Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Bình
Ngày gửi: 14h:18' 17-04-2023
Dung lượng: 14.0 MB
Số lượt tải: 220
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Bình
Ngày gửi: 14h:18' 17-04-2023
Dung lượng: 14.0 MB
Số lượt tải: 220
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ SỐ 25
(Đề thi gồm 5 trang)
ĐỀ BÁM SÁT CẤU TRÚC
ĐỀ THI MINH HỌA BGD 2023
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ & Tên: ………………………….. ………….
Số Báo Danh:……………………
Câu 1: Đoạn mạch gồm điện trở thuần , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
dung
và tụ điện có điện
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều tần số góc
thì tổng trở
của mạch là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là
,
Độ lệch pha của hai dao động này bằng
A.
B.
C.
.
D. .
Câu 3: Sự điều tiết của mắt là
A. thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màn lưới.
B. Thay đổi đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt.
C. thay đổi vị trí của vật để cho ảnh hiện rõ nét trên màn lưới.
D. thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màn lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc.
Câu 4: Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A. tần số sóng không đổi, vận tốc của sóng tăng.
B. tần số sóng không đổi, vận tốc của sóng giảm.
C. tần số sóng tăng, vận tốc của sóng tăng.
D. tần số sóng giảm, vận tốc của sóng giảm.
Câu 5: Việc ghép nối tiếp các nguồn điện để
A. có được bộ nguồn có suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn.
B. có được bộ nguồn có suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn.
C. có được bộ nguồn có điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn.
D. có được bộ nguồn có điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài.
Câu 6: Tần số dao động riêng của dao động điện từ trong mạch dao động
A.
B.
C.
là
D.
Câu 7: Quan sát những người thợ hàn điện, khi làm việc họ thường dùng mặt nạ có tấm kính để
che mặt. Họ làm như vậy là do
A. ngăn chặn tia
chiếu tới mắt làm hỏng mắt.
B. chống bức xạ nhiệt làm hỏng da mặt.
C. chống hàm lượng lớn tia hồng ngoại tới mặt, chống loá mắt.
D. tránh làm cho da tiếp xúc trực tiếp với tia tử ngoại và chống loá mắt.
Câu 8: Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với
A. kim loại bạc.
B. kim loại kẽm.
C. kim loại xesi.
D. kim loại đồng.
Câu 9: Một nhóm học sinh tiến hành đo bước sóng ánh sáng đỏ bằng thí nghiệm giao thoa khe
Young. Nhóm dự định sẽ chỉ chắn một khe bằng kính lọc sắc đỏ, khe còn lại sẽ chắn bằng kính lọc
sắc lục và dự đoán sự thay đổi của hệ vân trước khi tiến hành thí nghiệm kiểm tra. Dự đoán nào sau
đây của nhóm là đúng
A. Vân sáng sẽ có màu vàng.
B. Vân giao thoa sẽ biến mất.
C. Khoảng vân sẽ không đổi.
D. Khoảng vân sẽ giảm xuống.
Câu 10: Chọn câu phát biểu sai về photon.
A. Photon không có khối lượng nên không mang năng lượng.
B. Năng lượng của mỗi phôtôn không đổi trong quá trình lan truyền.
C. Photon chuyển động dọc theo tia sáng.
D. Trong chân không phôtôn chuyển động với tốc độ
.
Câu 11: Khi nói về tia , phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia
phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia
C. Khi đi trong không khí, tia
D. Tia
.
bị lệch về phía bản âm của tụ điện.
làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.
là dòng các hạt nhân heli (
).
Câu 12: Chọn câu không đúng đối với hạt nhân nguyên tử
A. hạt nhân tích điện dương.
B. điện tích proton bằng điện tích electron.
C. notron không mang điện.
D. nguyên tử trung hòa có điện tích bằng 0.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.
B. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
C. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.
D. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha
với nhau.
Câu 14: Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra.
A. lực từ tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó.
B. lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
C. lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện hoặc nam châm đặc trong nó.
D. sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
Câu 15: Điện năng được truyền đi từ một nhà máy với công suất truyền đi là
công suất tiêu thụ
A.
. Khi đó hao phí trong quá trình truyền tải
.
B.
.
Câu 16: Sóng cơ có tần số
C.
đến nơi tiêu thụ có
được xác định bằng biểu thức
.
D.
