Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

xu hướng biến đổi tính chất nguyên tử

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: nguyễn thị hạnh
Ngày gửi: 15h:54' 27-11-2022
Dung lượng: 43.2 KB
Số lượt tải: 415
Số lượt thích: 0 người
XU HƯỚNG BIẾN ĐỔI TÍNH CHẤT CỦA NGUYÊN TỬ
Câu 4: Bán kính nguyên tử phụ thuộc vào
A. Kích thước phần rỗng bên trong nguyên tử.
B. Lực hút giữa hạt nhân với các electron lớp trong cùng.
C. Lực hút giữa hạt nhân với các electron lớp ngoài cùng.
D. Lực đẩy giữa các electron.
Câu 6: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử
A. Giảm dần.
B. Tăng dần.
C. Giảm sau đó tăng dần.
D. Tăng sau đó giảm dần.
Bán kính nguyên tử các nguyên tố : Na, Li, Be, B. Xếp theo chiều tăng dần là:
A. B < Be < Li < Na.        B. Na < Li < Be < B.
C. Li < Be < B < Na.       D. Be < Li < Na < B.
Câu 7: Cho các nguyên tử: X (Z = 3); Y (Z = 11), T (Z = 19). So sánh bán kính nguyên tử của X, Y, Z theo chiều
tăng dần.
A. T < Y < X.
B. X < Y < T.
C. X < T < Y.
D. T < X < Y.
Câu 12: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải

A. Li, Na, O, F.
B. F, O, Li, Na.
C. F, Li, O, Na.
D. F, Na, O, Li.
Câu 17: Nguyên tố có bán kính nguyên tử nhỏ nhất được tìm thấy ở:
A. Góc thấp nhất bên trái của bảng tuần hoàn.
B. Góc cao nhất bên trái của bảng tuần hoàn.
C. Nằm giữa bảng tuần hoàn.
D. Góc phải phía trên của bảng tuần hoàn.
Câu 5: Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A. Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng B. Bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm
C. Bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng
D. Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm
Câu 14: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được
sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A. N, Si, Mg, K.
B. K, Mg, Si, N.
C. K, Mg, N, Si.
D. Mg, K, Si, N.
Câu 35: Cho các nguyên tố và số hiệu nguyên tử 13Al ; 11Na ; 12Mg ; 16S. Dãy thứ tự đúng về bán kính
nguyên tử tăng dần là :
A. Al < Na < Mg < S.
B. Na < Al < S < Mg.
C. S < Mg < Na < Al.
D. S < Al < Mg < Na.
Câu 36: Cho các nguyên tố : K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố
được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là :
A. K, Mg, N, Si.
B. Mg, K, Si, N.
C. K, Mg, Si, N.
D. N, Si, Mg, K.
Câu 17: Độ âm điện của nguyên tử là đại lượng đặc trưng cho
A. Khả năng nhận electron của nguyên tử một nguyên tố hóa học.
B. Khả năng nhường electron của nguyên tử một nguyên tố hóa học.
C. Khả năng đẩy electron của nguyên tử một nguyên tố hóa học khi tạo thành liên kết hóa học.
D. Khả năng hút electron của nguyên tử một nguyên tố hóa học khi tạo thành liên kết hóa học.
Câu 9: Trong một nhóm A, từ trên xuống dưới theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, độ âm điện
A. Tăng.
B. Giảm.
C. Giảm sau đó tăng dần
D. Không thay đổi.
Độ âm điện của các nguyên tố : Na, Mg, Al, Si. Xếp theo chiều tăng dần là:
A. Na < Mg < Al < Si        B. Si < Al < Mg < Na
C. Si < Mg < Al < Na        D. Al < Na < Si < Mg
Câu 2: Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tang dần độ âm điện?
A. Li, Na, C, O, F
B. Na, Li, F, C, O
C. Na, Li, C, O, F
D. Li, Na, F, C, O
Câu 10: Cho các nguyên tử: E (Z = 6), G (Z = 8), H (Z = 9). So sánh độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố
trên theo chiều tăng dần.
A. E < G < H.
B. H < G < E.
C. E < H < G.
D. H < E < G.
“Trong một chu kì, theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử của các nguyên tố có xu hướng …….. ,
độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố có xu hướng ………”
A. tăng dần, tăng dần
B. tăng dần, giảm dần
C. giảm dần, giảm dần
D. giảm dần, tăng dần
Câu 13: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng
dần theo thứ tự
A. M < X < Y < R.
B. R < M < X < Y.
C. Y < M < X < R. D. M < X < R < Y.
Câu 12: Tính kim loại là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó
A. Dễ nhường electron để trở thành ion dương.
B. Dễ nhường electron để trở thành ion âm.
C. Dễ nhận electron để trở thành ion dương.
D. Dễ nhận electron để trở thành ion âm.
Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố nào càng dễ nhận electron để trở thành ion âm thì
A. Tính phi kim của nguyên tố đó càng mạnh. B. Tính phi kim của nguyên tố đó càng mạnh.

