số học sinh khối 7.
b/Tính tỉ lệ phần trăm số học sinh Khá so với tổng số học sinh khối 7.
Câu 16: Cho ∆ ABC cân tại A, hai trung tuyến BM, CN cắt nhau tại K. Chứng minh :
a/ ∆ BNC = ∆ CMB
b) ∆ BKC cân tại K
c) MN // BC
I.TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cho biểu đồ biểu diễn kết quả học tập của học sinh khối 7.
Số học sinh học lực trung bình ít hơn số học sinh học lực khá
bao nhiêu?
A. 88 học sinh; B. 90 học sinh;
C. 92 học sinh;
D. 94 học sinh.
Câu 2. Cho dãy số liệu về cân nặng (theo đơn vị kilogam)
của 15 học sinh lớp 7 như sau: 40, 39, 41, 45, 41, 42, 40, 42, 40,
41, 43, 40, 42, 45, 42. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn trong 15 bạn này.
Tính xác suất của biến cố “Bạn được chọn có cân nặng là 45 kg”
1
2
3
4
A.
B.
C.
D.
15
15
15
15
Câu 3. Tổng ba góc trong một tam giác bằng:
A. 90°; B. 100°;
C. 120°;
D. 180°.
Câu 4 : Cho tam giác ABC có AB 7cm, AC 6cm, BC 5cm. So sánh các góc của tam giác ABC.
A.
B.
C.
D.
Câu 5 : Cho tam giác DEF có
. So sánh các cạnh của tam giác DEF.
A. DE < EF < DF
B. DE < DF < EF
C. DF < DE < EF
D. EF < DE < DF
Câu 6: Cho tam giác ABC cân có hai cạnh bằng 5cm, 11cm. Chu vi của tam giác ABC bằng
A. 16cm
B. 21cm
C. 27cm
D. Không thể tính được
Câu 7. Tính giá trị của biểu thức A = –(2a + b) tại a = 1; b = 3:
A. A = 5;
B. A = –5;
C. A = 1;
D. A = –1.
Câu 8. Trong các biểu thức sau, đâu là đơn thức một biến?
A. 2x;
B. 2xy;
C. x2 + 1;
D. t2 + t.
2
2
Câu 9. Thu gọn đa thức P(x) = x + 2x + 6x + 2x – 3 ta được:
A. P(x) = x2 + 8x – 3;
B. P(x) = 3x2 – 8x + 3;
C. P(x) = 3x2 + 8x – 3;
D. P(x) = x2 – 8x – 3.
Câu 10. Sắp xếp đa thức –y4 + y7 – 3y2 + 8y5 – y theo lũy thừa tăng dần của biến y ta được:
A. y – 3y2 – y4 + 8y5 + y7;
B. –y – 3y2 + y4 + 8y5 + y7
C. y – 3y2 + y4 + 8y5 + y7;
D. –y – 3y2 – y4 + 8y5 + y7.
3
4
Câu 11. Tính 2x . 5x ta thu được kết quả là: A. 10x4;
B. 10x3;
C. 10x7; D. 10x12.
Câu 12. Tính (12x4) : (3x2) Kết quả là:
A. 4x;
B. 4x2;
C. –4x;
D. –4x2.
II.TỰ LUẬN
Câu 13.Cho hai đa thức P(x) = 2x3 – 2x + x2 – x3 + 3x + 2 và Q(x) = 3x3 -4x2 + 3x – 4x – 4x3 + 5x2 + 1
a. Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến .
b. Tính M(x) = P(x) + Q(x) ;N(x) = P(x) - Q(x)
c. Chứng tỏ đa thức M(x) không có nghiệm .
Câu 14: Thực hiện phép chia sau:
Câu 15: Cho bảng thống kê sau:
a/ (-2x5 – 4x3 + 3x2) : 2x2
b/ (6x3 – 2x2 – 9x +3) : (3x – 1)
Xếp loại học lực học kì 1 học sinh khối 7
Loại
Tốt
Khá
Số lượng
90
135
Đạt
180
Chưa đạt
45
a/Tính tổng số học sinh khối 7.
b/Tính tỉ lệ phần trăm số học sinh Khá so với tổng số học sinh khối 7.
Câu 16: Cho ∆ ABC cân tại A, hai trung tuyến BM, CN cắt nhau tại K. Chứng minh :
a/ ∆ BNC = ∆ CMB
b) ∆ BKC cân tại K
c) MN // BC
 









Các ý kiến mới nhất