Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ÔN TÂP TUẦN 6 KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: GV: NGUYỄN THỊ KIM PHƯỢNG - DIÊN ĐIỀN DIÊN KHÁNH
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Phượng
Ngày gửi: 21h:27' 11-10-2024
Dung lượng: 31.2 KB
Số lượt tải: 510
Số lượt thích: 1 người (nguyễn thị loan)
Tên:………………………
Lớp:………....

Kết quả:

ÔN TOÁN LỚP 5 TUẦN 6 (Đề 1) KNTT
Nhận xét của GV:

Bài 1: Viết số hoặc phân số:
25 m = .......... dm

8700 m = ........... dam

1mm= ........... cm

537 dm= .......... cm

5000 m = .......... hm

2cm = .......... m

30 cm = .......... mm

47 000 m = ............ km

9 m= ............ km

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
8 km 37m = ............ m  

  3 m 2cm = ............... cm

394dm = ........ m ........ dm   

7050m = ....... km ......... m

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
a.48 yến = ... kg

900 tạ = .. kg

35 tấn = ... kg

b.430kg = ... yến

2500kg = ... tạ

66 000kg = ... tấn

c. 2kg 26g = ..... g
d.7008g = ... ... kg ..... g
2
tạ = .......... kg
5

 6kg 3g = .......... g
3050kg = ...... tấn ....... kg
2
tạ 25 kg = ........... kg
5

Bài 5: Điền dấu (>, <, =) Có giải thích
4 kg 50g . .. 4500g                                  6090kg ... 6 tấn 8kg

13kg 95g ... 13kg 905g                             2 tấn ... 250 kg
Bài 4: Một cửa hàng trong 3 ngày bán được 2 tấn đường. Ngày đầu bán được 400kg. Ngày
thứ hai bán được gấp 2 lần ngày đầu.Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán được bao nhiêu kg
đường ?

………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
.......…………………………………………………………………………………………

Bài 5: Ba bạn Mị , Núi, Páo đi kiểm tra sức khỏe. Mỗi bạn có cân nặng là một trong các
số đo: 37,5 kg; 39,2 kg ; 42,7 kg . Biết bạn Núi nặng , bạn Páo nhẹ nhất. Hỏi mỗi bạn cân
nặng bao nhiêu kg ?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
.......…………………………………………………………………………………………
Bài 6: Viết ba số lẻ lên tiếp vào ba chiếc mũ, mỗi chiếc mũ được viết một số .Việt, Nam và Rôbốt, mỗi bạn đội một chiếc mũ trên. Rô-bốt nhìn thấy số được viết trên mũ của Việt và Nam là
2013; 2009.
Chiếc mũ mà Rô-bốt đang đội được viết số :
A. 2017

B.2011

C.2005

Bài 7 : Rô-bốt quan sát số lượt xem một chương trình ti-vi và đưa ra nhận xét: chương trình ti-vi
này có khoảng 18 000 000 lượt xem. Thực tế số lượt xem của chương trình ti vi đó là 1 764 309 .
a.Rô- bốt đã làm tròn số lượt xem đến hàng: ...........................................
b. Làm tròn số lượt xem của chương trình ti vi đó đến hàng nghìn thì được số: ............................
Bài 8: Rô-bốt thu hoạch được 480 quả trứng trong nông trại .Bạn ấy cho những quả trứng đó vào
khay , mỗi khay gồm 12 quả trứng.
a. Rô- bốt được ....................................... khay trứng
b. Mỗi khay trứng có giá 50 000 đồng. Khi bán hết các khay trứng. Rô- bốt thu được số tiền
là ................................................. đồng.

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………........……………………………………………………………………………
Bài 9: người ta một hàng rào xung quanh bồn hoa hình vuông. Biết tổng độ dài hàng rào đó: 18
m.
a. Độ dài cạnh của bồn hoa đó là ................................................m
b. Diện tích của bồn hoa đó là: ........................................................................... m 2

………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
.......…………………………………………………………………………………………

LỚP 5D

ÔN TOÁN LỚP 5 TUẦN 5

1
5

Bài 1: Cô Ba mang 100 quả trứng gà ra chợ bán. Lần thứ nhất, cô Ba bán được  số trứng đó.
5
8

Lần thứ hai, cô Ba bán được   số trứng còn lại sau lần bán thứ nhất. Hỏi cô Ba đã bán được tất cả
bao nhiêu quả trứng gà?
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
 Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện.
4
9

a) 735 × 63 + 735 × 37 – 3 500

b)  ×

6
5 6 4
+ × +
5
9 5 5

............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
....
3
4

c) Phân số lớn nhất trong các phân số  ;
3
4

A.                

