Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Phương trình Nito

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phước Sang
Ngày gửi: 17h:55' 12-02-2016
Dung lượng: 495.0 KB
Số lượt tải: 250
Số lượt thích: 0 người
 I - NITƠ (khí không màu, không mùi, ít tan trong nước) N2 (-3,0,+1,+2,+3,+4,+5)
 ∆H = –92 kJ
 (liti nitrua)
 (magie nitrua)
 (nhôm nitrua)
 (H = +100 kJ
 (nâu đỏ)
 (đ.chế N2)
 (điều chế N2)
 (điều chế N2O5)


II – AMONIAC (khí mùi khai, tan nhiều trong nước) NH3 (-3)

 (amoni sunfat: đạm 1 lá) hoặc 
 (amoni nitrat: đạm 2 lá)
 (amoni hidrocacbonat)
 (amoni clorua) (nhận biết NH3)







 (điều chế NO)



 (đ.chế NH3)
 (natri amiđua)
 (natri imiđua)
 (natri nitrua)

 (Đ/c NH3 PTN)



III - MUỐI AMONI (dễ tan, điện li mạnh) NH4+
 (đ.chế NH3)
 (nhận biết 



 (điều chế N2)
 (điều chế N2O)










* Phản ứng nhiệt phân:
( Muối amoni chứa gốc axit không mang tính OXH (HCl,H2CO3)  + axit tương ứng
( Muối amoni chứa gốc axit mang tính OXH (HNO3, H2SO4)  + H2O



IV - AXIT NITRIC (lỏng không màu, tan vô hạn) HNO3












 (điều chế NO2)
 (đ.chế NO)










Fe(OH)2 + 4HNO3 (đặc)  Fe(NO3)3 + NO2 + 3H2O











 (đ.chế HNO3)





 (Đ/c HNO3 PTN)






* Tác dụng với HNO3 (đâm đặc, loãng, rất loãng, loãng lạnh)
Kim loại trước H
Kim loại sau H

HNO3 (đđ) + KL  M(NO3)m + NO2  + H2O

HNO3 + KL  M(NO3)m + + H2O
(Loãng)


HNO3 + KL  M(NO3)m + NO2 + H2O
(trừ Pt, Au)

HNO3 + KL  M(NO3)m + NH4NO3 + H2O
(Rất loãng)


m = hóa trị cao
* Dãy hoạt động hóa học:
K Ba Ca Na Mg Al Mn Zn Cr Fe Ni Sn Pb H Cu Ag Hg Pt Au
* Sản phẩm khử:
- NO2 là chất khí màu nâu.
- NO là chất khí không màu, hóa nâu trong không khí.
- N2O là khí cười.
- N2 là chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí.
- NH4NO3 là muối.
( Chú ý:
+ Các kim loại (Al, Fe, Cr) không tác dụng với HNO3 đặc nguội.
+ Pha HNO3 đậm đặc với HCl theo tỉ lệ 1:3 ta được nước cường thủy tan được cả Au, Pt.
+ Nước cường toan hòa tan được Au,Pt (không hòa tan được Ag do tạo AgCl không tan)
V - MUỐI NITRAT (dễ tan, điện li mạnh) NO3-

 (thủy phân)




(Al,Be









 
 (nâu đỏ)
* Nhiệt phân:
+ M là kim loại K ( Ca
2M(NO3)n  2M(NO2)n +nO2
+ M là kim loại Mg ( Cu
2M(NO3)n  M2On +2nNO2 + nO2
+ M là kim loại sau Cu
M(NO3)n  M+NO2 + O2
* Chú ý: Nhiệt phân muối Fe(NO3)2 trong không khí sẽ tạo ra Fe2O3

VI – PHOTPHO (P trắng và P đỏ) (-3,0,+3,+5)
 (canxiphotphua)









(đ.chế P)
VII - AXIT PHOTPHORIC – MUỐI PHOTPHAT
Photphin: PH3
 
Gửi ý kiến