C. Tính kim loại và tính phi kim của nguyên tố đó càng mạnh.
D. Tính kim loại và tính phi kim của nguyên tố đó càng yếu.
Câu 19: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân,
A. Tính kim loại và tính phi kim giảm dần.
B. Tính kim loại và tính phi kim tăng dần.
C. Tính kim loại giảm dần và tính phi kim tăng dần.
D. Tính kim loại tăng dần và tính phi kim giảm dần.
Câu 1: Trong một chu kì, theo chiều tang dần của điện tích hạt nhân,
A. bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.
B. bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.
C. bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần.
D. bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dần.
Câu 26: Chọn câu phát biểu sai. Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân Z thì :
A. Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử tăng dần và tính phi kim giảm dần.
B. Tính kim loại tăng dần, tính bazơ của oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng tăng dần.
C. Độ âm điện giảm, tính bazơ của oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng tăng dần.
D. Tính phi kim giảm dần, tính bazơ của oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng giảm dần.
Câu 51: Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì
A. độ âm điện.
B. tính kim loại.
C. tính phi kim.
D. tính acid của oxide.
Câu 52: Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất ?
A. Na.
B. Mg.
C. Al.
D. K.
Câu 53: Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần ?
A. Al, Mg, Na, K.
B. Mg, Al, Na, K.
C. K, Na, Mg, Al.
D. Na, K, Mg,Al.
Câu 54: Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là :
X:1s22s22p63s1 Y: 1s22s22p63s23p64s1 Z: 1s22s1.
Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây đúng ?
A. Z < X < Y.
B. Y < Z < X.
C. Z < Y < X.
D. X=Y=Z.
Câu 57: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có tính phi kim điển hình nằm ở vị trí :
A. phía dưới bên trái.
B. phía trên bên trái.
C. phía trên bên phải.
D. phía dưới bên phải.
Câu 59: Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất ?
A. I.
B. Cl.
C. F.
D. Br.
Câu 15: Trong các nguyên tố O (Z = 8), F (Z = 9), Li (Z = 3), B (Z = 5), nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là
A. O.
B. F.
C. Li.
D. B.
Dãy các nguyên tố nào dưới đây được sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại?
A. Li, Be, Na, K.      B. Al, Na, K, Ca. C. Mg, K, Rb, Cs.    
D. Mg, Na, Rb, Sr.
Tính kim loại tăng dần trong dãy :
A. Ca, K, Al, Mg        B. Al, Mg, Ca, K
C. K, Mg, Al, Ca        D. Al, Mg, K, Ca
Tính phi kim giảm dần trong dãy :
A. C, O, Si, N
B. Si, C, O, N
C. O, N, C, Si
D. C, Si, N, O
Câu 11: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
A. N, P, O, F.
B. P, N, F, O.
C. N, P, F, O.
D. P, N, O, F.
Câu 15: Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2;
1s22s22p63s23p1 . Dãy xếp theo chiều tăng dần tính kim loại từ trái sang phải là:
A. Z, X, Y.
B. Y, Z, X.
C. Z, Y, X.
D. X, Y, Z.
Câu 3: Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tang dần tính kim loại?
A. Li, Be, Na, K
B. Al, Na, K, Ca
C. Mg, K, Rb, Cs
D. Mg, Na, Rb, Sr
Câu 6: Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử tương ứng: 7X; 13Y; 15Z
Thứ tự tăng dần tính phi kim của X, Y, Z là
A. X < Y < Z
B. Z < Y < X
C. Y < X < Z
D. Y < Z < X
Câu 21: Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử sau: 7X, 8Y, 9Z, 15T. Thứ tự sắp xếp các nguyên tố đó theo
chiều tính phi kim tăng dần là
A. Z < Y < X < T
B. Y < X < Z < T
C. X < Y < Z < T
D. T < X < Y < Z
Câu 44: Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì
A. Phi kim mạnh nhất là iot
B. Kim loại mạnh nhất là liti
C. Phi kim mạnh nhất là oxi
D. Phi kim mạnh nhất flo

