Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Văn Lượng
Ngày gửi: 10h:14' 17-03-2024
Dung lượng: 728.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS-THPT TRẦN CAO VÂN
ĐỀ ÔN TẬP

ÔN THI GIỮA HK2 NĂM HỌC: 2023-2024
Bài thi: Khoa học tự nhiên;
Môn thi thành phần : VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

HÃY RÈN LUYỆN TRÍ LỰC.
(Đề thi có 04 trang)

Mã đề 145
Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………………………
Câu 1.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc bằng

A.

B.

Câu 2.

C.

B.

C.

D.

Mạch dao động điện từ LC có tần số dao động f được tính theo công thức

A.

B.

Câu 4.

D.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với chu kỳ bằng

A.
Câu 3.

.

C.

D.

Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm
, lấy

và tụ điện có điện dung

. Tần số đao động của mạch là

A.

.

B.

Câu 5.

Một mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm

một tụ điện có điện dung
A.

.

.

C.

.

D.

.


. Chu kỳ dao động của mạch là
B.

.

C.

.

D.

.

Câu 6.
Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng độ tự cảm của
cuộn cảm lên 9 lần thì chu kỳ dao động của mạch
A. tăng 9 lần.
B. tăng 3 lần.
C. giảm 3 lần.
D. giảm 9 lần.
Câu 7.Một mạch dao động LC gồm một cuộn cảm có độ tự cảm

và một tụ điện có điện

dung C. Tần số dao động riêng của mạch là 1 MHz. Giá trị của C bằng
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 8. Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi
được. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì
dao động riêng của mạch dao động là
. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao
động riêng của mạch dao động là
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 9. Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Nếu gọi I0 là dòng điện cực đại
trong mạch thì hệ thức liên hệ giữa điện tích cực đại Q0 và I0 là:
A. Q0  LCI0 .

B. Q0 I 0 CL / .

C. Q0 I 0 C / L.
1

D. Q0 I0

LC .

Câu 10. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một
bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA. Tần số
dao động điện từ tự do của mạch là
A. 2,5.103 kHz.
B. 3.103 kHz.
C. 2.103 kHz.
D. 103 kHz.
Câu 11. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C
đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Biết giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là I0
và giá trị cực đại của điện áp giữa hai bản tụ điện là U0. Giá trị của f được xác định bằng biểu thức
A. f =

I0
.
2 LU 0

B. f =

I0
.
2 CU 0

C. f =

U0
.
2 LI 0

D. f =

U0
.
2 CI 0

Câu 12. Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có điện dung 8
nF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 5 V.
Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng
A. 0,1A.
B. 1 mA.
C. 1 A.
D. 10 mA.
Câu 13. Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là q0 và cường độ
dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là
A. T = 2

I0
.
Q0

B. T = 2Q0I0.

C. T = 2

Q0
.
I0

D. T = 2LC.

Câu 14. Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1mH và tụ điện có điện
dung C  3, 6 F . Khoảng thời gian ngắn nhất từ lúc điện áp trên tụ cực đại U đến lúc điện áp trên tụ
0
2
bằng một nửa giá trị cực đại có giá trị là
A. 3 s  .
B.
.

C. 1s  .

D. 2 s  .

Câu 15: Trong mạch dao động điện từ lí tưởng có dao động điện từ điều hòa với tần số góc
.
Khi điện tích tức thời của tụ điện là
C thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch
A.
Điện tích lớn nhất của tụ điện có giá trị:
A.
B.
C.
D.
Câu 16: Công thức nào sau đây dùng để tính được bước sóng và các thông số L, C của mạch chọn sóng
máy thu vô tuyến điện?
A.

B.

C.

D.

Câu 17: Để tìm sóng có bước sóng trong máy thu vô tuyến điện, người ta phải điều chỉnh giá trị của
điện dung C và độ tự cảm L trong mạch dao động của máy. Giữa , L và C phải thoả mãn hệ thức
A.

B.

C.

D.

Câu 18: Một mạch thu sóng có L =
, C = 1000/ pF thu được sóng có bước sóng là
A. = 0,6 m
B. = 6 m
C. = 60 m
D. = 600 m
Câu 19: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện
dung biến đổi được. Khi đặt điện dung của tụ điện có giá trị 20 F thì bắt được sóng có bước sóng 30 m.
Khi điện dung của tụ điện giá trị 180 F thì sẽ bắt được sóng có bước sóng là
A. = 150 m.
B. = 270 m.
C. = 90 m.
D. = 10 m.
Câu 2 0: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho
c 3.108 m / s . Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A. 5,5.1014 Hz.
B. 4,5.1014 Hz.
C. 7,5.1014 Hz.
D. 6,5.1014 Hz.
Câu 21: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5
thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân
2

cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc
màu:
A. tím, lam, đỏ.
B. đỏ, vàng, lam.
C. đỏ, vàng.
D. lam, tím.
Câu 22: Ánh sáng đơn sắc  0, 6 m trong chân không. Tốc độ và bước sóng khi ánh sáng truyền trong
thủy tinh có chiết suất n = 1,5 lần lượt bằng
A. 2.108 m / s;0, 4m
B. 108 m / s;0, 67m
C. 1,5.108 m / s; 0,56m D. 2,3.108 m / s;0,38m .
Câu 23: Ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm Y-âng là 0,5  m . Khoảng cách từ hai khe hẹp đến màn là
1m , khoảng cách giữa hai khe là 2mm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 đến vân tối thứ 5 ở hai bên so
với vân sáng trung tâm là
A. 0,375 mm.
B. 1,875 mm.
C. 18,75 mm.
D. 3,75 mm.
Câu 24: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng
bậc 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 1 mm,
khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1 m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A.  0, 4  m.
B.  0, 45  m.
C.  0, 68  m.
D.  0, 72  m.
Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có
bước sóng  = 0,5  m , biết khoảng cách giữa hai khe a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai
khe đến màn quan sát là D = 1 m. Tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng x = 3,5 mm, có vân sáng
hay vân tối, bậc mấy ?
A. Vân sáng bậc 3.
B. Vân tối thứ 4.
C. Vân sáng bậc 4.
D. Vân tối thứ 2.

m
Câu 26: Giao thoa ánh sáng đơn sắc của Y-âng có  = 0,5
; a = 0,5 mm; D = 2 m. Tại M cách vân
trung tâm 7 mm và tại điểm N cách vân trung tâm 10 mm thì
A. M, N đều là vân sáng.
B. M là vân tối, N là vân sáng.
C. M, N đều là vân tối.
D. M là vân sáng, N là vân tối.
Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của khe Y-âng, khi chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng
 0, 42 m thì khoảng vân thu được trên màn là i . Cố định các yếu tố khác và thay ánh sáng khác có
bước sóng   thì khoảng vân tăng 1,5 lần. Bước sóng   là
A.   0, 42  m.
B.   0, 63  m.
C.   0,55  m.
D.   0, 72  m.
Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn là 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở
cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3 mm. Tìm số vân sáng quan sát được trên vùng giao
thoa đối xứng có bề rộng 11 mm.
A. 9.
B. 10.
C. 11.
D. 12.
Câu 29: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 0,5 mm được chiếu sáng
bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, trong vùng
giữa hai điểm M và N mà MN = 20 mm, người ta đếm được có 10 vân tối và thấy tại M và N đều là vân
sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là
A. 0,4  m .
B. 0,5  m .
C. 0,6  m .
D. 0,7  m .
Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe
là 1 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2 m. Trong đoạn rộng 12,5 mm trên màn có 13 vân tối biết
một đầu là vân tối còn một đầu là vân sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó là :
A. 0,48  m .
B. 0,52  m .
C. 0,5  m .
D. 0,46  m .
Câu 31: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc xác định, thì tại điểm M trên màn
quan sát là vân sáng bậc 5. Sau đó giảm khoảng cách giữa hai khe một đoạn bằng 0,2 mm thì tại M trở
thành vân tối thứ 5 so với vân sáng trung tâm. Ban đầu khoảng cách giữa hai khe là
A. 2,2 mm.
B. 1,2 mm.
C. 2 mm.
D. 1 mm.
3

Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức
xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là 1 và  2 . Trên màn quan sát có vân sáng bậc 12 của 1 trùng với vân
sáng bậc 10 của  2 . Tỉ số 1 /  2 bằng
A. 6 / 5

B. 2 / 3

C. 5 / 6

D. 3 / 2

Câu 33. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
B. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
C. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
D. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
Câu 34. Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia tử ngoại?
A. Tia X có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại

B. Cùng bản chất là sóng điện từ

C. Đều có tác dụng lên kính ảnh

D. Có khả năng gây phát quang một số chất

Câu 35. Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
A. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen
B. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại
C. Ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
D. Tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại
Câu 36: Lấy c= 3.108m / s. Bức xạ có tần số 1,5.1015Hz là
A. Tia hồng ngoại
B. Tia Rơn-Ghen
C. Tia tử ngoại
D. Ánh sáng nhìn thấy.
Câu 37. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ điện trong mạch dao động
LC lí tưởng có dạng như hình vẽ bên. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động LC có giá trị là
q(C)
A.
.
B.
.
4
C.
.
D.
.
O

1

t(s)

Câu 38. Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước
sóng từ 380 nm đến 760 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai
khe đến màn quan sát là 2m. Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với
bước sóng
A. 0,48 μm đến 0,56 μm.B. 0,40 μm đến 0,60 μm. C. 0,45 μm đến 0,60 μm.D. 0,40 μm đến 0,64 μm
Câu 39: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a = 2mm. Hai khe được chiếu bằng
ánh sáng trắng (có bước sóng từ 0,4 μm đến 0,75 μm). Tại điểm trên màn quan sát cách vân trắng chính
giữa 3,3 mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 40: Thực hiện thí nghiệm Yang về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Khoảng cách giữa
hai khe hẹp là 1mm. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,2 mm có vân sáng bậc 5. Giữ cố
định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai thì khoảng dịch
chuyển màn là 0,6 m. Tính bước sóng 
A. 0,6µm
B. 0,5 µm
C. 0,4 µm
D. 0,7 µm
4

GIẢI ĐỀ 145 VẬT LÍ 12 - ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
Câu 1.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc bằng

A.
Câu 2.

B.

B.

C.

B.

D.

C.

D.

Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm
, lấy

A.

D.

Mạch dao động điện từ LC có tần số dao động f được tính theo công thức

A.
Câu 4.

.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với chu kỳ bằng

A.
Câu 3.

C.

và tụ điện có điện dung

. Tần số đao động của mạch là

.

B.

.

C.

.

D.

Giải:

Câu 5.

.
Chọn B

Một mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm

một tụ điện có điện dung
A.

.



. Chu kỳ dao động của mạch là
B.

.

C.

Giải:

.

D.

.

. Chọn D

Câu 6.
Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng độ tự cảm của
cuộn cảm lên 9 lần thì chu kỳ dao động của mạch
A. tăng 9 lần.
B. tăng 3 lần.
C. giảm 3 lần.
D. giảm 9 lần.
Giải:

. Chọn B.

Câu 7.Một mạch dao động LC gồm một cuộn cảm có độ tự cảm

và một tụ điện có điện

dung C. Tần số dao động riêng của mạch là 1 MHz. Giá trị của C bằng
A.

.

B.

.

C.

Giải:

.

D.

.

. Chọn A.

Câu 8. Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi
được. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì
5

dao động riêng của mạch dao động là
động riêng của mạch dao động là
A.

.

B.

. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao
.

C.

.

D.

.

Giải:

. Chọn A.

Câu 9. Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Nếu gọi I0 là dòng điện cực đại
trong mạch thì hệ thức liên hệ giữa điện tích cực đại Q0 và I0 là:
A. Q0  LCI0 .

B. Q0 I 0 CL / .

Giải:

.

C. Q0 I 0 C / L.

D. Q0 I0

LC .

Chọn D.

Câu 10. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một
bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA. Tần số
dao động điện từ tự do của mạch là
A. 2,5.103 kHz.
B. 3.103 kHz.
C. 2.103 kHz.
D. 103 kHz.
Giải:

.

