Phương trình Nito

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phước Sang
Ngày gửi: 17h:55' 12-02-2016
Dung lượng: 495.0 KB
Số lượt tải: 250
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phước Sang
Ngày gửi: 17h:55' 12-02-2016
Dung lượng: 495.0 KB
Số lượt tải: 250
Số lượt thích:
0 người
I - NITƠ (khí không màu, không mùi, ít tan trong nước) N2 (-3,0,+1,+2,+3,+4,+5)
∆H = –92 kJ
(liti nitrua)
(magie nitrua)
(nhôm nitrua)
(H = +100 kJ
(nâu đỏ)
(đ.chế N2)
(điều chế N2)
(điều chế N2O5)
II – AMONIAC (khí mùi khai, tan nhiều trong nước) NH3 (-3)
(amoni sunfat: đạm 1 lá) hoặc
(amoni nitrat: đạm 2 lá)
(amoni hidrocacbonat)
(amoni clorua) (nhận biết NH3)
(điều chế NO)
(đ.chế NH3)
(natri amiđua)
(natri imiđua)
(natri nitrua)
(Đ/c NH3 PTN)
III - MUỐI AMONI (dễ tan, điện li mạnh) NH4+
(đ.chế NH3)
(nhận biết
(điều chế N2)
(điều chế N2O)
* Phản ứng nhiệt phân:
( Muối amoni chứa gốc axit không mang tính OXH (HCl,H2CO3) + axit tương ứng
( Muối amoni chứa gốc axit mang tính OXH (HNO3, H2SO4) + H2O
IV - AXIT NITRIC (lỏng không màu, tan vô hạn) HNO3
(điều chế NO2)
(đ.chế NO)
Fe(OH)2 + 4HNO3 (đặc) Fe(NO3)3 + NO2 + 3H2O
(đ.chế HNO3)
(Đ/c HNO3 PTN)
* Tác dụng với HNO3 (đâm đặc, loãng, rất loãng, loãng lạnh)
Kim loại trước H
Kim loại sau H
HNO3 (đđ) + KL M(NO3)m + NO2 + H2O
HNO3 + KL M(NO3)m + + H2O
(Loãng)
HNO3 + KL M(NO3)m + NO2 + H2O
(trừ Pt, Au)
HNO3 + KL M(NO3)m + NH4NO3 + H2O
(Rất loãng)
m = hóa trị cao
* Dãy hoạt động hóa học:
K Ba Ca Na Mg Al Mn Zn Cr Fe Ni Sn Pb H Cu Ag Hg Pt Au
* Sản phẩm khử:
- NO2 là chất khí màu nâu.
- NO là chất khí không màu, hóa nâu trong không khí.
- N2O là khí cười.
- N2 là chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí.
- NH4NO3 là muối.
( Chú ý:
+ Các kim loại (Al, Fe, Cr) không tác dụng với HNO3 đặc nguội.
+ Pha HNO3 đậm đặc với HCl theo tỉ lệ 1:3 ta được nước cường thủy tan được cả Au, Pt.
+ Nước cường toan hòa tan được Au,Pt (không hòa tan được Ag do tạo AgCl không tan)
V - MUỐI NITRAT (dễ tan, điện li mạnh) NO3-
(thủy phân)
(Al,Be
(nâu đỏ)
* Nhiệt phân:
+ M là kim loại K ( Ca
2M(NO3)n 2M(NO2)n +nO2
+ M là kim loại Mg ( Cu
2M(NO3)n M2On +2nNO2 + nO2
+ M là kim loại sau Cu
M(NO3)n M+NO2 + O2
* Chú ý: Nhiệt phân muối Fe(NO3)2 trong không khí sẽ tạo ra Fe2O3
VI – PHOTPHO (P trắng và P đỏ) (-3,0,+3,+5)
(canxiphotphua)
(đ.chế P)
VII - AXIT PHOTPHORIC – MUỐI PHOTPHAT
Photphin: PH3
∆H = –92 kJ
(liti nitrua)
(magie nitrua)
(nhôm nitrua)
(H = +100 kJ
(nâu đỏ)
(đ.chế N2)
(điều chế N2)
(điều chế N2O5)
II – AMONIAC (khí mùi khai, tan nhiều trong nước) NH3 (-3)
(amoni sunfat: đạm 1 lá) hoặc
(amoni nitrat: đạm 2 lá)
(amoni hidrocacbonat)
(amoni clorua) (nhận biết NH3)
(điều chế NO)
(đ.chế NH3)
(natri amiđua)
(natri imiđua)
(natri nitrua)
(Đ/c NH3 PTN)
III - MUỐI AMONI (dễ tan, điện li mạnh) NH4+
(đ.chế NH3)
(nhận biết
(điều chế N2)
(điều chế N2O)
* Phản ứng nhiệt phân:
( Muối amoni chứa gốc axit không mang tính OXH (HCl,H2CO3) + axit tương ứng
( Muối amoni chứa gốc axit mang tính OXH (HNO3, H2SO4) + H2O
IV - AXIT NITRIC (lỏng không màu, tan vô hạn) HNO3
(điều chế NO2)
(đ.chế NO)
Fe(OH)2 + 4HNO3 (đặc) Fe(NO3)3 + NO2 + 3H2O
(đ.chế HNO3)
(Đ/c HNO3 PTN)
* Tác dụng với HNO3 (đâm đặc, loãng, rất loãng, loãng lạnh)
Kim loại trước H
Kim loại sau H
HNO3 (đđ) + KL M(NO3)m + NO2 + H2O
HNO3 + KL M(NO3)m + + H2O
(Loãng)
HNO3 + KL M(NO3)m + NO2 + H2O
(trừ Pt, Au)
HNO3 + KL M(NO3)m + NH4NO3 + H2O
(Rất loãng)
m = hóa trị cao
* Dãy hoạt động hóa học:
K Ba Ca Na Mg Al Mn Zn Cr Fe Ni Sn Pb H Cu Ag Hg Pt Au
* Sản phẩm khử:
- NO2 là chất khí màu nâu.
- NO là chất khí không màu, hóa nâu trong không khí.
- N2O là khí cười.
- N2 là chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí.
- NH4NO3 là muối.
( Chú ý:
+ Các kim loại (Al, Fe, Cr) không tác dụng với HNO3 đặc nguội.
+ Pha HNO3 đậm đặc với HCl theo tỉ lệ 1:3 ta được nước cường thủy tan được cả Au, Pt.
+ Nước cường toan hòa tan được Au,Pt (không hòa tan được Ag do tạo AgCl không tan)
V - MUỐI NITRAT (dễ tan, điện li mạnh) NO3-
(thủy phân)
(Al,Be
(nâu đỏ)
* Nhiệt phân:
+ M là kim loại K ( Ca
2M(NO3)n 2M(NO2)n +nO2
+ M là kim loại Mg ( Cu
2M(NO3)n M2On +2nNO2 + nO2
+ M là kim loại sau Cu
M(NO3)n M+NO2 + O2
* Chú ý: Nhiệt phân muối Fe(NO3)2 trong không khí sẽ tạo ra Fe2O3
VI – PHOTPHO (P trắng và P đỏ) (-3,0,+3,+5)
(canxiphotphua)
(đ.chế P)
VII - AXIT PHOTPHORIC – MUỐI PHOTPHAT
Photphin: PH3
 








Các ý kiến mới nhất