Câu 7: Cho các phát biểu sau:
(1) F là phi kim mạnh nhất. (2) Li là kim loại có độ âm điện lướn nhất.
(3) He là nguyên tử có bán kính nhỏ nhất.
(4) Be là kim loại yếu nhất trong nhóm IIA.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
2
2
6
2
5
Câu 9: Cấu hình electron của nguyên tử X: 1s 2s 2p 3s 3p . Hợp chất với hidro và oxide cao nhất có dạng
A. HX, X2O7.
B. H2X, XO3
C. XH4, XO2
D. H3X, X2O5
Câu 14: Một nguyên tố X có cấu hình electron 1s 22s22p63s23p3. Công thức hợp chất cao nhất với oxi và hiđro
là:
A. XO2 và XH4
B. X2O3 và XH3
C. X2O5 và XH3
D. XO và XH2
Câu 40: Trong các hiđroxit dưới đây, chất nào có tính axit mạnh nhất ?
A. H SiO3.
B. H SO .
C. H3PO
Câu 41: Trong các hiđroxit dưới đây, chất nào có tính baxzơ mạnh nhất ?

D. HClO

A. NaOH.
B. KOH.
C. Mg(OH)
D. Al(OH)
Câu 62: Cho các nguyên tố hoá học : Mg, Al, Si và P. Nguyên tố nào trong số trên có công thức oxit
cao nhất ứng với công thức R2O3 ?
A. Mg.
B. Al.
C. Si.
D. P.
Câu 63: Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxit cao nhất của nguyên tố X là :
A. XO.
B. XO3.
C. XO2.
D. X2O.
Câu 64: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố M là MH3. Công thức oxit cao nhất của M là :
A. M2O.
B. M2O5.
C. MO3.
D. M2O3.
2
2
6
2
4
Câu 66: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron : 1s 2s 2p 3s 3p . Công thức oxit cao nhất và
công thức hợp chất với hiđro của X là :
A. XO2 và XH4.
B. XO3 và XH2.
C. X2O5 và XH3.
D. X2O7 và XH.
Câu 68: Hiđroxit tương ứng của SO3 là :
A. H2S2O3.
B. H2SO4.
C. H2SO3.
D. H2S.
Câu 72: Trong các hiđroxit sau, chất nào có tính chất bazơ mạnh nhất ?
A. Be(OH)2.
B. Ba(OH)2.
C. Mg(OH)2.
D. Ca(OH)2.
Câu 73: Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit : NaOH, Mg(OH) 2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau
đây ?A. Tăng.
B. Giảm.
C. Không thay đổi.
D. Vừa giảm vừa tăng.
Câu 98 : Hai nguyên tố A và B cùng một nhóm, thuộc hai chu kì nhỏ liên tiếp nhau (ZA < ZB). Vậy ZB – ZA
bằng :
A. 1
B. 6
C. 8
D. 18
Câu 114 : Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết
hoá học là
A. Tính kim loại.
B. Tính phi kim.
C. Điện tích hạt nhân.
D. Độ âm điện.
Câu 46: Cho các basic oxide Na2O, MgO, Al2O3 . Xếp theo chiều tăng dần tính base của chúng là
A.Na2O < MgO < Al2O3. B.Al2O3 < MgO < Na2O. C.MgO < Na2O < Al2O3.
D.MgO < Al2O3 < Na2O.
Câu 47: Tính basic hydroxide được xếp theo chiều tăng dần là:
A. NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2.
B. Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH
C. Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH
D. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3,
Tính acid tăng dần trong dãy là
A. H3PO4; H2SO4; HClO4       B. H2SO4; HClO4; H3PO4
C. H3PO4; HClO4; H2SO4       D. HClO4; H3PO4 ;H2SO4
Cho các nguyên tố X, Y, Z với số hiệu nguyên tử lần lượt là 4, 12, 20. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Các nguyên tố này đều là các kim loại mạnh nhất trong chu kì.
B. Các nguyên tố này không cùng thuộc 1 chu kì.
C. Thứ tự tăng dần tính bazo là: X(OH)2, Y(OH) 2, Z(OH) 2
D. Thứ tự tăng dần độ âm điện là: Z < Y < X
Cho 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt ở vị trí 11, 12, 19 của bảng tuần hoàn. Hydroxide của X, Y, Z tương ứng là X',
Y', Z'. Thứ tự tăng dần tính base là:
A. X' < Y' < Z'    
C. Z' < Y'< X'
B. Y' < X' < Z'    
D. Z' < X' < Y'.
Câu 7: Cho các nguyên tố X, Y, Z, T với số hiệu nguyên tử lần lượt là 11, 14, 19, 20. Nguyên tố nào tạo với
