Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Quân
Ngày gửi: 13h:37' 11-04-2023
Dung lượng: 516.4 KB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích: 0 người
Câu 1.

Tính
A.

.
.

Câu 2.

B.

B.

Câu 3.
.

.

C.

B. 2.

Câu 4.
.

.

D.

C. 1.

B.

.

C.

Tính giới hạn
A.

.

.

.

D.

.

B.

.

Cho dãy số

.

C.

D.

.

B.

.

Cho các giới hạn:
A. .

Câu 9.

.

D.

.

C.

.

, thỏa mãn điều kiện

B.

.

B.

D.

.

. Gọi

là tổng

bằng
C.

;

.

?

số hạng đầu tiên của dãy số đã cho. Khi đó
A.

.

.

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng
A.

Câu 8.

D.

bằng
A.

Câu 7.

.

bằng
A.

Câu 6.

C.

bằng
A. .

Câu 5.

.

.

D.

.

.

, hỏi
C. .

bằng
D. .

.

C.

D. .

bằng
A.

.

B.

.

Câu 10. Giới hạn

bằng

A.

B.

C.

Câu 11. Gọi
là các giá trị để hàm số
tới . Tính
?
A. 8.
B. 4.
Câu 12.

D.

có giới hạn hữu hạn khi
C. 5.

D. 10.

bằng
A.

.

Câu 13. Biết
A.
Câu 14. Biết
A.

B.

.

C.

.

D.

( là phân số tối giản, b<0). Tính
B.
.
C.
.

.

.

B.

Câu 15. Cho hàm số

. Tính giá của biểu thức
.
C.
.

liên tục trên

.
.

D.

.

.
D.

.

. Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên



A.



.

B.



.

C.



.

D.



.

Câu 16. Cho hàm số

liên tục trên đoạn

. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Nếu

thì phương trình

không có nghiệm nằm trong

B. Nếu

thì phương trình

có ít nhất một nghiệm nằm trong

.

C. Nếu

thì phương trình

có ít nhất một nghiệm nằm trong

.

D. Nếu phương trình

có ít nhất một nghiệm nằm trong

.

thì

.

Câu 17. Hàm số nào sau đây liên tục tại
A.

.

B.

. C.

. D.

.

Câu 18. Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm
A.

. B.

.

C.

.

D.

.

dần

Câu 19. Để hàm số
A. .

Câu 20. Tìm
A.

liên tục tại điểm
C. 1.

B. 4.

để hàm số
.

B.

Câu 21. Cho hàm số
số đã cho liên tục tại
A. .

liên tục tại
C.
.

.

,

D.

B.

là tham số. Có bao nhiêu giá trị của

.

C.

.

D.

.
.

C. Hàm số liên tục trên các khoảng
D. Hàm số gián đoạn tại
của hàm số

.

.
theo x và



A.

B.

C.

D.

Câu 24. Cho hàm số

, đạo hàm của hàm số ứng với số gia

A.

B.

C.

D.

Câu 25. Cho hàm số

A.

. Đạo hàm
.

Câu 26. Cho hàm số
.

.

. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Hàm số liên tục tại
B. Hàm số liên tục trên

A.



?

Câu 22. Cho hàm số

Câu 23. Tỉ số

thì giá trị của
D. .

B.
. Để
B.

.

của đối số x tại x0 là

của hàm số là biểu thức nào sau đây?
C.

.

D.

.

thì x nhận các giá trị thuộc tập nào sau đây?
.

C.

.

D.

.

để hàm

Câu 27. Đạo hàm của hàm số
A.

tại điểm
B.

.

C.

Câu 28. Đạo hàm của hàm số
A.

.




B.

.

C.

Câu 29. Phương trình tiếp tuyến của hàm số
A.

.

B.

.

.

D.

tại điểm

.

Câu 30. Tiếp tuyến của hàm số
A.

D.

C.


.

D.

tại điểm có hệ số góc
B.

.

C.

A.

.

D.

.

B.

.

.

C.

.

B.

.

D.

Câu 34. Cho hình tứ diện

có trọng tâm

A.

.

C.

D. .
D.

.
.

. Mệnh đề nào sau đây sai?
.

D.

.

. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
.

C.

.
. Gọi

B.
D.


lần lượt là trung điểm của

B.

C.

.

.


thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
A.

.

B.
.

A.
Câu 36. Cho tứ diện

mà mỗi vectơ có điểm đầu,

. Mệnh đề nào sau đây sai?

A.

Câu 35. Cho tứ diện

.

. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Câu 33. Cho hình lập phương
C.

.

có phương trình là

Câu 31. Cho hình chóp
. Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ
điểm cuối là hai đỉnh của hình chóp?
A. .
B. .
C. .
Câu 32. Cho hình hộp

.

D.

. Tìm giá trị của

Câu 37. Cho hình chóp



bằng
A.
.

B.

, các cạnh còn lại đều bằng
.

C.

Câu 38. Cho hình lập phương

.

.

B.

C.

.

D.
có ba cạnh

,

.

,

Câu 40. Cho hình lăng trụ tam giác đều
thẳng

bằng
A.
.
B.
.

đôi một vuông góc và


C.

.

C. Nếu
Câu 44. Qua điểm
A. Vô số.

thì

. Góc giữa hai đường

.

và điểm

D.

. Qua

và mặt phẳng

.

B. Nếu

.

D. Nếu

.

có bao nhiêu đường thẳng vuông

C. 1.

D. 2.


,
.

. Trong các mệnh đề
D.

.

, trong đó

. Chọn mệnh đề sai.

thì

.

thì

.

cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng
B. .
C. .
D. .

Câu 45. Cho hình chóp
có đáy là hình bình hành tâm
định sau khẳng định nào đúng?
A.

.

B.

Câu 46. Cho tứ diện
có hai mặt
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.

.

B.

.

.

.

,
.

D.

là hai tam giác đều. Gọi
C.

B.

cho trước?
. Trong các khẳng

C.

Câu 47. Cho hình chóp

Gọi ,
. Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?
A.

.



Câu 42. Cho hình chóp
có đáy là hình thoi tâm
sau mệnh đề nào sai?
A.
.
B.
.
C.
Câu 43. Cho hai đường thẳng phân biệt

. Gọi

bằng
D.



Câu 41. Trong không gian, cho đường thẳng
góc với đường thẳng ?
A. 3.
B. vô số.

thì

.

.

là trung điểm cạnh
. Góc tạo bởi hai vectơ
A.
.
B.
.
C.

A. Nếu

D.



. Tính

A.

Câu 39. Cho hình chóp

. Góc giữa hai vectơ

.

D.

.
là trung điểm của
.

lần lượt là trực tâm các tam giác
.



C.

.

D.

,



đồng quy.

Câu 48. Cho hình chóp
có cạnh
vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng
phẳng đáy là góc giữa hai đường thẳng nào dưới đây?

.
B.

.
C.

.
D.

.
A.
Câu 49. Cho hình chóp
đáy và
A.

có đáy

là hình vuông cạnh

. Tìm số đo của góc giữa đường thẳng
.

B.

Câu 50. Cho hình chóp
đáy, cạnh bên
hình chóp
A.

.
1A
11C
21C
31B
41B

C.

có đáy

vuông góc với mặt

và mặt phẳng

.

D.

là hình vuông cạnh

.
.

, cạnh bên

vuông góc với

tạo với đáy góc
. Một mặt phẳng
đi qua và vuông góc với
theo thiết diện là tứ giác
có diện tích bằng:
B.

2D
12A
22D
32D
42D

.

, cạnh bên

3A
13D
23C
33D
43A

.
4A
14B
24B
34C
44D

C.
.
----------Hết---------5C
6B
15C
16B
25A
26A
35C
36B
45B
46B

D.
7A
17C
27B
37B
47C

và mặt

cắt

.
8D
18C
28C
38A
48A

9B
19A
29B
39C
49B

10A
20C
30A
40C
50B
 
Gửi ý kiến