5
8

5 9
27
;
;
8 16 32

 B.                         

 C. 

9
         
16

D.

27
32

Bài 3: Một bộ truyện thiếu nhi gồm 4 tập, mỗi tập có 60 trang và 6 tập còn lại, mỗi tập có 80
trang. Hỏi trung bình mỗi tập truyện có bao nhiêu trang.
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
Bài 4: Một bút mực có giá 15 000 đồng, một quyển vở có giá 8 000 đồng. Mai mua 2 bút mực và
6 quyển vở. Mai đưa cho cô bán hàng 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng trả lại Mai bao nhiêu tiền?
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
Bài 5: Vườn trường của Trường Tiểu học Nguyễn Siêu dạng hình chữ nhật có chu vi 96 m, chiều
dài hơn chiều rộng 6 m. a.Tính diện tích vườn trường. b/Trên diện tích vườn đã dùng

7
đất để
9

trồng hoa, còn lại làm lối đi. Tính diện tích đất lại làm lối đi của vườn trường?
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
...
Bài 6: Ước lượng kết quả phép tính rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Kết quả phép tính 14 010 – 7 965 khoảng .............. nghìn.
b) Kết quả phép tính 65 030 + 14 970 khoảng ............ chục nghìn.
c) Kết quả phép tính 699 800 – 201 400 khoảng ............... trăm nghìn.
d) Kết quả phép tính 5 009 100 + 3 995 500 khoảng ............... triệu.
Bài 7: Ngày 2 tháng 9 năm 1945 là Ngày Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam . Hỏi kể từ năm nay, còn bao nhiêu năm nữa sẽ kỉ niệm 100 năm Ngày Quốc khánh nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ?
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
...
Bài 8: a.Viết dưới dạng số thập phân :
3 kg = .......... ......... tấn
25 kg = .......... ....... tấn
368 m = ........... ....... km
245 kg = .......... ..... tấn
134 cm = ........ .. ...m
243 mm = ............... cm
12 kg = ............... tạ
145 ml = ............... l
75 ml = ................. l
b/Viết số thích hợp:
5,2m = ............ cm
23,7 m = ............ cm
0,42 kg= ................g

3,7 kg = ................ g
9,46 kg = ............... g
42,5 tấn = ..............kg

5,63 km = ............. m
0,9 km = ............. m
3,6 tạ = ................ kg

Bài 9: Viết số thập phân gồm:
a. 4 chục, 6 đơn vị, 7 phần mười, 5 phần trăm, 3 phần nghìn: .............................................
b. 5 trăm, 7 đơn vị, 9 phần trăm, 4 phần nghìn: ...................................................................
c. 0 đơn vị, 6 phần mười, 7 phần nghìn: ....................................................................
d. 37 đơn vị, 63 phần nghìn: ........................................................................................
Bài 10: a/Tìm số thập phân lớn hơn 2 và bé hơn 2,36 trong các số: 1,5 ; 2,036 ; 2,4 ; 2,36
A. 1,5
B . 2,36
C. 2,036
D. 2,4
b/ Tìm số thập phân lớn hơn 2,45 và bé hơn 3 trong các số: 3,01 ; 2,5 ; 2,3 ; 2,45
A.3,01

B. 2,5

C. 2,3 .

D. 2,45

Bài 11: Ba bạn Mị, Núi, Páo đi kiểm tra sức khỏe. Mỗi bạn có cân nặng là một trong các số đo:
30,9 kg; 32 kg; 45,5 kg. Biết bạn Núi nặng nhất, bạn Páo nhẹ nhất. Hỏi mỗi bạn cân nặng bao
nhiêu ki-lô-gam?
Tên

