Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ma tran, đề thi HKI 23-24 Toán 8 CTST

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thường (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:45' 26-11-2023
Dung lượng: 208.4 KB
Số lượt tải: 1800
Số lượt thích: 0 người
1A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 TOÁN – LỚP 8 NĂM HỌC 2023 - 2024
Mức độ đánh giá
TT

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức
Đơn thức và đa thức nhiều
biến; các phép tính toán với
đa thức nhiều biến.

Nhận biết
TNKQ
TL
3
(TN1,2,3)
0,75đ

Thông hiểu
TNKQ
TL

Vận dụng
TNKQ
TL
1
TN6
0,25đ

Vận dụng cao
TNKQ
TL

10
1
(TL21)
0,5đ

Hằng đẳng thức đáng nhớ.
1

Biểu thức
đại số

1
(TL17a)
0,5đ

Phân tích đa thức thành
nhân tử.
2
(TN5,8)
0,5
1
Hình chóp tam giác đều,
(TN13)
hình chóp tứ giác đều.
0,25đ
Diện tích xung quanh và
1
thể tích hình chóp tam
TN14
giác đều, tứ giác đều.
0.25đ
3
Hình học phẳng
TN9.10.12
Các loại tứ giác
0.75đ
1
Thu thập và phân loại dữ liêu
TN15
0.25đ

1
(TL18a)
0,5đ

Phân thức đại số.
Hình khối
trong thực
tiễn
2

3

4

(Hình học
trực quan)
Tứ giác

Một số yếu Lựa chọn dạng biểu đồ để
tố thống kê. biểu diễn dữ liệu

Tổng %
điểm

1
(TL17b)
0,5đ

5
10

1
1
TN7 (TL18b)
0.25đ
0,5đ

1
TN4
0,25đ

20
2.5

2.5
1
(TN7)
0.25đ

1
(TL19a)
1,5đ

1
(TL19b)
1.0đ

35
2.5
1
TL20
0.5

1
(TL20)
0,5đ

1
TN16
0.25đ

12.5

Phân tích dữ liệu.
Tổng:

Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

12
2,75

40%

3
1,25

3
1,0
70%

30%

2
2,0

2
0,5

20%

2
1,5
30%

10%

2
1,0

10,0
100%
100%

1B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 8 NĂM HỌC 2023 - 2024

TT

Chương/Chủ đề

Mức độ đánh giá

Nhận biết:

- Thực hiện được các phép toán nhân hai đơn thức, nhân
đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức.

1

Vận dụng:
- Vận dụng phép tính cộng, trừ đa thức ứng dụng giải
bài toán thực tế
- Vận dụng phép nhân đơn thức với đa thức, nhân hai
đa thức để rút gọn biểu thức
-Vận dụng phép chia đa thức cho đơn thức hoàn thành
bài toán thoả mãn yêu cầu đề.

Hằng đẳng

Nhận biết

Thông
hiểu

Vận
dụng

SỐ - ĐAI SỐ

-Nhận biết được các khái niệm đơn thức, đa thức nhiều
biến
Đơn thức và - Nhận biết được bậc của đơn thức, đa thức nhiều biến
đa thức nhiều - Biết thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ
biến; các phép đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản.
tính toán với Thông hiểu:
đa thức nhiều
Hiểu thực hiện được các phép tính: cộng, trừ đa thức
biến.
nhiều biến.

Biểu
thức đại
số

Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức

Nhận biết
Nhận biết được dạng triển khai hoặc thu gọn của các hằng
đẳng thức.

3TN
(TN1,2,3)

1
TN6

Vận
dụng
cao

thức đáng nhớ.Thông hiểu:
- Hoàn chỉnh hằng đẳng thức.
- Áp dụng hằng đẳng thức để tính giá trị biểu thức.
Vận dụng
– Vận dụng các hằng đẳng thức để khai triển, rút gọn biểu

1
(TL21)

thức, tính giá trị của biểu thức.

– Vận dụng hằng đẳng thức bình phương của một tổng
hoặc một hiệu để tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.
Phân tích đa
thức thành
nhân tử.

Nhận biết:
- Biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng 3 phương
pháp: Đặt nhân tử chung; Nhóm các hạng tử; Sử dụng
hằng đẳng thức ở những trường hợp đơn giản.

1
(TL17a)

Thông hiểu:
– Kết hợp được 3 phương pháp phân tích đa thức thành
nhân tử để phân tích những đa thức phức tạp hơn.

