Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
toan 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Oanh Kiều
Ngày gửi: 21h:07' 11-04-2025
Dung lượng: 55.9 KB
Số lượt tải: 146
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Oanh Kiều
Ngày gửi: 21h:07' 11-04-2025
Dung lượng: 55.9 KB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Oanh Kiều)
Họ và tên: ……………………………………………………………
ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TOÁN LỚP 3
ĐỀ 1
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu 0,25đ)
Câu 1. Số 20 000 đọc là:
A. Hai chục
C. Hai trăm
B. Hai mươi trăm
D. Hai mươi nghìn
Câu 2. Số “bảy mươi nghìn” viết là:
A. 70 nghìn
B. 700
C. 70 000
D. 7 000
Câu 3. Số “tám mươi nghìn sáu trăm ba mươi lăm” viết là:
A. 80 635
B. 86 635
C. 80 365
D. 80 653
Câu 4. Số 35 240 gồm:
A. 3 chục nghìn, 5 nghìn, 2 trăm, 4 chục, 0 đơn vị
B. 3 chục nghìn, 5 nghìn, 2 chục, 4 đơn vị
C. 3 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 5 đơn vị
D. 3 nghìn, 5 trăm, 2 chục, 4 đơn vị
Câu 5. Số gồm 8 chục nghìn, 7 nghìn, 9 trăm, 3 chục, 4 đơn vị viết là:
A. 43 978
B. 87 934
C. 38 479
D. 94 387
Câu 6. Số 3 674 đọc là:
A. Ba sáu bảy bốn
C. Ba nghìn sáu trăm bảy tư
B. Ba nghìn sáu trăm bảy mươi tư
D. Ba nghìn sáu trăm bảy bốn
Câu 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
…………; 50 001; 50 002; 50 003; …………; 50 005
A. 50 000; 50 004
C. 49 999; 50 004
B. 50 000; 50 006
D. 49 999; 50 006
Câu 8. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
40 000; 50 000; 60 000; …………; …………; 90 000
A. 60 001; 60 002
C. 70 500; 80 000
B. 60 500; 70 000
D. 70 000; 80 000
Câu 9. Số 34 503 được viết thành tổng là:
A. 34 503 = 30 000 + 4 000 + 500 + 3
B. 34 503 = 3 + 4 + 5 + 0 + 3
C. 34 503 = 30 000 + 400 + 50 + 3
D. 34 503 = 3 000 + 400 + 50 + 3
Câu 10. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
25 048 = 20 000 + ………… + 40 + 8
A. 5
B. 50
C. 500
D. 5 000
Câu 11. Chọn phát biểu không đúng:
A. Số “chín mươi nghìn năm trăm linh hai” viết là 90 502
B. Số 15 100 đọc là “mười lăm nghìn một trăm”
C. 44 520 = 40 000 + 4 000 + 500 + 20
D. 60 000 + 200 = 60 002
Câu 12. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
20 340
20 350
20 360
………
………
………
20 400
A. 20 370; 20 380; 20 390
B. 20 361; 20 362; 20 363
Câu 13. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
54 000
55 000
………
………
C. 20 307; 20 308; 20 309
D. 20 700; 20 800; 20 900
………
59 000
60 000
A. 56 000; 57 000; 58 000
C. 5 600; 5 700; 5 800
B. 55 100; 55 200; 55 300
D. 5 510; 5 520; 5 530
Câu 14. Sắp xếp các số 5 232; 5 322; 5 323; 5 223 theo thứ tự từ lớn đến bé:
A. 5 223; 5 232; 5 322; 5 323
C. 5 323; 5 322; 5 223; 5 232
B. 5 232; 5 223; 5 322; 5 323
D. 5 323; 5 322; 5 232; 5 223
Câu 15. Chọn phát biểu đúng:
A. 1 phút < 59 giây
C. 1 m > 95 dm
B. 1 lít > 999 ml
D. 1 km > 9 000 m
Câu 16. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5m 2cm = ……… cm
A. 52
B. 520
C. 502
D. 5 020
Câu 17. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3km 6m = ……… dm
A. 3 600
B. 3 006
C. 30 060
D. 30 006
Câu 18. Sắp xếp các số 20 189; 23 198; 23 891; 20 918 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 20 189; 20 918; 23 198; 23 891
C. 20 189; 20 918; 23 891; 23 198
B. 23 198; 23 891; 20 918; 20 189
D. 23 891; 23 198; 20 918; 20 189
Câu 19. Xe thứ nhất chở 1 260 kg gạo, xe thứ hai chở 2 040 kg gạo, xe thứ ba chở 1 750 kg
gạo. Hỏi xe nào chở được nhiều gạo nhất?
A. Xe thứ nhất
C. Xe thứ ba
B. Xe thứ hai
D. Cả ba xe chở số gạo như nhau
Câu 20. Ba vận động viên cùng nhau thi chạy. Quãng đường vận động viên A chạy được là
2 536 m, quãng đường vận động viên B chạy được là 3 km, quãng đường vận động viên C
chạy được là 2km 700m. Hỏi vận động viên nào chạy được quãng đường dài nhất?
A. Vận động viên A
C. Vận động viên B
B. Vận động viên C
D. Cả ba chạy quãng đường như nhau
Câu 21. Làm tròn số 1 824 đến hàng nghìn ta được số:
A. 1 000
B. 2 000
C. 1 800
D. 1 900
Câu 22. Làm tròn số 9 357 đến hàng nghìn ta được số:
A. 9 300
B. 9 400
C. 10 000
D. 9 000
Câu 23. Kết quả của phép tính 12 536 + 25 389 là:
A. 37 925
B. 37 815
C. 37 825
D. 37 915
Câu 24. Phép tính nào dưới đây có kết quả là 34 246
A. 16 245 + 12 241
C. 25 463 + 8 783
B. 10 024 + 25 432
D. 7 597 + 18 936
Câu 25. Kết quả của phép tính 5 000 + 9 000 là:
A. 1 400
B. 14 000
C. 13 000
D. 15 000
Câu 26. ……… – 52 137 = 313. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 53 340
B. 52 350
C. 52 440
D. 52 450
Câu 27. Giá trị của biểu thức (24 000 + 26 000) + 50 000 là:
A. 10 000
B. 100 000
C. 1 000
D. 90 000
Câu 28. Một nhà máy trong tuần đầu sản xuất được 36 921 sản phẩm. Tuần hai sản xuất được
37 249 sản phẩm. Cả hai tuần, nhà máy đó sản xuất được số sản phẩm là:
A. 63 160 sản phẩm
C. 74 160 sản phẩm
B. 63 170 sản phẩm
D. 74 170 sản phẩm
Câu 29. Một cửa hàng xăng dầu, buổi sáng họ bán được 20 354 lít xăng. Buổi chiều họ bán
được nhiều hơn buổi sáng 1 234 lít. Cả hai buổi, cửa hàng đó bán được số lít xăng là:
A. 21 588l xăng
C. 20 588l xăng
B. 41 942l xăng
D. 40 832l xăng
Câu 30. Mẹ đi chợ mua 10 kg gạo nếp và 3 500g đậu xanh. Cả gạo và đậu nặng số gam là:
A. 13 500g
B. 3 510g
C. 13 500g
D. 30 510g
Câu 31. Kết quả của phép tính 34 579 – 2 468 là:
A. 32 111
B. 32 011
C. 31 101
D. 31 110
Câu 32. Kết quả của phép tính 42 216 – 13 184 là:
A. 28 132
B. 28 032
C. 29 032
D. 29 132
Câu 33. Kết quả của phép tính 46 000 – 6 000 + 10 000 là:
A. 40 000
B. 50 000
C. 54 000
D. 64 000
Câu 34. ……… + 11 234 = 29 062. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 17 818
B. 17 828
C. 17 718
D. 17 728
Câu 35. Một cửa hàng tuần thứ nhất bán được 14 520 sản phẩm. Tuần thứ hai bán được 13 940
sản phẩm. Hỏi tuần thứ nhất của hàng bán được nhiều hơn tuần thứ hai bao nhiêu sản phẩm?
A. 580 sản phẩm
C. 570 sản phẩm
B. 1 580 sản phẩm
D. 1 570 sản phẩm
Câu 36. 56 378 - ……… = 5 624. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 50 754
B. 51 754
C. 50 654
D. 51 654
Câu 37. (3 000 + 5 000) ..?.. 4 = 2 000. Thay dấu ? bằng dấu phép tính thích hợp:
A. +
B. –
C. ×
D. :
Câu 38. Phép tính nào dưới đây có kết quả bé hơn 5 000:
A. 3 500 + 1 600
C. 50 400 – 20 300
B. 9 850 – 5 000
D. 48 300 – 30 300
Câu 39. Giá trị của biểu thức 4 394 + (12 541 – 8 260) là:
A. 15 306
B. 11 408
C. 9 325
D. 8 675
Câu 40. Điền số còn thiếu vào ô trống:
70 000
A. 55 000; 58 279
B. 55 000; 59 279
- 5 000
?
+ 3 279
C. 65 000; 68 279
D. 65 000; 69 279
?
ĐÁP ÁN
Câu 1
D
Câu 11
D
Câu 21
B
Câu 31
A
Câu 2
C
Câu 12
A
Câu 22
D
Câu 32
C
Câu 3
A
Câu 13
A
Câu 23
A
Câu 33
B
Câu 4
A
Câu 14
D
Câu 24
C
Câu 34
B
Câu 5
B
Câu 15
B
Câu 25
B
Câu 35
A
Câu 6
B
Câu 16
C
Câu 26
D
Câu 36
A
Câu 7
A
Câu 17
C
Câu 27
B
Câu 37
D
Câu 8
D
Câu 18
A
Câu 28
D
Câu 38
B
Câu 9
A
Câu 19
B
Câu 29
B
Câu 39
D
Câu 10
D
Câu 20
C
Câu 30
C
Câu 40
C
ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TOÁN LỚP 3
ĐỀ 1
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu 0,25đ)
Câu 1. Số 20 000 đọc là:
A. Hai chục
C. Hai trăm
B. Hai mươi trăm
D. Hai mươi nghìn
Câu 2. Số “bảy mươi nghìn” viết là:
A. 70 nghìn
B. 700
C. 70 000
D. 7 000
Câu 3. Số “tám mươi nghìn sáu trăm ba mươi lăm” viết là:
A. 80 635
B. 86 635
C. 80 365
D. 80 653
Câu 4. Số 35 240 gồm:
A. 3 chục nghìn, 5 nghìn, 2 trăm, 4 chục, 0 đơn vị
B. 3 chục nghìn, 5 nghìn, 2 chục, 4 đơn vị
C. 3 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 5 đơn vị
D. 3 nghìn, 5 trăm, 2 chục, 4 đơn vị
Câu 5. Số gồm 8 chục nghìn, 7 nghìn, 9 trăm, 3 chục, 4 đơn vị viết là:
A. 43 978
B. 87 934
C. 38 479
D. 94 387
Câu 6. Số 3 674 đọc là:
A. Ba sáu bảy bốn
C. Ba nghìn sáu trăm bảy tư
B. Ba nghìn sáu trăm bảy mươi tư
D. Ba nghìn sáu trăm bảy bốn
Câu 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
…………; 50 001; 50 002; 50 003; …………; 50 005
A. 50 000; 50 004
C. 49 999; 50 004
B. 50 000; 50 006
D. 49 999; 50 006
Câu 8. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
40 000; 50 000; 60 000; …………; …………; 90 000
A. 60 001; 60 002
C. 70 500; 80 000
B. 60 500; 70 000
D. 70 000; 80 000
Câu 9. Số 34 503 được viết thành tổng là:
A. 34 503 = 30 000 + 4 000 + 500 + 3
B. 34 503 = 3 + 4 + 5 + 0 + 3
C. 34 503 = 30 000 + 400 + 50 + 3
D. 34 503 = 3 000 + 400 + 50 + 3
Câu 10. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
25 048 = 20 000 + ………… + 40 + 8
A. 5
B. 50
C. 500
D. 5 000
Câu 11. Chọn phát biểu không đúng:
A. Số “chín mươi nghìn năm trăm linh hai” viết là 90 502
B. Số 15 100 đọc là “mười lăm nghìn một trăm”
C. 44 520 = 40 000 + 4 000 + 500 + 20
D. 60 000 + 200 = 60 002
Câu 12. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
20 340
20 350
20 360
………
………
………
20 400
A. 20 370; 20 380; 20 390
B. 20 361; 20 362; 20 363
Câu 13. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
54 000
55 000
………
………
C. 20 307; 20 308; 20 309
D. 20 700; 20 800; 20 900
………
59 000
60 000
A. 56 000; 57 000; 58 000
C. 5 600; 5 700; 5 800
B. 55 100; 55 200; 55 300
D. 5 510; 5 520; 5 530
Câu 14. Sắp xếp các số 5 232; 5 322; 5 323; 5 223 theo thứ tự từ lớn đến bé:
A. 5 223; 5 232; 5 322; 5 323
C. 5 323; 5 322; 5 223; 5 232
B. 5 232; 5 223; 5 322; 5 323
D. 5 323; 5 322; 5 232; 5 223
Câu 15. Chọn phát biểu đúng:
A. 1 phút < 59 giây
C. 1 m > 95 dm
B. 1 lít > 999 ml
D. 1 km > 9 000 m
Câu 16. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5m 2cm = ……… cm
A. 52
B. 520
C. 502
D. 5 020
Câu 17. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3km 6m = ……… dm
A. 3 600
B. 3 006
C. 30 060
D. 30 006
Câu 18. Sắp xếp các số 20 189; 23 198; 23 891; 20 918 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 20 189; 20 918; 23 198; 23 891
C. 20 189; 20 918; 23 891; 23 198
B. 23 198; 23 891; 20 918; 20 189
D. 23 891; 23 198; 20 918; 20 189
Câu 19. Xe thứ nhất chở 1 260 kg gạo, xe thứ hai chở 2 040 kg gạo, xe thứ ba chở 1 750 kg
gạo. Hỏi xe nào chở được nhiều gạo nhất?
A. Xe thứ nhất
C. Xe thứ ba
B. Xe thứ hai
D. Cả ba xe chở số gạo như nhau
Câu 20. Ba vận động viên cùng nhau thi chạy. Quãng đường vận động viên A chạy được là
2 536 m, quãng đường vận động viên B chạy được là 3 km, quãng đường vận động viên C
chạy được là 2km 700m. Hỏi vận động viên nào chạy được quãng đường dài nhất?
A. Vận động viên A
C. Vận động viên B
B. Vận động viên C
D. Cả ba chạy quãng đường như nhau
Câu 21. Làm tròn số 1 824 đến hàng nghìn ta được số:
A. 1 000
B. 2 000
C. 1 800
D. 1 900
Câu 22. Làm tròn số 9 357 đến hàng nghìn ta được số:
A. 9 300
B. 9 400
C. 10 000
D. 9 000
Câu 23. Kết quả của phép tính 12 536 + 25 389 là:
A. 37 925
B. 37 815
C. 37 825
D. 37 915
Câu 24. Phép tính nào dưới đây có kết quả là 34 246
A. 16 245 + 12 241
C. 25 463 + 8 783
B. 10 024 + 25 432
D. 7 597 + 18 936
Câu 25. Kết quả của phép tính 5 000 + 9 000 là:
A. 1 400
B. 14 000
C. 13 000
D. 15 000
Câu 26. ……… – 52 137 = 313. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 53 340
B. 52 350
C. 52 440
D. 52 450
Câu 27. Giá trị của biểu thức (24 000 + 26 000) + 50 000 là:
A. 10 000
B. 100 000
C. 1 000
D. 90 000
Câu 28. Một nhà máy trong tuần đầu sản xuất được 36 921 sản phẩm. Tuần hai sản xuất được
37 249 sản phẩm. Cả hai tuần, nhà máy đó sản xuất được số sản phẩm là:
A. 63 160 sản phẩm
C. 74 160 sản phẩm
B. 63 170 sản phẩm
D. 74 170 sản phẩm
Câu 29. Một cửa hàng xăng dầu, buổi sáng họ bán được 20 354 lít xăng. Buổi chiều họ bán
được nhiều hơn buổi sáng 1 234 lít. Cả hai buổi, cửa hàng đó bán được số lít xăng là:
A. 21 588l xăng
C. 20 588l xăng
B. 41 942l xăng
D. 40 832l xăng
Câu 30. Mẹ đi chợ mua 10 kg gạo nếp và 3 500g đậu xanh. Cả gạo và đậu nặng số gam là:
A. 13 500g
B. 3 510g
C. 13 500g
D. 30 510g
Câu 31. Kết quả của phép tính 34 579 – 2 468 là:
A. 32 111
B. 32 011
C. 31 101
D. 31 110
Câu 32. Kết quả của phép tính 42 216 – 13 184 là:
A. 28 132
B. 28 032
C. 29 032
D. 29 132
Câu 33. Kết quả của phép tính 46 000 – 6 000 + 10 000 là:
A. 40 000
B. 50 000
C. 54 000
D. 64 000
Câu 34. ……… + 11 234 = 29 062. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 17 818
B. 17 828
C. 17 718
D. 17 728
Câu 35. Một cửa hàng tuần thứ nhất bán được 14 520 sản phẩm. Tuần thứ hai bán được 13 940
sản phẩm. Hỏi tuần thứ nhất của hàng bán được nhiều hơn tuần thứ hai bao nhiêu sản phẩm?
A. 580 sản phẩm
C. 570 sản phẩm
B. 1 580 sản phẩm
D. 1 570 sản phẩm
Câu 36. 56 378 - ……… = 5 624. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 50 754
B. 51 754
C. 50 654
D. 51 654
Câu 37. (3 000 + 5 000) ..?.. 4 = 2 000. Thay dấu ? bằng dấu phép tính thích hợp:
A. +
B. –
C. ×
D. :
Câu 38. Phép tính nào dưới đây có kết quả bé hơn 5 000:
A. 3 500 + 1 600
C. 50 400 – 20 300
B. 9 850 – 5 000
D. 48 300 – 30 300
Câu 39. Giá trị của biểu thức 4 394 + (12 541 – 8 260) là:
A. 15 306
B. 11 408
C. 9 325
D. 8 675
Câu 40. Điền số còn thiếu vào ô trống:
70 000
A. 55 000; 58 279
B. 55 000; 59 279
- 5 000
?
+ 3 279
C. 65 000; 68 279
D. 65 000; 69 279
?
ĐÁP ÁN
Câu 1
D
Câu 11
D
Câu 21
B
Câu 31
A
Câu 2
C
Câu 12
A
Câu 22
D
Câu 32
C
Câu 3
A
Câu 13
A
Câu 23
A
Câu 33
B
Câu 4
A
Câu 14
D
Câu 24
C
Câu 34
B
Câu 5
B
Câu 15
B
Câu 25
B
Câu 35
A
Câu 6
B
Câu 16
C
Câu 26
D
Câu 36
A
Câu 7
A
Câu 17
C
Câu 27
B
Câu 37
D
Câu 8
D
Câu 18
A
Câu 28
D
Câu 38
B
Câu 9
A
Câu 19
B
Câu 29
B
Câu 39
D
Câu 10
D
Câu 20
C
Câu 30
C
Câu 40
C
 








Các ý kiến mới nhất