Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

đề cương toán 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoài Nở
Ngày gửi: 19h:54' 30-09-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 231
Số lượt thích: 0 người


I. MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH
Phương trình bậc nhất một ẩn:
Định nghĩa: PT bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng ax + b = 0, trong đó a, b là hai số tùy ý và a ≠ 0.
VẤN ĐỀ I. Chứng minh một số là nghiệm của một phương trình
Giá trị x0 gọi là nghiệm của phương trình
A(x) = B(x) nếu A(x0) = B(x0). Một phương trình có thể có 1, 2, 3 …nghiệm, cũng có thể vô ghiệm hoặc vô số nghiệm.
Giải phương trình là tìm tập hợp nghiệm của phương trình đó.
Phương pháp: Dùng mệnh đề sau:
  là nghiệm của phương trình (
( không là nghiệm của phương trình (
Bài 1: Xét xem  có là nghiệm của phương trình hay không?
a) ;  b) ; 
c) ;  d) ; 
e) ;  f) ; 
g) ;  h) ; 
Bài 2: Xét xem  có là nghiệm của phương trình hay không?
a) ;  b) ; 
c) ;  d) ; 
e) ;  f) ; 
Bài 3: Tìm giá trị k sao cho phương trình có nghiệm  được chỉ ra:
a) ;  b) ; 
c) ;  d) ; 

VẤN ĐỀ II. Số nghiệm của một phương trình
Phương pháp: Dùng mệnh đề sau:
 Phương trình  vô nghiệm (
( Phương trình  có vô số nghiệm (

Chứng tỏ các phương trình sau vô nghiệm:
a)  b) 
c)  d) 
Chứng tỏ rằng các phương trình sau có vô số nghiệm:
a)  b) 
c)  d) 
e)  f) 
Chứng tỏ rằng các phương trình sau có nhiều hơn một nghiệm:
a)  b) 
c)  d) 
e)  f) 
VẤN ĐỀ III. Chứng minh hai phương trình tương đương
Để chứng minh hai phương trình tương đương, ta có thể sử dụng một trong các cách sau:
( Chứng minh hai phương trình có cùng tập nghiệm.
( Sử dụng các phép biến đổi tương đương để biến đổi phương trình này thành phương trình kia.
( Hai qui tắc biến đổi phương trình:
– Qui tắc chuyển vế: Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.
– Qui tắc nhân: Trong một phương trình, ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0.

Xét xem các phương trình sau có tương đương hay không?
a)  và  b)  và 
c)  và  d)  và 
Xét xem các phương trình sau có tương đương hay không?
a)  và  b)  và 
c)  và  d)  và 
e)  và  f)  và 

II. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Phương trình bậc nhất một ẩn:
Định nghĩa: PT bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng ax + b = 0, trong đó a, b là hai số tùy ý và a ≠ 0.
Phương pháp giải:
- Áp dụng hai quy tắc biến đổi tương đương:
+ Quy tắc chuyển vế : Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kí và đổi dấu hạng tử đó.
+ Quy tắc nhân với một số: Khi nhân hai vế của một phương trình với cùng một số khác 0, ta được một phương trình mới tương đương với phương trình đã cho.
- Phương trình bậc nhất một ẩn dạng ax + b = 0 luôn có một nghiệm duy nhất
x = - 
- Phương trình ax + b = 0 được giải như sau:
ax + b = 0 ( ax = - b
( x = 
Tập nghiệm S = 
Ví dụ: Giải các phương trình sau:
a) 3x - 9
 
Gửi ý kiến