Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Chung
Ngày gửi: 17h:14' 11-03-2022
Dung lượng: 165.6 KB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích: 0 người

PHÒNG GD & ĐT QUẬN CẦU GIẤY
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN HÒA
Họ và tên: ……………………….……
Lớp: …………..
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Năm học 2021 – 2022
Môn: TOÁN - Lớp 4 Thời gian làm bài: 40 phút







I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm):Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng và thực hiện các yêu cầu sau:
Câu 1: Nối phân số chỉ số phần tô màu với mỗi hình ở trên cho đúng:
/



Câu 2: Rút gọn phân số  ta được phân số tối giản là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 3: Phân số lớn nhất trong các phân số ; ; ;  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 4: Trong các phân số ; ; ; , những phân số lớn hơn 1 là:
A. ;; . B. ; ; . C. ; ; . D. ;; .
Câu 5: Một hình bình hành có độ dài đáy 18cm; chiều cao 13cm. Diện tích hình bình hành đó là:
A. 234cm2. B. 244cm2. C. 234m2. D. 254m2.
Câu 6:Đáp án đúng điền vào ô trống là:
A. 4 tạ = 4000kg B. 63000kg = 63 tấn
C. 4m27dm2 = 40007dm2 D. 230 000cm2 = 230m2
Câu 7:Tích của 5 và
𝟓
𝟖 là: (1đ)
A
25
8

B
5
40


C
25
40

D
10
8


Câu 8:Với
𝟖
𝟏
𝟐
thì số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 3 B. 2
C. 4 D. 1




II. Phần tự luận:
Bài 1: Tính.
a)  + = ........................................... b)  = ......................................
c )  = ............................................ .d)  = .......................................
Bài 2: Tìm X:
a.X +
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................

b. X -
...............................................................
...............................................................
...............................................................
...............................................................

Bài 3:Giải bài toán sau: Lớp 4A có 35 học sinh tham gia kiểm tra Toán giữa kì II. Trong đó, có  số học sinh đạt điểm 10; có  số học sinh đạt điểm 9; còn lại đạt điểm 8. Hỏi lớp 4Acó bao nhiêu học sinh đạt điểm 8?
Bài giải
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 4:Tính bằng cách thuận tiện nhất.


Chúc em làm bài tốt!
Chữ kí, tên

Giáo viên trông thi
Giáo viên chấm



HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN- NĂM HỌC 2021 - 2022
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II- Lớp 4
I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm (Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm)
Câu 1:
/




Câu
2
3
4
5
6
7
8

Đáp án
C
D
D
A
B
A
C

Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5


II. Phần tự luận: (6 điểm).
Bài 1: Tính (2 điểm)
a)  + = =19/15 (0,5 điểm)
b)  (0,5 điểm)
c )  = (0,5 điểm)
d)  =  (0,5 điểm)

Bài 2: Tìm X: (1 điểm)
a. X +
X = 
X = (0,5 điểm)

b. X -
X = 
X = (0,5 điểm)

Bài 3:(2,5 điểm)Bài giải
Số học sinh lớp 4A đạt điểm 10 là: (0,25 điểm)
35 ( = 10 (học sinh) (0,5 điểm)
Số học sinh lớp 4A đạt điểm 15 là:(0,25 điểm)
35 ( = 20 (học sinh)(0,5 điểm)
Số học sinh lớp 4A đạt điểm 8 là:(0,25 điểm)
35 - (10 + 20) = 5 (học sinh) (0,5 điểm)
Đáp số: 5 học sinh(0,25 điểm)

Bài 4:(0,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất




 
Gửi ý kiến