oxygen hợp chất trong đó nó có hóa trị cao nhất?

A. X    

B. Y    

C. Z    

D. T

Câu 18: Một nguyên tố A thuộc chu kì 3, nhóm IIIA của bảng tuần hoàn. Có những phát biểu sau đây về
nguyên tố A:
(1) Nguyên tố này tạo được hợp chất khí có công thức hóa học AH3.
(2) Oxit tương ứng với hóa trị cao nhất của A có công thức hóa học A2O3.
(3) Hợp chất hidroxit của A có công thức hóa học A(OH)3.
(4) Hidroxit của A có tính bazơ mạnh.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 1    
B. 2    
C. 3    
D. 4
Câu 20: Nguyên tố M thuộc chu kì II, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn. Phát biểu nào sau đây về M đúng?
A. Nguyên tử M có bán kính nhỏ nhất trong chu kì II.
B. M là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn.
C. Oxit ứng với hóa trị cao nhất của M có công thức hóa học M2O7.
D. Hydroxide của M có công thức hóa học HMO4 là một oxide mạnh.
Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố A có 4 lớp electron và tạo được hợp chất khí với hidroxit có công thức hóa
học HX. Số hiệu nguyên tử của A là
A. 19    
B. 21    
C. 35    
D. 17
Câu 22: Nguyên tố Z thuộc nhóm A của bảng tuần hoàn. Oxide ứng với hóa trị cao nhất của Z có công thức hóa
học ZO3. Số electron ở lớp ngoài cùng của A là
A. 8    
B. 6    
C. 3   
 D. 2
Câu 9: Hợp cất khí của nguyên tố R với hidro có công thức hóa học RH 4. Trong oxit mà R có hóa trị cao nhất, R
chiếm 46,67% về khối lượng. Nguyên tố R thuộc chu kì
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 52: Oxit cao nhất của một nguyên tố có công thức tổng quát là R 2O5, hợp chất của nó với hidro có thành
phần khối lượng:
%R = 82,35% ; %H = 17,65%
Nguyên tố R là A. P
B. N
C. As
D. S
Câu 53: Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố có công thức tổng quát là RH 4, oxide cao nhất của nguyên tố
này chứa 53,33% oxygen về khối lượng. Nguyên tố đó là
A. Carbon
B. Lead
C. Tin
D. Silicon
Câu 16: Công thức phân tử hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH 3. Trong oxit mà R có hóa trị cao
nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là
A. S.
B. As.
C. N.
D. P.
2 4
Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns np . Trong hợp chất khí của
nguyên tố X với hidrogen, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxide cao
nhất là
A. 50,00%.
B. 27,27%.
C. 60,00%.
D. 40,00%.
Câu 18: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức oxit cao nhất là YO 3. Nguyên tốt Y tạo với kim
loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng. Kim loại M là
A. Zn
B. Cu
C. Mg
D. Fe
Câu 78: Nguyên tố R có oxit cao nhất là RO2. Trong hợp chất khí với hiđro chứa 75% khối lượng R.
Hợp chất với hiđro có công thức là :
A. CH3.
B. NH3.
C. CH4.
D. SH2.
Câu 79: Hợp chất với hiđro của nguyên tố có công thức XH3. Biết % về khối lượng của oxygen trong
oxide cao nhất của X là 56,34%. Nguyên tử khối của X là :
A.14.
B. 31.
C. 32.
D. 52.
Câu 82: Hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R với hiđro là RH, trong oxide cao nhất R chiếm 58,86% về
khối lượng, nguyên tố R là :
A. Br.
B. F.
C. I.
D. Cl.
Câu 90: A, B là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn.
Tổng số hạt proton trong hạt nhân của A và B là 32. Hai nguyên tố đó là :
A. Mg và Ca.
B. O và S.
C. N và Si.
D. C và Si.
Câu 25: Nguyên tố R thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn. Khi cho 8,70 gam hidroxit của R tác dụng với HCl
dư thu được 14,25 gam muối. Phân tử khối của R là
A. 24    
B. 40    
C. 65    
D. 27

