Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đăng Dũng
Ngày gửi: 15h:46' 14-01-2022
Dung lượng: 812.6 KB
Số lượt tải: 147
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đăng Dũng
Ngày gửi: 15h:46' 14-01-2022
Dung lượng: 812.6 KB
Số lượt tải: 147
Số lượt thích:
0 người
ĐS6-C2-CD13-14.ÔN TẬP CHƯƠNG 2
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Xem lại Tóm tắt lý thuyết các bài từ Bài 1 đến Bài 12 của chương này.
II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG
1.Tính:.
a) (-12) + 25 + 75 + 12; b) 60 + 12 + ( - 17) + ( - 43)
c) (-2)+ (-87)+ (-18)+ 87; d) ( -1) + (-2) + 36 + (-17)
2. Tìm số nguyên x biết:
a) 22 + (2x - 13) = 83; b) 51 - ( -12 + 3x) = 27
c) - (2x + 2) + 21 = - 23; d) 25 - ( 25 - x) = 0
3. Rút gọn biểu thức:
a) 2x + (- 61) - (21 - 61); b) (- 3 - x + 5) + 3
c) 11 - (13 - x) + (13 - 11); d) 25 - (15 - x + 303) +303
4. Chứng minh đẳng thức:
a) - (59 - 3x) + 39 = 3x - 20
b) - (a + b + c) + ( b - c) - ( a - c - 1) = 1 + c - 2a
5. Tìm số nguyên x, biết:
a) 35 - x = 16 - (-2); b) x - 2 = (-7) - 9.
6. Tìm số nguyên x biết rằng tổng của ba số: 11, - 2 và x bằng 29
7.Thực hiện phép tính:
a) (-12).4; b) (-11).5; c) 25. ( -2) d) 10. (- 4)
8. So sánh:
a) (-13). 5 với 0; b) 200 với 200. (-3)
c) (-17). 2 với -17; d) (-11). 8 với -11
9. So sánh:
a) (-12). 8 với (-19).3; b) 11.(- 2). với (- 3). 10;
c) (-16).10 với (-32).11; d) (-17). 3 với (- 22) . 2;
10. Tìm các số nguyên x, biết:
a) (- 2).x = -10; b) (- 18).x = -36;
c) 2. x +1 = 3; d) (- 4).x + 5 = -15;
11. Tìm các số nguyên x, y sao cho: x . y = -11 và x < y.
12. Thực hiện phép tính
a) (- 12). ( - 3) ; b) (- 28). ( -10) ;
c) ( - 25) . (- 6) d) (- 20). (- 5) ;
13. Tìm các số nguyên x, y sao cho (x - 3).(y + 2) =5.
14. Thay một thừa số bằng tổng để tính:
a) (-93).11; b) 341.(-21); c) (-35).101; d) 29.(-99)
15. Tìm x Z biết:
a) x ( x - 3) = 0; b) x ( x + 9) = 0
c) ( x + 1) ( x - 1) = 0 d) ( x - 13) ( x2 + 8) = 0
16. Tìm x, biết
a) 21x = 63; b) 32. |x| = 96
c) 11x + 5 = 60 d) 2 . |x| + 5 = 32 - 13
17. Tìm x Z sao cho:
a) 2x + 3 chia hết cho x;
b) 8x + 4 chia hết cho 2x - 1;
c*) x2 - 5x + 7 chia hết cho x- 5.
LỜI GIẢI
1. a) (-12) + 25 + 75 + 12 = (-12) + 12 + 25 + 75 = 0 +100 = 100.
b) 60 +12 + (-17) + (-43) = 60 + [(-47) + (-43)] +12.
c) (-2) + (-87) + (-18) + 87 = [(-2) + (-18)] + [(-87) + 87].
d) (-1)+(-2
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Xem lại Tóm tắt lý thuyết các bài từ Bài 1 đến Bài 12 của chương này.
II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG
1.Tính:.
a) (-12) + 25 + 75 + 12; b) 60 + 12 + ( - 17) + ( - 43)
c) (-2)+ (-87)+ (-18)+ 87; d) ( -1) + (-2) + 36 + (-17)
2. Tìm số nguyên x biết:
a) 22 + (2x - 13) = 83; b) 51 - ( -12 + 3x) = 27
c) - (2x + 2) + 21 = - 23; d) 25 - ( 25 - x) = 0
3. Rút gọn biểu thức:
a) 2x + (- 61) - (21 - 61); b) (- 3 - x + 5) + 3
c) 11 - (13 - x) + (13 - 11); d) 25 - (15 - x + 303) +303
4. Chứng minh đẳng thức:
a) - (59 - 3x) + 39 = 3x - 20
b) - (a + b + c) + ( b - c) - ( a - c - 1) = 1 + c - 2a
5. Tìm số nguyên x, biết:
a) 35 - x = 16 - (-2); b) x - 2 = (-7) - 9.
6. Tìm số nguyên x biết rằng tổng của ba số: 11, - 2 và x bằng 29
7.Thực hiện phép tính:
a) (-12).4; b) (-11).5; c) 25. ( -2) d) 10. (- 4)
8. So sánh:
a) (-13). 5 với 0; b) 200 với 200. (-3)
c) (-17). 2 với -17; d) (-11). 8 với -11
9. So sánh:
a) (-12). 8 với (-19).3; b) 11.(- 2). với (- 3). 10;
c) (-16).10 với (-32).11; d) (-17). 3 với (- 22) . 2;
10. Tìm các số nguyên x, biết:
a) (- 2).x = -10; b) (- 18).x = -36;
c) 2. x +1 = 3; d) (- 4).x + 5 = -15;
11. Tìm các số nguyên x, y sao cho: x . y = -11 và x < y.
12. Thực hiện phép tính
a) (- 12). ( - 3) ; b) (- 28). ( -10) ;
c) ( - 25) . (- 6) d) (- 20). (- 5) ;
13. Tìm các số nguyên x, y sao cho (x - 3).(y + 2) =5.
14. Thay một thừa số bằng tổng để tính:
a) (-93).11; b) 341.(-21); c) (-35).101; d) 29.(-99)
15. Tìm x Z biết:
a) x ( x - 3) = 0; b) x ( x + 9) = 0
c) ( x + 1) ( x - 1) = 0 d) ( x - 13) ( x2 + 8) = 0
16. Tìm x, biết
a) 21x = 63; b) 32. |x| = 96
c) 11x + 5 = 60 d) 2 . |x| + 5 = 32 - 13
17. Tìm x Z sao cho:
a) 2x + 3 chia hết cho x;
b) 8x + 4 chia hết cho 2x - 1;
c*) x2 - 5x + 7 chia hết cho x- 5.
LỜI GIẢI
1. a) (-12) + 25 + 75 + 12 = (-12) + 12 + 25 + 75 = 0 +100 = 100.
b) 60 +12 + (-17) + (-43) = 60 + [(-47) + (-43)] +12.
c) (-2) + (-87) + (-18) + 87 = [(-2) + (-18)] + [(-87) + 87].
d) (-1)+(-2
 









Các ý kiến mới nhất