Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Hoan
Ngày gửi: 20h:16' 29-12-2023
Dung lượng: 450.5 KB
Số lượt tải: 803
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Hoan
Ngày gửi: 20h:16' 29-12-2023
Dung lượng: 450.5 KB
Số lượt tải: 803
Số lượt thích:
0 người
Thứ ...... ngày .... tháng ..... năm 2022
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
MÔN: Toán - Lớp 3
Năm học: 2022 - 20223
Họ và tên: ………………….............
Lớp: …………………
Trường Tiểu học Hàm Trí
Điểm:
Nhận xét của giáo viên:
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
Phần I: Trắc nghiệm
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng: (1đ)
a/ Số : “ Bảy trăm năm mươi hai “ viết là :
A. 7502
;
B. 752
; C. 702
;
D. 7052
b/ Làm tròn số 545 đến hàng trăm thì được số:
A. 500
;
B. 504
;
C. 600
Bài 2: Đúng ghi đ, sai ghi s vào
;
D. 540
(1đ)
6 x 6 = 36
35 : 7 = 5
6 x 7 = 49
56 : 7 = 7
Bài 3: Nối giờ với đồng hồ tương ứng. :
6 giờ 15 phút
(1đ)
1 giờ kém 15 phút
12 giờ 30 phút
Bài 4: Khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng: (1đ)
9m 5cm = ...... cm .Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.
95
; B. 905
;
C. 900
;
D. 950
Bài 5: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: (1 đ)
10 giờ 10 phút
Hình nào dưới đây đã tô màu
hình vuông
A
B
C
D
Bài 6: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: (1 đ)
a/ Mỗi mặt của hộp giấy đều dán một bông hoa (xem hình)
Vậy Hà sẽ cần .…bông hoa để dán đều các mặt.
A.
3
; B. 4
;
C. 5
;
D. 6
b/ Hình tứ giác ABCD có:
A. 3 đỉnh: A, B, C
C. 3 cạnh: AB, AD,CD
B. 4 đỉnh A, B, C, D
D. 3 cạnh: AB, BC, CD
Bài 7: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: (1đ)
“ Bác Ba Phi thả đều 183 con thỏ vào 6 chuồng. Số con thỏ còn dư, bác thả vào
chuồng cuối cùng. Vậy chuồng cuối cùng có…..con thỏ.”
Số thích hợp điền vào chỗ …. là:
A. 33
;
B. 30
;
C. 35
;
D. 32
Phần II: Tự luận:
Bài 8: Tính giá trị của biểu thức. (1đ)
160 – 30 x 2
=……………………………
90 : 3 + 70
=..............................................
=……………………………
=...............................................
Bài 9: Đặt tính rồi tính. (1đ)
437 + 325
b) 727 – 362
c) 124 x 3
d) 567 : 7
.....................................................................................................................……………
.....................................................................................................................……………
.....................................................................................................................……………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
Bài 10: Bài toán: (1đ)
Dải lụa màu đỏ dài 30 m, dải lụa màu xanh dài gấp 3 lần dải lụa màu đỏ. Hỏi cả hai
dải lụa dài bao nhiêu mét?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
ĐÁP ÁN
Bài 1: ( 1 đ)
a/ B (0,5đ)
Bài 2: ( 1 đ)
b/ A (0,5đ)
6 x 6 = 36
Đ
35 : 7 = 5
Đ
6 x 7 = 49
S
56 : 7 = 7
S
b/ B (0,5đ)
Bài 3: (1 đ) B
Bài 4: (1đ) Nối đúng mỗi đồng hồ 0,25 đ
6 giờ 15 phút
Bài 5: ( 1đ) B
Bài 6 : ( 1đ) a/ D
Bài 7 : ( 1đ) A
Bài 8: (1đ)
160 – 30 x 2
=…160 - 60
1 giờ kém 15 phút
12 giờ 30 phút
b/ B
90 : 3 + 70
=..30 + 70
=…100
=..100
Bài 9: (1đ)
Mỗi kết quả đúng được 0,25 điểm
a) 762
b) 365
c) 372
c) 81
Bài 10: ( 1 điểm)
Bài giải:
Dải lụa màu xanh dài là: (0,25 điểm)
10 giờ 10 phút
30 x 3 = 90 (m)
(0,25 điểm)
Cả hai dải lụa dài là: (0,25 điểm)
30 + 90 = 120 (m)
(0,25 điểm)
Đáp số: 120 m
Bài 10: (1đ) Số : 33
183 : 6 = 30 (dư 3)
Thả đều mỗi chuồng có : 30 con thỏ.
Số thỏ chuồng cuối là: 30 + 3= 33 con thỏ
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
MÔN: Toán - Lớp 3
Năm học: 2022 - 20223
Họ và tên: ………………….............
Lớp: …………………
Trường Tiểu học Hàm Trí
Điểm:
Nhận xét của giáo viên:
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
......................................................................................................
Phần I: Trắc nghiệm
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng: (1đ)
a/ Số : “ Bảy trăm năm mươi hai “ viết là :
A. 7502
;
B. 752
; C. 702
;
D. 7052
b/ Làm tròn số 545 đến hàng trăm thì được số:
A. 500
;
B. 504
;
C. 600
Bài 2: Đúng ghi đ, sai ghi s vào
;
D. 540
(1đ)
6 x 6 = 36
35 : 7 = 5
6 x 7 = 49
56 : 7 = 7
Bài 3: Nối giờ với đồng hồ tương ứng. :
6 giờ 15 phút
(1đ)
1 giờ kém 15 phút
12 giờ 30 phút
Bài 4: Khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng: (1đ)
9m 5cm = ...... cm .Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.
95
; B. 905
;
C. 900
;
D. 950
Bài 5: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: (1 đ)
10 giờ 10 phút
Hình nào dưới đây đã tô màu
hình vuông
A
B
C
D
Bài 6: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: (1 đ)
a/ Mỗi mặt của hộp giấy đều dán một bông hoa (xem hình)
Vậy Hà sẽ cần .…bông hoa để dán đều các mặt.
A.
3
; B. 4
;
C. 5
;
D. 6
b/ Hình tứ giác ABCD có:
A. 3 đỉnh: A, B, C
C. 3 cạnh: AB, AD,CD
B. 4 đỉnh A, B, C, D
D. 3 cạnh: AB, BC, CD
Bài 7: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: (1đ)
“ Bác Ba Phi thả đều 183 con thỏ vào 6 chuồng. Số con thỏ còn dư, bác thả vào
chuồng cuối cùng. Vậy chuồng cuối cùng có…..con thỏ.”
Số thích hợp điền vào chỗ …. là:
A. 33
;
B. 30
;
C. 35
;
D. 32
Phần II: Tự luận:
Bài 8: Tính giá trị của biểu thức. (1đ)
160 – 30 x 2
=……………………………
90 : 3 + 70
=..............................................
=……………………………
=...............................................
Bài 9: Đặt tính rồi tính. (1đ)
437 + 325
b) 727 – 362
c) 124 x 3
d) 567 : 7
.....................................................................................................................……………
.....................................................................................................................……………
.....................................................................................................................……………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
Bài 10: Bài toán: (1đ)
Dải lụa màu đỏ dài 30 m, dải lụa màu xanh dài gấp 3 lần dải lụa màu đỏ. Hỏi cả hai
dải lụa dài bao nhiêu mét?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
ĐÁP ÁN
Bài 1: ( 1 đ)
a/ B (0,5đ)
Bài 2: ( 1 đ)
b/ A (0,5đ)
6 x 6 = 36
Đ
35 : 7 = 5
Đ
6 x 7 = 49
S
56 : 7 = 7
S
b/ B (0,5đ)
Bài 3: (1 đ) B
Bài 4: (1đ) Nối đúng mỗi đồng hồ 0,25 đ
6 giờ 15 phút
Bài 5: ( 1đ) B
Bài 6 : ( 1đ) a/ D
Bài 7 : ( 1đ) A
Bài 8: (1đ)
160 – 30 x 2
=…160 - 60
1 giờ kém 15 phút
12 giờ 30 phút
b/ B
90 : 3 + 70
=..30 + 70
=…100
=..100
Bài 9: (1đ)
Mỗi kết quả đúng được 0,25 điểm
a) 762
b) 365
c) 372
c) 81
Bài 10: ( 1 điểm)
Bài giải:
Dải lụa màu xanh dài là: (0,25 điểm)
10 giờ 10 phút
30 x 3 = 90 (m)
(0,25 điểm)
Cả hai dải lụa dài là: (0,25 điểm)
30 + 90 = 120 (m)
(0,25 điểm)
Đáp số: 120 m
Bài 10: (1đ) Số : 33
183 : 6 = 30 (dư 3)
Thả đều mỗi chuồng có : 30 con thỏ.
Số thỏ chuồng cuối là: 30 + 3= 33 con thỏ
 









Các ý kiến mới nhất