Câu 91: Hòa tan hoàn toàn 3,1 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp vào nước thu
được 1,12 lít hiđro (đktc). Hai kim loại kiềm đã cho là :
A. Li và Na.
B. Na và K.
C. K và Rb.
D. Rb và Cs.
Câu 50: Hòa tan hoàn toàn 0,3 gam hỗn hợp hai kim loại X và Y ở hai chu kì liên tiếp của nhóm IA vào nước thì
thu được 0,224 lít khí hidro ở điều kiện tiêu chuẩn. Hai kim loại X và Y lần lượt là
A. Na và K
B. Li và Na
C. K và Rb
D. Rb và Cs
Câu 27: Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B nằm kế tiếp nhau trong cùng một nhóm A của bảng tuần hoàn,
MA < MB. Lấy 6,2 gam X hòa tan hoàn toàn vào nước thu được 2,24 lít khí hidro (đktc). Kim loại B là
A. K    B. Rb    C. Ba    D. Sr
Câu 13: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhólm IIA trong bảng tuần hoàn tác
dụng với dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,672 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại đó là :
A. Be và Mg
B. Mg và Ca
C. Sr và Ba
D. Ca và Sr
Câu 88: R là nguyên tố thuộc nhóm IIA. Hiđroxit tương ứng với oxit của R chứa 55,17% khối lượng oxi. R là:
A. Be
B. Mg
C. Ca
D. Ba
Câu 19: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa thấp nhất) và
trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phân tử oxit cao nhất của R không có cực.
B. Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s.
C. Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn.
D. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3.
Câu 20: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp. Số proton của nguyên tử Y
nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33. Nhận xét nào sau đây
về X, Y là đúng?
A. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.
B. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.
C. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.
D. Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.
Nội dung 3: Dựa vào vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn suy ra tính chất của nguyên tố đó. So sánh
tính chất hóa học của một nguyên tố với các nguyên tố lân cận.
Ví dụ 1:
a) Dựa vào vị trí của nguyên tố Br (Z=35) trong bảng tuần hoàn, hãy nêu các tính chất sau:
- Tính kim loại hay phi kim.
- Hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi và với hidro.
- Công thức hợp chất khí của brom với hidro.
b) So sánh tính chất hóa học của Br với Cl (Z = 17) và I (Z = 53).
Ví dụ 2:
a) Dựa vào vị trí của nguyên tố Mg (Z=12) trong bảng tuần hoàn, hãy nêu các tính chất sau:
- Tính kim loại hay phi kim.
- Hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi.
- Công thức của oxit cao nhất, của hidroxit tương ứng và tính chất của nó.
b) So sánh tính chất hóa học của Mg với Na (Z = 11) và Al (Z = 13).
 
