Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ thị thu hà
Ngày gửi: 14h:28' 18-02-2024
Dung lượng: 111.1 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: vũ thị thu hà
Ngày gửi: 14h:28' 18-02-2024
Dung lượng: 111.1 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 NĂM HỌC 2022-2023
MÔN VẬT LÍ LỚP: 11A3, 11A5, 11A6 ,11A7 ,11A8 ,11A9
Mã đề 03
Họ và tên học sinh:…………………………………… Lớp:11A….
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Trong một dây dẫn đang có dòng điện không đổi chạy qua. Biết rằng điện
lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian t là q.
Cường đòng điện qua mạch được xác định bằng biểu thức nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Trong kim loại, hạt tải điện là
.A. prôtôn.
B. lỗ trống.
C. ion âm.
D. êlectron
Câu 3: Khi một điện tích dương q dịch chuyển điện từ cực âm sang cực dương bên
trong một nguồn
điện thì lực lạ thực hiện một công A. Suất điện động của nguồn điện được xác định
bằng biểu thức nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Đại lượng nào sau đây được xác định bằng công của nguồn điện thực hiện
trong một đơn vị thời gian?
A. Suất điện động của nguồn điện.
B. Điện trở trong của nguồn điện.
C. Công suất của nguồn điện.
D. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.
Câu 5: Một nguồn điện có điện trở trong r được ghép với một mạch điện có điện trở
RN để tạo thành một mạch kín. Cường độ dòng điện chạy qua nguồn có cường độ I.
Suất điện động của nguồn điện được tính bằng biểu thức nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
. D.
.
Câu 6: Một nguồn điện có suất điện động E được ghép với một mạch điện thành một
mạch kín. Cường độ dòng điện chạy trong toàn mạch là I. Công của nguồn điện thực
hiện trong khoảng thời gian t được xác định bằng biểu thức nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Một bộ nguồn gồm n nguồn điện giống hệt nhau ghép song song. Điện trở
trong mỗi nguồn là r. Điện trở của bộ nguồn được tính bằng biểu thức nào sau đây?
Đề 03 trang 1/4
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Điện dung của tụ điện được tính bằng đơn vị nào sau đây?
A. Ampe (A).
B. Vôn (V).
C. Fara (F).
D. Niutơn (N).
Câu 9: Hiện tượng điện trở của một số kim loại hay hợp kim giảm đến 0 khi nhiệt độ
của chúng thấp hơn nhiệt độ tới hạn TC được gọi là hiện tượng
A. nhiệt điện.
B. siêu dẫn.
C. đoản mạch.
D. phân cực.
Câu 10: Một điện tích dương q đặt tại điểm M trong một điện trường thì chịu tác dụng
một lực điện có độ lớn F. Cường độ điện trường tại M được xác định bởi biểu thức
nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của
A. các êlectron và các ion dương theo hai chiều ngược nhau.
B. các ion âm và ion dương theo hai chiều ngược nhau.
C. các êlectron ngược chiều điện trường.
D. các ion âm cùng chiều điện trường.
Câu 12: Cho hai điện tích đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực
tương tác giữa chúng có độ lớn F. Chỉ ra phát biểu đúng.
A. F tỉ lệ thuận với r.
B. F tỉ lệ nghịch với r.
C. F tỉ lệ thuận với r2.
D. F tỉ lệ nghịch với r2.
Câu 13: Trong một hệ cô lập về điện
A. tổng điện tích dương của các vật trong hệ luôn không đổi.
B. tổng điện tích âm của các vật trong hệ luôn không đổi.
C. tổng đại số các điện tích của hệ luôn không đổi.
D. tổng điện tích của các vật trong hệ luôn bằng không.
Câu 14: Một nguồn điện không đổi ghép với một mạch điện tạo thành mạch kín.
Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện tỉ lệ nghịch với
A. suất điện động của nguồn điện.
B. bình phương suất điện động của nguồn điện.
C. điện trở toàn phần của mạch điện.
D. bình phương điện trở toàn phần của mạch điện.
Câu 15: Cho 4 nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có điện trở trong 1,0 Ω ghép nối
tiếp thành một bộ nguồn. Điện trở trong của bộ nguồn là
A. 0,25 Ω.
B. 4,0 Ω.
C. 5,0 Ω.
D. 16 Ω.
Câu 16: Trên một đường sức của một điện trường đều , một điện tích dương q
chuyển động cùng chiều điện trường từ điểm M đến điểm N. Biết khoảng cách MN là
Đề 03 trang 2/4
d. Công của lực điện tác dụng lên q được xác định bởi biểu thức nào sau đây?
A.
B.
C.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây nói về chất điện phân là đúng?
D.
A. Khi hoà tan axit, bazơ hoặc muối vào trong nước, tất cả các phân tử của chúng
đều bị phân li thành các ion.
B. Số cặp ion được tạo thành trong dung dịch điện phân không thay đổi theo nhiệt
độ.
C. Bất kì bình điện phân nào cũng có suất phản điện.
D. Khi có hiện tượng cực dương tan, dòng điện trong chất điện phân tuân theo định
luật Ôm.
Câu 18: Biết điện tích nguyên tố có giá trị
C. Trong một vật dẫn tích điện
C, số hạt êlectron ít hơn số hạt prôtôn là
A.
hạt.
B.
hạt.
C.
hạt.
D.
hạt.
Câu 19: Cho M và N là hai điểm cách nhau 5 cm và cùng nằm trên một đường sức của
E . Hiệu điện thế giữa M và N là 10 V. Độ lớn của ⃗
E là
một điện trường đều ⃗
−3
−3
A. 2,7.10 V/m. B. 360 V/m.
C. 5.10 V/m.
D. 200 V/m.
-3
-1
Câu 20: Biết hệ số nhiệt điện trở của vonfam là 4,5.10 K . Ở nhiệt độ 20oC, điện trở
suất của vonfam là 5.25.10−8Ω.m. Điện trở suất của chất này ở nhiệt độ 1000oC là
A. 4,78.10−6Ω.m. B. 4,72.10−6Ω.m.
C. 2,84.10−7Ω.m.
D. 2,32.10−7Ω.m.
Câu 21: Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào một nguồn điện hiệu
điện thế 20 V. Tụ điện có điện tích là
A. 2,5.10−6C
B. 10−3 C.
C. 10−3 F.
D. 2,5 C.
Câu 22: Trên một cặp nhiệt điện đồng – constantan có hệ số nhiệt điện động là 40
µV/K, một mối hàn được giữ ở nhiệt độ 25 oC, còn mối hàn còn lại ở nhiệt độ 200oC.
Suất nhiệt điện động của cặp nhiệt điện này là
A. 7 mV.
B. 7000 V.
C. 4,25 V.
D. 42 mV.
Câu 23: Cho dòng điện cường độ 2 A chạy qua một bình điện phân dung dịch CuSO 4
với cực dương bằng đồng. Biết rằng đồng có khối lượng mol nguyên tử là 64 gam/mol
và có hóa trị 2; số Fa-ra-đây F = 96500 C/mol. Khối lượng đồng bám vào catôt trong
16 phút 5 giây là
A. 1,28 g.
B. 0,64 g.
C. 0,32 g.
D. 0,16 g.
−6
Câu 24: Đặt một điện tích 5.10 C tại một điểm M trong điện trường thì lực điện tác
dụng lên điện tích đó có độ lớn 0,01 N. Tìm độ lớn cường độ điện trường tại M.
A.
V/m.
B.
V/m.
C. 2000 V/m.
D. 1500 V/m.
Câu 25: Một nguồn điện suất điện động 6 V mắc vào hai đầu một mạch điện tạo thành
Đề 03 trang 3/4
một mạch kín. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là 0,1 A. Công của nguồn điện
khi nó hoạt động 5 phút là
A. 180 W.
B. 180 J.
C. 30 J.
D. 120 J.
Câu 26: Trong nguyên tử hiđrô, khoảng cách giữa êlectron mang điện tích
C và hạt nhân mang điện tích
lệ k có giá trị
C là
m. Biết rằng trong hệ SI, hệ số tỉ
N.m2/C2. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là
A.
N. B.
N.
C.
N.
D.
N.
Câu 27: Khi một điện tích 3.10–6 C di chuyển từ cực âm đến cực dượng của một
nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công là 4,5.10 –5 J. Suất điện động của nguồn điện
này là
A. 15 V.
B. 1,35.10 –10 V.
C. 66,7.10–3 V.
D. 6 V.
Câu 28: Mắc một điện trở 10 Ω vào 2 cực của một nguồn điện có điện trở trong 2 Ω.
Cường động dòng điện qua mạch là 0,5 A. Suất điện động của nguồn điện này là
A. 1 V.
B. 4 V.
C. 5 V.
D. 6 V.
PHẦN TỰ LUẬN(3 điểm)
Câu 1: Cho hai điện tích điểm giống hệt nhau đứng yên trong không khí cách nhau
một đoạn 10 cm lực điện tương tác giữa chúng có độ lớn 9.10-3 N. Xác định độ lớn
mỗi điện tích?