Mị

Cân nặng (kg)
Bài 12: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

Núi

Páo

3 kg 425 g = ........... kg

8 kg 95 g = ............ kg

360 g = ............... kg

1 tấn 9 tạ = .......... tấn

2 tấn 325 kg = .......... tấn

1 250 kg = ................. tấn

3km 35m = ............. km

3m 9cm = .......... m

9km 50 m = .............. km

4 dm 3 mm = ......... dm

12 m 7cm = ............m

10 tạ 5 kg = ............... tạ

Tên :.... ..................................
Lớp : 5 .......
Kết quả :

ÔN TIẾNG VIỆT TUẦN 5 LỚP 5
Nhận xét :

Câu 1: Thay những từ được gạch chân trong các câu sau bằng các đại từ để tránh lỗi lặp từ
trong câu.
a. Hôm qua, bà Lan vừa lau nhà nhưng hôm nay bà Lan lại lau nhà tiếp.
b. Chị Mai mua một chiếc lọ, rồi cuối ngày, chị Mai ghé cửa hàng mua một bó hồng nhung.
c. Chú chó sung sướng vẫy đuôi nhìn hình ảnh chính chú chó được phản chiếu trong gương.
d. Thằng Tí vừa về đến nhà nhưng một lát sau thằng Tí lại chạy đi ngay.
Câu 2: Gạch chân dưới các đại từ có trong các câu sau, cho biết đại từ đó thay thế cho từ
ngữ nào?
a. Buổi sáng Hùng sang nhà bà nội chơi, đến tối bạn ấy sẽ về nhà để làm bài tập.
b. Con Vện đang hì hục tìm cục xương mà nó đã giấu trong góc vườn ngày hôm qua.
c. Cô Tư hì hục nấu nồi canh chua vì đã hứa với các con của mình là sẽ nấu cho chúng vào hôm
nay.
d. Hùng, Dũng, Nam cùng nhau đi mua một món quà, rồi họ đi đến tiệc sinh nhật của bạn Hoa.
Câu 3: Tìm đại từ trong đoạn hội thoại sau, nói rõ từng đại từ thay thế cho từ ngữ nào:
Trong giờ ra chơi , Nam hỏi Bắc:
(1) - Bắc ơi, hôm qua bạn được mấy điểm môn Tiếng Anh?
………………………………………………………………………………………….
(2) - Tớ được điểm 10, còn cậu được mấy điểm ?- Bắc nói.
………………………………………………………………………………………….
(3) - Tớ cũng thế.
………………………………………………………………………………………….
Câu 4: Tìm đại từ xưng hô trong đoạn trích dưới đây:
Sóc nhảy nhót chuyền cành thế nào ngã trúng ngay vào Chó Sói đang ngủ. Chó Sói
choàng dậy tóm được Sóc, định ăn thịt, Sóc bèn van xin:
- Xin ông thả cháu ra.

Sói trả lời:
- Thôi được, ta sẽ thả mày ra. Có điều mày hãy nói cho ta hay, vì sao họ nhà Sóc chúng
mày lúc nào cũng vui vẻ như vậy?
(Theo Lép Tôn- xtôi)
......................................................................................................................................................
Câu 4.2: Thay thế các từ hoặc cụm từ cần thiết bằng đại từ thích hợp để câu văn không bị
lặp lại:
a. Một con quạ khát nước, con quạ tìm thấy một cái lọ.
………………………………………………………………………………………….
b. Tấm đi qua hồ, Tấm vô ý đánh rơi một chiếc giày xuống nước.
………………………………………………………………………………………….
Câu 5: Từ có tiếng hữu nào dưới đây có nghĩa là bạn bè ?
A.Hữu hiệu

B. Hữu tình

C. Bằng hữu

D. Hữu dụng

Câu 6: Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với những từ còn lại?
A.vắng vẻ

B.vắng mặt

C. vắng ngắt

D. hiu quạnh

Câu 7: Cặp từ nào là cặp từ nhiều nghĩa trong các cặp từ sau?
A. đông đầy/ đông người

B. rửa mặt / mặt ao

C. nồng nàn / nồng ấm

Câu 8:Tìm từ đồng nghĩa với mỗi từ dưới đây.
a/ gọn ghẽ: ............................................................................................................................
b/tí hon: .................................................................................................................................
c/thưa thớt: ...............................................................................................................................
Câu 9. Dòng nào dưới đây chỉ gồm những từ láy ?
A. Tốt tươi, lao xao, nhỏ nhoi, len lỏi.
B. Lơ lửng, bồng bềnh, ngẩn ngơ, thiu thiu.
C. Thơ mộng, trong trẻo,thiết tha, mềm mại.
Câu 10. Phân tích câu tạo câu :
a.Sau một hồi len lách mải miết, rẽ bụi rậm, chúng tôi nhìn thấy một bãi cây khộp.
b.Mùa đông, giữa ngày mùa, làng quê toàn màu vàng.
Câu 11. Dòng nào dưới đây chỉ gồm những từ láy ?
a.lao xao, nhỏ nhoi, len lỏi, ngẫm nghĩ.
b.chơi vơi, lấp loáng, bỡ ngỡ, ngân nga.
c.tươi tốt, trong trẻo,thiết tha, mềm mại.

Câu 12: Tìm trong mỗi nhóm từ dưới đây từ có nghĩa không giống nhau với nững từ còn lại:
a. chăm chỉ, cần cù, sắt đá, siêng năng, chịu khó
b. non sông, đất nước, núi non, giang sơn, quốc gia
c. yên bình, tĩnh lặng, thanh bình, bình tĩnh, yên tĩnh

Tên :.... .....................................
Lớp : 5 .......
Kết quả :

ÔN TOÁN LỚP 5 TUẦN 5 (2)
Nhận xét :

Bài 1:Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu):
Mẫu: 5dam2 23m2 = 5dam2 + 

23
23
dam2 = 5
dam2.
100
100

a) 5dam2 23m2 =  ..................................................................................................
        
b) 16dam2 91m2 =   ...............................................................................................
       
c) 32dam2 5m2 = .................................................................................................
Bài 2:Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 7cm2 = … ....... mm2                         
    1m2 = ….......... cm2
    22km2 = … ....... hm2                         
   9m2 = … ......... cm2
    1hm2 = … ......... m2                                42m2 7dm2 = …....... dm2
    25 hm2 = … .... m2                               
33 dam2 40m2 = ….......... m2
b) 2000 mm2 = ... .... cm2;                       
3500dm2 = .............. m2
   17 000hm2 = .......... km2;                      3 0000m2 = ........ hm2
   150cm2 = ... dm2... cm2;                 
3020m2 = ...... dam2....... m2
c)Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm: 
3mm2 =...... cm2                                     

4dm2 =....... m2

12 mm2 = ... ... cm2                                            27dm2 = ....... m2
29mm2 = ...... cm2                                          34dm2 = ...... m2
Bài 3:Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:
Mẫu: 6m2 5dm2 = 6m2 + 

5
 m2  = 6,05 m2.
100

  8m2 27dm2 =................................................................................................................
16m2 9dm2 = ........................................................................................................
26dm2 = ......................................................................................................
b) 4dm2 65cm2 = ............. dm2

  102dm2 8cm2 = ............. dm2

95cm2 = .......... dm2

4dm2 6cm2 = ............. dm2

Bài 4: Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ trống:
2dm2 9cm2 ......... 209cm2                            302 mm2  .........  3cm2 2 mm2 
5m2 48 dm2 ........... 6 m2                                61km2 ... ........610 hm2 
Bài 5: Để lát nền một cái sân, người ta đã dùng vừa hết 250 viên gạch hình vuông có cạnh 40cm.
Hỏi cái sân đó có diện tích bao nhiêu mét vuông, biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể ?

………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
.......
………………………………………………………………………………………….........
......................................................................................................................................
Bài 7: Một căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng là 6m, chiều dài bằng

3
chiều rộng.
2

Người ta lát nền căn phòng đó bằng loại gạch vuông cạnh 3dm. Hỏi căn phòng đó lát hết
bao nhiêu viên gạch (diện tích phần mạch vữa không đáng kể).

.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Bài 8: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 100 m chiều rộng bằng 

4
 chiều dài.
5

a) Tính diện tích thửa ruộng đó?
b) Biết rằng cứ 100m2 thu hoạch được 80 kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu
hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến