Tiếng Việt - Lớp1.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Nguyễn Trâm Anh
Ngày gửi: 17h:15' 13-01-2025
Dung lượng: 369.5 KB
Số lượt tải: 480
Nguồn:
Người gửi: Phan Nguyễn Trâm Anh
Ngày gửi: 17h:15' 13-01-2025
Dung lượng: 369.5 KB
Số lượt tải: 480
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TIẾNG VIỆT (Phần đọc) - LỚP 1
Năm học: 2024 – 2025
Mạch kiến
thức, kĩ
năng
1. Đọc
thành
tiếng
2. Đọc hiểu
Tổng
Số câu
và số
điểm
Mức 1
Nhận
biết
TN TL
Mức 2
Kết nối
TN
TL
Mức 3
Vận dụng
TN
Tổng
TL
Số câu
1
1
1
3
Câu số
1
2
3
1,2,3
Số điểm
2
2
2
6
Số câu
1
2
1
4
Câu số
4
5,6
7
4,5,6,7
Số điểm
1
2
1
4
Số câu
1
1
2
1
2
7
Số điểm
1
2
2
2
3
10
Trường:
TH&THCS Nguyễn Bỉnh
Khiêm
Lớp
:
1...................................................
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ 1
Năm học: 2024 – 2025
Môn: Tiếng Việt (Đọc) - Lớp 1
Thời gian: 35 phút
Ngày kiểm tra: 07/ 01/ 2025
Họ và
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Tên:.............................................
Đọc thành tiếng:....... …………....……………………………………………............
Đọc hiểu: .................
………………………………..……………………..........……
Điểm chung:.............
…………………………..………………………..........………
I. ĐỌC THANH TIẾNG
1. Đọc thành tiếng các vần sau:
am, ây, ơi, en, anh, ich, ong, yêu
2. Đọc thành tiếng các từ ngữ sau:
ao bèo, mâm cơm, cá vàng, sò điệp
3. Đọc thành tiếng đoạn văn sau :
Kiến là bạn thân của sóc. Hằng ngày, hai bạn thường rủ nhau đi
học. Thế rồi nhà kiến chuyển đến một khu rừng khác. Lúc chia tay, kiến
rất buồn. Kiến nói: “Cậu phải thường xuyên nhớ tớ đấy”. Sóc gật đầu
nhận lời.
II. ĐỌC HIỂU
Đọc thầm đoạn văn trên và khoanh vào chữ đặt trước câu trả
lời đúng.
4. Kiến là bạn thân của ai?
a. sóc
b. nai
c. rùa
d. thỏ
5. Nhà kiến chuyển đi đâu?
a. đến một thành phố khác
c. đến một thị trấn khác
b. đến một ngôi nhà khác
d. đến một khu rừng khác
6. Lúc chia tay kiến thế nào?
a. rất thích
b. rất buồn
c. rất hào hứng
7. Hãy viết tên 4 con vật mà em yêu thích.
d. rất vui
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1 (Phần Đọc)
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Hướng dẫn cách kiểm tra tiếng việt 1 (Phần đọc)
- Giáo viên gọi từng học sinh lên bảng đọc vừa đủ nghe. Không
quá 2 phút / học sinh (đối với học sinh chưa hoàn thành không quá 2
phút 30 giây).
Hướng dẫn chấm kiểm tra tiếng việt 1 (Phần đọc): 10 điểm
I. Đọc thành tiếng
1. (2 điểm) - Đọc đúng mỗi vần - ghi 0,25 điểm.
2. (2 điểm) - Đọc đúng mỗi từ - ghi 0,5 điểm.
3. (2 điểm) - Đọc đúng mỗi câu văn - ghi 0,5 điểm.
II. Đọc hiểu
4. Chọn đúng ý a – ghi 1 điểm
5. Chọn đúng ý d – ghi 1 điểm
6. Chọn đúng ý b – ghi 1 điểm
7. Viết đúng tên một con vật - ghi 0,25 điểm
Lưu ý: Không làm tròn điểm từng phần
Ví dụ: Tiếng Việt (đọc thành tiếng): 3,5 điểm
Tiếng Việt (đọc hiểu)
: 5,5 điểm
Tổng điểm môn Tiếng Việt (đọc): 3,5 + 5,5 = 9 điểm
Trường:
TH&THCS Nguyễn Bỉnh
Khiêm
Lớp : 1...................................................
Họ và
Điểm
Tên:.............................................
Nhận xét của giáo viên
Đọc thành tiếng:.......
…………....……………………………………………............
Đọc hiểu: .................
………………………………..……………………..........……
Điểm chung:.............
…………………………..………………………..........………
I. ĐỌC THÀNH TIẾNG
1. Đọc thành tiếng các vần sau:
am, ây, ơi, en, anh, ich, ong, yêu
2. Đọc thành tiếng các từ ngữ sau:
ao bèo, mâm cơm, cá vàng, sò điệp
3. Đọc thành tiếng đoạn văn sau:
Kiến là bạn thân của sóc. Hằng ngày, hai bạn thường rủ nhau đi
học. Thế rồi nhà kiến chuyển đến một khu rừng khác. Lúc chia tay, kiến
rất buồn. Kiến nói: “Cậu phải thường xuyên nhớ tớ đấy”. Sóc gật đầu
nhận lời.
II. ĐỌC HIỂU
Đọc thầm đoạn văn trên và khoanh vào chữ đặt trước câu trả
lời đúng.
4. Kiến là bạn thân của ai?
a. sóc
b. nai
c. rùa
d. thỏ
5. Nhà kiến chuyển đi đâu?
a. đến một thành phố khác
c. đến một thị trấn khác
b. đến một ngôi nhà khác
d. đến một khu rừng khác
6. Lúc chia tay kiến thế nào?
a. rất thích
b. rất buồn
c. rất hào hứng
7. Hãy viết tên 4 con vật mà em thích nhất.
d. rất vui
Trường:
TH&THCS Nguyễn Bỉnh
Khiêm
Lớp : 1...................................................
Họ và Tên:.............................................
Điểm
I. CHÍNH TẢ
1.Viết vần:
2.Viết từ ngữ:
3.Viết câu:
II. BÀI TẬP
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ 1
Năm học: 2024 – 2025
Môn: Tiếng Việt (Viết) - Lớp 1
Thời gian: 35 phút
Ngày kiểm tra: 08/ 01/ 2025
Nhận xét của giáo viên
…………....……………………………………………............
………………………………..……………………..........……
4. Điền vào chỗ trống:
a) c hay k: túi …….ẹo
b) im hay iêm:
quả …..am
trái t……….
kim t……….
5. Chọn từ ngữ trong ngoặc để điền vào chỗ trống (mùa xuân, cây
xanh):
Những hàng ……………………… che bóng rợp con đường.
……………..….đến, cây cối đâm chồi, nảy lộc xanh mơn mởn.
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1 (Phần Viết)
NĂM HỌC: 2024 – 2025
I/ Hướng dẫn cách kiểm tra tiếng việt 1 (Phần viết)
Giáo viên đọc chậm (khoảng 20 phút; đối với học sinh chưa hoàn
thành không quá 25 phút) cho học sinh viết trên giấy mục 1, 2, 3 và làm
các bài tập mục 4, 5 theo yêu cầu
II/ Hướng dẫn chấm kiểm tra tiếng việt 1 (Phần viết): 10 điểm
1. Viết vần (2 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: ghi 0.25 điểm/ vần
2. Viết từ ngữ (2 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: ghi 0.5 điểm/ từ ngữ
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ: ghi 0.25 điểm/ từ ngữ
3. Viết câu (2 điểm)
- Viết đúng các từ ngữ trong mỗi câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ:
ghi 2 điểm/4 câu.
- Viết không đúng âm đầu, vần và dấu thanh: trừ 0.25 điểm/ tiếng
- Những bài có chữ viết không rõ ràng, trình bày không đẹp, tẩy
xóa nhiều: trừ 0.5 điểm/ toàn bài.
4. (2 điểm). Điền đúng mỗi từ ghi 0.5 điểm.
a) túi kẹo
quả cam
b) trái tim
kim tiêm
5. (2 điểm). Điền đúng mỗi câu ghi 1 điểm.
Những hàng cây xanh che bóng rợp con đường.
Mùa xuân đến, cây cối đâm chồi, nảy lộc xanh mơn mởn.
MÔN TIẾNG VIỆT (Phần đọc) - LỚP 1
Năm học: 2024 – 2025
Mạch kiến
thức, kĩ
năng
1. Đọc
thành
tiếng
2. Đọc hiểu
Tổng
Số câu
và số
điểm
Mức 1
Nhận
biết
TN TL
Mức 2
Kết nối
TN
TL
Mức 3
Vận dụng
TN
Tổng
TL
Số câu
1
1
1
3
Câu số
1
2
3
1,2,3
Số điểm
2
2
2
6
Số câu
1
2
1
4
Câu số
4
5,6
7
4,5,6,7
Số điểm
1
2
1
4
Số câu
1
1
2
1
2
7
Số điểm
1
2
2
2
3
10
Trường:
TH&THCS Nguyễn Bỉnh
Khiêm
Lớp
:
1...................................................
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ 1
Năm học: 2024 – 2025
Môn: Tiếng Việt (Đọc) - Lớp 1
Thời gian: 35 phút
Ngày kiểm tra: 07/ 01/ 2025
Họ và
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Tên:.............................................
Đọc thành tiếng:....... …………....……………………………………………............
Đọc hiểu: .................
………………………………..……………………..........……
Điểm chung:.............
…………………………..………………………..........………
I. ĐỌC THANH TIẾNG
1. Đọc thành tiếng các vần sau:
am, ây, ơi, en, anh, ich, ong, yêu
2. Đọc thành tiếng các từ ngữ sau:
ao bèo, mâm cơm, cá vàng, sò điệp
3. Đọc thành tiếng đoạn văn sau :
Kiến là bạn thân của sóc. Hằng ngày, hai bạn thường rủ nhau đi
học. Thế rồi nhà kiến chuyển đến một khu rừng khác. Lúc chia tay, kiến
rất buồn. Kiến nói: “Cậu phải thường xuyên nhớ tớ đấy”. Sóc gật đầu
nhận lời.
II. ĐỌC HIỂU
Đọc thầm đoạn văn trên và khoanh vào chữ đặt trước câu trả
lời đúng.
4. Kiến là bạn thân của ai?
a. sóc
b. nai
c. rùa
d. thỏ
5. Nhà kiến chuyển đi đâu?
a. đến một thành phố khác
c. đến một thị trấn khác
b. đến một ngôi nhà khác
d. đến một khu rừng khác
6. Lúc chia tay kiến thế nào?
a. rất thích
b. rất buồn
c. rất hào hứng
7. Hãy viết tên 4 con vật mà em yêu thích.
d. rất vui
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1 (Phần Đọc)
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Hướng dẫn cách kiểm tra tiếng việt 1 (Phần đọc)
- Giáo viên gọi từng học sinh lên bảng đọc vừa đủ nghe. Không
quá 2 phút / học sinh (đối với học sinh chưa hoàn thành không quá 2
phút 30 giây).
Hướng dẫn chấm kiểm tra tiếng việt 1 (Phần đọc): 10 điểm
I. Đọc thành tiếng
1. (2 điểm) - Đọc đúng mỗi vần - ghi 0,25 điểm.
2. (2 điểm) - Đọc đúng mỗi từ - ghi 0,5 điểm.
3. (2 điểm) - Đọc đúng mỗi câu văn - ghi 0,5 điểm.
II. Đọc hiểu
4. Chọn đúng ý a – ghi 1 điểm
5. Chọn đúng ý d – ghi 1 điểm
6. Chọn đúng ý b – ghi 1 điểm
7. Viết đúng tên một con vật - ghi 0,25 điểm
Lưu ý: Không làm tròn điểm từng phần
Ví dụ: Tiếng Việt (đọc thành tiếng): 3,5 điểm
Tiếng Việt (đọc hiểu)
: 5,5 điểm
Tổng điểm môn Tiếng Việt (đọc): 3,5 + 5,5 = 9 điểm
Trường:
TH&THCS Nguyễn Bỉnh
Khiêm
Lớp : 1...................................................
Họ và
Điểm
Tên:.............................................
Nhận xét của giáo viên
Đọc thành tiếng:.......
…………....……………………………………………............
Đọc hiểu: .................
………………………………..……………………..........……
Điểm chung:.............
…………………………..………………………..........………
I. ĐỌC THÀNH TIẾNG
1. Đọc thành tiếng các vần sau:
am, ây, ơi, en, anh, ich, ong, yêu
2. Đọc thành tiếng các từ ngữ sau:
ao bèo, mâm cơm, cá vàng, sò điệp
3. Đọc thành tiếng đoạn văn sau:
Kiến là bạn thân của sóc. Hằng ngày, hai bạn thường rủ nhau đi
học. Thế rồi nhà kiến chuyển đến một khu rừng khác. Lúc chia tay, kiến
rất buồn. Kiến nói: “Cậu phải thường xuyên nhớ tớ đấy”. Sóc gật đầu
nhận lời.
II. ĐỌC HIỂU
Đọc thầm đoạn văn trên và khoanh vào chữ đặt trước câu trả
lời đúng.
4. Kiến là bạn thân của ai?
a. sóc
b. nai
c. rùa
d. thỏ
5. Nhà kiến chuyển đi đâu?
a. đến một thành phố khác
c. đến một thị trấn khác
b. đến một ngôi nhà khác
d. đến một khu rừng khác
6. Lúc chia tay kiến thế nào?
a. rất thích
b. rất buồn
c. rất hào hứng
7. Hãy viết tên 4 con vật mà em thích nhất.
d. rất vui
Trường:
TH&THCS Nguyễn Bỉnh
Khiêm
Lớp : 1...................................................
Họ và Tên:.............................................
Điểm
I. CHÍNH TẢ
1.Viết vần:
2.Viết từ ngữ:
3.Viết câu:
II. BÀI TẬP
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ 1
Năm học: 2024 – 2025
Môn: Tiếng Việt (Viết) - Lớp 1
Thời gian: 35 phút
Ngày kiểm tra: 08/ 01/ 2025
Nhận xét của giáo viên
…………....……………………………………………............
………………………………..……………………..........……
4. Điền vào chỗ trống:
a) c hay k: túi …….ẹo
b) im hay iêm:
quả …..am
trái t……….
kim t……….
5. Chọn từ ngữ trong ngoặc để điền vào chỗ trống (mùa xuân, cây
xanh):
Những hàng ……………………… che bóng rợp con đường.
……………..….đến, cây cối đâm chồi, nảy lộc xanh mơn mởn.
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1 (Phần Viết)
NĂM HỌC: 2024 – 2025
I/ Hướng dẫn cách kiểm tra tiếng việt 1 (Phần viết)
Giáo viên đọc chậm (khoảng 20 phút; đối với học sinh chưa hoàn
thành không quá 25 phút) cho học sinh viết trên giấy mục 1, 2, 3 và làm
các bài tập mục 4, 5 theo yêu cầu
II/ Hướng dẫn chấm kiểm tra tiếng việt 1 (Phần viết): 10 điểm
1. Viết vần (2 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: ghi 0.25 điểm/ vần
2. Viết từ ngữ (2 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: ghi 0.5 điểm/ từ ngữ
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ: ghi 0.25 điểm/ từ ngữ
3. Viết câu (2 điểm)
- Viết đúng các từ ngữ trong mỗi câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ:
ghi 2 điểm/4 câu.
- Viết không đúng âm đầu, vần và dấu thanh: trừ 0.25 điểm/ tiếng
- Những bài có chữ viết không rõ ràng, trình bày không đẹp, tẩy
xóa nhiều: trừ 0.5 điểm/ toàn bài.
4. (2 điểm). Điền đúng mỗi từ ghi 0.5 điểm.
a) túi kẹo
quả cam
b) trái tim
kim tiêm
5. (2 điểm). Điền đúng mỗi câu ghi 1 điểm.
Những hàng cây xanh che bóng rợp con đường.
Mùa xuân đến, cây cối đâm chồi, nảy lộc xanh mơn mởn.
 









Các ý kiến mới nhất