Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Phản xạ âm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Tín
Ngày gửi: 16h:52' 14-02-2023
Dung lượng: 246.6 KB
Số lượt tải: 244
Số lượt thích: 0 người
BÀI 12:SÓNG ÂM
I.TRẮC NGHIỆM
1. Nhận biết
Câu 1: Nguồn âm là:
A. các vật dao động phát ra âm.
B. các vật chuyển động phát ra âm.
C. vật có dòng điện chạy qua.
D. vật phát ra năng lượng nhiệt.
Câu 2: Sóng âm là:
A. chuyển động của các vật phát ra âm thanh.
B. các vật dao động phát ra âm thanh.
C. các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường.
D. sự chuyển động của âm thanh.
Câu 3: Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng được gọi là gì?
A. Chuyển động.
B. Dao động.
C. Sóng.
D. Chuyển động lặp lại.
Câu 4: Khái niệm nào về sóng là đúng?
A. Sóng là sự lan truyền âm thanh.
B. Sóng là sự lặp lại của một dao động.
C. Sóng là sự lan truyền dao động trong môi trường.
D. Sóng là sự lan truyền chuyển động cơ trong môi trường.
2. Thông hiểu
Câu 5: Vật phát ra âm trong các trường hợp nào dưới đây?
A. Khi kéo căng vật.
B. Khi uốn cong vật.
C. Khi nén vật.
D. Khi làm vật dao động.
Câu 6: Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?
A. Tay bác bảo vệ gõ trống.
B. Dùi trống.
C. Mặt trống.
D. Không khí xung quanh trống.
Câu 7: Sóng âm không truyền được trong môi trường.
A. chất rắn.
B. chất lỏng.
C. chất khí.
D. chân không.
Câu 8: Khi thổi sáo bộ phận nào của sáo dao động phát ra âm?
A. Không khí bên trong sáo.
B. Không khí bên ngoài sáo.
C. Thân sáo.
D. Lỗ trên thân sáo.
Câu 9: Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?
A. Độ đàn hồi của âm.
B. Biên độ dao động của nguồn âm.
C. Tần số của nguồn âm.
D. Đồ thị dao động của nguồn âm
3. Vận dụng
Câu 10:Người ta so sánh tốc độ truyền âm trong các môi trường chất rắn (vr), chất lỏng (vl), chất khí
(vk). Kết quả so sánh nào sau đây là đúng?
A. vr > vl > vk .
B. vk > vl > vr.
C. vr > vk > vl.
D. vk > vr > vl.
Câu 11: Ở cùng nhiệt độ, tốc độ truyền âm trong môi trường nào dưới đây là nhỏ nhất?
A. Dầu ăn.
B. Khí Oxi.
C. Nước sinh hoạt.
D. Thanh thép.
Câu 12: Trong một cơn mưa giông, ta quan sát thấy tiếng sấm sau khi nhìn thấy tia chớp 5s. Cho vận
tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s, coi ta nhìn thấy tia sét ngay sau khi tia sét xuất hiện thì tia
sét xuất hiện cách ta
A.
1700 m.
B. 850 m.
C. 68 m.
D. 136 m.
Câu 13( vdc): Tại sao sóng âm không thể truyền qua môi trường chân không?
A. Vì chân không là môi trường không có khối lượng.
B. Vì chân không là môi trường không có màu sắc.

C. Vì chân không là môi trường không có hạt vật chất nào.
D. Vì không thể đặt nguồn âm trong môi trường chân không.
II. TỰ LUẬN
Bài 1( TH): Hãy đổ những lượng nước khác nhau vào bảy cái chai giống như hình 10.2.

Dùng thìa gõ nhẹ vào thành các chai và cho biết vật nào dao động phát ra âm ?
BG: Khi dùng thìa gõ nhẹ vào thành các chai, vật dao động phát ra âm là : chai và nước trong
chai dao động
Bài 2 ( VD):Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với
chu kì 2 s, tạo thành sóng ngang lan truyền trên dây. Hai điểm dao động gần nhau nhất trên dây
dao động cùng pha cách nhau 6 cm. Tại điểm M trên dây cách O 1,5 cm thì thời điểm đầu tiên để
M lên đến điểm cao nhất là bao nhiêu?
BG: Lúc t = 0 đầu O bắt đầu dao động đi lên thì tại điểm M vẫn chưa dao động
Vậy muốn M đến vị trí cao nhất thì sóng phải truyền  từ O -> M rồi sau đó mới truyền từ M -> vị
trí cao nhất
Vậy t = OM / v+ T /4 =1,5/ 3+ 0,5=1s.
Bài 3: Có 3 vật dao động với kết quả như sau:
Vật
A
B
C

Số dao động
630
1350
4500

Thời gian ( s)
42
30
90

Hãy tính tần số của 3 vật từ đó cho biết:
a.Vật nào dao động chậm hơn? Vì sao?
b.Vật nào phát ra âm cao hơn? Vì sao?
c.Tai ta nghe được âm do vật nào phát ra?
BG: Tần số của vật A: Fa = N1/ t1 = 630 / 42 = 15Hz
Tần số của vật B:  fB = N2 / t2 = 1350 / 30 = 45Hz
Tần số của vật C: fC = N3 /t3 = 4500 /50 = 90Hz
a) Vật A dao động chậm hơn vì có tần số nhỏ hơn.
b) Vật C phát ra âm cao hơn vì có tần số lớn hơn.
c) Ta nghe được âm của vật B và vật C phát ra vì tần số của nó nằm trong khoảng từ 20Hz đến
20000Hz.
Bài 4:(VDC): Vật thứ nhất trong 25 giây thực hiện được 2000 dao động. Vật thứ hai trong 10
giây thực hiện được 180 dao động.
a) Tìm tần số dao động của mỗi vật.
b) Vật nào phát ra âm cao hơn? Vì sao?
c) Tai người có thể nghe được âm do vật nào phát ra ? Tại sao?