Câu 2: Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anốt bằng bạc. Điện trở của
bình điện phân là R= 2 (). Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U= 10 (V). Cho A= 108
và n=1. Khối lượng bạc bám vào cực âm sau 2 giờ là bao nhiêu?
Câu 3: Một hạt bụi đang cân bằng lơ lửng trong một điện trường đều giữa hai bản kim loại
tích điện trái dấu đặt nằm ngang. Biết hạt bụi có khối lượng 60 mg và mang điện tích
−2.10-6 C. Cho g = 10 m/s2. Xác định chiều và độ lớn cường độ điện trường giữa hai bản
kim loại nói trên.
Câu 4: Cho mạch điện như hình vẽ,trong đó các acquy có ghi:acquy 1(18V;2 ),
acquy 2(3V;1 ).Các diện trở R1 = 2R2 = 8 .Cường độ dòng điện chạy qua mạch là
bao nhiêu?
1 ,r1
2 ,r2
I
R1
R2
ĐÁP ÁN TỰ LUẬN
Đề 03 trang 4/4
Câu 1
Đặt |q 1|=|q2|=q
Ta có: F=k .
√
| |
q1 q 2
2
→q= F .r =
Câu 2
Câu 3
√
❑
=k .
|q |
r2
−3
0,25đ
2
9.10 . 0,1
=¿ 10−7 C
9
9. 10
Vậy |q 1|=|q2|=q =10−7 C
0,25đ
0,25
U 10
Ta có I = R = 2 = 5Ω , t = 7200 s
1 A
Khối lượng m= F . n . I .t
1
108
Thay số m= 96500 . 1 .5 .7200=40,29 g
0,25đ
0,25đ
Vì hạt bụi lơ lửng nên trọng lực cân bằng với lực điện: F = P
→ E=
Câu 4
k
r
2
0,25đ
2
−5
|q|. E=mg
m . g 6. 10 .10
=
=300 V
−6
|q|
2. 10
Vì q<0 nên điện trường ngược hướng với lực điện ⃗F nên điện
trường có hướng từ trên xuống dưới
Ta có ξb = ξ1 + ξ2 = 18 + 3 = 21 V
rb = r1 + r2 = 2 + 1 = 3 Ω
RN = R1 + R2 = 8 + 4 = 12 Ω
ξ
21
7
b
Cường độ dòng điện mạch chính I = R + r = 12+3 = 5 A
N
b
0,25đ
0,25
0,25đ
0,25đ
0,50đ
Đề 03 trang 5/4
MÔN VẬT LÍ LỚP: 11A3, 11A5, 11A6 ,11A7 ,11A8 ,11A9
Mã đề 03
Họ và tên học sinh:…………………………………… Lớp:11A….
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Trong một dây dẫn đang có dòng điện không đổi chạy qua. Biết rằng điện
lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian t là q.
Cường đòng điện qua mạch được xác định bằng biểu thức nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Trong kim loại, hạt tải điện là
.A. prôtôn.
B. lỗ trống.
C. ion âm.
D. êlectron
Câu 3: Khi một điện tích dương q dịch chuyển điện từ cực âm sang cực dương bên
trong một nguồn
điện thì lực lạ thực hiện một công A. Suất điện động của nguồn điện được xác định
bằng biểu thức nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Đại lượng nào sau đây được xác định bằng công của nguồn điện thực hiện
trong một đơn vị thời gian?
A. Suất điện động của nguồn điện.
B. Điện trở trong của nguồn điện.
C. Công suất của nguồn điện.
D. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.
Câu 5: Một nguồn điện có điện trở trong r được ghép với một mạch điện có điện trở
RN để tạo thành một mạch kín. Cường độ dòng điện chạy qua nguồn có cường độ I.
Suất điện động của nguồn điện được tính bằng biểu thức nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
. D.
.
Câu 6: Một nguồn điện có suất điện động E được ghép với một mạch điện thành một
mạch kín. Cường độ dòng điện chạy trong toàn mạch là I. Công của nguồn điện thực
hiện trong khoảng thời gian t được xác định bằng biểu thức nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Một bộ nguồn gồm n nguồn điện giống hệt nhau ghép song song. Điện trở
trong mỗi nguồn là r. Điện trở của bộ nguồn được tính bằng biểu thức nào sau đây?
Đề 03 trang 1/4
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Điện dung của tụ điện được tính bằng đơn vị nào sau đây?
