Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Huy Phương
Ngày gửi: 11h:35' 02-04-2020
Dung lượng: 91.0 KB
Số lượt tải: 447
Nguồn:
Người gửi: Vũ Huy Phương
Ngày gửi: 11h:35' 02-04-2020
Dung lượng: 91.0 KB
Số lượt tải: 447
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:……………………………. ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 14
Lớp: 6..... MÔN: HÌNH HỌC 6
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐIỂM
NHẬN XÉT
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm )
Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước đáp án đúng.
Câu 1: Cho hình vẽ bên. Em hãy khoanh tròn vào câu đúng
A. A d và Bd B. A d và Bd C. A d và Bd D. A d và Bd
Câu 2: Hai đường thẳng cắt nhau nếu:
A. Chúng không có điểm chung B. Chúng có hai điểm chung
C. Chúng có một điểm chung D. Chúng có vô số điểm chung
Câu 3: Cho đoạn thẳng PQ = 8 cm. Điểm M là trung điểm của PQ thì đoạn thẳng PM bằng:
A. 8 cm B. 4 cm C. 4,5 cm D. 5 cm
Câu 4: Nếu DG + GH = DH thì :
A. D nằm giữa H và G B. G nằm giữa D và H
C. H nằm giữa D và G D. Một kết quả khác
Câu 5: Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi:
A. IA = IB B. AI + IB = AB C. AI + AB = IB D. IA = IB =
Câu 6: Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 10cm; OB = 7 cm thì khi đó:
A. Điểm B nằm giữa hai điểm O và A. B. Điểm A nằm giữa hai điểm O và B.
C. Điểm O nằm giữa hai điểm A và B. D. Cả ba đáp án trên đều sai.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm): Vẽ hình theo cách diễn đạt sau (Mỗi câu vẽ một hình):
a) Vẽ 3 điểm P, Q, R không thẳng hàng. Vẽ đường thẳng PQ, tia PR, đoạn thẳng QR.
b) Vẽ hai tia Ox và Oy đối nhau .Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 6 cm. Vẽ trung điểm B của đoạn thẳng OA.
Câu 2 (4,0 điểm): Vẽ tia Ax. Lấy BAx sao cho AB = 8 cm, điểm M nằm trên đoạn thẳng AB sao cho AM = 4 cm.
Điểm M có nằm giữa hai điểm A và B không? Vì sao?
So sánh MA và MB.
Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
BÀI LÀM:
MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG I - MÔN HÌNH HOC 6. TIẾT PPCT 14
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Điểm, đường thẳng
Hiểu được khái niệm điểm thuộc, không thuộc đường thẳng.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(1)
0,5 điểm
5%
1
0,5 điểm
5%
2. Ba điểm thẳng hàng. Đường thẳng đi qua hai điểm.
Hiểu ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm và tính chất đường thẳng đi qua hai điểm.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(2)
0,5 điểm
5%
1
0,5 điểm
5%
3. Tia
.
Vẽ hình thành thạo về tia. Biểu diễn các điểm trên tia.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(1b)
1,5 điểm
15%
1
1,5 điểm
15%
4. Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng
Hiểu và kể tên các đoạn thẳng, so sánh hai đoạn thẳng. Vẽ hình thành thạo.
Vận dụng tính chất AM+MB=AB để xác định điểm nằm giữa hai điểm còn lại; tính chất trung điểm của đoạn thẳng.
Vận dụng hệ thức AM+MB=AB để tính độ dài đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(6)
0,5 điểm
5%
Lớp: 6..... MÔN: HÌNH HỌC 6
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐIỂM
NHẬN XÉT
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm )
Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước đáp án đúng.
Câu 1: Cho hình vẽ bên. Em hãy khoanh tròn vào câu đúng
A. A d và Bd B. A d và Bd C. A d và Bd D. A d và Bd
Câu 2: Hai đường thẳng cắt nhau nếu:
A. Chúng không có điểm chung B. Chúng có hai điểm chung
C. Chúng có một điểm chung D. Chúng có vô số điểm chung
Câu 3: Cho đoạn thẳng PQ = 8 cm. Điểm M là trung điểm của PQ thì đoạn thẳng PM bằng:
A. 8 cm B. 4 cm C. 4,5 cm D. 5 cm
Câu 4: Nếu DG + GH = DH thì :
A. D nằm giữa H và G B. G nằm giữa D và H
C. H nằm giữa D và G D. Một kết quả khác
Câu 5: Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi:
A. IA = IB B. AI + IB = AB C. AI + AB = IB D. IA = IB =
Câu 6: Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 10cm; OB = 7 cm thì khi đó:
A. Điểm B nằm giữa hai điểm O và A. B. Điểm A nằm giữa hai điểm O và B.
C. Điểm O nằm giữa hai điểm A và B. D. Cả ba đáp án trên đều sai.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm): Vẽ hình theo cách diễn đạt sau (Mỗi câu vẽ một hình):
a) Vẽ 3 điểm P, Q, R không thẳng hàng. Vẽ đường thẳng PQ, tia PR, đoạn thẳng QR.
b) Vẽ hai tia Ox và Oy đối nhau .Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 6 cm. Vẽ trung điểm B của đoạn thẳng OA.
Câu 2 (4,0 điểm): Vẽ tia Ax. Lấy BAx sao cho AB = 8 cm, điểm M nằm trên đoạn thẳng AB sao cho AM = 4 cm.
Điểm M có nằm giữa hai điểm A và B không? Vì sao?
So sánh MA và MB.
Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
BÀI LÀM:
MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG I - MÔN HÌNH HOC 6. TIẾT PPCT 14
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Điểm, đường thẳng
Hiểu được khái niệm điểm thuộc, không thuộc đường thẳng.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(1)
0,5 điểm
5%
1
0,5 điểm
5%
2. Ba điểm thẳng hàng. Đường thẳng đi qua hai điểm.
Hiểu ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm và tính chất đường thẳng đi qua hai điểm.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(2)
0,5 điểm
5%
1
0,5 điểm
5%
3. Tia
.
Vẽ hình thành thạo về tia. Biểu diễn các điểm trên tia.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(1b)
1,5 điểm
15%
1
1,5 điểm
15%
4. Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng
Hiểu và kể tên các đoạn thẳng, so sánh hai đoạn thẳng. Vẽ hình thành thạo.
Vận dụng tính chất AM+MB=AB để xác định điểm nằm giữa hai điểm còn lại; tính chất trung điểm của đoạn thẳng.
Vận dụng hệ thức AM+MB=AB để tính độ dài đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(6)
0,5 điểm
5%
 









Các ý kiến mới nhất