HD: Tần số dao động là số dao động thực hiện được trong 1 giây.
- Tần số càng lớn thì âm phát ra càng cao.
Tai người nghe được âm có tần số từ 16Hz tới 20000Hz
BG: a) Tần số dao động của vật thứ nhất là: f1 =  2000:25 = 80Hz
Tần số dao động của vật thứ hai là: f2 = 180:10 = 18Hz
b) Vật thứ nhất có tần số lớn hơn nên phát ra âm cao hơn.
c) Tai người nghe được âm có tần số từ 16Hz tới 20000Hz nên có thể nghe được âm do cả hai vật
phát ra.
BÀI 13: ĐỘ TO VÀ ĐỘ CAO CỦA ÂM
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1 (NB). Trong các đơn vị sau đây đơn vị nào là đơn vị tần số dao động?
A. m/s.
B. Hz. C. mm.
D. kg.
Câu 2 (NB). Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của dao động ?
A. Vận tốc.
B. Tần số.
C. Năng lượng.
D. Biên độ.
Câu 3 (NB). Câu phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tần số dao động càng nhỏ, âm phát ra càng bé.
B. Tần số là số dao động trong một giây.
C. Tần số dao động càng nhỏ, âm phát ra càng trầm.
D. Tần số dao động càng lớn, âm phát ra càng cao.
Câu 4 (NB). Biên độ dao động là gì ?
A. Là số dao động trong một giây.
B. Là độ lệch của vật so với vị trí cân bằng.
C. Là khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.
D. Là độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.
Câu 5 (NB). Vật dao động càng mạnh thì
A. tần số dao động càng lớn.
B. số dao động thực hiện được càng nhiều.
C. biên độ dao động càng lớn.
D. tần số dao động càng nhỏ.
Câu 6 (NB). Chọn phát biểu đúng.
A. Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng to.
B. Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng cao.
C. Vật dao động càng nhanh thì âm phát ra càng to.
D. Vật dao động càng chậm thì âm phát ra càng nhỏ.
Câu 7 (TH). Trên cùng một quãng tám, trong các âm La, Sol, Mi, Re, tần số dao động của âm
nào là nhỏ nhất?

A. Re. B. Sol.C. Mi. D. La.
Câu 8 (TH). Một vật dao động càng chậm thì âm phát ra như thế nào?

A. Càng trầm.
B. Càng bổng.
C. Càng vang.
D. Truyền đi càng xa.
Câu 9 (TH). Một vật thực hiện được 6000 dao động trong 2 phút. Tần số dao động của vật:
A. 50Hz.
B. 3000Hz. C. 5Hz.
D. 12000Hz
Câu 10 (TH). Vật nào sau đây phát ra âm nghe cao nhất?
A. Vật dao động 1600 lần trong 0,5 giây.
B. Vật dao động 600 lần trong 1 phút.
C. Vật dao động 2000 lần trong 1 giây.
D. Vật dao động 60 lần trong 0,02 giây.
Câu 11 (TH). Vật nào sau đây dao động phát ra âm trầm nhất ?
A. Trong 0,01 giây, vật thực hiện được 20 dao động.
B. Trong một phút, vật thực hiện được 300 dao động.
C. Trong 5 giây, vật thực hiện được 500 dao động.
D. Trong 20 giây, vật thực hiện được 1200 dao động.
Câu 12 (TH). Tần số vỗ cánh của một số loại côn trùng khi bay như sau: ruồi khoảng 350 Hz,
ong khoảng 440Hz, muỗi khoảng 600 Hz. Âm do côn trùng nào phát ra trầm nhất?
A. Ruồi.
B. Ong.
C. Muỗi.
D. Chưa so sánh được.
II. TỰ LUẬN
Câu 13 (VD). Ở chiếc chuông gió, khi có gió, các âm thanh trầm, bổng khác nhau được phát
ra. Trường hợp này cho ta kết luận về sự phụ thuộc của tần số vào yếu tố nào của vật?

Đáp án: Trong chiếc chuông gió, mỗi thanh có độ dài khác nhau. Do đó khi gõ, ta nghe được
âm phát ra trầm, bổng khác nhau.=> Tần số âm do vật phát ra phụ thuộc vào độ dài của vật.
Câu 14 (VD). Một vật dao động phát ra âm có tần số 1000Hz và một vật khác dao động phát ra
âm có tần số 3000Hz. Vật nào dao động nhanh hơn? Vật nào phát ra âm thấp hơn?
Đáp án:
- Vật dao động có tần số 3000 Hz sẽ dao động nhanh hơn vật dao động có tần số 1000Hz
- Âm phát ra có tần số 3000 Hz bổng hơn âm phát ra có tần số 1000 Hz.
Câu 15 (VD). Hãy tìm hiểu xem khi vặn cho dây đàn căng nhiều, căng ít thì âm phát ra sẽ cao,
thấp thế nào? Và tần số lớn, nhỏ ra sao?
Đáp án:
- Dây đàn căng nhiều thì âm phát ra cao (bổng) và tần số âm lớn.
- Dây đàn căng ít thì âm phát ra thẩp (trầm) và tần số âm nhỏ.
 
Gửi ý kiến