Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Huy Lanh
Ngày gửi: 17h:04' 25-03-2022
Dung lượng: 84.0 KB
Số lượt tải: 874
Nguồn:
Người gửi: Đào Huy Lanh
Ngày gửi: 17h:04' 25-03-2022
Dung lượng: 84.0 KB
Số lượt tải: 874
Số lượt thích:
0 người
Trường TH&THCS Phong Đông
Lớp 4/… Điểm:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Họ và tên:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
KIỂM TRA Giữa học kỳ II - Năm học: 2019 - 2020
Môn: Toán
Thời gian:
Ngày kiểm tra:
Điểm
Lời phê
Câu 1: ( 1điểm )
Đọc, viết các phân số sau :
Đọc
Viết
A. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
B. Mười hai phần năm mươi mốt
C. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
D. Ba mươi bảy phần năm mươi sáu
. . .
Câu 2) (1 điểm). Phân số nào bằng phân số :
A. B. C D.
Câu 3) ( 1 điểm) So sánh các phân số sau với 1:
A. ....... 1 B. ......... 1 C. ...... 1 D. ........ 1
Câu 4) (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm để là :
A. 15 B. 21 C. 8 D. 5
Câu 5)Tính ( 2 điểm )
A) + . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
B) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
C) x . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
D) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 6) (0,5 điểm) Hùng có 8 viên bi gồm 4 viên bi màu xanh, 3 viên bi màu đỏ, 1 viên bi màu vàng. Phân số chỉ phần các viên bi màu đỏ trong tổng số viên bi của Hùng là:
A. B. C D.
Câu 7: Đúng ghi Đ sai ghi S. (1điểm )
A. 2dm2 = 200 cm2 B. 300 cm2 = 4 dm2
Câu 8: (1điểm ) Viết số thích hợp vào chỗ trống :
A. 2 tạ = ......... kg B. giờ = ...... phút
Câu 9: Một hình bình hành có độ dài đáy là 8m, chiều cao là 5m. Tính diện tích hình bình hành đó ? ( 1 điểm)
………………………………………………………………………………............
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
Câu 10 :( 0,5 điểm )
Cho hình bình hành ( như hình vẽ )
C
Trong hình trên có mấy hình bình hành ?
1 B. 2 C. 3 D.4
Đáp án
Câu 1: A. Bốn phần bảy B.
Hai mươi mốt phần bốn mươi chín. D.
Câu 2. A
Câu 3.
A. < 1 B. > 1 C. = 1 D. > 1
Câu 4. D
Câu 5.
+ = + = B. - =
C. x = D. : = x =
Câu 6. D
Câu 7. A. Đ B. S
Câu 8. A. 200 B. 20
Câu 9.
Diện tích hình bình hành là:
8 x 5 = 40 ( m2 )
Đáp số: 40 m2
Câu 10. C
Lớp 4/… Điểm:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Họ và tên:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
KIỂM TRA Giữa học kỳ II - Năm học: 2019 - 2020
Môn: Toán
Thời gian:
Ngày kiểm tra:
Điểm
Lời phê
Câu 1: ( 1điểm )
Đọc, viết các phân số sau :
Đọc
Viết
A. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
B. Mười hai phần năm mươi mốt
C. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
D. Ba mươi bảy phần năm mươi sáu
. . .
Câu 2) (1 điểm). Phân số nào bằng phân số :
A. B. C D.
Câu 3) ( 1 điểm) So sánh các phân số sau với 1:
A. ....... 1 B. ......... 1 C. ...... 1 D. ........ 1
Câu 4) (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm để là :
A. 15 B. 21 C. 8 D. 5
Câu 5)Tính ( 2 điểm )
A) + . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
B) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
C) x . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
D) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 6) (0,5 điểm) Hùng có 8 viên bi gồm 4 viên bi màu xanh, 3 viên bi màu đỏ, 1 viên bi màu vàng. Phân số chỉ phần các viên bi màu đỏ trong tổng số viên bi của Hùng là:
A. B. C D.
Câu 7: Đúng ghi Đ sai ghi S. (1điểm )
A. 2dm2 = 200 cm2 B. 300 cm2 = 4 dm2
Câu 8: (1điểm ) Viết số thích hợp vào chỗ trống :
A. 2 tạ = ......... kg B. giờ = ...... phút
Câu 9: Một hình bình hành có độ dài đáy là 8m, chiều cao là 5m. Tính diện tích hình bình hành đó ? ( 1 điểm)
………………………………………………………………………………............
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
Câu 10 :( 0,5 điểm )
Cho hình bình hành ( như hình vẽ )
C
Trong hình trên có mấy hình bình hành ?
1 B. 2 C. 3 D.4
Đáp án
Câu 1: A. Bốn phần bảy B.
Hai mươi mốt phần bốn mươi chín. D.
Câu 2. A
Câu 3.
A. < 1 B. > 1 C. = 1 D. > 1
Câu 4. D
Câu 5.
+ = + = B. - =
C. x = D. : = x =
Câu 6. D
Câu 7. A. Đ B. S
Câu 8. A. 200 B. 20
Câu 9.
Diện tích hình bình hành là:
8 x 5 = 40 ( m2 )
Đáp số: 40 m2
Câu 10. C
 








Các ý kiến mới nhất