A. Ampe (A).
B. Vôn (V).
C. Fara (F).
D. Niutơn (N).
Câu 9: Hiện tượng điện trở của một số kim loại hay hợp kim giảm đến 0 khi nhiệt độ
của chúng thấp hơn nhiệt độ tới hạn TC được gọi là hiện tượng
A. nhiệt điện.
B. siêu dẫn.
C. đoản mạch.
D. phân cực.
Câu 10: Một điện tích dương q đặt tại điểm M trong một điện trường thì chịu tác dụng
một lực điện có độ lớn F. Cường độ điện trường tại M được xác định bởi biểu thức
nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của
A. các êlectron và các ion dương theo hai chiều ngược nhau.
B. các ion âm và ion dương theo hai chiều ngược nhau.
C. các êlectron ngược chiều điện trường.
D. các ion âm cùng chiều điện trường.
Câu 12: Cho hai điện tích đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực
tương tác giữa chúng có độ lớn F. Chỉ ra phát biểu đúng.
A. F tỉ lệ thuận với r.
B. F tỉ lệ nghịch với r.
C. F tỉ lệ thuận với r2.
D. F tỉ lệ nghịch với r2.
Câu 13: Trong một hệ cô lập về điện
A. tổng điện tích dương của các vật trong hệ luôn không đổi.
B. tổng điện tích âm của các vật trong hệ luôn không đổi.
C. tổng đại số các điện tích của hệ luôn không đổi.
D. tổng điện tích của các vật trong hệ luôn bằng không.
Câu 14: Một nguồn điện không đổi ghép với một mạch điện tạo thành mạch kín.
Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện tỉ lệ nghịch với
A. suất điện động của nguồn điện.
B. bình phương suất điện động của nguồn điện.
C. điện trở toàn phần của mạch điện.
D. bình phương điện trở toàn phần của mạch điện.
Câu 15: Cho 4 nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có điện trở trong 1,0 Ω ghép nối
tiếp thành một bộ nguồn. Điện trở trong của bộ nguồn là
A. 0,25 Ω.
B. 4,0 Ω.
C. 5,0 Ω.
D. 16 Ω.
Câu 16: Trên một đường sức của một điện trường đều , một điện tích dương q
chuyển động cùng chiều điện trường từ điểm M đến điểm N. Biết khoảng cách MN là
Đề 03 trang 2/4
d. Công của lực điện tác dụng lên q được xác định bởi biểu thức nào sau đây?
A.
B.
C.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây nói về chất điện phân là đúng?
D.
A. Khi hoà tan axit, bazơ hoặc muối vào trong nước, tất cả các phân tử của chúng
đều bị phân li thành các ion.
B. Số cặp ion được tạo thành trong dung dịch điện phân không thay đổi theo nhiệt
độ.
C. Bất kì bình điện phân nào cũng có suất phản điện.
D. Khi có hiện tượng cực dương tan, dòng điện trong chất điện phân tuân theo định
luật Ôm.
Câu 18: Biết điện tích nguyên tố có giá trị
C. Trong một vật dẫn tích điện
C, số hạt êlectron ít hơn số hạt prôtôn là
A.
hạt.
B.
hạt.
C.
hạt.
D.
hạt.
Câu 19: Cho M và N là hai điểm cách nhau 5 cm và cùng nằm trên một đường sức của
E . Hiệu điện thế giữa M và N là 10 V. Độ lớn của ⃗
E là
một điện trường đều ⃗
−3
−3
A. 2,7.10 V/m. B. 360 V/m.
C. 5.10 V/m.
D. 200 V/m.
-3
-1
Câu 20: Biết hệ số nhiệt điện trở của vonfam là 4,5.10 K . Ở nhiệt độ 20oC, điện trở
suất của vonfam là 5.25.10−8Ω.m. Điện trở suất của chất này ở nhiệt độ 1000oC là
A. 4,78.10−6Ω.m. B. 4,72.10−6Ω.m.
C. 2,84.10−7Ω.m.
D. 2,32.10−7Ω.m.
Câu 21: Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào một nguồn điện hiệu
điện thế 20 V. Tụ điện có điện tích là
A. 2,5.10−6C
B. 10−3 C.
C. 10−3 F.
D. 2,5 C.
Câu 22: Trên một cặp nhiệt điện đồng – constantan có hệ số nhiệt điện động là 40
µV/K, một mối hàn được giữ ở nhiệt độ 25 oC, còn mối hàn còn lại ở nhiệt độ 200oC.
Suất nhiệt điện động của cặp nhiệt điện này là
A. 7 mV.
B. 7000 V.
C. 4,25 V.
D. 42 mV.
Câu 23: Cho dòng điện cường độ 2 A chạy qua một bình điện phân dung dịch CuSO 4
với cực dương bằng đồng. Biết rằng đồng có khối lượng mol nguyên tử là 64 gam/mol
và có hóa trị 2; số Fa-ra-đây F = 96500 C/mol. Khối lượng đồng bám vào catôt trong
16 phút 5 giây là
A. 1,28 g.
B. 0,64 g.
C. 0,32 g.
D. 0,16 g.
−6
Câu 24: Đặt một điện tích 5.10 C tại một điểm M trong điện trường thì lực điện tác
dụng lên điện tích đó có độ lớn 0,01 N. Tìm độ lớn cường độ điện trường tại M.
A.
V/m.
B.
V/m.
C. 2000 V/m.
D. 1500 V/m.
Câu 25: Một nguồn điện suất điện động 6 V mắc vào hai đầu một mạch điện tạo thành
Đề 03 trang 3/4
một mạch kín. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là 0,1 A. Công của nguồn điện
khi nó hoạt động 5 phút là
A. 180 W.
B. 180 J.
C. 30 J.
D. 120 J.
Câu 26: Trong nguyên tử hiđrô, khoảng cách giữa êlectron mang điện tích
C và hạt nhân mang điện tích
lệ k có giá trị
C là
m. Biết rằng trong hệ SI, hệ số tỉ
N.m2/C2. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là
A.
N. B.
N.
C.
N.
D.
N.
Câu 27: Khi một điện tích 3.10–6 C di chuyển từ cực âm đến cực dượng của một
nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công là 4,5.10 –5 J. Suất điện động của nguồn điện
này là
A. 15 V.
B. 1,35.10 –10 V.
C. 66,7.10–3 V.
D. 6 V.
Câu 28: Mắc một điện trở 10 Ω vào 2 cực của một nguồn điện có điện trở trong 2 Ω.
Cường động dòng điện qua mạch là 0,5 A. Suất điện động của nguồn điện này là
A. 1 V.
B. 4 V.
C. 5 V.
D. 6 V.
PHẦN TỰ LUẬN(3 điểm)
Câu 1: Cho hai điện tích điểm giống hệt nhau đứng yên trong không khí cách nhau
một đoạn 10 cm lực điện tương tác giữa chúng có độ lớn 9.10-3 N. Xác định độ lớn
mỗi điện tích?
Câu 2: Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anốt bằng bạc. Điện trở của
bình điện phân là R= 2 (). Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U= 10 (V). Cho A= 108
và n=1. Khối lượng bạc bám vào cực âm sau 2 giờ là bao nhiêu?
Câu 3: Một hạt bụi đang cân bằng lơ lửng trong một điện trường đều giữa hai bản kim loại
tích điện trái dấu đặt nằm ngang. Biết hạt bụi có khối lượng 60 mg và mang điện tích
−2.10-6 C. Cho g = 10 m/s2. Xác định chiều và độ lớn cường độ điện trường giữa hai bản
kim loại nói trên.
Câu 4: Cho mạch điện như hình vẽ,trong đó các acquy có ghi:acquy 1(18V;2 ),
acquy 2(3V;1 ).Các diện trở R1 = 2R2 = 8 .Cường độ dòng điện chạy qua mạch là
bao nhiêu?
1 ,r1
2 ,r2
I
R1
R2
ĐÁP ÁN TỰ LUẬN
Đề 03 trang 4/4
Câu 1
Đặt |q 1|=|q2|=q
Ta có: F=k .
√
| |
q1 q 2
2
→q= F .r =
Câu 2
Câu 3
√
❑
=k .
|q |
r2
−3
0,25đ
2
9.10 . 0,1
=¿ 10−7 C
9
9. 10
Vậy |q 1|=|q2|=q =10−7 C
0,25đ
0,25
U 10
Ta có I = R = 2 = 5Ω , t = 7200 s
1 A
Khối lượng m= F . n . I .t
1
108
Thay số m= 96500 . 1 .5 .7200=40,29 g
0,25đ
0,25đ
Vì hạt bụi lơ lửng nên trọng lực cân bằng với lực điện: F = P
→ E=
Câu 4
k
r
2
0,25đ
2
−5
|q|. E=mg
m . g 6. 10 .10
=
=300 V
−6
|q|
2. 10
Vì q<0 nên điện trường ngược hướng với lực điện ⃗F nên điện
trường có hướng từ trên xuống dưới
Ta có ξb = ξ1 + ξ2 = 18 + 3 = 21 V
rb = r1 + r2 = 2 + 1 = 3 Ω
RN = R1 + R2 = 8 + 4 = 12 Ω
ξ
21
7
b
Cường độ dòng điện mạch chính I = R + r = 12+3 = 5 A
N
b
0,25đ
0,25
0,25đ
0,25đ
0,50đ
Đề 03 trang 5/4
 









Các ý kiến mới nhất