Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi đánh giá giữa học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thanh hướng
Ngày gửi: 11h:21' 02-03-2025
Dung lượng: 143.5 KB
Số lượt tải: 58
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thanh hướng
Ngày gửi: 11h:21' 02-03-2025
Dung lượng: 143.5 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HKI
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Năm học: 2024 – 2025
Họ và tên:…………………………...
Môn: Lịch sử - Địa lí 7
Điểm
Lớp: 7…
Thời gian: 60 phút
I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Đề số 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu 0,25đ)
A. Phân môn Lịch sử:
Câu 1. Hai giai cấp chính trong xã hội phong kiến Tây Âu là
A. địa chủ phong kiến và nông nô.
B. chủ nô và nô lệ.
C. lãnh chúa phong kiến và nông nô.
D. chủ nô và quý tộc.
Câu 2. Ngành kinh tế chủ yếu ở trong lãnh địa phong kiến là
A. thủ công nghiệp. B. thương nghiệp.
C. công thương nghiệp.
D. nông nghiệp.
Câu 3. Tầng lớp giàu có, nhiều quyền lực, gắn liền với tôn giáo và nhà thờ trong xã hội
phong kiến Tây Âu là
A. nông dân tự do.
B. nông nô.
C. quý tộc quân sự.
D. quý tộc tăng lữ.
Câu 4. Về cơ bản xã hội phong kiến Tây Âu hình thành vào thời gian nào?
A. Đầu thế kỉ IV.
B. Thế kỉ X.
C. Thế kỉ IX.
D. Cuối thế kỉ XI.
Câu 5. Những vùng đất đai rộng lớn dần trở thành những đơn vị hành chính - kinh
tế độc lập và thuộc quyền sở hữu của lãnh chúa phong kiến Tây Âu được gọi là
A. lãnh địa phong kiến.
B. đất công làng xã.
C. điền trang, thái ấp.
D. đồn điền.
Câu 6. Những sản phẩm mà nông nô không tự sản xuất được trong lãnh địa phong
kiến là
A. muối và sắt.
B. lương thực, thực phẩm.
C. công cụ lao động.
D. quần áo, giày dép.
Câu 7. Sự xuất hiện của các trường đại học thể hiện vai trò gì của thành thị trung đại
Tây Âu?
A. Phá vỡ nền kinh tế tự nhiên của các lãnh địa.
B. Mang lại không khí tự do và nhu cầu mở mang tri thức.
C. Tạo điều kiện cho kinh tế hàng hóa phát triển.
D. Góp phần xóa bỏ sự cản trở của kinh tế lãnh địa.
Câu 8. Hai quốc gia tiên phong trong những cuộc phát kiến địa lí (cuối thế kỉ XV –
đầu thế kỉ XVI) là
A. Tây Ban Nha và Hà Lan.
B. Tây Ban Nha và Pháp.
C. Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha.
D. Bồ Đào Nha và Anh.
B. Phân môn Địa lí
Câu 9. Diện tích châu Âu là
A. 10,5 triệu km²
B. 12,5 triệu km² C. 20,5 triệu km² D. 11,5 triệu km²
Câu 10. Châu Âu có 3 mặt giáp biển và Đại Dương, bờ biển bị cắt xẻ mạnh tạo thành:
A. Nhiều bán đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
B. Nhiều đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
C. Nhiều đảo, quần đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
D. Nhiều bán đảo, ô trũng, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
11. Đới khí hậu chiếm diện tích lớn nhất ở châu Âu là đới khí hậu nào?
A. Đới khí hậu ôn đới.
B. Đới khí hậu cực và cận cực.
C. Đới khí hậu cận nhiệt.
D. Đới khí hậu nhiệt đới.
Câu 12. Mật độ sông ngòi của châu Âu như thế nào?
A. Không có sông.
B. Dày đặc
C. Nghèo nàn
D. Thưa thớt
Câu 13. Khi mới thành lập liên minh châu Âu ( EU) gồm mấy quốc gia?
A. 8 quốc gia
B. 6 quốc gia
C. 5 quốc gia
D. 3 quốc gia
Câu 14. Đồng tiền chung châu Âu có tên gọi là đồng
A. Đô la
B. Nhân dân tệ
C. Bảng Anh
D. Euro(Ơ-rô)
Câu 15. Trên thế giới Liên minh châu Âu( EU) là một trong bốn trung tâm lớn
trên thế giới về lĩnh vực
A. du lịch
B. dịch vụ
C. kinh tế
D.công nghiệp
Câu 16. Cho biết trụ sở của Liên minh châu Âu( EU) được đặt tại quốc gia nào?
A. Lúc-Xăm-Bua
B. Bỉ
C. Hà Lan
D. Đức
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HKI
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Năm học: 2024 – 2025
Họ và tên:…………………………...
Môn: Lịch sử - Địa lí 7
Điểm
Lớp: 7…
Thời gian: 60 phút
I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Đề số 2: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu 0,25đ)
A. Phân môn Lịch sử:
Câu 1. Những vùng đất đai rộng lớn dần trở thành những đơn vị hành chính - kinh
tế độc lập và thuộc quyền sở hữu của lãnh chúa phong kiến Tây Âu được gọi là
A. lãnh địa phong kiến.
điền.
B. đất công làng xã.
C. điền trang, thái ấp.
D. đồn
Câu 2. Những sản phẩm mà nông nô không tự sản xuất được trong lãnh địa phong
kiến là
A. muối và sắt.
B. lương thực, thực phẩm.
C. công cụ lao động.
D. quần áo, giày dép.
Câu 3. Sự xuất hiện của các trường đại học thể hiện vai trò gì của thành thị trung đại
Tây Âu?
A. Phá vỡ nền kinh tế tự nhiên của các lãnh địa.
B. Mang lại không khí tự do và nhu cầu mở mang tri thức.
C. Tạo điều kiện cho kinh tế hàng hóa phát triển.
D. Góp phần xóa bỏ sự cản trở của kinh tế lãnh địa.
Câu 4. Hai quốc gia tiên phong trong những cuộc phát kiến địa lí (cuối thế kỉ XV –
đầu thế kỉ XVI) là
A. Tây Ban Nha và Hà Lan.
B. Tây Ban Nha và Pháp.
C. Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha.
D. Bồ Đào Nha và Anh.
Câu 5. Nhà thám hiểm nào đã phát hiện ra châu Mỹ?
A. Đi-a-xơ.
B. Cô-lôm-bô.
C. Ga-ma (Vasco da Gama).
D. Ma-gien-lan (Magellan).
Câu 6. Nhà thám hiểm nào đã thực hiện chuyến đi vòng quanh Trái Đất đầu tiên
của nhân loại bằng đường biển?
A. Đi-a-xơ.
B. Cô-lôm-bô.
C. Ga-ma (Vasco da Gama).
D. Ma-gien-lan (Magellan).
Câu 7. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa nảy sinh ở Tây Âu đã dẫn đến sự hình
thành của hai giai cấp mới là
A. tư sản và vô sản.
B. nông dân và tư sản.
C. vô sản và chủ nô.
D. nông dân và vô sản.
Câu 8. Hình thức sản xuất mang tính chất tư bản chủ nghĩa đầu tiên trong lĩnh
vực công nghiệp là
A. công ty.
B. công trường thủ công.
C. tập đoàn.
D. xí nghiệp.
B. Phân môn Địa lí
Câu 9. Châu Âu ngăn cách với Châu Á bởi dãy núi nào?
A. Dãy Himalaya B. Dãy Bạch Mã
C. Dãy U-ran
D. Dãy Atlat
Câu 10. Dân số châu Âu năm 2020 là bao nhiêu?
A. Khoảng 747,6 triệu người
B. 789,9 triệu người
C. 579 triệu người
D. 189, 9 triệu người
Câu 11. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của châu Âu vào loại
A. thấp
B. rất thấp
C. cao
D. khá cao
Câu 12. Đô thị hóa ở châu Âu có đặc điểm
A. Mức độ đô thị hóa cao
B. Mức độ đô thị hóa thấp
C. Chủ yếu là đô thị hóa tự phát
D. Mức độ đô thị hóa rất thấp
Câu 13. Dân số châu Âu tăng chủ yếu do đâu?
A. Nhập cư
B. Xuất cư
C. Tỉ suất gia tăng tự nhiên cao
D. Nhập cư và xuất cư
Câu 14. Vai trò chủ yếu của người nhập cư vào châu Âu là
A. gây khó khăn cho phát triển kinh tế-xã hội
B. giải quyết tình trạng thiếu hụt lao động
C. tăng dân số cho châu lục
D. giải quyết tình trạng thiếu hụt lao động, tăng nhu cầu các sản phẩm và dịch vụ
Câu 15. Đâu là nguyên nhân dẫn đến sự suy giảm đa dạng sinh học ở châu Âu?
A. Khai thác quá mức tài nguyên, vấn đề ô nhiễm không khí, nước…
B. Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên
C. Đa dạng sinh học rừng ngập mặn
D. Tài nguyên rừng bị suy giảm
Câu 16. Liên minh châu Âu tính đến 2020 có bao nhiêu quốc gia thành viên?
A. 25 thành viên.
B. 27 thành viên
C. 17 thành viên.
D. 20 thành viên.
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HKI
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Năm học: 2024 – 2025
Họ và tên:…………………………...
Môn: Lịch sử - Địa lí 7
Điểm
Lớp: 7…
Thời gian: 60 phút
I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Đề số 3: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu 0,25đ)
A. Phân môn Lịch sử:
Câu 1. Hai giai cấp chính trong xã hội phong kiến Tây Âu là
A. địa chủ phong kiến và nông nô.
B. chủ nô và nô lệ.
C. lãnh chúa phong kiến và nông nô.
D. chủ nô và quý tộc.
Câu 2. Ngành kinh tế chủ yếu ở trong lãnh địa phong kiến là
A. thủ công nghiệp.
B. thương nghiệp.
C. công thương nghiệp.
D. nông nghiệp.
Câu 3. Tầng lớp giàu có, nhiều quyền lực, gắn liền với tôn giáo và nhà thờ trong xã
hội phong kiến Tây Âu là
A. nông dân tự do.
B. nông nô.
C. quý tộc quân sự.
D. quý tộc tăng lữ.
Câu 4. Những sản phẩm mà nông nô không tự sản xuất được trong lãnh địa phong
kiến là
A. muối và sắt.
B. lương thực, thực phẩm.
C. công cụ lao động.
D. quần áo, giày dép.
Câu 5. Sự xuất hiện của các trường đại học thể hiện vai trò gì của thành thị trung đại
Tây Âu?
A. Phá vỡ nền kinh tế tự nhiên của các lãnh địa.
B. Mang lại không khí tự do và nhu cầu mở mang tri thức.
C. Tạo điều kiện cho kinh tế hàng hóa phát triển.
D. Góp phần xóa bỏ sự cản trở của kinh tế lãnh địa.
Câu 6. Hai quốc gia tiên phong trong những cuộc phát kiến địa lí (cuối thế kỉ XV –
đầu thế kỉ XVI) là
A. Tây Ban Nha và Hà Lan.
B. Tây Ban Nha và Pháp.
C. Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha.
D. Bồ Đào Nha và Anh.
Câu 7. Nhà thám hiểm nào đã phát hiện ra châu Mỹ?
A. Đi-a-xơ.
B. Cô-lôm-bô.
C. Ga-ma (Vasco da Gama).
D. Ma-gien-lan (Magellan).
Câu 8. Nhà thám hiểm nào đã thực hiện chuyến đi vòng quanh Trái Đất đầu tiên
của nhân loại bằng đường biển?
A. Đi-a-xơ.
B. Cô-lôm-bô.
C. Ga-ma (Vasco da Gama).
D. Ma-gien-lan (Magellan).
B. Phân môn Địa lí
Câu 9. Diện tích châu Âu là
A. 10,5 triệu km².
B. 12,5 triệu km².
C. 20,5 triệu km².
D. 11,5 triệu km².
Câu 10. Châu Âu có 3 mặt giáp biển và Đại Dương, bờ biển bị cắt xẻ mạnh tạo
thành:
A. Nhiều bán đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
B. Nhiều đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
C. Nhiều đảo, quần đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
D. Nhiều bán đảo, ô trũng, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
Câu 11. Đới khí hậu chiếm diện tích diện tích lớn nhất ở châu Âu?
A. Đới khí hậu ôn đới.
B. Đới khí hậu cực và cận cực.
C. Đới khí hậu cận nhiệt
D. Đới khí hậu nhiệt đới.
Câu 12. Mật độ sông ngòi của châu Âu như thế nào?
A. Không có sông.
B. Dày đặc
C. Nghèo nàn
D. Thưa thớt
Câu 13. Châu Âu ngăn cách với Châu Á bởi dãy núi nào?
A. Dãy Himalaya
B. Dãy Bạch Mã
C. Dãy U-ran
D. Dãy Atlat
Câu 14. Dân số châu Âu năm 2020 là bao nhiêu?
A. Khoảng 747,6 triệu người
B. 789,9 triệu người
C. 579 triệu người
D. 189, 9 triệu người
Câu 15. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của châu Âu vào loại
A. thấp
B. rất thấp
C. cao
Câu 16. Đặc điểm phân bố dân cư châu Âu hiện nay:
A. Dân cư phân bố không đều
B. Dân cư tập trung đông ở vùng núi và ven biển
C. Dân cư phân bố đồng đều
D. Dân cư phân bố đông ở vùng có khí hậu lạnh
D. khá cao
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HKI
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Năm học: 2024 – 2025
Họ và tên:…………………………...
Môn: Lịch sử - Địa lí 7
Điểm
Lớp: 7…
Thời gian: 60 phút
I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Đề số 4: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu 0,25đ)
A. Phân môn Lịch sử:
Câu 1. Về cơ bản xã hội phong kiến Tây Âu hình thành vào thời gian nào?
A. Đầu thế kỉ IV.
B. Thế kỉ X.
C. Thế kỉ IX.
D. Cuối thế kỉ XI.
Câu 2. Những vùng đất đai rộng lớn dần trở thành những đơn vị hành chính - kinh
tế độc lập và thuộc quyền sở hữu của lãnh chúa phong kiến Tây Âu được gọi là
A. lãnh địa phong kiến.
B. đất công làng xã.
C. điền trang, thái ấp.
D. đồn điền.
Câu 3. Những sản phẩm mà nông nô không tự sản xuất được trong lãnh địa phong kiến là
A. muối và sắt.
B. lương thực, thực phẩm.
C. công cụ lao động.
D. quần áo, giày dép.
Câu 4. Quê hương của phong trào Văn hóa Phục hưng là
A. I-ta-li-a.
B. Hà Lan.
C. Đức.
D. Anh.
Câu 5. Vở kịch nổi tiếng Rô-mê-ô và Giu-li-ét do tác giả nào sáng tác?
A. W. Sếch-xpia. B. M. Xéc-van-téc.
C. Đan-tê.
D. Mi-ken-lăng-giơ.
Câu 6. Người đã đưa ra thuyết “Nhật tâm” (Mặt Trời là trung tâm vũ trụ) là
A. Bru-nô.
B. Ga-li-lê.
C. Cô-péc-ních.
D. Mi-ken-lăng-giơ.
Câu 7. Những nhà khoa học nào đã góp phần thay đổi cách nhìn của con người về
Trái Đất, vũ trụ và chống lại những quan điểm bảo thủ của Giáo hội Thiên Chúa?
