Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm, tổng hợp và biên soạn
Người gửi: Trần Phan Ngọc Nữ
Ngày gửi: 10h:58' 28-12-2021
Dung lượng: 63.2 KB
Số lượt tải: 421
Nguồn: sưu tầm, tổng hợp và biên soạn
Người gửi: Trần Phan Ngọc Nữ
Ngày gửi: 10h:58' 28-12-2021
Dung lượng: 63.2 KB
Số lượt tải: 421
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. (1 điểm) Số bốn trăm linh hai nghìn bốn trăm hai mươi viết là:
A. 4 002 400 B. 4 020 420 C. 402 420 D. 240 240
Câu 2. (1 điểm) Giá trị của biểu thức 45 m bằng bao nhiêu khi m = 11?
A. 495 B. 459 C. 594 D. 549
Câu 3. (1điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 65 dm2 =..............cm2 là:
A. 6050 B. 650 C.6500 D. 65 000
Câu 4. (1 điểm) Kết quả của phép nhân 307 x 40 là:
A. 12190 B. 12280 C. 2280 D. 12290
II. TỰ LUẬN
Câu 1. (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 15548 + 5244 b. 3168 x 24 c. 1358: 35 d. 206 x 26
Câu 2. (2 điểm) Tính giá trị biểu thức:
a.32147 + 423507 x 2 b.609 x 9 – 4845
Câu 3. (1 điểm) Một hình chữ nhất có chiều dài 112cm, chiều rộng 80cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
Bài giải
Câu 4. (2 điểm): Hai thửa ruộng thu hoạch được 45 tấn 7 tạ thóc. Số thóc thửa thứ nhất thu hoạch được ít hơn số thóc thửa thứ hai 5 tạ thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Bài giải
-----Hết----
ĐỀ 2
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số 304265017 đọc là:
A. ba trăm linh bốn triệu hai trăm sáu mươi lăm nghìn không trăm mười bảy
B. Ba trăm linh bốn triệu hai trăm sáu mươi lăm nghìn mười bảy
C. Ba mươi bốn triệu hai trăm sáu mươi năm nghìn không trăm mười bảy
D. Ba mươi bốn triệu hai trăm sáu mươi lăm ngìn không trăm mười bảy
Câu 2. Các số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn
A. 567899, 567898, 567897, 567896 B. 865742, 865842, 865942, 865043
C. 978653, 979653, 970653, 980653 D. 754219, 764219, 774219, 775219
Câu 3. Số liền sau số 2835917 là
A. 2835919 B. 2835916 C. 2835928 D. 2835918
Câu 4. Trong các số dưới đây, số nào có giá trị là 70000
A. 197000201 B. 170400 C. 123740008 D. 987003
Câu 5. Trung bình cộng của các số 96; 121 và 143 là:
A.110 B. 115 C. 120 D. 125
Câu 6. 4 tấn 85kg = … kg. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A.485 B. 4850 C. 4085 D. 40085
Câu 7. 3phút 20 giây = … giây. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A.320 B. 210 C. 200 D. 160
Câu 8. Một hình chữ nhật có chiều rộng 6cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Diện tích hình chữ nhật đó là:
A. 720m² B. 36m² C. 144m² D. 72m²
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Đặt tính rồi tính
a. 24675 + 45327 b. 1995 x 253 c. 601759 – 1988 d. 13520: 56
Câu 2: Tính giá trị biểu thức
a. 2007 + 630 x 4 – 1375 b. 124 + 336: 4 x (32 – 16 x 2)
Câu 3: Hai thửa ruộng thu hoạch được tất cả 3 tấn 5 tạ thóc. Biết rằng thửa ruộng thứ nhất thu hoạch ít hơn thửa ruộng thứ hai là 5 tạ thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? (2 điểm)
Bài giải
Câu 4: Trung bình cộng của hai số bằng 215, số bé kém số lớn là 120. Tìm hai số đó.