1
(TL17b)

Vận dụng:
- Vận dụng, kết hợp các linh hoạt các phương pháp phân
tích đa thức thành nhân tử hoàn thành các bài tập.
Nhận biết :
Phân thức đại - Nhận biết được phân thức, tính chất cơ bản của phân
số.
thức.
- Biết vận dụng được tính chất cơ bản của phân thức
để rút gọn những phân thức đơn giản.
- Biết vận dụng các quy tắc thực hiện các phép tính về
phân thức đại số
Thông hiểu:
- Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức để xét sự
bằng nhau của hai phân thức, rút gọn phân thức.
Vận dụng:
- Giải được một số bài toán có nội dung thực tiễn liên
quan đến yêu cầu tính giá trị của phân thức đại số.
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân

2
(TN5,8)

1
TN4

1
(TL18a)
1
TN7
1
(TL18b)

phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán;
quy tắc dấu ngoặc trong tính toán với phân thức đại số.
HÌNH HỌC ĐO LƯỜNG
2

2222222

2

Hình
khối
trong
thực
tiễn
(Hình
học trực
quan)

Hình chóp tam
giác đều, hình
chóp tứ giác
đều.

1
(TN13)

Thông hiểu
- Mô tả được hình chóp tam giác đều và tứ giác đều
Vận dụng :
- Tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ
giác đều.
Diện tích xung Nhận biết:
1
quanh và thể - Nhận biết và ghi nhớ các công thức diện tích xung
(TN13.14)
tích hình chóp quanh, thể tích của hình chóp tam giác đều và hình
tam giác đều, chóp tứ giác đều.
hình chóp tứ Thông hiểu
giác đều.
– Hiểu được cách tính diện tích xung quanh của hình
chóp tam giác, tứ giác đều.
Vận dụng :
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc
tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam
giác đều và hình chóp tứ giác đều

Tứ giác, các
Hình
loại tứ giác
học
đặc biệt
phẳng

3

Nhận biết:
- Nhận biết được hình chóp tam giác đều và hình chóp
tứ giác đều.

Nhận biết :
- Tính số đo góc của tứ giác
3
Thông hiểu , vận dụng
TN9.10.12
- biết chứng minh một tứ giác là hình gì dựa vào
dấu hiệu nhận biết

1
(TN7)
1
(TL19a)

1
(TL19b)

MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
4

Một số Thu thập và
phân loại dữ
yếu tố
thống kê. liệu

Nhận biết:
Nhận biết và phân loại được dữ liệu định lượng, dữ
liệu định tính.

Lựa chọn dạng Thông hiểu:
Giải quyết được những vấn để liên quan đến các số liệu
biểu đồ để

1
TN16

1
TL20
1
(TL20)

1
TL20

biểu diễn dữ
liệu
Phân tích dữ
liệu

được biểu diễn trên biểu đồ.
Thông hiểu:
Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến
các số liệu thu được trong bảng thống kê

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS LÊ TÍN ĐÔN

Môn: Toán 8
Thời gian: 90 phút

ĐỀ CHÍNH

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Bậc của đơn thức 23x2y3z là
A. 9.
B. 8.
C. 6.
2
Câu 2. Thực hiện phép nhân 2 x . ( 3 x −x−2 ) ta được kết quả
A.

.

B.

.

D. 5.

C.

.

D.

.

Câu 3. Thương của phép chia ( 6x5 - 2x3 + 4x2 ) : 2x2 bằng 
A. 3x5 - x3 + 2x2 .               B. 3x3 – x + 2 .                     C. 3x3 - 2x + 4.

Câu 4. Rút gọn biểu thức
A. x2 – 3x – 1 .

ta được kết quả nào sau đây ?
B. x2 + 3x – 1.

Câu 5. Điều kiện xác định của phân thức
A.

.

D. 3x3 + x + 2.

B.

.

C. x2 – 2x + 1 .

D. x2 + 2x + 1.


C.

.

D.

.

Câu 6. Giá trị của biểu thức M = x(x – 1) + y( x – 1) tại x = 2 , y = 12 là
A. 13.

B. 12 .

Câu 7. Phân thức

A.

.

C. – 10 .

bằng với phân thức nào sau đây?

B.

.

Câu 8. Mẫu thức chung của hai phân thức
A. 2(x2 – 4).

D.14.

B. (x – 2)(x + 2).

C.



.

D.



C. 2(2 – x) .

D. 4( x 2 – 2).

0 ^
^
Câu 9. Cho tứ giác ABCD có ^A=500 ; B=100
; C=75 0 thì số đo góc D bằng bao nhiêu ?

A. 850

B. 1050

C. 1450

D. 1350

0
^
Câu 10. Một hình thang cân ( AB // CD) có C=70
thì số đo góc A là

A. 1200 .

B. 1100 .

C. 900 .

.

D. 1000 .

Câu 11. Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông có hai cạnh
góc vuông là 6cm và 8cm thì kết quả nào sau là đúng
A. 4 cm .

B. 3 cm .

C. 5 cm .

D. 10 cm .

Câu 12. . Hình chóp tứ giác đều có chiều cao mặt bên 35 cm, cạnh đáy 24 cm. Diện tích toàn
phần của hình chóp tứ giác đều là
A. 3 352 cm2 .

 B. 2 256 cm2.

 C. 2 532 cm2 .                 

D. 2 352 cm2.

Câu 13. Cho bảng “Thống kê xếp loại học tập của học sinh lớp
1
Xếp loại học tập
Tốt
Khá
Đạt
2
Số học sinh
8
16
12
3
Tỉ lệ phần trăm
20%
40%
30%

8A” sau
Chưa đạt
4
10%

Hãy cho biết dữ liệu ở dòng nào thuộc loại dữ liệu định tính và có thể so sánh?
A. 2

B. 1

Câu 14: Cho bảng thống kê sau
Số trường học
26 403

Số lớp học
511 600

C. 3

D. 2 và 3

Năm 2022
Số giáo viên
818 000

Số học sinh
17 500 000

Số học sinh bình quân trên một lớp xấp xỉ (làm tròn đến hàng đơn vị) là
A. 35

B. 21

C. 36

D. 34.

Câu 15. Cho bảng “Thống kê xếp loại học tập của học sinh lớp 8A” sau
1

Xếp loại học tập

Tốt

Khá

Đạt

Chưa đạt

2

Số học sinh

10

15

10

5

3

Tỉ lệ phần trăm

25%

38%

25%

12%

Hãy cho biết dữ liệu ở dòng nào thuộc loại dữ liệu định lượng và có thể lập tỉ số?
A. 2 và 3.

B. 2 .

C. 3 .

D. 1.

Câu 16. Cho biểu đồ biểu diễn các hoạt động của học sinh khối 8 trong thời gian rảnh rỗi.

Hãy dự đoán trong các học sinh lớp 8C có khoảng bao nhiêu bạn thích chơi thể thao vận động trong
thời gian rảnh rỗi.
A. 4 học sinh

B. 5 học sinh

C. 14 học sinh

D. 22 học sinh

Phần 2: Tự luận (6,0 điểm)
Câu 17. (1,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử
a. 2x2 – 6x
b. 3x2 + 5y – 3xy – 5x

Câu 18:(1,0 điểm) Thực hiện các phép tính
a)

b)

Câu 19. (1,0 điểm) Cho hình thang cân ABCD có hai đáy là AB và CD . Biết góc
Tính



.

.

Câu 20. (1,5 điểm)Cho hình thang cân ABCD có DC = 2AB. Gọi M là trung điểm của cạnh DC
Chứng minh: Tứ giác ABCM là hình bình hành.

Câu 20. (1,0 điểm)
Dùng biểu đồ hình quạt để biểu diễn các thông tin từ bảng thống kê sau :
Môn thể thao yêu thích nhất của học sinh lớp 8A
Môn thể thao

Số học sinh chọn

Bóng đá

20

Bóng chuyền

7

Đá cầu

7

Cầu lông

8

Câu 21: (0,5 điểm) Tính chiều cao của bức tường. Biết ch Tính chiều cao của bức tường. Biết

chiều dài của thang là 4m và chân thang cách tường là 1m .

Hết

1D. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn : Toán – Lớp: 8
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25điểm.

Câu
1
Đ/án C

2
A

3

4

B

5
D

6

D

7
D

II. TỰ LUẬN: (7,0điểm)

17b

A

D

10

11

B

C

12
B

13
B

14
D

15
A

0,25
0,25

= ( x – y)( 3x – 5)

0,5

=

=

0,25
0,25

=
19 a.

C

0,5

3x2 + 5y – 3xy – 5x = 3x( x – y) – 5( x – y)

=

16

Điểm

2x2 – 6x = 2x( x – 3)

18a

18b

9

Lời giải

Bài

17a

B

8

^
D =C=800

0,5

B=1800 – C = 1000
b. ( hình vẽ 0.5 điểm )

Xét tứ giác ABCM có :
AB // MC ( AB // CD )

0,5

0,5

Vậy tứ giác ABCM là hình bình hành
0,5

Câu 20. (1,0 điểm)
Dùng biểu đồ hình quạt để biểu diễn các thông tin từ bảng thống kê sau :
Môn thể thao yêu thích nhất của học sinh lớp 8A

20

Môn thể thao

Số học sinh chọn

Tỉ số phần trăm

Bóng đá

20

47%

Bóng chuyền

7

17%

Đá cầu

7

17%

Cầu lông

8

19%

0.5

0.5

21

0
^
^
D= C=80
^B=180 0−C
^ =1000

---Hết---

0,25
0,25
 
Gửi ý kiến