A. Sếch-xpia, Bru-nô, Cô-péc-ních.
B. Cô-péc-ních, Bru-nô, Ga-li-lê.
C. Bru-nô, Ga-li-lê, Mi-ken-lăng-giơ.
D. Đan-tê, Cô-péc-ních, Ga-li-lê.
Câu 8. Trong các thế kỉ XIII – XVI, ở Tây Âu, tầng lớp chủ xưởng, thương gia,
chủ ngân hàng… có nhu cầu xây dựng một hệ tư tưởng và văn hóa mới, vì họ
A. có địa vị cao trong xã hội phong kiến.
B. muốn duy trì chế độ phong kiến chuyên chế.
C. muốn củng cố thế lực của Giáo hội Thiên Chúa.
D. chưa có địa vị xã hội tương ứng với thế lực kinh tế.
B. Phân môn Địa lí
Câu 9. Đô thị hóa ở châu Âu có đặc điểm:
A. Mức độ đô thị hóa cao
B. Mức độ đô thị hóa thấp
C. Chủ yếu là đô thị hóa tự phát
D. Mức độ đô thị hóa rất thấp
Câu 10. Dân số châu Âu tăng chủ yếu do
A. nhập cư
B. xuất cư
C. tỉ suất gia tăng tự nhiên cao
D. nhập cư và xuất cư
Câu 11. Vai trò chủ yếu của người nhập cư vào châu Âu:
A. Gây khó khăn cho phát triển kinh tế-xã hội
B. Giải quyết tình trạng thiếu hụt lao động
C. Tăng dân số cho châu lục
D. Giải quyết tình trạng thiếu hụt lao động, tăng nhu cầu các sản phẩm và dịch vụ
Câu 12. Đâu là nguyên nhân dẫn đến sự suy giảm đa dạng sinh học ở châu Âu?
A. Khai thác quá mức tài nguyên, vấn đề ô nhiễm không khí, nước…
B. Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên
C. Đa dạng sinh học rừng ngập mặn
D. Tài nguyên rừng bị suy giảm
Câu 13. Liên minh châu Âu tính đến 2020 có bao nhiêu quốc gia thành viên?
A. 25 thành viên.
B. 27 thành viên
C. 17 thành viên.
D. 20 thành viên.
Câu 14. Khi mới thành lập liên minh châu Âu gồm mấy quốc gia?
A. 8 quốc gia
B. 6 quốc gia
C. 5 quốc gia
D. 3 quốc gia
Câu 15. Đồng tiền chung châu Âu có tên gọi là đồng
A. Đô la
B. Nhân dân tệ
C. Bảng Anh
D. Euro(Ơ-rô)
Câu 16. Trên thế giới Liên minh châu Âu là một trong bốn trung tâm lớn trên thế
giới về
A. du lịch
B. dịch vụ
C. kinh tế
D. công nghiệp
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:…………………………...
Lớp: 7…
Trắc nghiệm
Điểm
Tự luận
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HKI
Năm học: 2024 – 2025
Môn: Lịch sử - Địa lí 7
Thời gian: 60 phút
Nhận xét của giáo viên
Tổng điểm
II. Phần tự luận: 6 điểm
Đề số 1
A. Phân môn Lich sử
Câu 1: Kể tên các cuộc phát kiến địa lý lớn trên thế giới vào thế kỉ XV -XVI? Các cuộc phát
kiến địa lý có tác động tích cực như thế nào đối với tiến trình lịch sử? ( 1,5 điểm)
Câu 2. Qua bài “Văn hóa Phục hưng” em hãy giải thích:
a. Vì sao phong trào Văn hóa Phục hưng được coi như một “Cuộc cách mạng tiến bộ vĩ
đại”?( 0,5 điểm)
b. Trong các thành tựu của văn hoá Phục hưng, Em ấn tượng nhất với thành tựu nào? Vì
sao? ( 1 điểm)
B. Phân môn Địa lí
Câu 3. Người nhập cư vào châu Âu có nguồn gốc từ đâu? Họ mang lại thuận lợi và khó khăn
gì cho sự phát triển kinh tế xã hội ở Châu Âu?( 1,5 điểm)
Câu 4: Qua bài “Liên minh Châu Âu”, em hãy:
a. Nêu tên những hoạt động kinh tế quan trọng của Liên minh châu Âu.( 0,5 điểm)
b. Chứng minh Liên minh châu Âu là một trong bốn trung tâm kinh tế lớn trên thế
giới. Hãy kể tên 3 mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Liên minh châu Âu (EU)?
(1 điểm)
Bài làm
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:…………………………...
Lớp: 7…
Trắc nghiệm
Điểm
Tự luận
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HKI
Năm học: 2024 – 2025
Môn: Lịch sử - Địa lí 7
Thời gian: 60 phút
Nhận xét của giáo viên
Tổng điểm
II. Phần tự luận: 6 điểm
Đề số 2:
A. Phân môn Lich sử
Câu 1. Qua bài “Văn hóa Phục hưng” em hãy giải thích:
a. Vì sao phong trào Văn hóa Phục hưng được coi như một “Cuộc cách mạng tiến bộ vĩ đại”?
( 0,5 điểm)
b. Trong các thành tựu của văn hoá Phục hưng, Em ấn tượng nhất với thành tựu nào? Vì sao?
( 1 điểm)
Câu 2. Vì sao Nho giáo lại trở thành hệ tư tưởng và đạo đức của giai cấp phong kiến Trung
Quốc? ( 1,5 điểm)
B. Phân môn Địa lí
Câu 3: Trình bày một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí của Châu Âu trong
quá trình khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên Châu Âu.(1,5 điểm)
Câu 4: Qua bài “Liên minh Châu Âu”, em hãy:
a. Nêu tên những hoạt động kinh tế quan trọng của Liên minh châu Âu.( 0,5 điểm)
b. Chứng minh Liên minh châu Âu là một trong bốn trung tâm kinh tế lớn trên thế
giới. Hãy kể tên 3 mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Liên minh châu Âu (EU)?
