Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Ôn tuyển 10
Người gửi: Võ Thị Như Ý
Ngày gửi: 08h:19' 29-04-2022
Dung lượng: 363.5 KB
Số lượt tải: 229
Số lượt thích: 0 người
WEEK: 01 DOT: 6/4/2022
REVISION
Aims: Revision.
Objectives: By the end of the lesson, students will be able to remember and use the structures “verb tenses”
Language contents:
* Revision: present simple tense, past simple tense, present progressive tense, past progressive tense, present perfect.
Teaching aids: Classroom
Procedures:

Contents
Activities
Rationale

VERB TENSES:
1/ PRESENT SIMPLE( Hiện Tại đơn)

Form:






USE::
-Diễn tả sự việc xảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại hoặc thói quen thường dùng với các trạng từ sau: always, usually, often, sometimes, never…)
Ex: Maria uasuualy goes to the church
-Diễn tả chân lý hay những điều luôn luôn đúng
Ex: The earth moves around the sun
-Diễn tả tình cảm, nhận thức hay tình trạng tồn tại của sự việc
Ex: I like carrots
2/ PAST SIMPLE ( Quá khứ đơn)

Form:







USE: Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ( có thời gian xác định)
Ex: He went home early last night.
Diễn tả một sự việc xảy ra trong một khoảng thời gian đã chấm dứt , không còn liên quan đến hiện tại.
Ex: I was in HCM city during the summer of 2016.
Diễn tả một chuỗi hành động xảy ra trong quá khứ:
Ex: he came home, took a bath and went to bed.

3/ PRESENT PROGRESSIVE/ CONTINUOUS ( HTTD)
Form:




USE:
Diễn tả sự việc xảy ra tại thời điểm phát ngôn( thường đi kèm với cá từ: now, at the present, at present)
Ex: my mother is in the kitchen now. She is cooking
Diễn tả sự việc đang xảy ra trong một khoảng thời gian ở hiện tại( không nhất thiết thời điểm phát ngôn)
Ex: Minh is in Ha Noi now. He is working here
Diễn tả sự phàn nàn về một thói quen xấu lặp đi lặp lại.
Ex: You are always borrowing money from me.,
Note: Một số động từ chỉ trạng thái không được dung tiếp diễn: COST. BE, HAVE, TASTE, KNOW, UNDERSTAND, SMELL, BELIVES, SUPPOSTE.

4/ PAST PROGRESSIVE/ CONTINUOUS ( QKTD)
Form:





USE: - Diễn tả sự việc đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ:
Ex : We were having dinner at 8 o’clock last night
-Dùng kèm với thì quá khứ đơn để diễn tả một việc đang xảy ra thì một việc khác xảy ra.
Ex: What were you doing when I telephoned last night?

5/ PRESENT PERFECT ( HTHT)
Form:





USE:
` -Diễn tả sữ việc đã hoàn thành nhưng không xác định rõ thời gian.
Ex: They have been to Paris several times
Diễn tả sự việc xảy ra trong quá khứ và còn tiếp diễn đến hiện tại.
Thường dung với SINCE + diểm thời gian
FOR + khoảng thời gian
Ex : I have learnt English for six months.
My mother has taught in the university since 1990.
Diển tả sự việc mới xảy ra ( thường dung với JUST/ RECENTLY)
Ex : They have just returned from a trip to Mexico.
Cách dung : YET/ ALREADY/ EVER/ NEVER..
-YET: ( chưa) dung trong câu phủ dịnh và nghi vấn, thường dung ở cuối câu hoặc sau have
Ex : Have you finished your report yet?
No, I haven’t finished it yet.
AlREADY / ( rồi) : dung trong câu khẳng đinh, thường đứng sau HAVE/ HAS
Ex: She has already seen the movie.
EVER : ( có bao giờ) thường xuất hiện trong câu hỏi.
Ex: Have you ever eaten Chinese food?

6/ SIMPLE FUTURE:
Form:



USE: Diễn tả sự việc sắp xảy ra hoặc dự đoán sẽ xảy ra trong tương lai.
Ex: He’ll be here at 5 o’clock.
Dùng cho lời hứa , lời đề nghị hay xin phép làm gì( đối với lời đề nghị có thể dùng Shall cho I và We
Ex. I will pick you up at 6 this afternoon.
Will you please be quiet? I am studying.
Shall we go out for lunch?
Exercise
1. Mr Brown ……………very hard every day.
A. works B working C worked D has worked
2. They……here in ten minutes..
A. come B will come C came D have come
3. The boy …………home an hour ago
A
 
Gửi ý kiến