ĐỀ KIẺM TRA CHK2-TOÁN 5 (CTST)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Tài
Ngày gửi: 05h:31' 05-04-2025
Dung lượng: 335.7 KB
Số lượt tải: 625
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Tài
Ngày gửi: 05h:31' 05-04-2025
Dung lượng: 335.7 KB
Số lượt tải: 625
Số lượt thích:
0 người
THẦY CÔ CẦN CÓ ĐỀ KIỂM TRA (file Word) – Chân trời sáng tạo
XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ ZALO: 0976052134
--------------------MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – LỚP 5
Số câu
Mức 1
Mức 2
Mức 3
và số
(Nhận
(Thông
(Vận
Cấu
Nội dung
điểm
biết)
hiểu)
dụng)
trúc
kiến thức
TN
TL TN TL TN TL
Số và - Số tự nhiên, phân Số câu
2
1
1
phép số, số thập phân.
Câu số
1,2
5
3
tính - Các phép tính
2,0
1,0
1,0
cộng, trừ, nhân, chia Số điểm
với số tự nhiên, phân
số, số thập phân.
Hình - Hình phẳng, hình Số câu
2
1
1
1
học và khối.
3,4
1
6
4
Đo
- Chu vi, diện tích, Câu số
lường thể tích.
- Độ dài, khối lượng, Số điểm
2,0
1,0
1,0
1,0
dung tích, nhiệt độ,
tiền Việt Nam.
- Số đo thời gian, vận
tốc, quãng đường,
thời gian.
Yếu tố - Biểu đồ
Số câu
1
Thống - Mô tả số lần lặp lại
2
kê và của một khả năng Câu số
Xác xảy ra (nhiều lần)
Số điểm
1,0
suất của một sự kiện.
Số câu
4
2
1
2
Câu số
1,2
1
5,6
2
3,4
Tổng cộng
3,4
Số điểm 4,0
1,0
2,0
1,0
2,0
Tỉ lệ % theo mức độ nhận thức
50%
30%
20%
Số điểm
5 điểm
3 điểm
2 điểm
Tổng
cộng
TN
3
1,2,5
TL
1
3
3,0
1,0
3
2
3,4,6
1,4
3,0
2,0
1
2
1,0
6
4
1,2,3
1,2
4,5,6
3,4
6,0
4,0
100%
10 điểm
Họ và tên học sinh:
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK1
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Toán
Ngày kiểm tra: ..... / .... /..................
Thời gian: 40 (không kể thời gian phát đề)
..............................................................................................................
Lớp: Năm .......
Trường: Tiểu học …………………………………………..
Huyện : ………………………………………………………….
1
Điểm
Nhận xét của giáo viên
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1 (1đ): Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng.
a) Trong số thập phân 24,396 chữ số 9 có giá trị là:
A.
9
10
B.
9
100
C.
9
100
D. 90
b) 45% của 400 m là:
A. 180 m
B. 18 m
C. 1800 m
Câu 2 (1đ): Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng.
a) Số lớn nhất trong các số 760 999 ; 761 789 ; 761 879 ; 761 897 là:
A. 760 999
B. 761 789
D. 1,8 m
C. 761 879
D. 761 897
C. 231,7
D. 2303
b) Kết quả của phép tính 46,5 − 23,47 là:
A. 23,03
B. 23,17
Câu 3 (1đ): Viết số thập phân thích hợp vào ô trống.
a) 41500 dm3 = ……………. m3
b) 45 phút = ……………. giờ
Câu 4 (1đ): Nối hình ảnh dụng cụ đo phù hợp với đơn vị đo.
tấn, tạ, yến, kg
g
Câu 5 (1đ): Điền dấu (> ; < ; =) vào ô trống.
a) 3,456
3,46
l, ml
b)
9
11
81
99
Câu 6 (1đ): Đúng ghi chữ Đ, sai ghi chữ S vào ô trống.
A. Dãy số tự nhiên được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, bắt đầu từ số 0.
B. Làm tròn số thập phân 54,372 đến hàng phần mười ta được 54,37.
C. Ta có thể viết một phân số dưới dạng số thập phân hoặc tỉ số phần trăm.
D. Không có số thập nào lớn hơn 7,01 nhưng bé hơn 7,02.
Phần II. Tự luận (4 điểm)
Câu 1 (1đ): Một khối ru-bích hình lập phương có cạnh 8,5 cm.
Diện tích xung quanh của khối ru-bích là:
…………………………………………………………………………
Diện tích toàn phần của khối ru-bích là :
…………………………………………………………………………
8,5 cm
Câu 2 (1đ): Điền vào chỗ chấm (chắc chắn, có thể, không thể).
Gieo hai xúc xắc. Khả năng xảy ra trong mỗi trường hợp sau:
a) Tổng số chấm ở hai mặt trên của hai xúc xắc là số chẵn: ……………………..
b) Tổng số chấm ở hai mặt trên của hai xúc xắc là 13: ……………………………..
Câu 3 (1đ): Tính bằng cách thuận tiện.
5 0,15 + 5 : 2 + 5 0,35
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 4 (1đ): Giải bài toán sau.
Vào ngày nghỉ cuối tuần, ba của Thuỷ lái xe ô tô về quê hết 2 giờ với vận tốc 70 km/giờ. Khi trở
lại thị trấn, ba của Thuỷ đã lái xe với vận tốc trung bình 80 km/giờ. Nếu ba của Thuỷ rời quê lúc
3 giờ chiều thì mấy giờ sẽ về đến thị trấn?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN: TOÁN
Câu hỏi
Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm)
9
Câu 1 (1đ)
a) B.
Đáp án
Cách chấm điểm
b) A. 180 m
100
Câu 2 (1đ)
a) D. 761 897
b) A. 23,03
Câu 3 (1đ)
Câu 4 (1đ)
a) 41500 dm3 = 41,5 m3
b) 45 phút = 0,75 giờ
tấn, tạ, yến, kg
Câu 5 (1đ)
a) 3,456
3,46
g
Khoanh đúng 1 câu:
0,5đ
Khoanh đúng 1 câu:
0,5đ
Điền đúng 1 câu: 0,5đ
Nối đúng mỗi chỗ: 0,5đ
l, ml
9
b)
11
=
81
99
Câu 6 (1đ) A. Đ
B. S
C. Đ
D. S
Phần II. Tự luận (4 điểm)
Câu 1 (1đ)
Diện tích xung quanh khối ru-bích:
8,5 8,5 4 = 289 (cm 2)
Diện tích toàn phần khối ru-bích:
8,5 8,5 6 = 433,5 (cm 2)
Câu 2 (1đ) a) có thể
b) không thể
Câu 3 (1đ)
5 0,15 + 5 : 2 + 5 0,35
= 5 0,15 + 5 0,5 + 5 0,35
= 5 (0,15 + 0,5 + 0,35)
=5 1
=5
Câu 4 (1đ)
Quãng đường từ thị trấn về quê:
70 2 = 140 (km)
Thời gian từ quê về thị trấn:
140 : 80 = 1,75 (giờ)
1,75 giờ = 1 giờ 45 phút
Thời gian ba của Thủy về đến thị trấn:
3 giờ + 1 giờ 45 phút = 4 giờ 45 phút chiều
Đáp số: 4 giờ 45 phút chiều.
Điền đúng 1 câu: 0,5đ
Điền đúng 1 câu: 0,25đ
- Phép tính, kết quả và
đơn vị đúng: 0,5đ
- Phép tính, kết quả và
đơn vị đúng: 0,5đ
Điền đúng 1 câu: 0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ ZALO: 0976052134
--------------------MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – LỚP 5
Số câu
Mức 1
Mức 2
Mức 3
và số
(Nhận
(Thông
(Vận
Cấu
Nội dung
điểm
biết)
hiểu)
dụng)
trúc
kiến thức
TN
TL TN TL TN TL
Số và - Số tự nhiên, phân Số câu
2
1
1
phép số, số thập phân.
Câu số
1,2
5
3
tính - Các phép tính
2,0
1,0
1,0
cộng, trừ, nhân, chia Số điểm
với số tự nhiên, phân
số, số thập phân.
Hình - Hình phẳng, hình Số câu
2
1
1
1
học và khối.
3,4
1
6
4
Đo
- Chu vi, diện tích, Câu số
lường thể tích.
- Độ dài, khối lượng, Số điểm
2,0
1,0
1,0
1,0
dung tích, nhiệt độ,
tiền Việt Nam.
- Số đo thời gian, vận
tốc, quãng đường,
thời gian.
Yếu tố - Biểu đồ
Số câu
1
Thống - Mô tả số lần lặp lại
2
kê và của một khả năng Câu số
Xác xảy ra (nhiều lần)
Số điểm
1,0
suất của một sự kiện.
Số câu
4
2
1
2
Câu số
1,2
1
5,6
2
3,4
Tổng cộng
3,4
Số điểm 4,0
1,0
2,0
1,0
2,0
Tỉ lệ % theo mức độ nhận thức
50%
30%
20%
Số điểm
5 điểm
3 điểm
2 điểm
Tổng
cộng
TN
3
1,2,5
TL
1
3
3,0
1,0
3
2
3,4,6
1,4
3,0
2,0
1
2
1,0
6
4
1,2,3
1,2
4,5,6
3,4
6,0
4,0
100%
10 điểm
Họ và tên học sinh:
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK1
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Toán
Ngày kiểm tra: ..... / .... /..................
Thời gian: 40 (không kể thời gian phát đề)
..............................................................................................................
Lớp: Năm .......
Trường: Tiểu học …………………………………………..
Huyện : ………………………………………………………….
1
Điểm
Nhận xét của giáo viên
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1 (1đ): Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng.
a) Trong số thập phân 24,396 chữ số 9 có giá trị là:
A.
