Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trâdn Thi Dung
Ngày gửi: 20h:14' 01-03-2022
Dung lượng: 270.5 KB
Số lượt tải: 555
Nguồn:
Người gửi: Trâdn Thi Dung
Ngày gửi: 20h:14' 01-03-2022
Dung lượng: 270.5 KB
Số lượt tải: 555
Số lượt thích:
0 người
Tuần 27.
Ngày soạn: 3/3/2022 Ngày dạy:………………
Tiết 53+54: KIỂM TRA GIỮA KỲ II ( ĐẠI + HÌNH)
I. MỤC TIÊU:
* Kiến thức:
- Kiểm tra việc nắm vững và vận dụng kiến thức của học sinh về pht bậc nhất một ẩn, pt đưa được về dạng ax + b = 0, giải bt bằng cách lập phương trình, tam giác đồng dạng vận dụng giải các bài toán thực tế.
* Kĩ năng: Đánh giá được kỹ năng vận dụng kiến thức vào giải bài toán và kĩ năng vận dụng kiến thức vào giải quyết các vấn đề thực tế
* Thái độ: Học sinh thấy được ứng dụng của tam giác đồng dạng. Từ đó có ý thức và say mê môn học hơn
*. Định hướng phát triển năng lực học sinh:
Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tính toán
II. CHUẨN BỊ
1. GV: Học liệu: Ma trận đề, đề kiểm tra.
2. HS: Ôn bài ở nhà, thước thẳng, eke, com pa.
II. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Phương trình bậc nhất ax + b = 0
Giải được pt bậc nhất một ẩn
Tìm tham số để pt có nghiệm cho trước
Tìm ĐK củatham số để pt có nghiệm duy nhất và tìm nghiệm đó.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,75 đ
7,5%
1
0,75 đ
7,5%
1
0,75 đ
7,5%
3
2,25đ
22,5%
Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0
Biết quy đồng đưca ph về dạng ax+b = 0
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,75 đ
7,5%
1
0,75 đ
7,5%
PT tích
Biết đbiến đổi pt về pt tích và giải pt tích
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,75 đ
7,5%
1
0,75 đ
7,5%
PT chứa ẩn ở mẫu thức
Biết giải pt chứa ẩn ở mẫu thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,75 đ
7,5%
1
0,75 đ
7,5%
Giải bài toán bằng cách lập pt
Biết giải dạng toán chuyển động
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1,5 đ
15%
1
1,5 đ
15%
Tam giác đồng dạng
Chứng minh được 2 tam giác đồng dang. Tìm mối quan hệ giữa các đoạn thẳng qua việc cm tam giác đồng dạng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
2đ
20%
2
2đ
20%
Ứng dụng tam giác đồng dạng
Tính được chiều cao của cây
1
1 đ
10%
1
1 đ
10%
Tìm GTLN, GTNN
Tìm GTLN, GTNN của phân thức.
1
1,0đ
10%
1
1,0đ
10%
Tổng số câu
Tổng số điểm
TL %
1
0,75đ
7,5%
1
0,75đ
7,5%
8
7,5đ
75%
1
1,0đ
10%
11
10đ
100?%
Đề bài:
Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau.
a) 3x + 2 = 2x
b) (x2 - 4) + (x – 2)(2x – 3) = 0
c)
d)
Bài 2: ( 1.5 điểm) Cho phương trình ( m – 3)x + m2 – 9 = 0 (1)
a) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm x = 3.
b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm duy nhất. Tìm nghiệm duy
Ngày soạn: 3/3/2022 Ngày dạy:………………
Tiết 53+54: KIỂM TRA GIỮA KỲ II ( ĐẠI + HÌNH)
I. MỤC TIÊU:
* Kiến thức:
- Kiểm tra việc nắm vững và vận dụng kiến thức của học sinh về pht bậc nhất một ẩn, pt đưa được về dạng ax + b = 0, giải bt bằng cách lập phương trình, tam giác đồng dạng vận dụng giải các bài toán thực tế.
* Kĩ năng: Đánh giá được kỹ năng vận dụng kiến thức vào giải bài toán và kĩ năng vận dụng kiến thức vào giải quyết các vấn đề thực tế
* Thái độ: Học sinh thấy được ứng dụng của tam giác đồng dạng. Từ đó có ý thức và say mê môn học hơn
*. Định hướng phát triển năng lực học sinh:
Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tính toán
II. CHUẨN BỊ
1. GV: Học liệu: Ma trận đề, đề kiểm tra.
2. HS: Ôn bài ở nhà, thước thẳng, eke, com pa.
II. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Phương trình bậc nhất ax + b = 0
Giải được pt bậc nhất một ẩn
Tìm tham số để pt có nghiệm cho trước
Tìm ĐK củatham số để pt có nghiệm duy nhất và tìm nghiệm đó.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,75 đ
7,5%
1
0,75 đ
7,5%
1
0,75 đ
7,5%
3
2,25đ
22,5%
Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0
Biết quy đồng đưca ph về dạng ax+b = 0
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,75 đ
7,5%
1
0,75 đ
7,5%
PT tích
Biết đbiến đổi pt về pt tích và giải pt tích
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,75 đ
7,5%
1
0,75 đ
7,5%
PT chứa ẩn ở mẫu thức
Biết giải pt chứa ẩn ở mẫu thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,75 đ
7,5%
1
0,75 đ
7,5%
Giải bài toán bằng cách lập pt
Biết giải dạng toán chuyển động
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1,5 đ
15%
1
1,5 đ
15%
Tam giác đồng dạng
Chứng minh được 2 tam giác đồng dang. Tìm mối quan hệ giữa các đoạn thẳng qua việc cm tam giác đồng dạng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
2đ
20%
2
2đ
20%
Ứng dụng tam giác đồng dạng
Tính được chiều cao của cây
1
1 đ
10%
1
1 đ
10%
Tìm GTLN, GTNN
Tìm GTLN, GTNN của phân thức.
1
1,0đ
10%
1
1,0đ
10%
Tổng số câu
Tổng số điểm
TL %
1
0,75đ
7,5%
1
0,75đ
7,5%
8
7,5đ
75%
1
1,0đ
10%
11
10đ
100?%
Đề bài:
Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau.
a) 3x + 2 = 2x
b) (x2 - 4) + (x – 2)(2x – 3) = 0
c)
d)
Bài 2: ( 1.5 điểm) Cho phương trình ( m – 3)x + m2 – 9 = 0 (1)
a) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm x = 3.
b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm duy nhất. Tìm nghiệm duy
 









Các ý kiến mới nhất