amin -aminaxit- peptit protein

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Luyến (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:42' 07-11-2017
Dung lượng: 308.5 KB
Số lượt tải: 418
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Luyến (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:42' 07-11-2017
Dung lượng: 308.5 KB
Số lượt tải: 418
Số lượt thích:
0 người
PH ẦN L Í THUYẾT
I. Amin
Khái niệm: Thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong NH3 bằng một hay nhiều gốc hiđrocacbon ( Amin
Bậc của amin: Có 3 bậc (được tính theo số nguyên tử H bị thay thế trong NH3 )
Nhóm thế - NH2 : amino
Công thức TQ : CxHyNz hoặc CnH2n+2-2k+zNz
- Amin no ( k=0) : CnH2n+2+zNz
- Amin no, đơn chức : CnH2n+3N hay CnH2n+1-NH2
- Amin thơm ( N liên kết trực tiếp vào vòng benzen ), đại diện C6H5-NH2 (anilin)
Tính chất hoá học:
- Tương tự NH3 , phân tử amin có nguyên tử N còn cặp e chưa liên kết nên amin thể hiện tính bazơ, trong amin N cũng có số oxi hoá -3 nên cũng dễ bị oxi hoá
1. Tính bazơ:
a. Phản ứng với axit ( HCl , H2SO4 , CH3COOH...)
R(NH2)x + x HCl ( R(NH3Cl)x
x = và m muối = m amin + m HCl
Muối sinh ra cũng có tính chất tương tự muối amoni NH4+ , tác dụng được với kiềm tái tạo lại amin
VD: R-NH3Cl + NaOH ( R-NH2 + NaCl + H2O
b. Với quỳ tím
- Các amin no: CH3-NH2 , C2H5-NH2.....làm quỳ tím hoá xanh , còn anilin không làm đổi màu quỳ tím
c. Phản ứng với dung dịch muối của KL( kết tử hiđroxit
FeCl3 + 3CH3NH2 + 3H2O ( Fe(OH)3( + 3CH3NH3Cl
Lưu ý : Tương tự NH3 các amin cũng tạo phức tan với Cu(OH)2 , Zn(OH)2 , AgCl....
2.Phản ứng với HNO2 (để phân biệt amin các bậc )
- Amin bậc 1 + HNO2 ( to thường) ( Ancol hoặc phenol + N2
R-NH2 + HNO2 ( R-OH + N2 + H2O
- Amin bậc 2 + HNO2 ( Hợp chất nitrozô ( màu vàng)
- Amin bậc 3 không phản ứng , không dấu hiệu
- Các amin thơm bậc 1 phản ứng ( to thấp)cho muối điazôni
C6H5-NH2 + HNO2 + HCl ( C6H5-N2Cl + 2H2O
3. Phản ứng ankyl hoá ( Amin bậc 1 , bậc 2 )
R-NH2 + R`-X ( R-NH-R` + HX
4. Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin
5. Phản ứng cháy
So sánh tính bazơ của các amin
- Tính bazơ của amin phụ thuộc vào sự linh động của cặp e tự do ở nguyên tử N , nhóm đẩy e sẽ làm tăng tính linh động của cặp e ( nhóm ankyl )( làm tăng tính bazơ . Nhóm hút e sẽ làm giảm tính linh động của cặp e ( phenyl )( Tính bazơ giảm . Khi có sự liên hợp p-( ( N gắn trực tiếp vào cacbon mang liên kết ( )( Tính bazơ cũng giảm
- Không so sánh tính bazơ của amin bậc 3 vì còn phụ thuộc nhiều yếu tố khác.
Điều chế Amin
II. Aminoaxit
Định nghĩa : Là hợp chất trong phân tử chứa đồng thời nhóm amino ( NH2 ) và nhóm cacboxyl (-COOH)
- Ở trạng thái kết tinh aminoaxit tồn tại dạng ion lưỡng cực , trong dung dịch dạng ion lưỡng cực chuyển 1 phần nhỏ về dạng phân tử
Công thức TQ: (H2N)yR(COOH)x hay CxHyOzNt
Hay CnH2n+2-2a-x-y(NH2)y(COOH)x Với a: số liên kết (
( Amino axit no, chứa 1 nhóm -NH2 , 1 nhóm -COOH : H2N-CnH2n-COOH
Hay CmH2m+1O2N ( M là 1 số lẻ )
Danh pháp
Số chỉ vị trí nhóm NH2 + Amino + Tên Axit tương ứng (đuôi oic) ( Tên thay thế
hoặc ( ( , (...) + amino + Tên Axit tương ứng ( tên thường )( tên bán hệ thống
( ( ( ( ( (
...C - C - C- C - C - C -COOH
Tên thường : Các (- amino axit có trong thiên nhiên đều có tên riêng
Tính chất hoá học:
1.Là hợp chất lưỡng tính
a. Tác dụng với axit :
(H2N)yR(COOH)x + y HCl( (ClH3N)yR(COOH)x
( Dựa vào tỉ lệ = y ta tìm được số nhóm chức NH2
- Nếu cho sản phẩm thu được tác dụng với dung dịch kiềm dư ta có:
(ClH3N)yR(COOH)x + (x +
I. Amin
Khái niệm: Thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong NH3 bằng một hay nhiều gốc hiđrocacbon ( Amin
Bậc của amin: Có 3 bậc (được tính theo số nguyên tử H bị thay thế trong NH3 )
Nhóm thế - NH2 : amino
Công thức TQ : CxHyNz hoặc CnH2n+2-2k+zNz
- Amin no ( k=0) : CnH2n+2+zNz
- Amin no, đơn chức : CnH2n+3N hay CnH2n+1-NH2
- Amin thơm ( N liên kết trực tiếp vào vòng benzen ), đại diện C6H5-NH2 (anilin)
Tính chất hoá học:
- Tương tự NH3 , phân tử amin có nguyên tử N còn cặp e chưa liên kết nên amin thể hiện tính bazơ, trong amin N cũng có số oxi hoá -3 nên cũng dễ bị oxi hoá
1. Tính bazơ:
a. Phản ứng với axit ( HCl , H2SO4 , CH3COOH...)