9
10
B.
9
100
C.
9
100
D. 90
b) 45% của 400 m là:
A. 180 m
B. 18 m
C. 1800 m
Câu 2 (1đ): Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng.
a) Số lớn nhất trong các số 760 999 ; 761 789 ; 761 879 ; 761 897 là:
A. 760 999
B. 761 789
D. 1,8 m
C. 761 879
D. 761 897
C. 231,7
D. 2303
b) Kết quả của phép tính 46,5 − 23,47 là:
A. 23,03
B. 23,17
Câu 3 (1đ): Viết số thập phân thích hợp vào ô trống.
a) 41500 dm3 = ……………. m3
b) 45 phút = ……………. giờ
Câu 4 (1đ): Nối hình ảnh dụng cụ đo phù hợp với đơn vị đo.
tấn, tạ, yến, kg
g
Câu 5 (1đ): Điền dấu (> ; < ; =) vào ô trống.
a) 3,456
3,46
l, ml
b)
9
11
81
99
Câu 6 (1đ): Đúng ghi chữ Đ, sai ghi chữ S vào ô trống.
A. Dãy số tự nhiên được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, bắt đầu từ số 0.
B. Làm tròn số thập phân 54,372 đến hàng phần mười ta được 54,37.
C. Ta có thể viết một phân số dưới dạng số thập phân hoặc tỉ số phần trăm.
D. Không có số thập nào lớn hơn 7,01 nhưng bé hơn 7,02.
Phần II. Tự luận (4 điểm)
Câu 1 (1đ): Một khối ru-bích hình lập phương có cạnh 8,5 cm.
Diện tích xung quanh của khối ru-bích là:
…………………………………………………………………………
Diện tích toàn phần của khối ru-bích là :
…………………………………………………………………………
8,5 cm
Câu 2 (1đ): Điền vào chỗ chấm (chắc chắn, có thể, không thể).
Gieo hai xúc xắc. Khả năng xảy ra trong mỗi trường hợp sau:
a) Tổng số chấm ở hai mặt trên của hai xúc xắc là số chẵn: ……………………..
b) Tổng số chấm ở hai mặt trên của hai xúc xắc là 13: ……………………………..
Câu 3 (1đ): Tính bằng cách thuận tiện.
5 0,15 + 5 : 2 + 5 0,35
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Câu 4 (1đ): Giải bài toán sau.
Vào ngày nghỉ cuối tuần, ba của Thuỷ lái xe ô tô về quê hết 2 giờ với vận tốc 70 km/giờ. Khi trở
lại thị trấn, ba của Thuỷ đã lái xe với vận tốc trung bình 80 km/giờ. Nếu ba của Thuỷ rời quê lúc
3 giờ chiều thì mấy giờ sẽ về đến thị trấn?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN: TOÁN
Câu hỏi
Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm)
9
Câu 1 (1đ)
a) B.
Đáp án
Cách chấm điểm
b) A. 180 m
100
Câu 2 (1đ)
a) D. 761 897
b) A. 23,03
Câu 3 (1đ)
Câu 4 (1đ)
a) 41500 dm3 = 41,5 m3
b) 45 phút = 0,75 giờ
tấn, tạ, yến, kg
Câu 5 (1đ)
a) 3,456
3,46
g
Khoanh đúng 1 câu:
0,5đ
Khoanh đúng 1 câu:
0,5đ
Điền đúng 1 câu: 0,5đ
Nối đúng mỗi chỗ: 0,5đ
l, ml
9
b)
11
=
81
99
Câu 6 (1đ) A. Đ
B. S
C. Đ
D. S
Phần II. Tự luận (4 điểm)
Câu 1 (1đ)
Diện tích xung quanh khối ru-bích:
8,5 8,5 4 = 289 (cm 2)
Diện tích toàn phần khối ru-bích:
8,5 8,5 6 = 433,5 (cm 2)
Câu 2 (1đ) a) có thể
b) không thể
Câu 3 (1đ)
5 0,15 + 5 : 2 + 5 0,35
= 5 0,15 + 5 0,5 + 5 0,35
= 5 (0,15 + 0,5 + 0,35)
=5 1
=5
Câu 4 (1đ)
Quãng đường từ thị trấn về quê:
70 2 = 140 (km)
Thời gian từ quê về thị trấn:
140 : 80 = 1,75 (giờ)
1,75 giờ = 1 giờ 45 phút
Thời gian ba của Thủy về đến thị trấn:
3 giờ + 1 giờ 45 phút = 4 giờ 45 phút chiều
Đáp số: 4 giờ 45 phút chiều.
Điền đúng 1 câu: 0,5đ
Điền đúng 1 câu: 0,25đ
- Phép tính, kết quả và
đơn vị đúng: 0,5đ
- Phép tính, kết quả và
đơn vị đúng: 0,5đ
Điền đúng 1 câu: 0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
 









Các ý kiến mới nhất