.
lan truyền trong một môi trường vật chất với tốc độ
. Sóng
đã truyền đi với bước sóng bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17: Máy biến áp là thiết bị có khả năng
A. làm tăng công suất, của dòng điện xoay chiều.
B. làm tăng tần số của dòng điện xoay chiều.
C. biến đổi điện áp xoay chiều.
D. biến đổi điện áp một chiều.
Câu 18: Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với phương trình
là các hằng số. Tíc số
, với
và
là
A. biên độ dao động của vật.
B. tốc độ dao động cưc đại của vật.
C. tần số góc của dao động.
D. ch kì dao động.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng và ánh sáng đơn sắc là sai ?
A. Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng khi qua lăng kính, chùm ánh sáng trắng không
những bị lệch về phía đáy mà còn bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau.
B. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định.
C. Trong quang phổ của ánh sáng trắng có vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến
thiên liên tục từ đỏ đến tím.
D. Ánh sáng trắng là ánh sáng gồm bảy màu liên tục từ đỏ tới tím.
Câu 20: Công tơ điện là thiết bị dùng để đo điện năng tiêu thụ của hộ gia đình.
Công tơ điện
Đơn vị đo của thiết bị này là
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21: Cho dòng điện không đổi chạy trong một dây dẫn thẳng dài, ta đo được cảm ứng từ tại
điểm cách dây dẫn một đoạn là , cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn một đoạn
A.
.
B. .
C.
.
D. .
là
Câu 22: Một sợi dây đàn hồi, chiều dài , một đầu cố định, một đầu để tự do. Điều kiện để có sóng
dừng trên dây là
A.
, với
B.
,
C.
,
D.
,
Câu 23: Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng
, gọi
là trung điểm của
. Phát biểu nào
sau đây đúng khi nói về sự biến đổi của động năng và thế năng của vật khi chuyển động ?
A. Khi chuyển động từ
đến , động năng của vật tăng.
B. Khi chuyển động từ
đến , thế năng của vật tăng.
C. Khi chuyển động từ
đến , thế năng của vật giảm.
D. Khi chuyển động từ
đến , động năng của vật giảm.
Câu 24: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có
quanh trục đối xứng của khung với tốc độ góc
từ bằng
vòng, diện tích mỗi vòng
, quay đều
vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng
. Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp
tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm
ứng trong khung là
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 25: Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng bằng
dòng điện hiệu dụng bằng
cơ là
. Biết điện trở trong của động cơ là
và
và hệ số công suất của động
. Công suất hữu ích của động cơ này là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay
đổi được. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị
thì
chu kì dao động riêng của mạch dao động là
thì
. Khi điện dung của tụ điện có giá trị
chu kì dao động riêng của mạch dao động là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 27: Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là
D.
.
thì thế năng đàn hồi của lò xo dao động
theo phương ngang lại bằng nửa thế năng đàn hồi cực đại của nó. Chu kì dao động của con lắc này
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có
bước sóng , hai khe cách nhau một khoảng , khoảng cách từ hai khe đến màn là
. Trên màn,
khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29: Một con lắc đơn gồm đang dao động điều hòa với biên độ góc
. Tại vị trí lực phục
hồi tác dụng lên vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn cực đại, li độ góc của con lắc là
A.
.
B.
.
C.
Câu 30: Một vật dao động điều hòa với biên độ
trong khoảng thời gian
A.
.
D.
, chu kì
.
, quãng đườngmà vật đi được
là
.
B.
.
C.
Câu 31: Cho khối lượng của proton, notron,
và
,
.
D.
lần lượt là:
.
;
;
. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
;
thì năng lượng liên
kết riêng của hạt nhân
A. lớn hơn một lượng là
.
B. lớn hơn một lượng là
.
C. nhỏ hơn một lượng là
.
D. nhỏ hơn một lượng là
.
Câu 32: Cho một hạt nhân khối lượng
lượng
A.
đang đứng yên thì phân rã thành hai hạt nhân có khối
và . Cho vận tốc của ánh sáng là . Động năng của hạt
.
B.
.
C.
là
.
D.
Câu 33: Một mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện có điện dung
tức thời qua mạch có biểu thức
.
, cường độ dòng điện
. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch là
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Câu 34: Electron của khối khí Hidro được kích thích lên quỹ đạo dừng thứ
Tỉ số bước sóng dài nhất và ngắn nhất trong vạch phổ thu được là
A.
C.
.
.
B.
.
D.
.
từ trạng thái cơ bản.
