Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Công nghệ 8 đề thi giữa kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoàng Kiệt
Ngày gửi: 14h:11' 13-12-2023
Dung lượng: 136.0 KB
Số lượt tải: 283
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS ĐÔNG THUẬN
TỔ: KHTN – CÔNG NGHỆ

Câu 2. (1,0 điểm)
Em hãy trình bày biện pháp an toàn lao động khi dữa.

ĐỀ CHÍNH THỨC

BÀI LÀM

Điểm của toàn bài thi

I. PHẦN TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:

Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu
13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

Câu Câu Câu Câu
25

26

27

28

II. PHẦN TỰ LUẬN:
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
ỌC…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

NHẬN XÉT CỦA GIÁM KHẢO
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………

Bằng số

Bằng chữ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thí sinh ghi rõ số tờ giấy nộp
của bài thi vào trong khung này
Họ tên, chữ ký :

Họ tên, chữ ký :
- Giám thị số 1: …………………….

Số phách

(Do Chủ tịch HĐ chấm thi ghi)

- Giám khảo số 1: …………….
………………………………….
- Giám khảo số 2: ………………
………………………………….

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (7 điểm)
Hãy đọc hết các câu sau rồi khoanh tròn chữ đứng trước phương án (A, hoặc B, hoặc
C, hoặc D) mà em chọn vào ô bài làm.
Câu 1: Dụng cụ dùng để đo chiều dài là
A. đục.
B. thước lá.
C. vạch dấu
D. cưa.
Câu 2: Khi dùng đục để gia công cần phải đặt đục nghiêng với mặt nằm ngang một
góc là bao nhiêu độ?
A. 15-200
B. 20-250
C. 25-300
D. 30-350
Câu 3: Bản vẽ kĩ thuật được dùng trong thiết kế và thi công xây dựng ngôi nhà được
gọi là:
A. Bản vẽ nhà.
B. Bản vẽ lắp.
C. Bản vẽ chi tiết.
D. Bản vẽ công trình.
Câu 4: Quy trình cưa thực hiện theo mấy bước:
A. 6 bước.
B. 5 bước.
C. 4 bước.
D. 3 bước.
Câu 5: Bản vẽ chi tiết thiếu nội dung nào so với bản vẽ lắp?
A. Khung tên.
B. Bảng kê.
C. Yêu cầu kĩ thuật.
D. Kích thước.
Câu 6: Việt Nam và một số quốc gia châu Á, châu Âu thường sử dụng phương pháp
góc chiếu nào để biểu diễn hình chiếu vuông góc của vật thể?
A. Phương pháp góc chiếu thứ nhất.
B. Phương pháp góc chiếu thứ hai.
C. Phương pháp góc chiếu thứ tư.
D. Phương pháp góc chiếu thứ ba.
Câu 7: Em sẽ đọc bản vẽ lắp dưới đây theo trình tự nào?
A. Hình biểu diễn→ Khung tên→ Bảng kê→ Kích thước→ Phân tích chi tiết→
Tổng hợp.
B. Khung tên→ Bảng kê→ Hình biểu diễn→ Kích thước→ Phân tích chi tiết→
Tổng hợp.
C. Khung tên→ Bảng kê→ Kích thước→ Hình biểu diễn→ Phân tích chi tiết→
Tổng hợp.
D. Hình biểu diễn→ Bảng kê→ Khung tên→ Kích thước→ Tổng hợp→ Phân tích
chi tiết.
Câu 8: Khổ giấy A4 là khổ giấy có kích thước:
A. 420 × 297
B. 594 × 420
C. 297 × 210
D. 841 × 594

……………………………………...
- Giám thị số 2: …………………….
………………………………………
Số phách
(Do Chủ tịch HĐ chấm thi ghi)

Số của mỗi bài thi từ 1 đến 25 do
giám thị ghi:
HỌ TÊN HỌC SINH:
………………………………………
Ngày sinh: ……./……/.....…………
Nơi sinh: …………………………..
………………………………………
Học sinh trường: …………………..
……………………………………...
Môn thi:……………………………..
Số báo danh
(Thí sinh ghi)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KI I
Ngày thi: …………………………..
Hội đồng thi: ………………………
……………………………………..
Huyện: Thới Lai

Chú ý: Trước khi giao bài thi cho
giám khảo. Không được viết vào đây.

