Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đăng Chiến
Ngày gửi: 21h:03' 02-04-2025
Dung lượng: 45.7 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP VẬT LÝ 10

10C6

THS TRẦN ĐĂNG CHIẾN

CHƯƠNG VI: CHUYỂN ĐỘNG TRÒN
BÀI 31:  ĐỘNG HỌC CỦA CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
I. TRẮC NGHIỆM.
II. CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG(Đ), SAI(S).
Câu 1: Một vệ tinh có khối lượng m = 600kg đang bay trên quỹ đạo tròn quanh Trái Đát ở độ cao
bằng bán kính Trái Đất. Biết Trái Đất có bán kính R= 6400 km. Lấy g = 9,8 m/s2.
A. Tốc độ dài của vệ tinh là 5600 m/s.
B. Chu kì quay của vệ tinh là 240 phút.
C. Lực hấp dẫn tác dụng lên vệ tinh là 1500 N.
D. Gia tốc rơi tự do ở độ cao h = R có giá trị là 3 m/s2.
Đáp án:
Câu 2: Cho bài tập sau, chọn đúng/ sai cho các ý a, b, c, d?
A. Trong chuyển động tròn đều, nếu cùng bán kính quỹ đạo r, chu kỳ T càng nhỏ thì tốc độ dài càng
nhỏ.
B. Trong mọi chuyển động tròn, gia tốc của chất điểm là gia tốc hướng tâm vì vecto gia tốc nằm trên
bán kính vecto và hướng vào tâm đường tròn quỹ đạo.
C. Gia tốc hướng tâm chỉ đặc trưng cho độ lớn của vận tốc.
D. Trong chuyển động tròn đều, vecto vận tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ
đạo.
Đáp án:
Câu 3: Trái Đất quay quanh trục Bắc-Nam với chuyển động đều mỗi vòng 24h.
A. Tốc độ góc của trái đất là 7,3.10-5 rad/s.
B. Điểm trên mặt đất có vĩ độ 45º cách trục quay là 4,5.105 m.
C. Vận tốc dài của điểm trên mặt đất có vĩ độ 45º là 328,5 m/s.
D. Vận tốc dài của vệ tinh viễn thông quay trong mặt phẳng xích đạo và đứng yên đối với mặt đất ở độ
cao 36500 km là 3200 m/s.
Đáp án:
Câu 4: Treo một viên bi khối lượng m = 300g vào một điểm cố định O bằng một sợi dây không giãn,
khối lượng không đáng kể, dài l = 1,2 m. Quay dây cho viên bi chuyển động quanh trục thẳng đứng đi
qua O sao cho sợi dây hợp với phương thẳng đứng một góc 30º.
A. Bán kĩnh quỹ đạo R là 0,6m.
B. Tốc độ góc có giá trị là 3,1 rad/s.
C. Cho lực căng tối đa của sợi dây là 4N, vận tốc của chuyển động là 2,5 m/s trước khi đây có thể bị
đứt là.
C. Lực căng T của sợi dây trong trường hợp như đầu bài là 3,6 N.
Đáp án:
Câu 5: Một đồng hồ treo tưởng có kim giờ dài 2,5 cm, kim phút dài 3cm.
A. Tỉ sốc tốc độ góc của kim giờ so với kim phút là 1/12.
B. Tốc độ góc của kim phút là  rad/h.
C. Tỉ số tốc độ dài của kim phút so với kim giờ là nhanh hơn 14,4 lần.
D. Cho kim giờ chỉ số 10, kim phút chỉ số 2 thì góc hợp bởi kim phút và kim giờ là 90º.
Đáp án:
Câu 6: Một đĩa quay đều quanh trục qua tâm O với vận tốc 300 vòng/phút.
A. Tần số góc của đĩa chuyển động là 

rad/s.

B. Tốc độ dài của 1 điểm trên đĩa cách tâm 10 cm là 
cm/s.
C. Gia tốc hướng tâm của 1 điểm trên đĩa cách 10 cm là 1000cm/s2.
D. Để tốc độ dài bằng 
Đáp án:

cm/s thì cần cách tâm 1,009 cm.

BÀI 4. ĐỘ DỊCH CHUYỂN – QUÃNG ĐƯỜNG

1

ÔN TẬP VẬT LÝ 10
10C6
THS TRẦN ĐĂNG CHIẾN
Câu 7: Coi chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời là chuyển động tròn đều và chuyển động tự
quay quanh mình của Trái Đất cũng là chuyển động tròn đều. Biết bán kính của Trái Đất là 6400 km,
Trái Đất cách Mặt Trời 150 triệu km, chu kỳ quanh của Trái Đất quanh Mặt Trời là 365 ngày và ¼
ngày Trái Đất tự quay quanh mình nó mất một ngày.
A. Tốc độ góc của tâm Trái Đất trong chuyển động tròn quanh Mặt Trời là 2.10-7 rad/s.
B. Tốc độ dài của tâm Trái Đất trong chuyển động tròn quanh Mặt Trời là 3001 m/s.
C. Tốc độ góc của một điểm nằm trên vĩ tuyến 30 trong chuyển động tự quay quanh mình của Trái Đất
là  7,27.10-5m/s.
D. Tốc độ dài của một điểm nằm trên đường xích đạo trong chuyển dộng tự quay quanh mình của Trái
Đất là 402 m/s.
Đáp án: 
III. CÂU TRẢ LỜI NGẮN.
Câu hỏi 1: Để xác định vị trí của vật chuyển động tròn, ta có thể dựa vào:
Trả lời: 
Câu hỏi 2: Mối quan hệ giữa độ dài cung với góc chắn ở tâm và bán kính đường tròn là:  
Trả lời: 
Câu hỏi 3: Trong chuyển động tròn, để đặc trưng cho sự nhanh hay chậm ta cũng dùng khái niệm gì?
Trả lời: 
 