Câu 35: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, người ta dùng đồng thời ánh sáng màu đỏ
có bước sóng
và ánh sáng màu lục có bước sóng từ
đến
. Biết rằng giữa hai
vân sáng liên tiếp trùng màu với vân trung tâm người ta đếm được có bốn vân sáng màu đỏ. Coi hai
bức xạ trùng nhau tính là một vân sáng. Nếu giữa hai vân sáng trùng màu với vân trung tâm đếm
được
vân sáng màu đỏ thì số vân sáng quan sát được giữa hai vân trùng màu với vân trung tâm
(không tính hai vân này) là
A.
.
B.
Câu 36: Tại đỉnh
.
C.
của một hình vuông
.
D.
.
người ta có đặt một nguồn âm điểm phát ra sóng
âm đẳng hướng. Một thiết bị do mức cường độ âm do được mức cường độ âm tại
cường độ âm đo được tại điểm
A.
.
là
bằng
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 37: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp
nhau một khoảng
góc với
Hai điểm
nước tại
nằm trên
có
và
dao động với biên độ cực đại. Giữa
.
B.
.
và
có
cực tiểu. Trên đoạn
A.
.
đặt cách
B.
.
nằm trên trục
.
và phần tử
, điểm gần
nhất
một đoạn gần với giá trị nào nhất?
C.
Câu 38: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết
Từ thông riêng qua cuộn cảm tại thời điểm
còn nguồn
. Biết phần tử nước tại
mà các phần tử nước dao động với biên độ cực tiểu cách
A.
và
dao động cùng pha, và cùng biên độ với nhau. Chọn hệ trục tọa độ vuông
thuộc mặt nước với gốc tọa độ là vị trí đặt nguồn
và
. Mức
.
;
D.
,
.
,
.
có giá trị gần nhất giá trị nào sau đây?
C.
.
D.
Câu 39: Hình bên là các đường tròn trên mặt nước có tâm tại các nguồn kết hợp
.
hoặc
. Các
đường tròn nét liền có bán kính bằng một số nguyên lần bước sóng, còn các đường tròn nét đứt có
bán kính bằng một số bán nguyên lần bước sóng. Biết rằng tại
là một cực tiểu giao thoa
Kết luận nào sau đây là đúng cho các dao động tại
và tại ?
A.
dao động với biên độ cực tiểu.
B.
dao động với biên độ cực đại cùng pha với
.
C.
dao động với biên độ cực tiểu.
D.
dao động với biên độ cực đại cùng pha với
.
Câu 40: Cho cơ hệ con lắc đơn như hình vẽ. Điểm cố định của dây treo được gắn vào giá đỡ nhẹ
đặt trên một bề mặt nằm ngang, nhám. Ta kích thích cho con lắc dao động trong mặt phẳng thẳng
đứng với biên độ góc
. Lấy
.
Giá trị nhỏ nhất của hệ số ma sát giữa giá đỡ và mặt phẳng nằm ngang để giá đỡ không trượt trong
quá trình con lắc dao động điều hòa là
A.
.
B.
.
C.
HẾT
.
D.
.
HƯỚNG DẪN GIẢI
1-B
2-B
3-A
4-A
5-A
6-C
7-D
8-C
9-B
10-A
11-A
12-B
13-C
14-A
15-C
16-D
17-C
18-B
19-D
20-C
21-B
22-D
23-D
24-C
25-A
26-A
27-D
28-D
29-B
30-A
31-B
32-B
33-C
34-C
35-A
36-B
37-B
38-B
39-C
40-C
Câu 1: Chọn B
Tổng trở của mạch
Câu 2: Chọn B
Độ lệch pha giữa hai dao động
Câu 3: Chọn A
Sự điều tiết của mắt là thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên
màn lưới.
Câu 4: Chọn A
Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì tần số của sóng là không đổi, vận tốc truyền sóng
tăng.
Câu 5: Chọn A
Ghép nối tiếp các nguồn điện ta sẽ thu được bộ nguồn có suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn
Câu 6: Chọn C
Tần số dao động riêng của mạch
Câu 7: Chọn D
Người thợ hàn điện sử dụng mặt nạ có tấm kính để che mặt nhằm tránh cho da tiếp xúc với tia tử
ngoại và chống lóa mắt.
Câu 8: Chọn C
Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với kim loại Xesi.
Câu 9: Chọn B
Vân giao thoa sẽ biến mất, vì ánh sáng từ hai khe không còn là ánh sáng kết hợp → không xảy ra
giao thoa.
Câu 10: Chọn A
Phton mang năng lượng, photon của ánh sáng có tần số
sẽ mang năng lượng
Câu 11: Chọn A
Tia
được phóng ra từ hạt nhân với tốc độ cỡ
⇒ A sai.
.
Câu 12: Chọn B
Điện tích của proton bằng điện tích electron về độ lớn nhưng trái dấu ⇒ B sai.
Câu 13: Chọn C
các môi trường rắn, lỏng, khí và cả chân không → C sai.
Câu 14: Chọn A
Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong
nó.
Câu 15 Chọn C
Hao phí trong quá trình truyền tải
Câu 16: Chọn D
Bước song của song
Câu 17: Chọn C
Máy biến áp là thiết bị có khả năng làm biến đổi điện áp xoay chiều.
Câu 18: Chọn B
Tích số
là tốc độ dao động cực đại của vật.
Câu 19: Chọn D
Quang phổ của ánh sáng trắng gồm vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến
tím → D sai.
Câu 20: Chọn C
Đơn vị đo của công tơ điện là kWh.
Câu 21: Chọn B
Cảm ứng từ do dòng điện thẳng, dài gây ra tỉ lệ nghịch với khoảng cách do đó với khoảng cách
tăng gấp đôi thì cảm ứng từ sẽ giảm một nửa.
Câu 22: Chọn D
Điều kiện để có sóng dừng
với
Câu 23: Chọn D
Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng
Câu 24: Chọn C
Tốc độ góc của chuyển động
Biểu thức từ thông qua mạch
Suất điện động cảm ứng
ra biên
thì động năng của vật luôn giảm.
Câu 25: Chọn A
Công suất hữu ích của động cơ
Câu 26: Chọn A
Ta có:
Câu 27: Chọn D
Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế năng là
Câu 28: Chọn D
Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là một khoảng vân.
Câu 29: Chọn B
Lực phục hồi tác dụng lên con lắc đơn có độ lớn
Khi
Câu 30: Chọn A
Quãng đường mà một vật dao động điều hòa đi được trong một chu kì là
Câu 31: Chọn B
Năng lượng liên kết của các hạt nhân
So sánh năng lượng liên kết riêng
Câu 32: Chọn B
Năng lượng của phản ứng
Bảo toàn động lượng cho phản ứng hạt nhân
Câu 33: Chọn C
Dung kháng của tụ điện
Điện áp hai đầu đoạn mạch (phức hóa)
Câu 34: Chọn C
Bước sóng lớn nhất tướng ứng với electron chuyển từ quỹ đạo
tương ứng với electron chuyển từ quỹ đạo
về
, bước sóng nhỏ nhất
về trạng thái cơ bản
Ta có:
Lập tỉ số
Câu 35: Chọn A
Khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp trùng màu với vân trung tâm có 4 vân sáng màu đỏ
Điều kiện trùng nhau của hệ hai vân sáng
Mặc khác
lập bảng cho (*) ⇒
Giữa hai vân trùng màu với vân trung tâm có 12 vân đỏ ⇒ tương ứng có 18 vân xanh. Do đó tổng
số vân quan sát được là
Câu 36: Chọn B
Mức cường độ âm tại
và
Trừ về theo vế
Câu 37: Chọn B
' ,
là cực đại, giữa chúng có hai dãy cực tiểu ⇒ nếu
với bậc
là cực đại bậc
.
Ta có:
⇒
và
Trên
điểm
dao động với biên độ cực tiểu, gần
Câu 38: Chọn B
Cảm kháng và dung kháng của mạch
nhất có
thì
sẽ là cực đại ứng
Cường độ dòng điện trong mạch
Từ thông riêng qua cuộn cảm
Tại
Câu 39: Chọn C
Nhận thấy nằm trên trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn lại là một cực tiểu giao thoa ⇒ hai
nguồn
và
dao động ngược nhau nhau.
Phần tử sóng tại
có
Sóng do nguồn
truyền đến
đến
gây ra dao động tại
động của nguồn
, do đó
cùng pha với
có
Sóng do nguồn
truyền đến
gây ra dao động tại
ngược pha với
gây ra dao động tại
ngược pha với
; sóng do nguồn
truyền
⇒ hai sóng tới cùng pha nhau và cùng pha với dao
là một cực đại cùng pha với nguồn
Phần tử sóng tại
đến
gây ra dao động tại
.
ngược pha với
; sóng do nguồn
⇒ hai sóng tới ngược pha nhau, do đó
tiểu giao thoa.
Câu 40: Chọn C
Lực căng của sợi dây tác dụng lên giá đỡ trong quá trình con lắc dao động
Để giá đỡ không trượt trên mặt phẳng nằm ngang thì
truyền
là một cực
Mặc khác
Lại có
HẾT
(Đề thi gồm 5 trang)
ĐỀ BÁM SÁT CẤU TRÚC
ĐỀ THI MINH HỌA BGD 2023
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ & Tên: ………………………….. ………….
Số Báo Danh:……………………
Câu 1: Đoạn mạch gồm điện trở thuần , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
dung
và tụ điện có điện
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều tần số góc
thì tổng trở
của mạch là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là
,
Độ lệch pha của hai dao động này bằng
A.
B.
C.
.
D. .
Câu 3: Sự điều tiết của mắt là
A. thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màn lưới.
B. Thay đổi đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt.
C. thay đổi vị trí của vật để cho ảnh hiện rõ nét trên màn lưới.
D. thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màn lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc.
Câu 4: Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A. tần số sóng không đổi, vận tốc của sóng tăng.
B. tần số sóng không đổi, vận tốc của sóng giảm.
C. tần số sóng tăng, vận tốc của sóng tăng.
D. tần số sóng giảm, vận tốc của sóng giảm.
Câu 5: Việc ghép nối tiếp các nguồn điện để
A. có được bộ nguồn có suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn.
B. có được bộ nguồn có suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn.
C. có được bộ nguồn có điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn.
D. có được bộ nguồn có điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài.
Câu 6: Tần số dao động riêng của dao động điện từ trong mạch dao động
A.
B.
C.
là
D.
Câu 7: Quan sát những người thợ hàn điện, khi làm việc họ thường dùng mặt nạ có tấm kính để
che mặt. Họ làm như vậy là do
A. ngăn chặn tia
chiếu tới mắt làm hỏng mắt.
B. chống bức xạ nhiệt làm hỏng da mặt.
C. chống hàm lượng lớn tia hồng ngoại tới mặt, chống loá mắt.
D. tránh làm cho da tiếp xúc trực tiếp với tia tử ngoại và chống loá mắt.
Câu 8: Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với
A. kim loại bạc.
B. kim loại kẽm.
C. kim loại xesi.
D. kim loại đồng.
Câu 9: Một nhóm học sinh tiến hành đo bước sóng ánh sáng đỏ bằng thí nghiệm giao thoa khe
Young. Nhóm dự định sẽ chỉ chắn một khe bằng kính lọc sắc đỏ, khe còn lại sẽ chắn bằng kính lọc
sắc lục và dự đoán sự thay đổi của hệ vân trước khi tiến hành thí nghiệm kiểm tra. Dự đoán nào sau
đây của nhóm là đúng
A. Vân sáng sẽ có màu vàng.
B. Vân giao thoa sẽ biến mất.
C. Khoảng vân sẽ không đổi.
D. Khoảng vân sẽ giảm xuống.
Câu 10: Chọn câu phát biểu sai về photon.
A. Photon không có khối lượng nên không mang năng lượng.
B. Năng lượng của mỗi phôtôn không đổi trong quá trình lan truyền.
C. Photon chuyển động dọc theo tia sáng.
D. Trong chân không phôtôn chuyển động với tốc độ
.
Câu 11: Khi nói về tia , phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia
phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia
C. Khi đi trong không khí, tia
D. Tia
.
bị lệch về phía bản âm của tụ điện.
làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.
là dòng các hạt nhân heli (
).
Câu 12: Chọn câu không đúng đối với hạt nhân nguyên tử
A. hạt nhân tích điện dương.
B. điện tích proton bằng điện tích electron.
C. notron không mang điện.
D. nguyên tử trung hòa có điện tích bằng 0.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.
B. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
C. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.
D. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha
với nhau.
Câu 14: Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra.
A. lực từ tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó.
B. lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
C. lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện hoặc nam châm đặc trong nó.
D. sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
Câu 15: Điện năng được truyền đi từ một nhà máy với công suất truyền đi là
công suất tiêu thụ
A.
. Khi đó hao phí trong quá trình truyền tải
.
B.
.
Câu 16: Sóng cơ có tần số
C.
đến nơi tiêu thụ có
được xác định bằng biểu thức
.
D.
.
lan truyền trong một môi trường vật chất với tốc độ
. Sóng
đã truyền đi với bước sóng bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17: Máy biến áp là thiết bị có khả năng
A. làm tăng công suất, của dòng điện xoay chiều.
B. làm tăng tần số của dòng điện xoay chiều.
C. biến đổi điện áp xoay chiều.
D. biến đổi điện áp một chiều.
Câu 18: Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với phương trình
là các hằng số. Tíc số
, với
và
là
A. biên độ dao động của vật.
B. tốc độ dao động cưc đại của vật.
C. tần số góc của dao động.
D. ch kì dao động.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng và ánh sáng đơn sắc là sai ?
A. Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng khi qua lăng kính, chùm ánh sáng trắng không
những bị lệch về phía đáy mà còn bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau.
B. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định.
C. Trong quang phổ của ánh sáng trắng có vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến
thiên liên tục từ đỏ đến tím.
D. Ánh sáng trắng là ánh sáng gồm bảy màu liên tục từ đỏ tới tím.
Câu 20: Công tơ điện là thiết bị dùng để đo điện năng tiêu thụ của hộ gia đình.
Công tơ điện
Đơn vị đo của thiết bị này là
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21: Cho dòng điện không đổi chạy trong một dây dẫn thẳng dài, ta đo được cảm ứng từ tại
điểm cách dây dẫn một đoạn là , cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn một đoạn
A.
.
B. .
C.
.
D. .
là
Câu 22: Một sợi dây đàn hồi, chiều dài , một đầu cố định, một đầu để tự do. Điều kiện để có sóng
dừng trên dây là
A.
, với
B.
,
C.
,
D.
,
Câu 23: Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng
, gọi
là trung điểm của
. Phát biểu nào
sau đây đúng khi nói về sự biến đổi của động năng và thế năng của vật khi chuyển động ?
A. Khi chuyển động từ
đến , động năng của vật tăng.
B. Khi chuyển động từ
đến , thế năng của vật tăng.
C. Khi chuyển động từ
đến , thế năng của vật giảm.
D. Khi chuyển động từ
đến , động năng của vật giảm.
Câu 24: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có
quanh trục đối xứng của khung với tốc độ góc
từ bằng
vòng, diện tích mỗi vòng
, quay đều
vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng
. Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp
tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm
ứng trong khung là
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 25: Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng bằng
dòng điện hiệu dụng bằng
cơ là
. Biết điện trở trong của động cơ là
và
và hệ số công suất của động
. Công suất hữu ích của động cơ này là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay
đổi được. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị
thì
chu kì dao động riêng của mạch dao động là
thì
. Khi điện dung của tụ điện có giá trị
chu kì dao động riêng của mạch dao động là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 27: Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là
D.
.
thì thế năng đàn hồi của lò xo dao động
theo phương ngang lại bằng nửa thế năng đàn hồi cực đại của nó. Chu kì dao động của con lắc này
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 28: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có
bước sóng , hai khe cách nhau một khoảng , khoảng cách từ hai khe đến màn là
. Trên màn,
khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 29: Một con lắc đơn gồm đang dao động điều hòa với biên độ góc
. Tại vị trí lực phục
hồi tác dụng lên vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn cực đại, li độ góc của con lắc là
A.
.
B.
.
C.
Câu 30: Một vật dao động điều hòa với biên độ
trong khoảng thời gian
A.
.
D.
, chu kì
.
, quãng đườngmà vật đi được
là
.
B.
.
C.
Câu 31: Cho khối lượng của proton, notron,
và
,
.
D.
lần lượt là:
.
;
;
. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
;
thì năng lượng liên
kết riêng của hạt nhân
A. lớn hơn một lượng là
.
B. lớn hơn một lượng là
.
C. nhỏ hơn một lượng là
.
D. nhỏ hơn một lượng là
.
Câu 32: Cho một hạt nhân khối lượng
lượng
A.
đang đứng yên thì phân rã thành hai hạt nhân có khối
và . Cho vận tốc của ánh sáng là . Động năng của hạt
.
B.
.
C.
là
.
D.
Câu 33: Một mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện có điện dung
tức thời qua mạch có biểu thức
.
, cường độ dòng điện
. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch là
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Câu 34: Electron của khối khí Hidro được kích thích lên quỹ đạo dừng thứ
Tỉ số bước sóng dài nhất và ngắn nhất trong vạch phổ thu được là
A.
C.
.
.
B.
.
D.
.
từ trạng thái cơ bản.
Câu 35: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, người ta dùng đồng thời ánh sáng màu đỏ
có bước sóng
và ánh sáng màu lục có bước sóng từ
đến
. Biết rằng giữa hai
vân sáng liên tiếp trùng màu với vân trung tâm người ta đếm được có bốn vân sáng màu đỏ. Coi hai
bức xạ trùng nhau tính là một vân sáng. Nếu giữa hai vân sáng trùng màu với vân trung tâm đếm
được
vân sáng màu đỏ thì số vân sáng quan sát được giữa hai vân trùng màu với vân trung tâm
(không tính hai vân này) là
A.
.
B.
Câu 36: Tại đỉnh
.
C.
của một hình vuông
.
D.
.
người ta có đặt một nguồn âm điểm phát ra sóng
âm đẳng hướng. Một thiết bị do mức cường độ âm do được mức cường độ âm tại
cường độ âm đo được tại điểm
A.
.
là
bằng
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 37: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp
nhau một khoảng
góc với
Hai điểm
nước tại
nằm trên
có
và
dao động với biên độ cực đại. Giữa
.
B.
.
và
có
cực tiểu. Trên đoạn
A.
.
đặt cách
B.
.
nằm trên trục
.
và phần tử
, điểm gần
nhất
một đoạn gần với giá trị nào nhất?
C.
Câu 38: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết
Từ thông riêng qua cuộn cảm tại thời điểm
còn nguồn
. Biết phần tử nước tại
mà các phần tử nước dao động với biên độ cực tiểu cách
A.
và
dao động cùng pha, và cùng biên độ với nhau. Chọn hệ trục tọa độ vuông
thuộc mặt nước với gốc tọa độ là vị trí đặt nguồn
và
. Mức
.
;
D.
,
.
,
.
có giá trị gần nhất giá trị nào sau đây?
C.
.
D.
Câu 39: Hình bên là các đường tròn trên mặt nước có tâm tại các nguồn kết hợp
.
hoặc
. Các
đường tròn nét liền có bán kính bằng một số nguyên lần bước sóng, còn các đường tròn nét đứt có
bán kính bằng một số bán nguyên lần bước sóng. Biết rằng tại
là một cực tiểu giao thoa
Kết luận nào sau đây là đúng cho các dao động tại
và tại ?
A.
dao động với biên độ cực tiểu.
B.
dao động với biên độ cực đại cùng pha với
.
C.
dao động với biên độ cực tiểu.
D.
dao động với biên độ cực đại cùng pha với
.
Câu 40: Cho cơ hệ con lắc đơn như hình vẽ. Điểm cố định của dây treo được gắn vào giá đỡ nhẹ
đặt trên một bề mặt nằm ngang, nhám. Ta kích thích cho con lắc dao động trong mặt phẳng thẳng
đứng với biên độ góc
. Lấy
.
Giá trị nhỏ nhất của hệ số ma sát giữa giá đỡ và mặt phẳng nằm ngang để giá đỡ không trượt trong
quá trình con lắc dao động điều hòa là
A.
.
B.
.
C.
HẾT
.
D.
.
HƯỚNG DẪN GIẢI
1-B
2-B
3-A
4-A
5-A
6-C
7-D
8-C
9-B
10-A
11-A
12-B
13-C
14-A
15-C
16-D
17-C
18-B
19-D
20-C
21-B
22-D
23-D
24-C
25-A
26-A
27-D
28-D
29-B
30-A
31-B
32-B
33-C
34-C
35-A
36-B
37-B
38-B
39-C
40-C
Câu 1: Chọn B
Tổng trở của mạch
Câu 2: Chọn B
Độ lệch pha giữa hai dao động
Câu 3: Chọn A
Sự điều tiết của mắt là thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên
màn lưới.
Câu 4: Chọn A
Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì tần số của sóng là không đổi, vận tốc truyền sóng
tăng.
Câu 5: Chọn A
Ghép nối tiếp các nguồn điện ta sẽ thu được bộ nguồn có suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn
Câu 6: Chọn C
Tần số dao động riêng của mạch
Câu 7: Chọn D
Người thợ hàn điện sử dụng mặt nạ có tấm kính để che mặt nhằm tránh cho da tiếp xúc với tia tử
ngoại và chống lóa mắt.
Câu 8: Chọn C
Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với kim loại Xesi.
Câu 9: Chọn B
Vân giao thoa sẽ biến mất, vì ánh sáng từ hai khe không còn là ánh sáng kết hợp → không xảy ra
giao thoa.
Câu 10: Chọn A
Phton mang năng lượng, photon của ánh sáng có tần số
sẽ mang năng lượng
Câu 11: Chọn A
Tia
được phóng ra từ hạt nhân với tốc độ cỡ
⇒ A sai.
.
Câu 12: Chọn B
Điện tích của proton bằng điện tích electron về độ lớn nhưng trái dấu ⇒ B sai.
Câu 13: Chọn C
các môi trường rắn, lỏng, khí và cả chân không → C sai.
Câu 14: Chọn A
Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong
nó.
Câu 15 Chọn C
Hao phí trong quá trình truyền tải
Câu 16: Chọn D
Bước song của song
Câu 17: Chọn C
Máy biến áp là thiết bị có khả năng làm biến đổi điện áp xoay chiều.
Câu 18: Chọn B
Tích số
là tốc độ dao động cực đại của vật.
Câu 19: Chọn D
Quang phổ của ánh sáng trắng gồm vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến
tím → D sai.
Câu 20: Chọn C
Đơn vị đo của công tơ điện là kWh.
Câu 21: Chọn B
Cảm ứng từ do dòng điện thẳng, dài gây ra tỉ lệ nghịch với khoảng cách do đó với khoảng cách
tăng gấp đôi thì cảm ứng từ sẽ giảm một nửa.
Câu 22: Chọn D
Điều kiện để có sóng dừng
với
Câu 23: Chọn D
Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng
Câu 24: Chọn C
Tốc độ góc của chuyển động
Biểu thức từ thông qua mạch
Suất điện động cảm ứng
ra biên
thì động năng của vật luôn giảm.
Câu 25: Chọn A
Công suất hữu ích của động cơ
Câu 26: Chọn A
Ta có:
Câu 27: Chọn D
Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế năng là
Câu 28: Chọn D
Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là một khoảng vân.
Câu 29: Chọn B
Lực phục hồi tác dụng lên con lắc đơn có độ lớn
Khi
Câu 30: Chọn A
Quãng đường mà một vật dao động điều hòa đi được trong một chu kì là
Câu 31: Chọn B
Năng lượng liên kết của các hạt nhân
So sánh năng lượng liên kết riêng
Câu 32: Chọn B
Năng lượng của phản ứng
Bảo toàn động lượng cho phản ứng hạt nhân
Câu 33: Chọn C
Dung kháng của tụ điện
Điện áp hai đầu đoạn mạch (phức hóa)
Câu 34: Chọn C
Bước sóng lớn nhất tướng ứng với electron chuyển từ quỹ đạo
tương ứng với electron chuyển từ quỹ đạo
về
, bước sóng nhỏ nhất
về trạng thái cơ bản
Ta có:
Lập tỉ số
Câu 35: Chọn A
Khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp trùng màu với vân trung tâm có 4 vân sáng màu đỏ
Điều kiện trùng nhau của hệ hai vân sáng
Mặc khác
lập bảng cho (*) ⇒
Giữa hai vân trùng màu với vân trung tâm có 12 vân đỏ ⇒ tương ứng có 18 vân xanh. Do đó tổng
số vân quan sát được là
Câu 36: Chọn B
Mức cường độ âm tại
và
Trừ về theo vế
Câu 37: Chọn B
' ,
là cực đại, giữa chúng có hai dãy cực tiểu ⇒ nếu
với bậc
là cực đại bậc
.
Ta có:
⇒
và
Trên
điểm
dao động với biên độ cực tiểu, gần
Câu 38: Chọn B
Cảm kháng và dung kháng của mạch
nhất có
thì
sẽ là cực đại ứng
Cường độ dòng điện trong mạch
Từ thông riêng qua cuộn cảm
Tại
Câu 39: Chọn C
Nhận thấy nằm trên trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn lại là một cực tiểu giao thoa ⇒ hai
nguồn
và
dao động ngược nhau nhau.
Phần tử sóng tại
có
Sóng do nguồn
truyền đến
đến
gây ra dao động tại
động của nguồn
, do đó
cùng pha với
có
Sóng do nguồn
truyền đến
gây ra dao động tại
ngược pha với
gây ra dao động tại
ngược pha với
; sóng do nguồn
truyền
⇒ hai sóng tới cùng pha nhau và cùng pha với dao
là một cực đại cùng pha với nguồn
Phần tử sóng tại
đến
gây ra dao động tại
.
ngược pha với
; sóng do nguồn
⇒ hai sóng tới ngược pha nhau, do đó
tiểu giao thoa.
Câu 40: Chọn C
Lực căng của sợi dây tác dụng lên giá đỡ trong quá trình con lắc dao động
Để giá đỡ không trượt trên mặt phẳng nằm ngang thì
truyền
là một cực
Mặc khác
Lại có
HẾT
 









Các ý kiến mới nhất