Nội dung 4: Xác định tên nguyên tố dựa vào: Phần trăm  khối lượng của nguyên tố đó trong hợp chất khí
với hidro hoặc với oxi. Phản ứng của nguyên tố cần tìm với các chất khác,…
Ví dụ 1: Xác định nguyên tố biết:
1. Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức RO 3. Hợp chất khí của nó với hiđro có 5,88 % hiđro
về khối lượng.
2. Oxit cao nhất của một nguyên tó ứng với công thức RO 3 , với hidro nó tạo hợp chất khí chứa
94,12%R về khối lượng .
3. Oxit cao nhất của một nguyên tố R thuộc nhóm VIIA , có tỉ lệ khối lượng của các nguyên tố
mR:mO=7,1: 11,2 .
4. Nguyên tố R là phi kim thuộc nhóm A. Tỉ lệ thành phần phần trăm của nguyên tố R trong oxit
cao nhất và % nguyên tố trong hợp chất khí đối với Hiđro là 0,5955.

5. X và Y là 2 nguyên tố đều có hợp chất khí với H là XH a và YHa . Khối lượng mol chất nầy gấp 2
lần khối lượng mol chất kia. Khối lượng phân tử 2 oxit cao nhất của X và Y (X 2Ob và Y2Ob) hơn
kém nhau 34u.
a. X,Y là kim loại hay phi kim.
b. Xác định tên X,Y và công thức phân tử các hợp chất của X,Y.
Ví dụ 2: Xác định các kim loại biết:
1. Khi cho 1 g một kim loại M thuộc nhóm IIA tác dụng với nước thì thu được 0,56 lít khí H 2 (ở
đktc).
2. Cho 1,2 gam một kim loại thuộc nhóm IIA trong bảng HTTH tác dụng với HCl thu được 0,672 lít
khí (đktc). 3. Cho 0,78 gam một kim loại nhóm IA tác dụng với HCl thu được 0,224  lít khí thoát ra
(đktc).
4. Khi cho 5,4 gam một kim loại M tác dụng với oxi không khí thu được 10,2 gam 1 oxit M2O3.
5. Cho 8,5g hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp tác dụng với H 2O dư thu được 3,36l khí H 2
(đktc).
6. Cho 6,4g hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp nhau thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với dung
dịch H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lit khí H2(đktc).
Ví dụ 3: Xác định 2 nguyên tố trong các trường hợp sau:
1. Cho hai nguyên tố X và Y ở hai ô liên tiếp nhau trong một chu kì của bảng HTTH và có tổng số
proton bằng 27.
2. Hai nguyên tố X và Y ở hai chu kì liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn có tổng điện tích hạt nhân
của chúng bằng 16.
3. Cho biết hai nguyên tố A và B thuộc nhóm A và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn.
A ở lớp ngoài cùng có 6e. Hợp chất (X) của A với hidro trong đó %H = 11,1% (về khối lượng ).
4. Hai nguyên tố A và B có tổng điện tích hạt nhân là 58 . Biết A và B cùng một nhóm A và ở hai
chu kì liên tiếp .
5. Cho hai nguyên tố A,B đứng kế tiếp nhau trong bảng HTTH và có tổng số đơn vị điện tích hạt
nhân là 37.
a. Có thể khẳng định A,B thuộc cùng một chu kì không? Xác định ZA ,ZB .
b. Xác định vị trí của A, B trong bảng TH .Cho biết A,B là kim loại ,phi kim,hay khí hiếm?
 
Gửi ý kiến