Chọn D.

Câu 11. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C
đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Biết giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là I0
và giá trị cực đại của điện áp giữa hai bản tụ điện là U0. Giá trị của f được xác định bằng biểu thức
A. f =

I0
.
2 LU 0

B. f =

I0
.
2 CU 0

Giải:

C. f =
.

U0
.
2 LI 0

D. f =

U0
.
2 CI 0

Chọn B.

Câu 12. Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có điện dung 8
nF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 5 V.
Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng
A. 0,1A.
B. 1 mA.
C. 1 A.
D. 10 mA.
Giải:

. Chọn D.

Câu 13. Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là q0 và cường độ
dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là
A. T = 2

I0
.
Q0

B. T = 2Q0I0.

Giải:

.

C. T = 2

Q0
.
I0

D. T = 2LC.

Chọn C.

Câu 14. Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1mH và tụ điện có điện
dung C  3, 6 F . Khoảng thời gian ngắn nhất từ lúc điện áp trên tụ cực đại U đến lúc điện áp trên tụ
0
2
bằng một nửa giá trị cực đại có giá trị là
A. 3 s  .
B.
.

C. 1s  .
6

D. 2 s  .

Câu 14.
Lời giải
Ta có
Khoảng thời gian ngắn nhất từ lúc điện áp trên tụ cực đại U 0 đến lúc điện áp trên tụ bằng một nửa giá trị
cực đại là

.Chọn D

Câu 15: Trong mạch dao động điện từ lí tưởng có dao động điện từ điều hòa với tần số góc
Khi điện tích tức thời của tụ điện là
C thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch
Điện tích lớn nhất của tụ điện có giá trị:
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Do q  i nên ta có:

.
A.

q 2 i2 q 2
i2
i2
2




1

Q

q

2.10 8 C . Chọn C.
0
2
2
2
2
2
Q 0 I0 Q 0  Q 0 


Câu 16: Công thức nào sau đây dùng để tính được bước sóng và các thông số L, C của mạch chọn sóng
máy thu vô tuyến điện?
A.

B.

C.

D.

Câu 16:
Chọn B. ( Lưu ý tốc độ của sóng điện từ trong chân không: v=c
Câu 17: Để tìm sóng có bước sóng trong máy thu vô tuyến điện, người ta phải điều chỉnh giá trị của
điện dung C và độ tự cảm L trong mạch dao động của máy. Giữa , L và C phải thoả mãn hệ thức
A.

B.

C.

Câu 17:

D.

Chọn C.

Câu 18: Một mạch thu sóng có L =
A. = 0,6 m
B. = 6 m
Câu 18: Bước sóng

, C = 1000/ pF thu được sóng có bước sóng là
C. = 60 m
D. = 600 m
Chọn C.

Câu 19: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện
dung biến đổi được. Khi đặt điện dung của tụ điện có giá trị 20 F thì bắt được sóng có bước sóng 30 m.
Khi điện dung của tụ điện giá trị 180 F thì sẽ bắt được sóng có bước sóng là
A. = 150 m.
B. = 270 m.
C. = 90 m.
D. = 10 m.
Câu 19: Ta có

Chọn C.

Câu 2 0: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho
c 3.108 m / s . Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A. 5,5.1014 Hz.
Giải:

B. 4,5.1014 Hz.

C. 7,5.1014 Hz.

.

D. 6,5.1014 Hz.
Chọn C.

7

Câu 21: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5
thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân
cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc
màu:
A. tím, lam, đỏ.
B. đỏ, vàng, lam.
C. đỏ, vàng.
D. lam, tím.
Giải: Ta có góc giới hạn phản xạ toàn phần :

.

Mà: nđỏ < ncam < n vàng< n lục< nlam < nchàm< ntím .Góc tới giới hạn > ilụcgh sẽ bị ló ra ngoài
=> iđỏgh > icamgh > ivànggh> ilụcgh> ilamgh > ichàmgh> itímgh.Chọn C.
Câu 22: Ánh sáng đơn sắc  0, 6 m trong chân không. Tốc độ và bước sóng khi ánh sáng truyền trong
thủy tinh có chiết suất n = 1,5 lần lượt bằng
A. 2.108 m / s;0, 4m
Giải:

B. 108 m / s;0, 67m

C. 1,5.108 m / s; 0,56m

D. 2,3.108 m / s;0,38m .

.

Ta có:

Chọn A.

Câu 23: Ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm Y-âng là 0,5  m . Khoảng cách từ hai khe hẹp đến màn là
1m , khoảng cách giữa hai khe là 2mm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 đến vân tối thứ 5 ở hai bên so
với vân sáng trung tâm là
A. 0,375 mm.

B. 1,875 mm.

C. 18,75 mm.

Giải: Ta có:

D. 3,75 mm.
. Chọn B.

Lưu ý: Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân tối thứ 5 khác phía là:( 3+4,5)i= 7,5i.
Câu 24: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng
bậc 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 1 mm,
khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1 m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A.  0, 4  m.
Giải: Ta có:

B.  0, 45  m.

C.  0, 68  m.

D.  0, 72  m.

. Ta có:

. Chọn A.

Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có
bước sóng  = 0,5  m , biết khoảng cách giữa hai khe a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai
khe đến màn quan sát là D = 1 m. Tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng x = 3,5 mm, có vân sáng
hay vân tối, bậc mấy ?
A. Vân sáng bậc 3.
Giải: Ta có:

B. Vân tối thứ 4.

C. Vân sáng bậc 4.

D. Vân tối thứ 2.

. Vân tối thỏa:

Chọn B.

Câu 26: Giao thoa ánh sáng đơn sắc của Y-âng có  = 0,5  m ; a = 0,5 mm; D = 2 m. Tại M cách vân
trung tâm 7 mm và tại điểm N cách vân trung tâm 10 mm thì
A. M, N đều là vân sáng.
C. M, N đều là vân tối.
Giải:

B. M là vân tối, N là vân sáng.
D. M là vân sáng, N là vân tối.

8

Ta có:
Ta có:

. Tại M vân tối thỏa:
. Tại N vân sáng vì thỏa:

.Chọn B.

Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của khe Y-âng, khi chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng
 0, 42 m thì khoảng vân thu được trên màn là i . Cố định các yếu tố khác và thay ánh sáng khác có
bước sóng   thì khoảng vân tăng 1,5 lần. Bước sóng   là
A.   0, 42  m.

B.   0, 63  m.

C.   0,55  m.

Giải: Ta có:

D.   0, 72  m.

Chọn B.

Câu 2 8 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn là 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở
cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3 mm. Tìm số vân sáng quan sát được trên vùng giao
thoa đối xứng có bề rộng 11 mm.
A. 9.

B. 10.

Giải:

:

C. 11.

D. 12.

Ta xét nửa trường giao thoa:Ta có:

.

n=5 vì p =5 nên 2 vân ngoài cùng là vân tối. ( Nếu P < 5 thì 2 vân ngoài cùng là vân sáng).
Số vân sáng :2n+1=2*5+1= 11. Số vân tối :2n= 2*5+2 =12. Chọn C.
Câu 29: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 0,5 mm được chiếu sáng
bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, trong vùng
giữa hai điểm M và N mà MN = 20 mm, người ta đếm được có 10 vân tối và thấy tại M và N đều là vân
sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là
A. 0,4  m .
B. 0,5  m .
C. 0,6  m .
D. 0,7  m .
Giải: Giữa hai điểm M và N mà MN tại M và N đều là vân sáng suy ra MN= 10 i =20=> i = 2 mm.
Bước sóng ánh sáng: Ta có:

. Chọn B.

Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe
là 1 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2 m. Trong đoạn rộng 12,5 mm trên màn có 13 vân tối biết
một đầu là vân tối còn một đầu là vân sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó là :
A. 0,48  m .
Giải:

B. 0,52  m .

C. 0,5  m .

.Mà

D. 0,46  m .

. Chọn C.

