BÀI 8 NHẬT BẢN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Sỹ
Ngày gửi: 08h:02' 13-10-2017
Dung lượng: 55.9 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Vũ Sỹ
Ngày gửi: 08h:02' 13-10-2017
Dung lượng: 55.9 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN ĐỀ : NHẬT BẢN
Điền đáp án đúng và ô tương ứng
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đa
A
B
A
C
A
A
B
C
C
A
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đa
B
B
A
A
C
D
D
C
C
B
Câu
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Đa
C
C
D
A
C
D
B
D
A
A
Câu
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Đa
C
D
D
A
A
B
A
A
C
D
I. Mức độ nhận biết
Câu 1. Tình hình Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A. bị tàn phá nghiêm trọng, bị quân đội nước ngoài chiếm đóng, kinh tế suy sụp.
B. thu được lợi nhuận từ buôn bán vũ khí , kinh tế phát triển nhanh chóng.
C. bị tàn phá nặng nề, khủng hoảng kéo dài do hậu quả của động đất, sóng thần.
D. đất nướcgặp nhiều khó khăn, khủng hoảng do thiếu tài nguyên thiên nhiên.
Câu 2. Sự phát triển “thần kì” của Nhật Bản bắt đầu từ khoảng thời gian nào?
A. Những năm 50 của thế kỉ XX.
B. Những năm 60 của thế kỉ XX.
C. Những năm 70 của thế kỉ XX.
D. Những năm 80 của thế kỉ XX.
Câu 3. Từ nửa sau những năm 80 (XX), Nhật Bản vươn lên thành siêu cường số một thế giới về lĩnh vực nào?
A. Kinh tế- tài chính.
B. Quân sự.
C. Văn hóa.
D. Công nghiệp.
Câu 4. Chính sách đối ngoại của Nhật Bản giai đoạn 1945-1954 là
A. bình thường hóa quan hệ với Liên Xô
B. phát triển quan hệ với các nước Đông Nam Á
C. liên minh chặt chẽ với Mĩ
D. mở rộng quan hệ với tất cả các nước trên thế giới
Câu 5. Sự kiện đặt nền tảng cho mối quan hệ Mĩ – Nhật là
A. hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật.
B. Mĩ viện trợ kinh tế cho Nhật.
C. Mĩ đóng quân tại Nhật Bản.
D. Mĩ xây dựng căn cứ trên đất Nhật.
Câu 6. Hiến pháp mới do SCAP soạn thảo quy định Nhật Bản là nước
A. quân chủ lập hiến.
B. quân chủ chuyên chế.
C. cộng hòa tư sản.
D. dân chủ nhân dân.
Câu 7. Nhật Bản thiết lập quan hệ ngoại giao với việt Nam vào năm nào?
A. Năm 1972. B. Năm 1973. C. Năm 1974. D. Năm 1975
Câu 8. Đặc điểm của kinh tế Nhật Bản từ những năm 90 (XX) là
A. tiếp tục tăng trưởng với tốc độ cao.
B.bị cạnh tranh gay gắt bởi các nước có nền công nghiệp mới.
C. lâm vào tình trạng suy thoái.
D. là nước có nền kinh tế phát triển nhất.
Câu 9. Thời điểm nào nền kinh tế Nhật Bản chiếm ưu thế tuyệt đối trong nền kinh tế thế giới?
A. Những năm 60 (thế kỉ XX). B. Những năm 70 (thế kỉ XX).
C. Những năm 80 (thế kỉ XX). D. Những năm 90 (thế kỉXX).
Câu 10. Chi phí mua bằng phát minh sáng chế của Nhật đứng thứ hai thế giới sau nước nào?
