Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề thi hki

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Quốc
Ngày gửi: 13h:44' 06-12-2015
Dung lượng: 84.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM 2015
TRƯỜNG THPT XUÂN HƯNG Môn thi: HÓA HỌC – Chương trình cơ bản
ĐỀ THI THỬ DỰA TRÊN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP Thời gian làm bài: 45 phút
Họ, tên thí sinh: .......................................................................

Số báo danh: ............................................................................
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64.
Câu 1: Chọn câu đúng
Các muối của kim loại kiềm đều là các chất điện li mạnh.
Tất cả các chất điện li đều ít nhiều tan trong nước.
Các chất hữu cơ đều là các chất điện li yếu.
Chỉ khi tan trong nước, các chất mới phân li thành ion.
Câu 2: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh
A. H2SO4, NH3, Cu(NO3)2, CaCl2. B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH. D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Câu 3: Trong dung dịch Al2(SO4)3 (bỏ qua sự phân li của nước) chứa bao nhiêu loại ion?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 4: Chọn biểu thức đúng
A. [H+] . [OH-] =1. B. [H+] + [OH-] = 0. C. [H+].[OH-] = 10-14. D. [H+].[OH-] = 10-7.
Câu 5: Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao ion
A. MgSO4 + BaCl2 → MgCl2 + BaSO4. B. HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3.
C. 2NaOH + CuCl2 → 2NaCl + Cu(OH)2. D. Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag.
Câu 6: Một dung dịch chứa 0,96 gam Cu2+; 0,144 gam SO42-; x mol NO3- và y mol Fe2+. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch này là 3,048 gam. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,03 và 0,0015. B. 0,02 và 0,05. C. 0,01 và 0,02. D. 0,05 và 0,015.
Câu 7: Mệnh đề nào dưới đây không đúng khi nói về phân tử nitơ (N2)
A. Bền ở nhiệt độ thường. B. Có liên kết ba giữa hai nguyên tử.
C. Còn một cặp electron chưa tham gia liên kết. D. Có năng lượng liên kết lớn.
Câu 8: Một bạn học sinh thực hiện thí nghiệm sau: dẫn khí NH3 đi qua ống đựng CuO nung nóng. Hiện tượng nào sau đây xảy ra?
A. Bột CuO từ màu đen sang màu trắng.
B. Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ, có hơi nước ngưng tụ.
C. Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh, có hơi nước ngưng tụ.
D. Bột CuO không thay đổi màu.
Câu 9: Cho 4 lít N2 và 14 lít N2 vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 16,4 lít (đktc). Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là
A. 50%. B. 25%. C. 20%. D. 45%.
Câu 10: Quan sát sơ đồ thí nghiệm.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình điều chế HNO3?
A. Quá trình phản ứng là một quá trình thuận nghịch, chiều thuận là chiều thu nhiệt.
B. Bản chất của quá trình điều chế HNO3 là một phản ứng trao đổi ion.
C. Do hơi HNO3 có phân tử khối nặng hơn không khí nên mới thiết kế ống dẫn hướng xuống.
D. HNO3 sinh ra trong bình cầu là dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ.
Câu 11: Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu ngoài không khí. Hỗn hợp khí thoát ra là
A. CO2 và NO2. B. CO2 và NO. C. NO và CO2. D. CO và NO.
Câu 12: Nồng độ ion NO3- trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm. Nếu thừa ion NO3- sẽ gây một loại bệnh thiếu máu tạo thành nitrosamine, một hợp chất
 
Gửi ý kiến