Câu 31: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc xác định, thì tại điểm M trên màn
quan sát là vân sáng bậc 5. Sau đó giảm khoảng cách giữa hai khe một đoạn bằng 0,2 mm thì tại M trở
thành vân tối thứ 5 so với vân sáng trung tâm. Ban đầu khoảng cách giữa hai khe là
A. 2,2 mm.
B. 1,2 mm.
C. 2 mm.
D. 1 mm.
Giải: Công thức vân sáng bậc k cách vân sáng trung tâm :
Công thức vân tối thứ k' cách vân sáng trung tâm :

9

Thay đổi a' =a- 0,2, cùng vị trí x ta có:

.

Chọn C.
Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức
xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là 1 và  2 . Trên màn quan sát có vân sáng bậc 12 của 1 trùng với vân
sáng bậc 10 của  2 . Tỉ số 1 /  2 bằng
A. 6 / 5

B. 2 / 3

C. 5 / 6

D. 3 / 2

Giải: Công thức vân sáng bậc k cách vân sáng trung tâm :

Ta có:

. Chọn C.

Câu 33. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
B. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
C. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
D. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
Giải: Chọn A.
Câu 34. Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia tử ngoại?
A. Tia X có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại

B. Cùng bản chất là sóng điện từ

C. Đều có tác dụng lên kính ảnh

D. Có khả năng gây phát quang một số chất

Giải: Chọn A.
Câu 35. Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
A. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen
B. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại
C. Ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
D. Tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại
Câu 36: Lấy c= 3.108m / s. Bức xạ có tần số 1,5.1015Hz là
A. Tia hồng ngoại
B. Tia Rơn-Ghen
C. Tia tử ngoại
Giải:

D. Ánh sáng nhìn thấy.

: Nhò hơn bước sóng ánh sáng tím.

Câu 37. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ điện trong mạch dao động
LC lí tưởng có dạng như hình vẽ bên. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động LC có giá trị là
A.
.
B.
.
q(C)
4
C.
.
D.
.
Câu 37: đáp án B
Mỗi ô có khoảng thời gian là

O

.s

Từ đồ thị ta có 3 ô (từ ô thứ 2 đến ô thứ 5 có 5T/4 =

s):
10

1

t(s)

q(C)

Chọn B.
1

O

t(s)

.

s =5T/4=>T= 0,8.s
Câu 38. Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước
sóng từ 380 nm đến 760 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai
khe đến màn quan sát là 2m. Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với
bước sóng
A. 0,48 μm đến 0,56 μm.

B. 0,40 μm đến 0,60 μm.

C. 0,45 μm đến 0,60 μm.

D. 0,40 μm đến 0,64 μm

Đáp án B
+ Điều kiện để cho vân sáng tại vị trí M của bức xạ đơn sắc:

+ Với khoảng giá trị của bước sóng 0,38 m  0, 76 m .


Sử dụng MTCT chức năng Mode

7 Hay MENU 8:

ta tìm được tại M có hai bức xạ đơn sắc cho vân sáng ứng với  0, 4 m và  0, 6 m .
Câu 39: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a = 2mm. Hai khe được chiếu bằng
ánh sáng trắng (có bước sóng từ 0,4 μm đến 0,75 μm). Tại điểm trên màn quan sát cách vân trắng chính
giữa 3,3 mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Cách giải:
+ M cách vân trung tâm đoạn 3,3mm là vị trí vân sáng

Mà  nằm trong khoảng từ 0,4  m đến 0,75
 k: 5,6,7,8  Có 4 bức xạ cho vân sáng tại M  Chọn B

11

Câu 40: Thực hiện thí nghiệm Yang về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Khoảng cách giữa
hai khe hẹp là 1mm. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,2 mm có vân sáng bậc 5. Giữ cố
định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai thì khoảng dịch
chuyển màn là 0,6 m. Tính bước sóng 
A. 0,6µm
B. 0,5 µm
C. 0,4 µm
D. 0,7 µm
Cách giải:
Khi dịch chuyển màn ra xa thì khoảng vân sẽ tăng do vậy bậc của vân sẽ giảm xuống, M trở thành vân tối
hai lần thì lần cuối cùng ứng với vân tối thứ 4, ta có:

Thay vào phương trình thứ nhất

12
 
Gửi ý kiến