A. Nước Mĩ. B. Nước Anh. C. Nước Pháp D. Nước Nga.
Câu 11. Từ những năm 70 của thế kỉ XX, Nhật Bản trở thành
A. trung tâm kinh tế- tài chính lớn nhất thế giới.
B. một trong ba trung tâm kinh tế- tài chính thế giới.
C. siêu cường kinh tế- chính trị của thế giới.
D. trung tâm hợp tác kinh tế, tài chính của thế giới.
Câu 12. Nhật Bản đã thực hiện biện pháp nào để khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Nhờ vào sự giúp đỡ của Mĩ
B. Thực hiện 3 cuộc cải cách về kinh tế.
C. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
D. Đầu tư cho sản xuất dân dụng.
II. Mức
Điền đáp án đúng và ô tương ứng
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đa
A
B
A
C
A
A
B
C
C
A
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đa
B
B
A
A
C
D
D
C
C
B
Câu
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Đa
C
C
D
A
C
D
B
D
A
A
Câu
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Đa
C
D
D
A
A
B
A
A
C
D
I. Mức độ nhận biết
Câu 1. Tình hình Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A. bị tàn phá nghiêm trọng, bị quân đội nước ngoài chiếm đóng, kinh tế suy sụp.
B. thu được lợi nhuận từ buôn bán vũ khí , kinh tế phát triển nhanh chóng.
C. bị tàn phá nặng nề, khủng hoảng kéo dài do hậu quả của động đất, sóng thần.
D. đất nướcgặp nhiều khó khăn, khủng hoảng do thiếu tài nguyên thiên nhiên.
Câu 2. Sự phát triển “thần kì” của Nhật Bản bắt đầu từ khoảng thời gian nào?
A. Những năm 50 của thế kỉ XX.
B. Những năm 60 của thế kỉ XX.
C. Những năm 70 của thế kỉ XX.
D. Những năm 80 của thế kỉ XX.
Câu 3. Từ nửa sau những năm 80 (XX), Nhật Bản vươn lên thành siêu cường số một thế giới về lĩnh vực nào?
A. Kinh tế- tài chính.
B. Quân sự.
C. Văn hóa.
D. Công nghiệp.
Câu 4. Chính sách đối ngoại của Nhật Bản giai đoạn 1945-1954 là
A. bình thường hóa quan hệ với Liên Xô
B. phát triển quan hệ với các nước Đông Nam Á
C. liên minh chặt chẽ với Mĩ
D. mở rộng quan hệ với tất cả các nước trên thế giới
Câu 5. Sự kiện đặt nền tảng cho mối quan hệ Mĩ – Nhật là
A. hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật.
B. Mĩ viện trợ kinh tế cho Nhật.
C. Mĩ đóng quân tại Nhật Bản.
D. Mĩ xây dựng căn cứ trên đất Nhật.
Câu 6. Hiến pháp mới do SCAP soạn thảo quy định Nhật Bản là nước
A. quân chủ lập hiến.
B. quân chủ chuyên chế.
C. cộng hòa tư sản.
D. dân chủ nhân dân.
Câu 7. Nhật Bản thiết lập quan hệ ngoại giao với việt Nam vào năm nào?
A. Năm 1972. B. Năm 1973. C. Năm 1974. D. Năm 1975
Câu 8. Đặc điểm của kinh tế Nhật Bản từ những năm 90 (XX) là
A. tiếp tục tăng trưởng với tốc độ cao.
B.bị cạnh tranh gay gắt bởi các nước có nền công nghiệp mới.
C. lâm vào tình trạng suy thoái.
D. là nước có nền kinh tế phát triển nhất.
Câu 9. Thời điểm nào nền kinh tế Nhật Bản chiếm ưu thế tuyệt đối trong nền kinh tế thế giới?
A. Những năm 60 (thế kỉ XX). B. Những năm 70 (thế kỉ XX).
C. Những năm 80 (thế kỉ XX). D. Những năm 90 (thế kỉXX).
Câu 10. Chi phí mua bằng phát minh sáng chế của Nhật đứng thứ hai thế giới sau nước nào?
A. Nước Mĩ. B. Nước Anh. C. Nước Pháp D. Nước Nga.
Câu 11. Từ những năm 70 của thế kỉ XX, Nhật Bản trở thành
A. trung tâm kinh tế- tài chính lớn nhất thế giới.
B. một trong ba trung tâm kinh tế- tài chính thế giới.
C. siêu cường kinh tế- chính trị của thế giới.
D. trung tâm hợp tác kinh tế, tài chính của thế giới.
Câu 12. Nhật Bản đã thực hiện biện pháp nào để khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Nhờ vào sự giúp đỡ của Mĩ
B. Thực hiện 3 cuộc cải cách về kinh tế.
C. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
D. Đầu tư cho sản xuất dân dụng.
II. Mức
 








Các ý kiến mới nhất