(1 điểm)
Bài làm
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HKI
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Năm học: 2024 – 2025
Họ và tên:…………………………...
Môn: Lịch sử - Địa lí 7
Điểm
Lớp: 7…
Thời gian: 60 phút
I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Đề số 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu 0,25đ)
A. Phân môn Lịch sử:
Câu 1. Hai giai cấp chính trong xã hội phong kiến Tây Âu là
A. địa chủ phong kiến và nông nô.
B. chủ nô và nô lệ.
C. lãnh chúa phong kiến và nông nô.
D. chủ nô và quý tộc.
Câu 2. Ngành kinh tế chủ yếu ở trong lãnh địa phong kiến là
A. thủ công nghiệp. B. thương nghiệp.
C. công thương nghiệp.
D. nông nghiệp.
Câu 3. Tầng lớp giàu có, nhiều quyền lực, gắn liền với tôn giáo và nhà thờ trong xã hội
phong kiến Tây Âu là
A. nông dân tự do.
B. nông nô.
C. quý tộc quân sự.
D. quý tộc tăng lữ.
Câu 4. Về cơ bản xã hội phong kiến Tây Âu hình thành vào thời gian nào?
A. Đầu thế kỉ IV.
B. Thế kỉ X.
C. Thế kỉ IX.
D. Cuối thế kỉ XI.
Câu 5. Những vùng đất đai rộng lớn dần trở thành những đơn vị hành chính - kinh
tế độc lập và thuộc quyền sở hữu của lãnh chúa phong kiến Tây Âu được gọi là
A. lãnh địa phong kiến.
B. đất công làng xã.
C. điền trang, thái ấp.
D. đồn điền.
Câu 6. Những sản phẩm mà nông nô không tự sản xuất được trong lãnh địa phong
kiến là
A. muối và sắt.
B. lương thực, thực phẩm.
C. công cụ lao động.
D. quần áo, giày dép.
Câu 7. Sự xuất hiện của các trường đại học thể hiện vai trò gì của thành thị trung đại
Tây Âu?
A. Phá vỡ nền kinh tế tự nhiên của các lãnh địa.
B. Mang lại không khí tự do và nhu cầu mở mang tri thức.
C. Tạo điều kiện cho kinh tế hàng hóa phát triển.
D. Góp phần xóa bỏ sự cản trở của kinh tế lãnh địa.
Câu 8. Hai quốc gia tiên phong trong những cuộc phát kiến địa lí (cuối thế kỉ XV –
đầu thế kỉ XVI) là
A. Tây Ban Nha và Hà Lan.
B. Tây Ban Nha và Pháp.
C. Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha.
D. Bồ Đào Nha và Anh.
B. Phân môn Địa lí
Câu 9. Diện tích châu Âu là
A. 10,5 triệu km²
B. 12,5 triệu km² C. 20,5 triệu km² D. 11,5 triệu km²
Câu 10. Châu Âu có 3 mặt giáp biển và Đại Dương, bờ biển bị cắt xẻ mạnh tạo thành:
A. Nhiều bán đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
B. Nhiều đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
C. Nhiều đảo, quần đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
D. Nhiều bán đảo, ô trũng, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
11. Đới khí hậu chiếm diện tích lớn nhất ở châu Âu là đới khí hậu nào?
A. Đới khí hậu ôn đới.
B. Đới khí hậu cực và cận cực.
C. Đới khí hậu cận nhiệt.
D. Đới khí hậu nhiệt đới.
Câu 12. Mật độ sông ngòi của châu Âu như thế nào?
A. Không có sông.
B. Dày đặc
C. Nghèo nàn
D. Thưa thớt
Câu 13. Khi mới thành lập liên minh châu Âu ( EU) gồm mấy quốc gia?
A. 8 quốc gia
B. 6 quốc gia
C. 5 quốc gia
D. 3 quốc gia
Câu 14. Đồng tiền chung châu Âu có tên gọi là đồng
A. Đô la
B. Nhân dân tệ
C. Bảng Anh
D. Euro(Ơ-rô)
Câu 15. Trên thế giới Liên minh châu Âu( EU) là một trong bốn trung tâm lớn
trên thế giới về lĩnh vực
A. du lịch
B. dịch vụ
C. kinh tế
D.công nghiệp
Câu 16. Cho biết trụ sở của Liên minh châu Âu( EU) được đặt tại quốc gia nào?
A. Lúc-Xăm-Bua
B. Bỉ
C. Hà Lan
D. Đức
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HKI
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Năm học: 2024 – 2025
Họ và tên:…………………………...
Môn: Lịch sử - Địa lí 7
Điểm
Lớp: 7…
Thời gian: 60 phút
I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Đề số 2: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu 0,25đ)
A. Phân môn Lịch sử:
Câu 1. Những vùng đất đai rộng lớn dần trở thành những đơn vị hành chính - kinh
tế độc lập và thuộc quyền sở hữu của lãnh chúa phong kiến Tây Âu được gọi là
A. lãnh địa phong kiến.
điền.
B. đất công làng xã.
C. điền trang, thái ấp.
D. đồn
Câu 2. Những sản phẩm mà nông nô không tự sản xuất được trong lãnh địa phong
kiến là
A. muối và sắt.
B. lương thực, thực phẩm.
C. công cụ lao động.
D. quần áo, giày dép.
Câu 3. Sự xuất hiện của các trường đại học thể hiện vai trò gì của thành thị trung đại
Tây Âu?
A. Phá vỡ nền kinh tế tự nhiên của các lãnh địa.
B. Mang lại không khí tự do và nhu cầu mở mang tri thức.
C. Tạo điều kiện cho kinh tế hàng hóa phát triển.
D. Góp phần xóa bỏ sự cản trở của kinh tế lãnh địa.
Câu 4. Hai quốc gia tiên phong trong những cuộc phát kiến địa lí (cuối thế kỉ XV –
đầu thế kỉ XVI) là
A. Tây Ban Nha và Hà Lan.
B. Tây Ban Nha và Pháp.
C. Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha.
D. Bồ Đào Nha và Anh.
Câu 5. Nhà thám hiểm nào đã phát hiện ra châu Mỹ?
A. Đi-a-xơ.
B. Cô-lôm-bô.
C. Ga-ma (Vasco da Gama).
D. Ma-gien-lan (Magellan).
Câu 6. Nhà thám hiểm nào đã thực hiện chuyến đi vòng quanh Trái Đất đầu tiên
của nhân loại bằng đường biển?
A. Đi-a-xơ.
B. Cô-lôm-bô.
C. Ga-ma (Vasco da Gama).
D. Ma-gien-lan (Magellan).
Câu 7. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa nảy sinh ở Tây Âu đã dẫn đến sự hình
thành của hai giai cấp mới là
A. tư sản và vô sản.
B. nông dân và tư sản.
C. vô sản và chủ nô.
D. nông dân và vô sản.
Câu 8. Hình thức sản xuất mang tính chất tư bản chủ nghĩa đầu tiên trong lĩnh
vực công nghiệp là
A. công ty.
B. công trường thủ công.
C. tập đoàn.
D. xí nghiệp.
B. Phân môn Địa lí
Câu 9. Châu Âu ngăn cách với Châu Á bởi dãy núi nào?
A. Dãy Himalaya B. Dãy Bạch Mã
C. Dãy U-ran
D. Dãy Atlat
Câu 10. Dân số châu Âu năm 2020 là bao nhiêu?
A. Khoảng 747,6 triệu người
B. 789,9 triệu người
C. 579 triệu người
D. 189, 9 triệu người
Câu 11. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của châu Âu vào loại
A. thấp
B. rất thấp
C. cao
D. khá cao
Câu 12. Đô thị hóa ở châu Âu có đặc điểm
A. Mức độ đô thị hóa cao
B. Mức độ đô thị hóa thấp
C. Chủ yếu là đô thị hóa tự phát
D. Mức độ đô thị hóa rất thấp
Câu 13. Dân số châu Âu tăng chủ yếu do đâu?
A. Nhập cư
B. Xuất cư
C. Tỉ suất gia tăng tự nhiên cao
D. Nhập cư và xuất cư
Câu 14. Vai trò chủ yếu của người nhập cư vào châu Âu là
A. gây khó khăn cho phát triển kinh tế-xã hội
B. giải quyết tình trạng thiếu hụt lao động
C. tăng dân số cho châu lục
D. giải quyết tình trạng thiếu hụt lao động, tăng nhu cầu các sản phẩm và dịch vụ
Câu 15. Đâu là nguyên nhân dẫn đến sự suy giảm đa dạng sinh học ở châu Âu?
A. Khai thác quá mức tài nguyên, vấn đề ô nhiễm không khí, nước…
B. Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên
C. Đa dạng sinh học rừng ngập mặn
D. Tài nguyên rừng bị suy giảm
Câu 16. Liên minh châu Âu tính đến 2020 có bao nhiêu quốc gia thành viên?
A. 25 thành viên.
B. 27 thành viên
C. 17 thành viên.
D. 20 thành viên.
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HKI
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Năm học: 2024 – 2025
Họ và tên:…………………………...
Môn: Lịch sử - Địa lí 7
Điểm
Lớp: 7…
Thời gian: 60 phút
I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Đề số 3: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu 0,25đ)
A. Phân môn Lịch sử:
Câu 1. Hai giai cấp chính trong xã hội phong kiến Tây Âu là
A. địa chủ phong kiến và nông nô.
B. chủ nô và nô lệ.
C. lãnh chúa phong kiến và nông nô.
D. chủ nô và quý tộc.
Câu 2. Ngành kinh tế chủ yếu ở trong lãnh địa phong kiến là
A. thủ công nghiệp.
B. thương nghiệp.
C. công thương nghiệp.
D. nông nghiệp.
Câu 3. Tầng lớp giàu có, nhiều quyền lực, gắn liền với tôn giáo và nhà thờ trong xã
hội phong kiến Tây Âu là
A. nông dân tự do.
B. nông nô.
C. quý tộc quân sự.
D. quý tộc tăng lữ.
Câu 4. Những sản phẩm mà nông nô không tự sản xuất được trong lãnh địa phong
kiến là
A. muối và sắt.
B. lương thực, thực phẩm.
C. công cụ lao động.
D. quần áo, giày dép.
Câu 5. Sự xuất hiện của các trường đại học thể hiện vai trò gì của thành thị trung đại
Tây Âu?
A. Phá vỡ nền kinh tế tự nhiên của các lãnh địa.
B. Mang lại không khí tự do và nhu cầu mở mang tri thức.
C. Tạo điều kiện cho kinh tế hàng hóa phát triển.
D. Góp phần xóa bỏ sự cản trở của kinh tế lãnh địa.
Câu 6. Hai quốc gia tiên phong trong những cuộc phát kiến địa lí (cuối thế kỉ XV –
đầu thế kỉ XVI) là
A. Tây Ban Nha và Hà Lan.
B. Tây Ban Nha và Pháp.
C. Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha.
D. Bồ Đào Nha và Anh.
Câu 7. Nhà thám hiểm nào đã phát hiện ra châu Mỹ?
A. Đi-a-xơ.
B. Cô-lôm-bô.
C. Ga-ma (Vasco da Gama).
D. Ma-gien-lan (Magellan).
Câu 8. Nhà thám hiểm nào đã thực hiện chuyến đi vòng quanh Trái Đất đầu tiên
của nhân loại bằng đường biển?
A. Đi-a-xơ.
B. Cô-lôm-bô.
C. Ga-ma (Vasco da Gama).
D. Ma-gien-lan (Magellan).
B. Phân môn Địa lí
Câu 9. Diện tích châu Âu là
A. 10,5 triệu km².
B. 12,5 triệu km².
C. 20,5 triệu km².
D. 11,5 triệu km².
Câu 10. Châu Âu có 3 mặt giáp biển và Đại Dương, bờ biển bị cắt xẻ mạnh tạo
thành:
A. Nhiều bán đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
B. Nhiều đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
C. Nhiều đảo, quần đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
D. Nhiều bán đảo, ô trũng, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
Câu 11. Đới khí hậu chiếm diện tích diện tích lớn nhất ở châu Âu?
A. Đới khí hậu ôn đới.
B. Đới khí hậu cực và cận cực.
C. Đới khí hậu cận nhiệt
D. Đới khí hậu nhiệt đới.
Câu 12. Mật độ sông ngòi của châu Âu như thế nào?
A. Không có sông.
B. Dày đặc
C. Nghèo nàn
D. Thưa thớt
Câu 13. Châu Âu ngăn cách với Châu Á bởi dãy núi nào?
A. Dãy Himalaya
B. Dãy Bạch Mã
C. Dãy U-ran
D. Dãy Atlat
Câu 14. Dân số châu Âu năm 2020 là bao nhiêu?
A. Khoảng 747,6 triệu người
B. 789,9 triệu người
C. 579 triệu người
D. 189, 9 triệu người
Câu 15. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của châu Âu vào loại
A. thấp
B. rất thấp
C. cao
Câu 16. Đặc điểm phân bố dân cư châu Âu hiện nay:
A. Dân cư phân bố không đều
B. Dân cư tập trung đông ở vùng núi và ven biển
C. Dân cư phân bố đồng đều
D. Dân cư phân bố đông ở vùng có khí hậu lạnh
D. khá cao
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HKI
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Năm học: 2024 – 2025
Họ và tên:…………………………...
Môn: Lịch sử - Địa lí 7
Điểm
Lớp: 7…
Thời gian: 60 phút
I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm
Đề số 4: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu 0,25đ)
A. Phân môn Lịch sử:
Câu 1. Về cơ bản xã hội phong kiến Tây Âu hình thành vào thời gian nào?
A. Đầu thế kỉ IV.
B. Thế kỉ X.
C. Thế kỉ IX.
D. Cuối thế kỉ XI.
Câu 2. Những vùng đất đai rộng lớn dần trở thành những đơn vị hành chính - kinh
tế độc lập và thuộc quyền sở hữu của lãnh chúa phong kiến Tây Âu được gọi là
A. lãnh địa phong kiến.
B. đất công làng xã.
C. điền trang, thái ấp.
D. đồn điền.
Câu 3. Những sản phẩm mà nông nô không tự sản xuất được trong lãnh địa phong kiến là
A. muối và sắt.
B. lương thực, thực phẩm.
C. công cụ lao động.
D. quần áo, giày dép.
Câu 4. Quê hương của phong trào Văn hóa Phục hưng là
A. I-ta-li-a.
B. Hà Lan.
C. Đức.
D. Anh.
Câu 5. Vở kịch nổi tiếng Rô-mê-ô và Giu-li-ét do tác giả nào sáng tác?
A. W. Sếch-xpia. B. M. Xéc-van-téc.
C. Đan-tê.
D. Mi-ken-lăng-giơ.
Câu 6. Người đã đưa ra thuyết “Nhật tâm” (Mặt Trời là trung tâm vũ trụ) là
A. Bru-nô.
B. Ga-li-lê.
C. Cô-péc-ních.
D. Mi-ken-lăng-giơ.
Câu 7. Những nhà khoa học nào đã góp phần thay đổi cách nhìn của con người về
Trái Đất, vũ trụ và chống lại những quan điểm bảo thủ của Giáo hội Thiên Chúa?
A. Sếch-xpia, Bru-nô, Cô-péc-ních.
B. Cô-péc-ních, Bru-nô, Ga-li-lê.
C. Bru-nô, Ga-li-lê, Mi-ken-lăng-giơ.
D. Đan-tê, Cô-péc-ních, Ga-li-lê.
Câu 8. Trong các thế kỉ XIII – XVI, ở Tây Âu, tầng lớp chủ xưởng, thương gia,
chủ ngân hàng… có nhu cầu xây dựng một hệ tư tưởng và văn hóa mới, vì họ
A. có địa vị cao trong xã hội phong kiến.
B. muốn duy trì chế độ phong kiến chuyên chế.
C. muốn củng cố thế lực của Giáo hội Thiên Chúa.
D. chưa có địa vị xã hội tương ứng với thế lực kinh tế.
B. Phân môn Địa lí
Câu 9. Đô thị hóa ở châu Âu có đặc điểm:
A. Mức độ đô thị hóa cao
B. Mức độ đô thị hóa thấp
C. Chủ yếu là đô thị hóa tự phát
D. Mức độ đô thị hóa rất thấp
Câu 10. Dân số châu Âu tăng chủ yếu do
A. nhập cư
B. xuất cư
C. tỉ suất gia tăng tự nhiên cao
D. nhập cư và xuất cư
Câu 11. Vai trò chủ yếu của người nhập cư vào châu Âu:
A. Gây khó khăn cho phát triển kinh tế-xã hội
B. Giải quyết tình trạng thiếu hụt lao động
C. Tăng dân số cho châu lục
D. Giải quyết tình trạng thiếu hụt lao động, tăng nhu cầu các sản phẩm và dịch vụ
Câu 12. Đâu là nguyên nhân dẫn đến sự suy giảm đa dạng sinh học ở châu Âu?
A. Khai thác quá mức tài nguyên, vấn đề ô nhiễm không khí, nước…
B. Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên
C. Đa dạng sinh học rừng ngập mặn
D. Tài nguyên rừng bị suy giảm
Câu 13. Liên minh châu Âu tính đến 2020 có bao nhiêu quốc gia thành viên?
A. 25 thành viên.
B. 27 thành viên
C. 17 thành viên.
D. 20 thành viên.
Câu 14. Khi mới thành lập liên minh châu Âu gồm mấy quốc gia?
A. 8 quốc gia
B. 6 quốc gia
C. 5 quốc gia
D. 3 quốc gia
Câu 15. Đồng tiền chung châu Âu có tên gọi là đồng
A. Đô la
B. Nhân dân tệ
C. Bảng Anh
D. Euro(Ơ-rô)
Câu 16. Trên thế giới Liên minh châu Âu là một trong bốn trung tâm lớn trên thế
giới về
A. du lịch
B. dịch vụ
C. kinh tế
D. công nghiệp
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:…………………………...
Lớp: 7…
Trắc nghiệm
Điểm
Tự luận
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HKI
Năm học: 2024 – 2025
Môn: Lịch sử - Địa lí 7
Thời gian: 60 phút
Nhận xét của giáo viên
Tổng điểm
II. Phần tự luận: 6 điểm
Đề số 1
A. Phân môn Lich sử
Câu 1: Kể tên các cuộc phát kiến địa lý lớn trên thế giới vào thế kỉ XV -XVI? Các cuộc phát
kiến địa lý có tác động tích cực như thế nào đối với tiến trình lịch sử? ( 1,5 điểm)
Câu 2. Qua bài “Văn hóa Phục hưng” em hãy giải thích:
a. Vì sao phong trào Văn hóa Phục hưng được coi như một “Cuộc cách mạng tiến bộ vĩ
đại”?( 0,5 điểm)
b. Trong các thành tựu của văn hoá Phục hưng, Em ấn tượng nhất với thành tựu nào? Vì
sao? ( 1 điểm)
B. Phân môn Địa lí
Câu 3. Người nhập cư vào châu Âu có nguồn gốc từ đâu? Họ mang lại thuận lợi và khó khăn
gì cho sự phát triển kinh tế xã hội ở Châu Âu?( 1,5 điểm)
Câu 4: Qua bài “Liên minh Châu Âu”, em hãy:
a. Nêu tên những hoạt động kinh tế quan trọng của Liên minh châu Âu.( 0,5 điểm)
b. Chứng minh Liên minh châu Âu là một trong bốn trung tâm kinh tế lớn trên thế
giới. Hãy kể tên 3 mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Liên minh châu Âu (EU)?
(1 điểm)
Bài làm
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:…………………………...
Lớp: 7…
Trắc nghiệm
Điểm
Tự luận
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HKI
Năm học: 2024 – 2025
Môn: Lịch sử - Địa lí 7
Thời gian: 60 phút
Nhận xét của giáo viên
Tổng điểm
II. Phần tự luận: 6 điểm
Đề số 2:
A. Phân môn Lich sử
Câu 1. Qua bài “Văn hóa Phục hưng” em hãy giải thích:
a. Vì sao phong trào Văn hóa Phục hưng được coi như một “Cuộc cách mạng tiến bộ vĩ đại”?
( 0,5 điểm)
b. Trong các thành tựu của văn hoá Phục hưng, Em ấn tượng nhất với thành tựu nào? Vì sao?
( 1 điểm)
Câu 2. Vì sao Nho giáo lại trở thành hệ tư tưởng và đạo đức của giai cấp phong kiến Trung
Quốc? ( 1,5 điểm)
B. Phân môn Địa lí
Câu 3: Trình bày một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí của Châu Âu trong
quá trình khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên Châu Âu.(1,5 điểm)
Câu 4: Qua bài “Liên minh Châu Âu”, em hãy:
a. Nêu tên những hoạt động kinh tế quan trọng của Liên minh châu Âu.( 0,5 điểm)
b. Chứng minh Liên minh châu Âu là một trong bốn trung tâm kinh tế lớn trên thế
giới. Hãy kể tên 3 mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Liên minh châu Âu (EU)?
(1 điểm)
Bài làm
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất