Đề thi toán giữa kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Stem Đào Sư Tích
Ngày gửi: 08h:38' 23-11-2022
Dung lượng: 359.7 KB
Số lượt tải: 1395
Nguồn:
Người gửi: Stem Đào Sư Tích
Ngày gửi: 08h:38' 23-11-2022
Dung lượng: 359.7 KB
Số lượt tải: 1395
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
I. Trắc nghiệm (4,0 đ) Chọn phương án trả lời đúng rồi viết chữ cái đứng trước
phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Số
−1
là
7
A. số tự nhiên
B. số nguyên
C. số hữu tỉ
D. số hữu tỉ dương
−2
Câu 2. Phân số nào sau đây không biểu diễn số hữu tỉ
?
9
−4
2
6
A.
B.
C.
18
−9
−27
D.
8
36
Câu 3. Số 0,5 và số hữu tỉ nào sau đây có cùng điểm biểu diễn trên trục số
−1
1
0
−1
A. 2
B. −2
C. 5
D. −2
Câu 4. Chọn đáp án đúng
A.
B.
−3
Câu 5. Số đối của số 2
A.
3
2
C.
D.
−3
B. 2
Câu 6. Cho các số hữu tỉ :
C.
−2
D. 3
2
3
−2 −3 2 5
;
; ; ; 0. Hãy sắp xếp các số hữu tỉ trên theo thứ tự
3
5 3 4
tăng dần
A.
−2 −3
5 2
;
;0; ;
3 5
4 3
C.
−3 −2
2 5
;
;0; ;
5
3
3 4
−3 −2
5 2
;
;0 ; ;
5
3
4 3
B.
D.
−2 −3
2 5
;
;0; ;
3 5
3 4
C.
32
405
Câu 7. Tính ( 1 55 :5 5 ) . ( 35 :65 )
A.
243
32
B.
39
32
D.
503
32
Câu 8. Tìm x biết 12 x−0,5 ( x−1 )=0,5
A. x=0
B. x=1
C. x=
Câu 9. Hình hộp chữ nhật có
A. 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh, 4 đường chéo
C. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh, 6 đường chéo
2
23
D. x=
−2
23
B. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh, 4 đường chéo
D. 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh, 4 đường chéo
Câu 10. Cho hình hộp chữ nhật có các kích như trên hình 10.3.
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là
A.27 cm2
B.60cm2
C.54cm2
D. 35cm2
Câu 11: Cho 2 đường thẳng xx/ và yy/ cắt nhau tạo thành 4 góc,
trong đó tổng hai góc
A. 700
và
B. 400
bằng 1400. Số đo
C. 750
1
là:
D. 1400
Câu 12: Trong hình vẽ sau cho
Giá trị góc
là góc vuông. Om là tia phân giác của
y
là
A.
B.
C.
.
m
D.
O
x
n
Câu 13. Nội dung đúng của tiên đề ƠClít
A. Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, có một đường thẳng song song với a
B. Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, không có quá hai đường thẳng song song với
a
C. Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, chỉ có một đường thẳng song song với a
D. Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, có nhiều hơn một đường thẳng song song
với a
Câu 14.
Câu 15.
Câu 16.
II. TỰ LUẬN (6đ)
Bài 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
−5 31 −5 2
a) 7 . 33 + 7 . 33
( )
92 .33
c) 7
3
4 3 −2
b) 7 + 7 . 3
( )()
d)3−
−7 0 1 3
+
.16
8
2
Bài 2. (1 điểm) Tìm x biết:
a)
b)
c
Bài 3. (2 điểm) Cho hình vẽ sau, biết
a) Hãy giải thích vì sao a //b và tính
b) Tia phân giác của
.
d
120 0
C
b
B
.
cắt đường thẳng b tại M.
Tính
Bài 4. (1 điểm) Tính A =
2
D
A
a
ĐỀ 2
I. Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm) Em hãy chọn phương án trả lời đúng cho
các câu hỏi sau.
Câu 1: Số nào sau đây không thuộc tập hợp số hữu tỉ
A. -12
C. 0,77
B.
D.
Câu 2: Kết quả của phép tính
A.
B.
Câu 3: Số đối của số hữu tỉ
viết dưới dạng một luỹ thừa là:
C.
D.
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Khi biểu diễu số hữu tỉ m và m trên trục số nằm ngang ta thấy điểm m
nằm bên trái điểm m thì:
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Kết quả phép tính:
là:
A.
B.
C.
Câu 6. Quan sát trục số sau, điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào
A. 2
Câu 7: Dãy số
A. 2
B.
C.
có bao nhiêu số hữu tỉ?
B. 3
C. 4
Câu 8: Kết quả của phép tính
B.
A.
D.
D.
D. 5
viết dưới dạng một luỹ thừa là:
C.
D.
Câu 9: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ
A.
C.
trên trục số?
B.
D.
Câu 10: Cho hình vẽ. Tia At là tia phân giác của góc:
3
x
p
m
t
t
t
A
25°
30°
n
A. Góc mAt
A
25°
B. Góc pAq
q
A
y
C. . Góc xAy
D. Cả ba góc trên.
Câu 11: Cho điểm M không thuộc đường thẳng a. Qua điểm M vẽ được bao nhiêu
đường thẳng song song với đường thẳng a?
D. Vô số.
A. 0.
B. 1.
C. 2.
Câu 12: Cho định lí :“Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì
hai góc trong cùng phía bù nhau.”. Giả thiết của định lí là :
A. Hai góc trong cùng phía bù nhau.
B. Một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song.
C. Một đường thẳng.
D. Hai đường thẳng song song.
Câu 13: Cho hình vẽ . Góc đối đỉnh với góc A2 là:
2
c
1
3
2
d
A.
B.
C.
Câu 14: Cho hình vẽ bên. Để 2 đường thẳng a và b song song
a
với nhau cần có x bằng:
A. 750
B. 1050
C. 1150
D. 150
3
4 A
1
B
4
m
D.
750
x
b
Câu 15: So sánh hai số hữu tỉ
A.
xB. x = y
Câu 16. Cho ∆ABC có
số đo A.80°
là:
B.70°
và
;
ta có
C. x > y
D. x ≥ y.
. Góc ngoài của tam giác tại đỉnh B có
C.50°
II. Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1.
a) Biểu diễn các số hữu tỉ 1,75; -1,25 và
trên cùng trục số.
b) Sắp xếp các số hữu tỉ trên theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.
Bài 2 (1,0 điểm): Tìm , biết
a)
b)
Bài 3 (2.0 điểm): Tính bằng cách hợp lí nhất (nếu có thể):
4
D.130°
Bài 4 (2,0 điểm): Cho hình vẽ dưới đây, biết.
a) Hãy giải thích vì sao a // b.
b) Tính số đo
Bài 5 (1,0 điểm):Cho biểu thức
. Tìm
biết
.
ĐỀ 3
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (4,0 điểm)
Em hãy chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng và ghi vào bài làm chữ
cái đứng trước phương án đó.
Câu 1. Trong các số sau, số không phải là số hữu tỉ là
A.
B.
C.
D. - 0,6
Câu 2. Quan sát trục số sau, điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào?
A. 2
B.
Câu 3. Số đối của số hữu tỉ
A.
C.
D.
là:
C.9
B.
D. -9
Câu 4. Khi biểu diễu số hữu tỉ m và n trên trục số nằm ngang, ta thấy điểm m nằm
bên trái điểm n thì
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Làm tròn số 144,023 đến chữ số thập phân thứ nhất được kết quả là
5
A. 145
Câu 6. Tính
B. 144,2
C.144,1
D. 144
được kết quả bằng
A.- 4
B. 4
C.4; - 4
D. 16
Câu 7. Cho ΔABC = ΔMNP suy ra
A. AB = MP
C đúng.
B. CB = NP
−2
3
Câu 8. So sánh hai số hữu tỉ x =
B.
x
Câu 9. Cho
A. 1000.
C. AC = NM
và y =
B. x = y
3
−4
D. Cả B và
ta có
C. x > y
, Ot là tia phân giác của
D. x ≥ y.
. Số đo
B. 500.
bằng
C. 800
D. 400.
Câu 10. Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le
trong
A. bằng nhau
B. bù nhau
C. kề nhau
D. kề
bù.
Câu 11. Cho điểm M không thuộc đường thẳng a. Qua điểm M vẽ được bao nhiêu
đường thẳng song song với đường thẳng a?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. Vô số.
Câu 12. Tổng ba góc của một tam giác bằng
A. 2700
B. 2400
C. 1800
D.
900
4
1
Câu 13. Kết quả phép tính 3 là:
A.
B.
C.
Câu 14. Cho hình vẽ . Góc đối đỉnh với góc A2 là:
6
D.
2
c
3
2
d
3
A.
1
A
4
1
B
4
B.
C.
D.
Câu 15. Kết quả của phép tính 63 . 62 :(−36) viết dưới dạng một luỹ thừa là:
A.
B.
Câu 16. Số
C.
D.
là
A.số tự nhiên
hữu tỉ.
B.số nguyên
C.số hữu tỉ dương
Phần 2.Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm). Tính bằng cách hợp lí nhất (nếu có thể):
a)
+ . (-
)
b)
c)
d)
Bài 2 (1,0 điểm). Tìm x biết:
a)
b)
Bài 3. Cho hình vẽ
a) Chứng tỏ
b) Chứng minh
Bài 4. (2,5 điểm) Chi hình vẽ, biết
và
7
D.số
a) Chứng tỏ rằng
b) Vẽ tia phân giác của
. Tính số đo
cắt
tại D. Tính số đo
8
9
I. Trắc nghiệm (4,0 đ) Chọn phương án trả lời đúng rồi viết chữ cái đứng trước
phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Số
−1
là
7
A. số tự nhiên
B. số nguyên
C. số hữu tỉ
D. số hữu tỉ dương
−2
Câu 2. Phân số nào sau đây không biểu diễn số hữu tỉ
?
9
−4
2
6
A.
B.
C.
18
−9
−27
D.
8
36
Câu 3. Số 0,5 và số hữu tỉ nào sau đây có cùng điểm biểu diễn trên trục số
−1
1
0
−1
A. 2
B. −2
C. 5
D. −2
Câu 4. Chọn đáp án đúng
A.
B.
−3
Câu 5. Số đối của số 2
A.
3
2
C.
D.
−3
B. 2
Câu 6. Cho các số hữu tỉ :
C.
−2
D. 3
2
3
−2 −3 2 5
;
; ; ; 0. Hãy sắp xếp các số hữu tỉ trên theo thứ tự
3
5 3 4
tăng dần
A.
−2 −3
5 2
;
;0; ;
3 5
4 3
C.
−3 −2
2 5
;
;0; ;
5
3
3 4
−3 −2
5 2
;
;0 ; ;
5
3
4 3
B.
D.
−2 −3
2 5
;
;0; ;
3 5
3 4
C.
32
405
Câu 7. Tính ( 1 55 :5 5 ) . ( 35 :65 )
A.
243
32
B.
39
32
D.
503
32
Câu 8. Tìm x biết 12 x−0,5 ( x−1 )=0,5
A. x=0
B. x=1
C. x=
Câu 9. Hình hộp chữ nhật có
A. 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh, 4 đường chéo
C. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh, 6 đường chéo
2
23
D. x=
−2
23
B. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh, 4 đường chéo
D. 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh, 4 đường chéo
Câu 10. Cho hình hộp chữ nhật có các kích như trên hình 10.3.
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là
A.27 cm2
B.60cm2
C.54cm2
D. 35cm2
Câu 11: Cho 2 đường thẳng xx/ và yy/ cắt nhau tạo thành 4 góc,
trong đó tổng hai góc
A. 700
và
B. 400
bằng 1400. Số đo
C. 750
1
là:
D. 1400
Câu 12: Trong hình vẽ sau cho
Giá trị góc
là góc vuông. Om là tia phân giác của
y
là
A.
B.
C.
.
m
D.
O
x
n
Câu 13. Nội dung đúng của tiên đề ƠClít
A. Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, có một đường thẳng song song với a
B. Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, không có quá hai đường thẳng song song với
a
C. Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, chỉ có một đường thẳng song song với a
D. Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, có nhiều hơn một đường thẳng song song
với a
Câu 14.
Câu 15.
Câu 16.
II. TỰ LUẬN (6đ)
Bài 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
−5 31 −5 2
a) 7 . 33 + 7 . 33
( )
92 .33
c) 7
3
4 3 −2
b) 7 + 7 . 3
( )()
d)3−
−7 0 1 3
+
.16
8
2
Bài 2. (1 điểm) Tìm x biết:
a)
b)
c
Bài 3. (2 điểm) Cho hình vẽ sau, biết
a) Hãy giải thích vì sao a //b và tính
b) Tia phân giác của
.
d
120 0
C
b
B
.
cắt đường thẳng b tại M.
Tính
Bài 4. (1 điểm) Tính A =
2
D
A
a
ĐỀ 2
I. Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm) Em hãy chọn phương án trả lời đúng cho
các câu hỏi sau.
Câu 1: Số nào sau đây không thuộc tập hợp số hữu tỉ
A. -12
C. 0,77
B.
D.
Câu 2: Kết quả của phép tính
A.
B.
Câu 3: Số đối của số hữu tỉ
viết dưới dạng một luỹ thừa là:
C.
D.
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Khi biểu diễu số hữu tỉ m và m trên trục số nằm ngang ta thấy điểm m
nằm bên trái điểm m thì:
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Kết quả phép tính:
là:
A.
B.
C.
Câu 6. Quan sát trục số sau, điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào
A. 2
Câu 7: Dãy số
A. 2
B.
C.
có bao nhiêu số hữu tỉ?
B. 3
C. 4
Câu 8: Kết quả của phép tính
B.
A.
D.
D.
D. 5
viết dưới dạng một luỹ thừa là:
C.
D.
Câu 9: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ
A.
C.
trên trục số?
B.
D.
Câu 10: Cho hình vẽ. Tia At là tia phân giác của góc:
3
x
p
m
t
t
t
A
25°
30°
n
A. Góc mAt
A
25°
B. Góc pAq
q
A
y
C. . Góc xAy
D. Cả ba góc trên.
Câu 11: Cho điểm M không thuộc đường thẳng a. Qua điểm M vẽ được bao nhiêu
đường thẳng song song với đường thẳng a?
D. Vô số.
A. 0.
B. 1.
C. 2.
Câu 12: Cho định lí :“Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì
hai góc trong cùng phía bù nhau.”. Giả thiết của định lí là :
A. Hai góc trong cùng phía bù nhau.
B. Một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song.
C. Một đường thẳng.
D. Hai đường thẳng song song.
Câu 13: Cho hình vẽ . Góc đối đỉnh với góc A2 là:
2
c
1
3
2
d
A.
B.
C.
Câu 14: Cho hình vẽ bên. Để 2 đường thẳng a và b song song
a
với nhau cần có x bằng:
A. 750
B. 1050
C. 1150
D. 150
3
4 A
1
B
4
m
D.
750
x
b
Câu 15: So sánh hai số hữu tỉ
A.
x
Câu 16. Cho ∆ABC có
số đo A.80°
là:
B.70°
và
;
ta có
C. x > y
D. x ≥ y.
. Góc ngoài của tam giác tại đỉnh B có
C.50°
II. Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1.
a) Biểu diễn các số hữu tỉ 1,75; -1,25 và
trên cùng trục số.
b) Sắp xếp các số hữu tỉ trên theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.
Bài 2 (1,0 điểm): Tìm , biết
a)
b)
Bài 3 (2.0 điểm): Tính bằng cách hợp lí nhất (nếu có thể):
4
D.130°
Bài 4 (2,0 điểm): Cho hình vẽ dưới đây, biết.
a) Hãy giải thích vì sao a // b.
b) Tính số đo
Bài 5 (1,0 điểm):Cho biểu thức
. Tìm
biết
.
ĐỀ 3
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (4,0 điểm)
Em hãy chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng và ghi vào bài làm chữ
cái đứng trước phương án đó.
Câu 1. Trong các số sau, số không phải là số hữu tỉ là
A.
B.
C.
D. - 0,6
Câu 2. Quan sát trục số sau, điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào?
A. 2
B.
Câu 3. Số đối của số hữu tỉ
A.
C.
D.
là:
C.9
B.
D. -9
Câu 4. Khi biểu diễu số hữu tỉ m và n trên trục số nằm ngang, ta thấy điểm m nằm
bên trái điểm n thì
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Làm tròn số 144,023 đến chữ số thập phân thứ nhất được kết quả là
5
A. 145
Câu 6. Tính
B. 144,2
C.144,1
D. 144
được kết quả bằng
A.- 4
B. 4
C.4; - 4
D. 16
Câu 7. Cho ΔABC = ΔMNP suy ra
A. AB = MP
C đúng.
B. CB = NP
−2
3
Câu 8. So sánh hai số hữu tỉ x =
B.
x
Câu 9. Cho
A. 1000.
C. AC = NM
và y =
B. x = y
3
−4
D. Cả B và
ta có
C. x > y
, Ot là tia phân giác của
D. x ≥ y.
. Số đo
B. 500.
bằng
C. 800
D. 400.
Câu 10. Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le
trong
A. bằng nhau
B. bù nhau
C. kề nhau
D. kề
bù.
Câu 11. Cho điểm M không thuộc đường thẳng a. Qua điểm M vẽ được bao nhiêu
đường thẳng song song với đường thẳng a?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. Vô số.
Câu 12. Tổng ba góc của một tam giác bằng
A. 2700
B. 2400
C. 1800
D.
900
4
1
Câu 13. Kết quả phép tính 3 là:
A.
B.
C.
Câu 14. Cho hình vẽ . Góc đối đỉnh với góc A2 là:
6
D.
2
c
3
2
d
3
A.
1
A
4
1
B
4
B.
C.
D.
Câu 15. Kết quả của phép tính 63 . 62 :(−36) viết dưới dạng một luỹ thừa là:
A.
B.
Câu 16. Số
C.
D.
là
A.số tự nhiên
hữu tỉ.
B.số nguyên
C.số hữu tỉ dương
Phần 2.Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm). Tính bằng cách hợp lí nhất (nếu có thể):
a)
+ . (-
)
b)
c)
d)
Bài 2 (1,0 điểm). Tìm x biết:
a)
b)
Bài 3. Cho hình vẽ
a) Chứng tỏ
b) Chứng minh
Bài 4. (2,5 điểm) Chi hình vẽ, biết
và
7
D.số
a) Chứng tỏ rằng
b) Vẽ tia phân giác của
. Tính số đo
cắt
tại D. Tính số đo
8
9
 









Các ý kiến mới nhất