R(NH2)x + x HCl ( R(NH3Cl)x
x = và m muối = m amin + m HCl
Muối sinh ra cũng có tính chất tương tự muối amoni NH4+ , tác dụng được với kiềm tái tạo lại amin
VD: R-NH3Cl + NaOH ( R-NH2 + NaCl + H2O
b. Với quỳ tím
- Các amin no: CH3-NH2 , C2H5-NH2.....làm quỳ tím hoá xanh , còn anilin không làm đổi màu quỳ tím
c. Phản ứng với dung dịch muối của KL( kết tử hiđroxit
FeCl3 + 3CH3NH2 + 3H2O ( Fe(OH)3( + 3CH3NH3Cl
Lưu ý : Tương tự NH3 các amin cũng tạo phức tan với Cu(OH)2 , Zn(OH)2 , AgCl....
2.Phản ứng với HNO2 (để phân biệt amin các bậc )
- Amin bậc 1 + HNO2 ( to thường) ( Ancol hoặc phenol + N2
R-NH2 + HNO2 ( R-OH + N2 + H2O
- Amin bậc 2 + HNO2 ( Hợp chất nitrozô ( màu vàng)
- Amin bậc 3 không phản ứng , không dấu hiệu
- Các amin thơm bậc 1 phản ứng ( to thấp)cho muối điazôni
C6H5-NH2 + HNO2 + HCl ( C6H5-N2Cl + 2H2O
3. Phản ứng ankyl hoá ( Amin bậc 1 , bậc 2 )
R-NH2 + R`-X ( R-NH-R` + HX
4. Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin
5. Phản ứng cháy
So sánh tính bazơ của các amin
- Tính bazơ của amin phụ thuộc vào sự linh động của cặp e tự do ở nguyên tử N , nhóm đẩy e sẽ làm tăng tính linh động của cặp e ( nhóm ankyl )( làm tăng tính bazơ . Nhóm hút e sẽ làm giảm tính linh động của cặp e ( phenyl )( Tính bazơ giảm . Khi có sự liên hợp p-( ( N gắn trực tiếp vào cacbon mang liên kết ( )( Tính bazơ cũng giảm
- Không so sánh tính bazơ của amin bậc 3 vì còn phụ thuộc nhiều yếu tố khác.
Điều chế Amin
II. Aminoaxit
Định nghĩa : Là hợp chất trong phân tử chứa đồng thời nhóm amino ( NH2 ) và nhóm cacboxyl (-COOH)
- Ở trạng thái kết tinh aminoaxit tồn tại dạng ion lưỡng cực , trong dung dịch dạng ion lưỡng cực chuyển 1 phần nhỏ về dạng phân tử
Công thức TQ: (H2N)yR(COOH)x hay CxHyOzNt
Hay CnH2n+2-2a-x-y(NH2)y(COOH)x Với a: số liên kết (
( Amino axit no, chứa 1 nhóm -NH2 , 1 nhóm -COOH : H2N-CnH2n-COOH
Hay CmH2m+1O2N ( M là 1 số lẻ )
Danh pháp
Số chỉ vị trí nhóm NH2 + Amino + Tên Axit tương ứng (đuôi oic) ( Tên thay thế
hoặc ( ( , (...) + amino + Tên Axit tương ứng ( tên thường )( tên bán hệ thống
( ( ( ( ( (
...C - C - C- C - C - C -COOH
Tên thường : Các (- amino axit có trong thiên nhiên đều có tên riêng
Tính chất hoá học:
1.Là hợp chất lưỡng tính
a. Tác dụng với axit :
(H2N)yR(COOH)x + y HCl( (ClH3N)yR(COOH)x
( Dựa vào tỉ lệ = y ta tìm được số nhóm chức NH2
- Nếu cho sản phẩm thu được tác dụng với dung dịch kiềm dư ta có:
(ClH3N)yR(COOH)x + (x +
 









Các ý kiến mới nhất