Câu hỏi 4: Nêu công thức tính tốc độ góc
Trả lời: 
Câu hỏi 5: Công thức liên hệ giữa tốc độ góc w với chu kì T và tần số f là
Trả lời: T=2π/ω; ω=2πf
Câu hỏi 6: Một bánh xe quay đều 100 vòng trong thời gian 2 s. Hãy xác định chu kì, tần số của
chuyển động trên
Trả lời: ......................................
Câu hỏi 7: Một đĩa tròn bán kính 60 cm, quay đều với chu kì là 0,02 s. Tìm tốc độ của một điểm nằm
trên vành đĩa.
Trả lời: ......................................
Câu hỏi 8: Một kim đồng hồ treo tường có kim phút dài 10 cm. Cho rằng kim quay đều. Tính tốc độ
góc và tốc độ của điểm đầu kim phút.
Trả lời:  ......................................
Câu hỏi 9: Một kim đồng hồ treo tường có kim giờ dài 8 cm. Cho rằng kim quay đều. Tính tốc độ và
tốc độ góc của điểm đầu kim giờ.
Trả lời: ......................................
Câu hỏi 10: Một hòn đá buộc vào sợi dây có chiều dài 1 m, quay đều trong mặt phẳng thẳng đứng với
tốc độ 60 vòng/phút. Thời gian để hòn đá quay hết một vòng và tốc độ của nó là:
Trả lời: ......................................
Câu hỏi 11: Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất ở độ cao bằng bán kính R của
Trái Đất. Lấy gia tốc rơi tự do tại mặt đất là g = 10 m/s2 và bán kính của Trái Đất bằng R = 6400 km.
Chu kì quay quanh Trái Đất của vệ tinh là
Trả lời: ......................................
Câu hỏi 12: Một cánh quạt có tốc độ quay 3000 vòng/phút. Tính chu kì quay của nó.
Trả lời:  ......................................
Câu hỏi 13: Một đồng hồ có kim giờ dài 3 cm, kim phút dài 4 cm. Tính tỉ số giữa tốc độ của hai đầu
kim.
Trả lời:......................................
Câu hỏi 14: Hai vật A và B chuyển động tròn đều lần lượt trên hai đường tròn có bán kính khác nhau
với R1 = 3R2, nhưng có cùng chu kì. Nếu vật A chuyển động với tốc độ bằng 15 m/s, thì tốc độ của vật
B là bao nhiêu?
Trả lời: ......................................
Câu hỏi 15: Hai vật A và B chuyển động tròn đều trên hai đường tròn tiếp xúc nhau. Chu kì của A là 6
s, còn chu kì của B là 3 s. Biết rằng tại thời điểm ban đầu chúng xuất phát cùng một lúc từ điểm tiếp

BÀI 4. ĐỘ DỊCH CHUYỂN – QUÃNG ĐƯỜNG

2

ÔN TẬP VẬT LÝ 10
10C6
THS TRẦN ĐĂNG CHIẾN
xúc của hai đường tròn và chuyển động ngược chiều nhau. Tính khoảng thời gian ngắn nhất để hai vật
gặp nhau.
Trả lời: ......................................
Câu hỏi 16: Xét một cung tròn chắn bởi góc ở tâm bằng 1,8rad. Bán kính đường tròn này bằng 2,4 cm.
Chiều dài của cung tròn này và diện tích của hình quạt giới hạn bởi cung tròn có độ lớn lần lượt bằng:
Trả lời: ......................................
Câu hỏi 17: Một mô tơ điện quay quanh trục với tốc độ 3600 rpm (revolutions/min: vòng/phút). Tốc
độ góc của mô tơ này bằng bao nhiêu?
Trả lời: ......................................
Câu hỏi 18: Trong mô hình cổ điển Bohr của nguyên tử hydrogen, electron xem như chuyển động tròn
đều quanh hạt nhân là proton với quỹ đạo có bán kính 0,529.10-10 m với tốc độ 2,2.106 m/s. Gia tốc
hướng tâm của electron có độ lớn bằng bao nhiêu?
Trả lời:  ......................................
Câu hỏi 19: Một chiếc xe chuyển động theo hình vòng cung với tốc độ 36 km/h và gia tốc hướng tâm
4,0 m/s2. Giả sử xe chuyển động tròn đều. Hãy xác định góc quét bởi bán kính quỹ đạo (theo rad và độ)
sau thời gian 3 s.
Trả lời: ......................................
Câu hỏi 20: Một trái bóng được buộc vào một sợi dây và quay tròn đều trong mặt phẳng ngang như
Hình dưới. Trái bóng quay một vòng trong 1 s với tốc độ 0,5 m/s. Tính bán kính quỹ đạo và chiều dài
L của sợi dây, biết góc hợp bởi dây và phương thẳng đứng bằng 300.

Trả lời: ......................................

BÀI 4. ĐỘ DỊCH CHUYỂN – QUÃNG ĐƯỜNG

3
 
Gửi ý kiến