Thí sinh không viết vào chỗ có hai gạch chéo này

ĐÂY
VÀO

KHÔNG VIẾT

Câu 9: Săm xe đạp là
A. kim loại đen.
B. cao su
C. kim loại màu.
D. chất dẻo nhiệt rắn
Câu 10: Vật dũa được kẹp chặt vào êtô sao cho mặt phẳng cần dũa cách mặt êtô
A. từ 5-10 mm
B. từ 10-20 mm
C. từ 20-25 mm D. từ 25-30 mm
Câu 11: Các nội dung của bản vẽ chi tiết bao gồm:
A. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
B. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên.
C. Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên.
D. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
Câu 12: Chọn đáp án đúng về vị trí tương đối giữa các hình chiếu trong phương pháp

góc chiếu thứ nhất.
A. Hình chiếu bằng nằm trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh nằm bên trái hình
chiếu đứng.
B. Hình chiếu bằng nằm trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh nằm bên phải hình
chiếu đứng.
C. Hình chiếu đứng nằm dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh nằm bên phải hình
chiếu đứng.
D. Hình chiếu bằng nằm dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh nằm bên phải hình
chiếu đứng.
Câu 13: Hình cầu được tạo thành như thế nào?
A. Quay một hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định.
B. Quay một nửa hình tròn một vòng quanh đường kính của nửa đường tròn đó.
C. Quay một hình tam giác đều một vòng quanh một đường cao của tam giác đó.
D. Quay một hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông.
Câu 14: Vỏ ổ cắm điện là
A. chất dẻo nhiệt.
B. kim loại màu.
C. chất dẻo nhiệt rắn.
D. kim loại đen.
Câu 15: Bản vẽ lắp có vai trò như thế nào?
A. Dùng để thi công xây dựng ngôi nhà.
B. Giúp người công nhân hình dung ra hình dáng của chi tiết máy.
C. Dùng làm tài liệu để lắp đặt, vận hành và kiểm tra sản phẩm.
D. Dùng để chế tạo và kiểm tra một chi tiết máy.
Câu 16: Khi tia nắng vuông góc với mặt sân thì hình chiếu của khối rubic 6 mặt lên mặt
sân có dạng hình gì?
A. Hình vuông.
B. Hình tròn.
C. Hình thoi.
D. Hình chữ nhật.
Câu 17: Hình nón được tạo thành như thế nào?
A. Quay một hình tam giác đều một vòng quanh một đường cao của tam giác đó.
B. Quay một hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định.
C. Quay một hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông.
D. Quay một nửa hình tròn một vòng quanh đường kính của nửa đường tròn đó.
Câu 18: Quy trình vẽ hình chiếu của các khối hình học được thực hiện
A. 6 bước.
B. 3 bước.
C. 4 bước
D. 5 bước.
Câu 19: Cách cầm đục như thế nào là đúng?
A. Tay cấm đục cách phần đầu 20-30 mm B. Tay cấm đục cách phần đầu 10-20 mm
C. Tay cầm đục cách phần đầu 5-10 mm D. Tay cấm đục cách phần đầu 30-40 mm

Câu 20: Điền từ thích hợp vào chổ chấm. ….. dùng để tạo độ nhẫn, phẳng trên

bề mặt nhỏ khó thực hiện trên các máy cộng cụ.
A. Dũa.
B. Hàn.
C. Dục.
D. Cưa
Câu 21: Các vật liệu sau đâu là kim loại đen:
A. nồi, xoong
B. hộp đựng sữa.
C. lõi dây điện
D. hàng rào sắt.
Câu 22: Theo quy tắc một số nét vẽ cơ bản biểu thị đường bao thấy, cạnh thấy
là tên gọi của nét
A. đứt mãnh.
B. gạch chấm mãnh.
C. liền mãnh.
D. liền đậm.
Câu 23: Phép chiếu dùng để vẽ các hình chiếu vuông góc là phép chiếu
A. song song và xuyên tâm.
B. xuyên tâm.
C. song song.
D. vuông góc.
Câu 24: Dụng cụ dùng để đo kích thước, đường kính, chiều sâu của lỗ là
A. thước lá.
B. thước cuộn.
C. vạch dấu.
D. thước cặp.
Câu 25: Các vật liệu dưới đây vật liệu nào là vật liệu phi kim loại:
A. ống nước
B. lõi dây dẫn điện
C. Vòng bi
D. lon nước ngọt.
Câu 26: Em đọc bản vẽ nhà dưới đây theo trình tự nào?
A. Khung tên → Kích thước → Các bộ phận chính của ngôi nhà → Các hình
biểu diễn.
B. Các hình biểu diễn → Khung tên → Kích thước → Các bộ phận chính của
ngôi nhà.
C. Khung tên → Các hình biểu diễn → Kích thước → Các bộ phận chính của
ngôi nhà.
D. Các hình biểu diễn → Kích thước → Các bộ phận chính của ngôi nhà →
Khung tên.
Câu 27: Để đo một góc bất kì, ta dùng dụng cụ nào?
A. Thước đo góc vạn năng.
B. Thước cặp
C. Êke
D. Ke vuông.
Câu 28: Một viên gạch có kích thước một bề mặt 200 mm và 100 mm. Trên bản
vẽ, bề mặt đó được vẽ với kích thước tương ứng là 20 mm và 10 mm. Tỉ lệ vẽ
là:
A. 1 : 2
B. 1 : 10
C. 1 : 5
D. 1 : 4
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm) Cho vật thể như hình 2.12. Em hãy vẽ và ghi kích thước của
các hình chiếu của vật thể 2.12 theo tỉ lệ (1:1)
 
Gửi ý kiến