Bài giải
-----Hết----
ĐỀ 3
I.TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn và ghi lại câu trả lời đúng nhất:
Câu 1. a. Giá trị của chữ số 8 trong số 548 762 là:
A
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. (1 điểm) Số bốn trăm linh hai nghìn bốn trăm hai mươi viết là:
A. 4 002 400 B. 4 020 420 C. 402 420 D. 240 240
Câu 2. (1 điểm) Giá trị của biểu thức 45 m bằng bao nhiêu khi m = 11?
A. 495 B. 459 C. 594 D. 549
Câu 3. (1điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 65 dm2 =..............cm2 là:
A. 6050 B. 650 C.6500 D. 65 000
Câu 4. (1 điểm) Kết quả của phép nhân 307 x 40 là:
A. 12190 B. 12280 C. 2280 D. 12290
II. TỰ LUẬN
Câu 1. (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 15548 + 5244 b. 3168 x 24 c. 1358: 35 d. 206 x 26
Câu 2. (2 điểm) Tính giá trị biểu thức:
a.32147 + 423507 x 2 b.609 x 9 – 4845
Câu 3. (1 điểm) Một hình chữ nhất có chiều dài 112cm, chiều rộng 80cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
Bài giải
Câu 4. (2 điểm): Hai thửa ruộng thu hoạch được 45 tấn 7 tạ thóc. Số thóc thửa thứ nhất thu hoạch được ít hơn số thóc thửa thứ hai 5 tạ thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Bài giải
-----Hết----
ĐỀ 2
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số 304265017 đọc là:
A. ba trăm linh bốn triệu hai trăm sáu mươi lăm nghìn không trăm mười bảy
B. Ba trăm linh bốn triệu hai trăm sáu mươi lăm nghìn mười bảy
C. Ba mươi bốn triệu hai trăm sáu mươi năm nghìn không trăm mười bảy
D. Ba mươi bốn triệu hai trăm sáu mươi lăm ngìn không trăm mười bảy
Câu 2. Các số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn
A. 567899, 567898, 567897, 567896 B. 865742, 865842, 865942, 865043
C. 978653, 979653, 970653, 980653 D. 754219, 764219, 774219, 775219
Câu 3. Số liền sau số 2835917 là
A. 2835919 B. 2835916 C. 2835928 D. 2835918
Câu 4. Trong các số dưới đây, số nào có giá trị là 70000
A. 197000201 B. 170400 C. 123740008 D. 987003
Câu 5. Trung bình cộng của các số 96; 121 và 143 là:
A.110 B. 115 C. 120 D. 125
Câu 6. 4 tấn 85kg = … kg. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A.485 B. 4850 C. 4085 D. 40085
Câu 7. 3phút 20 giây = … giây. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A.320 B. 210 C. 200 D. 160
Câu 8. Một hình chữ nhật có chiều rộng 6cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Diện tích hình chữ nhật đó là:
A. 720m² B. 36m² C. 144m² D. 72m²
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Đặt tính rồi tính
a. 24675 + 45327 b. 1995 x 253 c. 601759 – 1988 d. 13520: 56
Câu 2: Tính giá trị biểu thức
a. 2007 + 630 x 4 – 1375 b. 124 + 336: 4 x (32 – 16 x 2)
Câu 3: Hai thửa ruộng thu hoạch được tất cả 3 tấn 5 tạ thóc. Biết rằng thửa ruộng thứ nhất thu hoạch ít hơn thửa ruộng thứ hai là 5 tạ thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? (2 điểm)
Bài giải
Câu 4: Trung bình cộng của hai số bằng 215, số bé kém số lớn là 120. Tìm hai số đó.
Bài giải
-----Hết----
ĐỀ 3
I.TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn và ghi lại câu trả lời đúng nhất:
Câu 1. a. Giá trị của chữ số 8 trong số 548 762 là:
A
 









Các ý kiến mới nhất